ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM 2011
MÔN: HÓA HỌC – ĐỀ 08
Hãy đánh dấu vào phương án đúng cho mỗi câu sau đây :
1. Bán kính của ion nào sau đây lớn nhất ?
A. S
2-
. B. Cl
-
.
C. K
+
. D. Ca
2+
.
2. Trộn 2 thể tích dung dịch H
2
SO
4
0,2M với 3 thể tích dung dịch H
2
SO
4
0,5M được dung dịch H
2
SO
4
có
nồng độ mol là :
A. 0,40M. B. 0,25M.
C. 0,38M. D. 0,15M.
A. Na, Ba. B. Na, Mg.
C. Ca, Mg. D. Mg, Al.
7. Điện phân dung dịch chứa ion NO
3
-
và các cation kim loại Cu
2+
, Ag
+
, Pb
2+
(có cùng nồng độ mol). Thứ tự
xảy ra sự khử các ion kim loại trên bề mặt catot là :
A. Cu
2+
> Ag
+
> Pb
2+
. B. Ag
+
> Cu
2+
> Pb
2+
.
C. Cu
2+
> Pb
2+
CHO.
10. Một hiđrocacbon A có công thức (CH)
n
. Một mol A phản ứng vừa đủ với 4 mol H
2
hoặc với 1 mol Br
2
trong dung dịch. Xác định A ?
A. Benzen. B. Toluen.
C. 4-Phenylbutin-1. D. Stiren.
11. Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng : Cl
2
(k) + H
2
(k) 2HCl (k)
Cân bằng sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng :
A. Nhiệt độ. B. Áp suất.
C. Nồng độ khí H
2
. D. Nồng độ khí HCl.
12. Trong phản ứng tổng hợp amoniac : N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) (H = -92Kj)
Sẽ thu được nhiều khí amoniac nếu :
3
. CH
3CH
3
– CH – CH
2
– CH
2
Cl. CH
3CH
3
CH
2
CCHO. O
SO
4
+ Cu(OH)
2
.
C. H
2
SO
4
+ CuCO
3
. D. H
2
SO
4
đặc + Cu .
14. Đun 20,4g một hợp chất hữu cơ A đơn chức với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được muối B là hợp chất
hữu cơ C. Cho C tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H
2
(đktc). Biết khi nung B với NaOH rắn thu được
khí K có d
K/O2
=0,5. Hợp chất hữu cơ C đơn chức khi bị oxi hóa bởi CuO đun nóng tạo ra sản phẩm D
không phản ứng với dung dịch [Ag(NH
3
)
2
]OH. Xác định CTCT của A ?
A. B.
SO
4
. B. KHSO
4
.
C. Na
2
CO
3
. D. NH
3
.
19. Hợp chất X có CTPT là C
3
H
6
O tác dụng được với Na, H
2
và tham gia phản ứng trùng hợp. Vậy X là :
A. Propanol. B. Axeton.
C. Rượu anlylic. D. Metylvinylete.
20. Hợp chất X có CTPT là C
3
H
6
O tác dụng được với H
2
, làm mất màu dung dịch brom, và dung dịch thuốc
tím, không phản ứng trùng hợp. Vậy X là :
A. Propanol. B. Propenol.
CO
3
. D. Na.
23. Xác định sản phẩm của phản ứng sau :
C
6
H
5
– CO – O – CO – C
6
H
5
+ CH
3
OH ?
A. C
6
H
5
COOCH
3
. B. C
6
H
5
COOH.
C. C
6
H
5
– C – O – CH – CH
3
. O
CH
3
CH
3
– C – O – CH
2
– CH
2
– CH
3
. OCH
3
– CH
2
– C – O – CH – CH
3
25. Có 3 chất rắn là Mg, Al, Al
2
O
3
đựng trong 3 lọ riêng biệt. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết
mỗi chất là chất nào sau đây ?
A. HCl đặc. B. H
2
SO
4
đặc, nguội.
C. Dung dịch NaOH. D. B và C đều đúng.
26. Chỉ dùng các chất ban đầu là NaCl, H
2
O, Al có thể điều chế được chất nào trong các chất sau :
A. AlCl
3
. B.Al
2
O
3
. C. Al(OH)
3
.
D. B và C. E. Cả A, B, C.
27. Hòa tan hoàn toàn 19,2g Cu bằng dung dịch HNO
3
loãng. Khí NO thu được đem oxi hóa thành NO
2
rồi
C. Cu(OH)
2
/OH
-
. D. H
2
(Ni/t
o
).
30. Trong phản ứng clo hóa CH
4
bằng Cl
2
(as), phản ứng nào dưới đây là pứ tắt mạch ?
A. CH
4
+
.
Cl
.
CH
3
+ HCl. B. Cl
2
.
Cl +
.
Cl.
C.
4
H
10
sẽ cho sản phẩm nào ?
A. C
4
H
8
. B. H
2
.
C. C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
6
và CH
4
. D. Cả A, B, C.
33. Cho các chất sau : Butan (1) ; Buten-1 (2) ; cis-buten-2 (3) ; trans-buten-2 (4)
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi :
A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (2) < (1) < (3) < (4).
C. (2) < (1) < (4) < (3). D. (1) < (2) < (3) = (4).
2
và H
2
O. A là :
A. HCOOH. B. HCOOCH
3
.
C. CHO - COOH. D. CHO – CH
2
– COOH.
37. Hai muối nào sau đây khi trộn với nước sẽ tạo kết tủa :
A. NaNO
3
và MgBr
2
. B. BaCl
2
và K
2
CO
3
.
C. KNO
3
và (NH
4
)
2
CO
3
CH
3CH
3
– CH – CHBr – CH
3
. CH
3CH
3
– CH – CH
2
– CH
2
Br. CH
3CH
thu được kết tủa X. Nung X được chất rắn
Y. Cho luồng khí hiđro đi qua Y đun nóng sẽ thu được chất rắn :
A. Al
2
O
3
. B. ZnO và Al
2
O
3
. C. Zn và Al
2
O
3
.
D. Al và ZnO. E. Al và Zn.
40. Xét dãy nguyên tố sau : Mg, Al, Zn, Cu, Fe, Na, K.
Tính kim loại của các nguyên tố biến đổi :
A. Tăng dần. B. Mới đầu giảm dần, sau tăng dần.
C. Giảm dần. D. Mới đầu tăng dần, sau giảm dần.
41. Chọn nguyên liệu ban đầu để thực hiện phản ứng điều chế 1,3,5-trimetylbenzen một cách đơn giản nhất ?
A. Axetilen. B. Propin.
C. Benzen. D. Toluen.
42. Xác định CTCT của X, Y trong chuỗi phản ứng sau : A.
B.
3
.
45. Sản phẩm nào của phản ứng giữa pent-1-en-4-in vớI HBr theo tỉ lệ mol 1:1 là chất nào dưới đây ?
A. CH
3
– CHBr – CH
2
– C CH. B. CH
2
Br – CH
2
– CH
2
– C CH.
C. CH
2
= CH – CH
2
– CBr = CH
2
. D. CH
2
= CH – CH
2
– CH = CHBr.
46. Cho sơ đồ sau :
X là chất nào sau đây :
A. CH
2
BrCH
CBr xảy ra theo cơ chế nào ?
(CH
3
)
3
C – Br + H
2
O (CH
3
)
3
C – OH + HBr
A. S
N
1
.
B. S
N
2.
C. E
1
. D. E
2
.
49. Số mol H
2
SO
4
cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H
2
– CH – CH
2
– CH
3
và (Y) CH
3
– C = CH – CH
3
. CH
3
CH
3(X) HOCH
2
– CH – CH
2
– CH
3
và (Y) CH
2
= C – CH
2
– CH
(X) CH
3
– COH – CH
2
– CH
3
và (Y) CH
2
= CH – CH
2
– CH
3
. CH
3
CH
3HC
CH A X
Ni(CO)
4