MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM VỀ CROM- SẮT- ĐỒNG - Pdf 21

MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM VỀ CROM- SẮT- ĐỒNG
1. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản(n,p,e) bằng 82, trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. X là kim loại nào dưới đây:
A. Fe
B. Mg
C. Ca
D. Al
2. Khi phản ứng Fe2+ trong môi trường axit dư, dung dịch KMnO4 bị mất màu là
do:
A. MnO4- bị khử tới Mn2+.
B. MnO4- tạo thành phức với Fe2+.
C. MnO4- bị oxi hoá.
D. MnO4- không màu trong dung dịch axit.
3. Cho một thanh Zn vào dung dịch FeSO4, sau một thời gian lấy thanh Zn rửa
sạch cẩn thận bằng nước cất, sấy kh ô và đem cân thấy:
A. Khối lượng thanh Zn không đổi.
B. Khối lượng thanh Zn không đổi.
C. Khối lượng thanh Zn tăng lên.
D. Khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu.
4. Câu nào trong các câu sau không đúng:
A. Fe tan trong dung dịch CuSO4.
B. Fe tan trong dung dịch FeCl3.
C. Fe tan trong dung dịch FeCl2.
D. Cu tan trong dung dịch FeCl3.
5. Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là:
A. Chỉ sủi bọt khí.
B. Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
C. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí.
D. Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí.
6. Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu
được nung khan trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là:

3
và H
2
.
C. FeO và H
2
.
D. Fe(OH)
3
và H
2
.
10. Dung dịch FeCl3 có giá trị:
A. pH<7
B. pH=7
C. pH>7
D. pH≥7
11. Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là:
A. hematit.
B. Xiđerit.
C. Manhetit.
D. pirit.
12. Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml
nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung
dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và
Y lần lượt là:
A. Màu đỏ da cam và màu vàng chanh.
B. Màu vàng chanh và màu đỏ da cam.
C. Màu nâu đỏ và màu vàng chanh.
D. Màu vàng chanh và màu nâu đỏ.

bằng HNO3 đặc nóng được 5,284 l NO2(đktc). m có giá trị là:
A. 4g.
B. 8g.
C. 16g.
D. 20g.
18. Thổi một luồng CO đi qua ống sứ đựng m g hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO nung
nóng thu được 2,32 g hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào
bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 g kết tủa. m có giá trị là:
A. 3,22g/
B. 3,12g.
C. 4g.
D. 5,2g.
19. Khử hoàn toàn17,6g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24l khí CO(đktc).
khối lượng Fe thu được là:
A. 5.6g.
B. 6.72g.
C. 16g.
D. 11.2g.
20. Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 60g trong dung dịch HCl. Sau phản
ứng thu được 336ml H2(đktc) và khối lượng lá kim loại giảm 1.68% so với ban
đầu. M là kim loại nào :
A. Al
B. Fe
C. Ca
D. Mg
21. Hoà tan 25g CuSO4.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A. đánh giá gần
đúng pH và nồng độ của dung dịch A là:
A. pH=7,[CuSO4]=0.2M
B. pH>7,[CuSO4]=0.3125M
C. pH<7,[CuSO4]=0.2M

A. 43 gam
B. 34 gam
C. 3,4 gam
D. 4,3 gam
25. Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của kim loại M thu được 4 gam một
oxit.Công thức phân tử của muối nitrat đă dùng là :
A. Fe(NO
3
)
3

B. Cu(NO
3
)
2

C. KNO
3

D.
AgNO
3
26. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe bằng dung dịch
HNO
3
1M.Sau pứng thu đc. Dd A và V lít khí NO duy nhất.Cho tiếp dung dịch
NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B và dung dịch C.Lọc, rửa rồi đem
kết tủa B nung trong không khí đến khối lượng không đổi th
́
khối lượng chất rắn

A. 1
B. 2
C. 3
D. 7
29. Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe
2
O
3
đun nóng,sau phản ứng thu được
hổn hợp rắn X gồm Fe, FeO,Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3.Hoà
tan hoàn toàn X bằng H
2
SO
4
đặc
nóng thu được dung dịch Y.Cô cạn dung dịch Y th
́
lượng muối khan thu được
là:
A. 20 gam
B. 32 gam
C. 40 gam
D. 48 gam

X tác dụng cới dung dịch HNO
3
dư thu được 0,896 lít (dktc) hỗn hợp khí X gồm
NO
2
và NO.Tĩ khối của X so với H
2
là:
A. 20
B. 21
C. 22
D. 23
33. Hoà tan hoàn toàn a gam hh X gồm Fe và Fe
2
O
3
trong dung dịch

HCl thu được
2,24 lít khí H
2
(dktc) và dd B.Cho B tác dụng dung dịch NaOH dư, kết tủa thu
đc. Đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất
rắn.Giá trị của a là:
A. 13,6 gam
B. 17,6 gam
C. 21,6 gam
D. 29,6 gam
34. Trộn 0,54 bột Al với hỗn hợp bột Fe
2

A. 13,04 % và 86,96 %
B. 86,96 % và 13,04 %
C. 31,03 % và 68,97 %
D. 68,97 % và 31,03 %
36.
Muốn khử dung dịch Fe 3+ thành dung dịch Fe 2+ ta phải thêm chất nào sau
đây vào dung dịch Fe
3+?
A. Zn
B. Na
C. Cu
D. Ag
37. Cho một lá đồng vào dung dịch bạc nitrat.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
lấy lá đồng rửa nhẹ, làm khô và cân th
́
thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52
g.Nồng độ mol của dung dịch bạc Nitrat là :
A. 1,5 M
B. 0,9 M
C. 1 M
D. 1,2 M
38. Bạc có lẫn đồng kim loại, dùng phương pháp hoá học nào sau đây để thu được
bạc tinh khiết :
A. Ngâm hh Ag và Cu trong dd AgNO
3

B.
Ngâm hh Ag và Cu trong dd Cu(NO
3
)

Cu
2+
,SO
4
2-
,NH
4
+
B. SO
4
2-
,NH
4
+
, OH
-
, Cu(NH
3
)
4
2+

C.
SO
4
2-
,NH
4
+
, Mg


D. Ko xác định được
42. Để phân biệt các dung dịch hoá chất riêng biệt NH
4
Cl,MgCl
2
,(NH
4
)
2
SO
4,
AlCl
3
,FeCl
3
,FeCl
2
, người ta có thể dùng hoá chất nào sau đây:
A. Dd BaCl
2

B. Ba(dư)
C. K(dư)
D. Dd NaOH dư
43. Để phân biệt 5 mẫu kim loại riêng biệt Fe,Mg,Ba,Ag,Al th
́
người ta có thể dùng
1 trong những dung dịch nào sau đây :
A. HCl

46. Thổi 0,3 mol Co qua 0,2 mol Fe
2
O
3
đến phản ứng hoàn toàn.Khối lượng chất rắn
thu được là:
A. 5,60 gam
B. 27,2 gam
C. 30,9 gam
D. 32,0 gam
47. Thổi khí Co dư qua 1,6 gam Fe
2
O
3
nung nóng đến phản ứng hoàn toàn.Khối lượng
Fe thu được là:
A. 0,56 gam
B. 1,12 gam
C. 4,8 gam
D. 11,2 gam
48. Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe
3
O
4
để có thể luyện được 800 tấn
gang có hàm lượng sắt 95%.Lượng sắt bị hao hụt trong sản xuất là 1 %
A. 1325,16 tấn
B. 2351,16 tấn
C. 3512,61 tấn
D. 5213,61 tấn

D. Fe, FeO , Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3

53. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO
3
)
3
.Lọc kết tủa,
đem nung đến khối lượng ko đổi th
́
khối lượng chất rắn thu được là:
A. 24,0 gam
B. 32,1 gam
C. 48,0 gam
D. 96,0 gam
54. Ngâm 1 lá kim loại nặng 50 gam trong dung dịch HCl, có khí thoát ra là 336 ml
(dktc).th
́
khối lượng thanh kim loại giảm 1,68 %.Nguyện tố kim loại đă dùng là:
A. Mg
B. Al
C. Zn
D. Fe
55. Trong số các quặng sắt: FeCO

đo th
́
ta cho hỗn hợp đó tác dụng với dung dich:
A. NaOH
B. Fe(NO
3
)
3

C. ZnCl
2

D. HCl
57. Quặng sắt có giá trị để sản xuất gang là:
A. Hematit và manhetit
B. Xiderit và hemantit
C. Pirit và Manhetit
D. Pirit và xiderit
58. Nung hỗn hợp gồm Cr
2
O
3
, Fe
3
O
4
, và Al dư thu được chất rắn A. A gồm:
A. Cr
2
O

B. H
2
và N
2

C. NO và H
2

D. Nh
3
và H
2

60. Cho dung dịch chứa 14 gam NaOh vào 100 ml Al(NO
3
)
3
1 M th
́

A. Sau phản ứng ko thu được kết tủa
B. Sau phản ứng thu được 9,1 gam kết tủa
C. Sau phản ứng thu được 7,8 gam kết tủa
D. Sau phản ứng thu được 3,9 gam kết tủa
61. Kim loại Al có thể khử S
+6
của H
2
SO
4

sau khi
cân bằng phương tŕnh là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
64. Kim loại Al có thể khử S
+6
của H
2
SO
4
thành S
-2
.Tổng hệ số ccua3 các sản phẩm
phản ứng sau khi cân bằng phương tŕnh là:
A. 19
B. 20
C. 21
D. 22
65. Hợp kim nào quan trọng của nhôm mà trong đó nhôm chỉ chứa khoảng 10,5 %:
A. Duyara
B. Silumin
C. Almelec
D. Electron
66. Phản ứng nhiệt nhôm là:
A. Phản ứng của nhôm với khí oxi
B. Dùng CO để khứ nhôm oxit
C. Phản ứng của nhôm với các oxit kim loại
D. Phản ứng nhiệt nhôm Al(OH)

cm
B. 1,54.10
-8
cm
C. 1,17.10
-8
cm
D. 1,25.10
-8
cm
71. Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Có thể dùng chất nào dưới đây để có
the loại bỏ được tạp chất?
A. Na dư
B. Bột Al dư
C. Bột Fe dư
D. Bột Cu dư
72. Để 28 gam bột sắt ngoài không khí mốt thời gian thấy khối lượng tăng lên thành
34,4 gam. Tính % sắt đă bị oxi hóa, giả thiết sản phẩm oxi hóa chỉ là sắt từ oxit.
A. 48,8%
B. 60,0 %
C. 81,4 %
D. 99,9%
73. Ḥa tan 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO
3
loăng thu được V lít
(dktc) khí NO duy nhất. V bằng:

C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al
2
O
3

D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al
2
O
3

77. Xử lí 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOh đặc, nóng ( dư) thoát ra 10,08
lít khí(dktc0, c
̣
n các tahn2h phần khác của hợp kin ko phản ứng. Thành phần % của Al
trong hợp kim là:
A. 75%
B. 80%
C. 90%
D. 60%
78. Hỗn hợp A gồm nhôm và nhôm cacbua. Cho hh A tác dụng với nước thu được
31,2 gam nhôm hidroxit. Nếu cho hh A tác dụng với dd HCl, thu được 1 muối duy
nhất và 20,16 lít hỗn hợp khí (dktc). Khối lượng hỗn hợp A là:
A. 22,5 gam
B. 52,2 gam
C. 25,2 gam
D. 50,2 gam
79. Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol AlCl
3
.
Điều kiện để thu được kết tủa là:

+5
của HNO
3
thành N
0
. Hệ số của nước trong phản
ứng khi cân bằng là:
A. 10
B. 12
C. 20
D. 18
83. Khử 1,6g Fe
2
O
3
(cho ra Fe) bằng khí CO lấy dư.Hỗn hợp khí CO và CO
2
khi qua
nước vôi dư cho ra 3g kết tủa.Tính % Fe
2
O
3
đ bị khử v thể tích(đktc) khí CO đ dng.
a)100% ;0.224 L b)100% ;0.672 L
c) 80% ;0.448 L d) 75% ;0.672 L
84. Cho một ít tinh thể K
2
Cr
2
O

O
3
D. Cr
86. Dùng hóa chất nào sau đây để làm sạch các vật dùng bằng đồng khi lớp ngoài bị
oxi hóa:
A. Dung dịch HCl loãng B. Dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng.
C. Dung dịch NH
3
loãng. D. Dung dịch H
2
SO
4
đặc, nguội.
87. Cần dùng x g CuSO
4
.5H
2
O cho vào y g dd CuSO
4
8% để được 560 g dd CuSO
4

16%. Vậy x,y lần lượt là:
A. x = 80, y = 480 B. x = 160, y = 400
C. x = 100, y = 460 D. x = 120, y = 440
88.100 g hợp kim Fe, Al, Cr tác dụng với dd KOH dư ta được 6,72l khí (đktc). Vậy %

}SO
4

C. {Cu(NH
3
)
4
}
2+
D. Cu(NH
4
)
4
91. Chất nào có tính khử tốt nhất trong các chất sau đây?
a) CuO b) SiO
2
c)NO
2
d) SO
2

92. Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí
một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit
của chúng. Đem hịa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, thì thu
được 0,3 mol SO
2

O
3
, Cr
2
O
3
, ZnO, Zn(OH)
2
d) (b), (c)
94. Ion đicromat Cr
2
O
7
2-
, trong môi trường axit, oxi hóa được uối Fe
2+
tạo muối
Fe
3+
, cịn đicromat bị khử tạo muối Cr
3+
. Cho biết 10 ml dung dịch FeSO
4
phản ứng vừa
đủ với 12 ml dung dịch K
2
Cr
2
O
7

97. Hịa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng
203,4 ml dung dịch HNO
3
20% (có khối lượng riêng 1,115 gam/ml) vừa đủ. Có 4,032 lít
khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và cịn lại dung dịch B. Đem cô cạn dung dịch B, thu
được m hỗn hợp ba muối khan. Trị số của m là:
a) 51,32 gam b) 60,27 gam
c) 45,64 gam d) 54,28 gam
98. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam một oxit sắt Fe
x
O
y
, đun nóng, thu
được 57,6 gam hỗn hợp chất rắn gồm Fe và các oxit. Cho hấp thụ khí thoát ra khỏi ống sứ
vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 40 gam kết tủa . Trị số của m l:
a) 80 gam b) 69,6 gam
c) 64 gam d) 56 gam
99. Hịa tan hết 21,6 gam hỗn hợp hai kim loại Mg v Fe trong dung dịch HCl, cĩ V lít
H
2
(đktc) thoát ra. Trị số V dưới đây không thể có?
a) 8 lit b) 21 lit c) 24 lit d) cả (a), (b) v (c)

100. CÁc phản ứng của Fe với chất nào sau đây sẽ cho hợp chất Fe
2+
:
A. Lưu huỳnh B. Iot
C. Hơi nước ở nhiệt độ > 570
o
C D. Cả A, B ,C

x
O
y
B. FeO
C. Fe
2
O
3
D. Fe
3
O
4

105. Khi ngâm một kim loaị vào dd HCl, khi có 0,336l H
2
tạo thành thì đã có 0,84 g kim
loại phản ứng đó là:
A. Fe B. Sn
C. Cr D. Ca
106. Điện phân dd CuSO
4
bằng các điện cực Cu, nhận thấy màu xanh của dd:
A. Nhạt dần B. Thẫm dần
C. Hầu như không thay đổi D. Màu xanh mất đi rất nhanh
107.Đốt 12,8g Cu trong không khí. Hòa tan chất rắn thu được trong HNO
3
0,5M thu
được 0,448 lít NO (đktc) lượng HNO
3
cần

3
bị phân tích là:
A. 35 g B. 38g
C. 37g D. 40g
111. Điều chế Cr
2
O
3
có thể dược điều chế bằng cách dùng C khử Na
2
Cr
2
O
7
sản phẩm
còn tạo thành CO và Na
2
CO
3
. Nếu có 36 gam C phản ứng heat thì thu được khối lượng
Cr
2
O
3
là:
A. 230 g B. 228g
C. 240g D. 220g
112. Đốt moat ít bột Fe trong một bình đựng O
2
đủ dư cho phản ứng. Sau đó để

O
3
D. A hoặc B
114. Cho trật tự dãy điện hóa: Zn
2+
/Zn, Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/Fe
2+
,Ag
+
/Ag. KHi cho
Fe vào dd hỗn hợp chứa các muối Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
, Zn(NO
3
)
2
thì phản ứng oxi hóa khử
xảy ra đầu tiên là:
A. Fe + Fe
3+

2
O
3,
Fe
3
O
4
, FeCO
3
thì chất thể hiện 1 tính(hoặc tính khử
hoặc tính oxi hóa- chỉ xét vai trò của nguyên tố Fe)trong phản ứng oxi hóa khử là:
A.FeO B. Fe
2
O
3

C. Fe
3
O
4
D. FeCO
3
118.Lượng Cl
2
và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol
CrCl
3
thành CrO
4
2-

2
O
2
và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 g
KCr(OH)
4
thành K
2
CrO
4
là:
A. 0,015 mol và 0,01 mol B. 0,03 mol và 0,04 mol
C. 0,015 mol và 0,04 mol D. 0,03 mol và 0,04 mol
121. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Al B. Fe và Cr
C. Al và Cr D. Mn và Cr
122. Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là:
A. Xiđerit B. Hematit
C.Manhetit D. Pirit
123. Một oxit sắt có khối lượng 25,52 gam. Để hịa tan hết lượng oxit sắt này cần
dùng vừa đủ 220 ml dung dịch H
2
SO
4
2M (lỗng). Cơng thức của oxit sắt ny l:
a) FeO b) Fe
2
O
3


2
, K
2
CrO
4
, (NH
4
)
2
Cr
2
O
3
số oxi hóa của Cr lần lượt
là:
A. +2, +6, +3 B. +3, +2, +6
C. +3, +6, +2 D. +2, +3, +6
128. Trong phản ứng : Fe + H
2
SO

Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O + SO

 Cu(NO
3
)
2
+ NO
2
+ H
2
O. Sauk hi lập
phương trình hóa học của phản ứng, ta có số nguyên tử Cu bị oxi hóa và số phân tử
HNO
3
bị khử là:
A. 1 và 6 B. 2 và 4
C. 2 và 2 D. 1 và 2
132. Biết Fe: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
. Xác định vị trí của nguyên tố Fe trong bảng hệ

24
Cr
2+
: (Ar)3d
4
. D.
24
Cr
3+
: (Ar)3d
3
.
133. Trong cc cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron no
đúng
A.
24
Cr: (Ar)3d
4
4s
2
. C.
24
Cr
2+
: (Ar)3d
3
4s
1
.
B.

C. Khc với kim loại phn nhĩm chính, crom cĩ thể tham gia lin kết bằng electron của cả
phn lớp 4s v 3d.
D. Trong hợp chất, crom có các mức oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6.
136. Phát biểu nào dưới đây khơng đúng?
A. Crom có màu trắng, ánh bạc, dễ bị mờ đi trong không khí.
B. Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh.
C. Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890
o
C).
D. Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2 g/cm
3
).
137. Phản ứng nào sau đây khơng đúng?
A. Cr + 2F
2
 CrF
4

B. 2Cr + 3Cl
2

t
2CrCl
3

C. 2Cr + 3S 
t
Cr
2
S

mạ bảo vệ thép.
142. Nhận xét nào dưới đây khơng đúng?
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hóa, vừa khử; Cr(VI) có tính
oxi hóa.
B. CrO, Cr(OH)
2
có tính bazơ; Cr
2
O
3
, Cr(OH)
3
có tính lưỡng tính;
C. Cr
2+
, Cr
3+
cĩ tính trung tính; Cr(OH)
4
-
có tính bazơ.
D. Cr(OH)
2
, Cr(OH)
3
, CrO
3
cĩ thể bị nhiệt phn.
143. Thm 0,02 mol NaOH vo dung dịch chứa 0,01 mol CrCl
2

4
v H
2
CrO
4
đều là axit cĩ tính oxi hĩa mạnh.
D. BaSO
4
v BaCrO
4
đều là những chất không tan trong nước.
146. Hiện tượng nào dưới đây đ được mô tả khơng đúng?
A. Thổi khí NH
3
qua CrO
3
đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục
thẫm.
B. Đun nóng S với K
2
Cr
2
O
7
thấy chất rắn chuyển từ mu da cam sang mu lục thẫm.
C. Nung Cr(OH)
2
trong khơng khí thấy chất rắn chuyển từ mu lục sng sang mu lục
thẫm.
D. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.

tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khí Cl
2
(đktc) là:
A. 0,06 mol v 0,03 mol B. 0,14 mol v 0,01 mol
C. 0,42 mol v 0,03 mol D. 0,16 mol v 0,01 mol
150. Hiện tượng nào dưới đây đ được mô tả khơng đúng?
A. Thêm dư NaOH vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
thì dung dịch chuyển từ mu da cam sang
mu vng.
B. Thêm dư NaOH và Cl
2
vo dung dịch CrCl
2
thì dung dịch từ mu xanh chuyển thnh
mu vng.
C. Thm từ từ dung dịch NaOH vo dung dịch CrCl
3
thấy xuất hiện kết tủa vng nâu tan
lại trong NaOH dư.
D. Thm từ từ dung dịch HCl vo dung dịch Na[Cr(OH)
4
] thấy xuất hiện kết tủa lục
xám, sau đó tan lại.
152. Giải pháp điều chế nào dưới đây là khơng hợp lý?
A. Dng phản ứng khử K


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status