BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TT PHẠM VĂN ĐỒNG
ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI TỐT NGHIỆP
MÔN : vật lý
Thời gian làm bài: 60 ph Câu 1: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó
là:
A. λ =1000km. B. λ =1000m. C. λ =2000m. D. λ =2000km.
Câu 2: Hạt nhân đơteri D
2
1
có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và
khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân D
2
1
là:
A. 1,86MeV B. 2,23MeV C. 2,02MeV D. 0,67MeV
Câu 3: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh
giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ
0,40 µm đến 0,75 µm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang
phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là:
A. 0,85 mm B. 0,45 mm C. 0,60 mm D. 0,70 mm
Câu 4: Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo qui luật qui luật
hàm số mũ.
B. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng
chất phóng xạ.
J. B. Thu vào 2,562112.10
-19
J.
C. Thu vào 1,60132MeV. D. Toả ra 1,60132MeV.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng
pha, cùng biên độ.
B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng
tần số, cùng pha.
C. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.
D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
Câu 10: Quá trình phóng xạ nào dưới đây không có sự thay đổi cấu tạo hạt nhân?
A. Phóng xạ β
+
. B. Phóng xạ α. C. Phóng xạ γ. D. Phóng xạ β
-
.
Câu 11: Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là:
A. 10
-10
cm. B. 10
-13
m. C. 10
-10
m. D. 10
-13
cm.
Câu 12: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100πt(A), hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3 so với dòng điện. Biểu
thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
= 0,0305u; 1u = 931MeV/c
2
. Năng lượng toả ra từ phản
ứng trên là bao nhiêu?
A. ΔE = 18,0614MeV. B. ΔE = 18,0614J. C. ΔE = 38,7296MeV. D.
ΔE = 38,7296J.
Câu 18: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60 Ω, tụ điện )F(
10
C
4
và cuộn
cảm )H(
2,0
L
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có
dạng u = 50 2 cos100πt(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A. I = 0,50A. B. I = 0,25A. C. I = 0,71A. D. I = 1,00A.
Câu 19: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc
dao động của mạch là:
A. ω = 200Hz. B. ω = 200rad/s. C. ω = 5.10
4
rad/s. D. ω = 5.10
-5
Hz.
Câu 20: Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân C
12
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không.
B. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
C. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.
D. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.
Câu 24: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. cách chọn gốc tính thời gian.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
C. tính chất của mạch điện.
D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 25: Cho phản ứng hạt nhân MeV6,17nHH
2
1
3
1
, biết số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
.
Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là:
A. ΔE = 423,808.10
9
J. B. ΔE = 503,272.10
3
J. C. ΔE = 503,272.10
9
J.
D. ΔE = 423,808.10
Câu 30: Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hoà, khi mắc thêm vào vật m một
vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng
A. giảm đi 2 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 3 lần. D. tăng lên 3 lần.
Câu 31: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư
đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa
hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là1m. Bước sóng
ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A. λ = 0,40 μm. B. λ = 0,45 μm. C. λ = 0,68 μm. D. λ = 0,72 μm.
Câu 32: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không
đúng?
A. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
B. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện.
C. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.
D. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.
. II/ PH
ẦN RIÊNG : (gồm 8 câu)
A.THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
-Câu 33: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được
gọi là :
A. sóng siêu âm. B. chưa đủ điều kiện để kết luận.
C. sóng hạ âm. D. sóng âm.
Câu 34: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một
sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là
A. v = 15m/s. B. v = 75cm/s. C. v = 60cm/s. D. v = 12m/s.
Câu 35: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, Z
C
= 20 Ω, Z
L
= 60 Ω.
24
kg. C. 6.10
25
kg. D. 6.10
27
kg.
Câu 40: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư
đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa
hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Bước sóng
ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A. λ = 0,45 μm B. λ = 0,68 μm C. λ = 0,72µm D. λ = 0,40 μm
B.THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48 )
Câu 41: Một hòn bi m = 160g treo ở một đầu lò xo k =40N/m.Quỹ đạo hòn bi là 10cm,chiều
dài ban đầu của lò xo l
0
= 40cm,g = 10m/s
2
.khi hòn bi dao động lò xo có chiều dài biến thiên
trong khoảng.
A. 40cm-49cm B. 42cm-52cm C. 39cm-49cm D. 39cm-50cm
Câu 42: Hạt nhân Pb
206
82
có cấu tạo gồm:
A. 238p và 146n B. 92p và 238n C. 82p và 124n D. 238p và 92n
Câu 43: Hạt nhân Co
60
27
HẾT
¤ Ðáp án của ðề thi:
1.C
2.B 3.D 4.D 5.A 6.B 7.B 8.C 9.B 10.C
11.D 12.D 13.D 14.C 15.C 16.C 17.A 18.A 19.C 20.A
21.B 22.D 23.A 24.C 25.A 26.A 27.D 28.B 29.D 30.B
31.A 32.B 33.D 34.A 35.C
36.B 37.A
38.C 39.B
40.D
41.C 42.C
43.B
44.A 45.A 46.D 47.A 48.D