-
1
-
Đề thi kiểm tra 1 tiết
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Số câu trắc nghiệm: 50 Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
………………………………………………………………………………………………………………Câu 1: Hiện tượng nào sau đây làm cho số lượng các chất hữu cơ nhiều hơn hẳn các chất vô cơ:
A. Điện phân B. Đồng đẳng C. Đồng vị D. Đồng phân
Câu 2: Từ chất nào sau đây có thể điều chế được rượu etylic:
A. Tinh bột B. Xenlulozơ C. Etilen D. Cả A, B, C
Câu 3: Trong công nghiệp người ta điều chế Na
2
CO
3
bằng phương pháp Solvay từ NH
3
, CO
2
, NaCl
B. SO
2
+ Br
2
+ 2 H
2
O
2 HBr + H
2
SO
4
C. SO
2
+ Br
2
+ H
2
O
2 Br + H
2
SO
4
D. SO
2
+ Br
2
CO
3
C. Nước brom, Cu(OH)
2
D. Cu(OH)
2,
AgNO
3
/ddNH
3
Câu 8: Benzen không phản ứng với dung dịch brom nhưng phenol làm mất màu dung dịch brom
nhanh chóng, vì:
A. Có sự ảnh hưởng của nhóm -OH đến vòng benzen
B. Phenol có tính axít
C. Tính axít của phenol yếu hơn tính axít của axít cacbonic
D. Phenol là dung môi phân cực hơn benzen
Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axít:
A. Tinh bột, xenlulozơ, chất béo, protit
B. Tinh bột, xenlulozơ, polivinyl clorua
C. Tinh bột, saccarozơ, glucozơ, etyl axetat
D. Tinh bột, fructozơ, polietilen, protit
Câu 10: Cho cân bằng hoá học: 2 SO
2
+ O
2
ƒ
2
và H
2
O có tổng khối lượng là
25,2 gam. Nếu dẫn sản phẩm cháy vào Ca(OH)
2
dư được 45 gam kết tủa . Giá trị của V:
A. 3,36 lít B. 3,63 lít C. 6,36 lít D. 6,33 lít
Câu 14: Polime
2 3 6 5 2
( ) ( )
n
CH CH CH CH C H CH
là sản phẩm trùng hợp từ monome nào:
A. Propylen và stiren B. 2-metyl- 3-phenylbutan
C. Isopren và toluen D. Tất cả đều sai
Câu 15: Cho các ion sau: CO
3
2-
, NH
4
+
, HCO
3
-
, HSO
4
Câu 16: Tính bazơ của chất nào sau đây là mạnh nhất trong nước:
A. C
6
H
5
ONa B. NH
3
C. C
6
H
5
NH
2
D. CH
3
NH
2
Câu 17: Cho sơ đồ biến hố sau:
M
+
H
C
l
+
N
M là:
A. Ca B. Cu C. Fe D. Al
Câu 18: Có hai axít hữu cơ no: (A) là axít đơn chức và (B) là axít đa chức. Hỗn hợp (X) chứa x mol
(A) và y mol (B). Đốt cháy hồn tồn (X) thì thu được 11,2 lít CO
2
(đktc). Cho x + y = 0,3 và
M
A
< M
B
. Vậy cơng thức phân tử của A là:
A. CH
3
COOH B. C
2
H
5
COOH C. HCOOH D. Thiếu dữ kiện khơng xác định được
Câu 19: Hồ tan hồn tồn 10,5 gam hỗn hợp X gồm K và Al vào nước được dung dịch A. Thêm từ từ
cho đến hết 100 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A thì dung dịch A bắt đầu xuất hiện kết
tủa. Thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X là:
A. 74% K, 26% Al B. 38% K, 62% Al C. 47% Al, 53% K D. 47% K, 53% Al
Câu 20: Cho 100 ml dung dịch Ca(OH)
2
0,7M tác dụng hết với khí CO
2
thì thu được 4 gam kết tủa.
Thể tích khí CO
2
4
cho đến dư thì:
A. Có xuất hiện kết tủa keo xanh sau đó tan
B. Khơng thấy xuất hiện kết tủa
C. Có xuất hiện kết tủa keo xanh khơng tan
D. Sau một thời gian mới xuất hiện kết tủa
Câu 23: Cho các phương trình phản ứng sau:
-
3
-
(1) Ca + Cl
2
CaCl
2
(2) Mg + H
2
MgH
2
(3) Mg + 2 H
2
O
Mg(OH)
A. (CH
2
OH)
2
B. (CHO)
2
C. (COOH)
2
D. (COOK)
2
Câu 25: Một hỗn hợp A gồm hai ankanal X, Y có tổng số mol là 0,25 mol. Khi cho hỗn hợp A tác
dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì tạo ra 86,4 gam kết tủa và khối lượng dung dịch
AgNO
3
giảm 77,5gam. Biết M
X
< M
Y
. Vậy công thức phân tử của X là:
A. CH
3
CHO B. C
2
H
5
CHO C. HCHO D. Thiếu dữ kiện không xác định được
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng thu được 1,12 lít
CO
2
(đktc) và 0,9 gam H
2
O. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào:
A. Anken B. Ankan C. Ankin D. Aren
Câu 29: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt hai chất lỏng là phenol và dd CH
3
Câu 34: Nhiệt phân một lượng CaCO
3
, sau một thời gian được chất rắn A và khí B. Cho khí B hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch KOH thu được dung dịch D; dung dịch D tác dụng được với dung
dịch BaCl
2
và với dung dịch NaOH. Cho chất rắn A tác dụng với dung dịch HCl dư, được
khí B và dung dịch E. Cô cạn dung dịch E, được muối F. Điện phân muối F nóng chảy được
kim loại M. Vậy kim loại M là:
A. Ca B. Cu C. Au D. Ba
Câu 35: Lấy một lượng Na kim loại tác dụng vừa đủ với 18,7 gam hỗn hợp X gồm ba rượu đơn chức
thì thu được 29,7 gam sản phẩm. Vậy công thức cấu tạo của một rượu có khối lượng phân tử
nhỏ nhất trong ba rượu trên là:
A. C
4
H
9
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. CH
3
OH
Câu 36: Có hai dung dịch A, B; mỗi dung dịch chỉ chứa hai loại cation và hai loại anion trong số các
ion sau: K
); dd B (Mg
2+
, NH
4
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
)
B. Dd A (K
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, Cl
-
); dd B (Mg
2+
, H
+
, SO
4
2-
, NO
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, Cl
-
); dd B (Mg
2+
, H
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
)
Câu 37: Hỗn hợp (X) gồm hai este (A), (B) đồng phân với nhau và đều được tạo thành từ axít đơn
chức và rượu đơn chức. Cho 2,2 gam hỗn hợp (X) bay hơi ở 36,5
o
C và 1 atm thì thu được
840 ml hơi este. Mặt khác đem thuỷ phân hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp (X) bằng 100 ml
dung dịch NaOH 20% (d = 1,2 g/ml) rồi đem cô cạn thì thu được 33,8 gam chất rắn khan.
Vậy công thức phân tử của este là:
A. C
2
H
2
O
3
. Cho B tác dụng vừa đủ với 200 ml
dung dịch HNO
3
thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), thì m bằng:
A. 1,08 gam B. 8,01 gam C. 10,08 gam D. 80,01 gam
Câu 40: Trong công nghiệp người ta thường sản xuất SO
2
từ:
A. FeS
2
B. FeS C. S D. H
2
S
Câu 41: Axít nào sau đây được dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ:
A. Axít metacrylic B. Axít ađipic C. Axít oxalic D. Axít acrylic
Câu 42: Cho sơ đồ phản ứng sau, biết A
1
là hợp chất của lưu huỳnh
A
1
+ O
2
A
2
+ (1)
A
2
, A
3
lần lượt là:
A. S, SO
2
, H
2
S B. SO
2
, S, H
2
S C. H
2
S, SO
2
, S D. H
2
S, SO
2
, S
Câu 43: Điều chế Al trong công nghiệp, bằng phương pháp:
A. Điện phân dung dịch AlCl
3
B. Điện phân muối AlCl
3
C. Điện phân Al
2
O
A. C
6
H
5
CH
3
B. C
6
H
5
CH
2
-CH=CH
2
C. C
6
H
5
CH=CH
2
D. CH
3
-C
6
H
4
-CH=CH
2
Câu 46: Cho các hợp chất hữu cơ sau dây:
A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 3, 4 D. 4, 5
Câu 47: Để trung hoà 2 lít dung dịch H
2
SO
4
3M, người ta phải dùng bao nhiêu ml dung dịch
NaOH 5M:
A. 22400 ml B. 11200 ml C. 2240 ml D. 1120 ml
Câu 48: Cho các chất hữu cơ sau: rượu etylic, phenol, p- nitrophenol.
Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Cả ba chất đều có nguyên tử hiđro linh động
B. p- nitrophenol có nguyên tử hiđro linh động nhất
C. Thứ tự linh động của nguyên tử hiđro được xếp: rượu etylic < phenol < p - nitrophenol.
D. Cả ba chất đều phản ứng với dd kiềm
Câu 49: Trong phòng thí nghiệm CH
4
được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây:
A. Al
4
C
3
+ 12 H
2
O
3 C
2
H
2
+ 4 Al(OH)
-
5
-
D. A hoặc B
Câu 50: Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít H
2
(đktc). Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác
dụng với dung dịch HCl dư thì giải phóng 1,792 lít H
2
(đktc). Thì kim loại đó là:
A. Fe B. Ag C. Cu D. Al Hết