Ngân hàng Câu hỏi môn Dụng Cụ Cắt 2a - Pdf 21

Trờng đại học kỹ thuật công nghiệp
Khoa cơ khí
Bộ môn:Dụng cụ cắt vật liệu kỹ thuật
đề cơng ôn tập chi tiết
Cơ sở chất lợng quá trình cắt (dcc 2a, 2s)
(2 tín chỉ)
Dành cho đào tạo theo tín chỉ
ngành cơ khí chế tạo máy, s phạm kỹ thuật cơ khí
Biên soạn: GVC. Ths cao thanh long
Trởng bộ môn
Thái nguyên 10/2007
NI DUNG NH GI CHNG 1 DCC 2a v 2s
1. Phoi dây thờng đợc tạo thành ở điều kiện gia công nào?
2. Phoi xếp thờng đợc tạo thành ở điều kiện gia công nào?
3. Việc tạo thành phoi xếp và phoi dây phụ thuộc vào các yếu tố nào trong quá trình cắt?
4. Quan sát hình dạng phoi tạo thành có thể đánh giá đợc những yếu tố nào của quá trình gia công?
5. Lẹo dao thờng gặp ở điều kiện gia công nào?
6. Vật liệu của lẹo dao có tổ chức tế vi khỏc tổ chức tế vi của vật liệu l m dao, vt liu gia cụng v phoi nh th no?
7. Các yếu tố nào ảnh hởng đến hiện tợng lẹo dao?
8. Khối lẹo dao có đặc điểm gỡ?
9. Yếu tố nào ảnh hởng tới lẹo dao nhiều nhất?
10. Bán kính của mũi dao r = 0, khi nào hệ số biến dạng của phoi giảm?
11. Yu t nào ảnh hởng tới nhiệt cắt nhiều nhất?
12. Với cùng một chế độ cắt ở trờng hợp nào nhiệt cắt giảm?
13. Khái niệm v rung động trong quá trình cắt?
14. Nguyên nhân nào gây ra rung động cỡng bức?
15. Các nguyên nhân nào gây ra hiện tợng tự rung?
16. Để giảm rung động trong quá trình cắt, thay đổi thông số hình học nào?
17. Trong cắt gọt kim loại, phoi vụn đợc tạo thành khi gia công vật liệu nào?
18. Trong cắt gọt kim loại, phoi dây đợc tạo thành khi gia công vật liệu nào?
19. Khi gia công vật liệu dẻo và tốc độ cắt cao thì dng phoi gỡ c hỡnh thnh:

2
49. Khi tăng vận tốc cắt, diện tích miền tạo phoi sẽ thay đổi như thế nào?
50. Trong miền tạo phoi, cùng với việc tăng lực cắt, biến dạng dẻo do trượt gây ra thay đổi theo qui luật nào?
51. Phoi hình thành có dạng nào sẽ làm cho lực cắt biến đổi ít nhất?
52. Phoi hình thành có dạng nào sẽ làm cho lực cắt biến đổi nhiều nhất?
53. Khi có khối lẹo dao trên mặt trước dụng cụ cắt, góc trước sẽ thay đổi theo qui luật nào?
54. Khi có khối lẹo dao trên mặt trước dụng cụ cắt, góc sau sẽ thay đổi theo qui luật nào?
55. Khi có khối lẹo dao trên mặt trước dụng cụ cắt, góc cắt sẽ thay đổi theo qui luật nào?
56. Khi có khối lẹo dao trên mặt trước dụng cụ cắt, góc sắc sẽ thay đổi theo qui luật nào?
57. Để quá trình cắt không có lẹo dao, khi gia công bằng cắt, phải làm gì?
58. Điều kiện xuất hiện lẹo dao?
59. Điều kiện không xuất hiện lẹo dao?
60. Điều kiện tồn tại khối lẹo dao ổn định?
61. Điều kiện xuất hiện lẹo dao không ổn định?
62. Có mấy thành phần lực gây ra sự xuất hiện lẹo dao?
63. Khi thay đổi vận tốc cắt, chiều cao lẹo dao thay đổi theo qui luật nào?
64. Chiều dài phoi so với chiều dài lớp kim loại bị cắt thường thay đổi như thế nào?
65. Chiều dày phoi so với chiều dầy lớp cắt thường thay đổi như thế nào?
66. Chiều rộng phoi so với chiều rộng lớp cắt thường thay đổi như thế nào?
67. Khi thay đổi vận tốc cắt, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo qui luật nào?
68. Quan hệ giữa hệ số biến dạng phoi và vận tốc cắt (K-Vc)?
69. Khi thay đổi lượng chạy dao, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo qui luật nào?
70. Khi thay đổi chiều sâu cắt, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo qui luật nào?
71. Khi thay đổi góc trước, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo qui luật nào?
72. Khi thay đổi góc cắt, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo qui luật nào?
73. Khi thay đổi bán kinh mũi dao, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo qui luật nào?
75. Khi thay đổi góc nghiêng chính; trường hợp bán kính mũi dao r =0, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo qui luật nào:
76. Khi thay đổi góc nghiêng chính; trường hợp bán kính mũi dao r > 0, hệ số biến dạng phoi thay đổi theo qui luật nào:
77. Thông số nào của vật liệu gia công có ảnh hưởng đến hệ số co rút phoi?
78. Thông số nào của vật liệu làm dao có ảnh hưởng đến hệ số co rút phoi?

103. Khi tăng vận tốc cắt, lượng nhiệt phát sinh khi cắt sẽ thay đổi như thế nào?
104. Lượng nhiệt cắt phát sinh khi cắt sẽ được truyền vào các khu vực nào?
105. Khi nghiên cứu hiện tượng nhiệt cắt, cần quan tâm nhất đến lượng nhiệt cắt được truyền vào đâu?
106. Khi nghiên cứu hiện tượng nhiệt cắt, theo quan điểm của nhà chế tạo dụng cụ cắt, cần quan tâm nhất đến lượng nhiệt cắt
được truyền vào đâu?
107. Nhiệt độ lớn nhất trên dụng cụ cắt đo được khi cắt sẽ khu vực nào?
108. Trong ba thông số của chế độ cắt, ảnh hưởng mạnh nhất đến nhiệt cắt là yếu tố nào?
109. Trong ba thông số của chế độ cắt, ảnh hưởng mạnh nhất đến lực cắt là yếu tố nào?
110. Khi thay đổi một trong ba thông số của chế độ cắt, lực cắt sẽ thay đổi mạnh nhất khi thay đổi thông số nào?
111. Khi thay đổi góc cắt, nhiệt độ trên dụng cụ cắt sẽ thay đổi như thế nào?
112. Khi thay đổi góc trước, nhiệt độ trên dụng cụ cắt sẽ thay đổi như thế nào?
113. Khi thay đổi góc nghiêng chính, nhiệt độ trên dụng cụ cắt sẽ thay đổi như thế nào?
114. Vật liệu dụng cụ cắt và vật liệu gia công đều ảnh hưởng đến nhiệt cắt thông qua thông số nào?
115. Dung dịch trơn nguội có ảnh hưởng đến nhiệt cắt do chúng làm thay đổi các thông số nào?
116. Khi thay đổi lượng chạy dao, biên độ rung động xảy ra khi cắt sẽ thay đổi thế nào?
117. Khi thay đổi chiều sâu cắt, biên độ rung động xảy ra khi cắt sẽ thay đổi thế nào?
118. Khi tăng góc nghiêng chính đến giá trị
0
90≤
ϕ
, biên độ rung động xảy ra khi cắt sẽ thay đổi thế nào?
119. Việc sử dụng dung dịch trơn nguội khi cắt có tác dụng gì?
120. Việc sử dụng dung dịch trơn nguội khi cắt có tác dụng thế nào cho quá trình cắt?
121. Việc sử dụng dung dịch trơn nguội khi cắt là bắt buộc cho quá trình gia công nào?
122. Trong cùng một điều kiện gia công, cấp độ nhám bề mặt làm việc dụng cụ cắt càng cao sẽ làm tăng khoảng thời gian của
giai đoạn nào trên đường cong mòn?
123. Lượng mòn dụng cụ cắt nào nhỏ nhất khi xác định theo các tiêu chuẩn mòn?
124. Lượng mòn dụng cụ cắt nào lớn nhất khi xác định theo các tiêu chuẩn mòn?
125. Phương đo lượng mòn theo mặt trước?
126. Phương đo lượng mòn theo mặt sau?

27. Việc nghiên cứu sơ đồ động học cắt có ý nghĩa lớn khi thiết kế dụng cụ cắt vì các lý do nào?
28. Khi nào thì dụng cụ cắt được chế tạo từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau?
29. Để thiết kế đúng thông số hình học phần cắt, người thiết kế dụng cụ cắt phải làm gì?
30. Yếu tố nào trong các yếu tố sau không phải là yếu tố kết cấu cơ bản trên phần cắt dụng cụ cắt:
31. Yếu tố nào trong các yếu tố là yếu tố kết cấu cơ bản trên phần cắt dụng cụ cắt?
32. Dụng cụ căt bị phá hủy do nguyên nhân gì?
33. Khi chuốt lỗ trụ, vật liệu thép 45, yêu cầu nào là quan trọng nhất đối với một rãnh chứa phoi?
34. Có mấy không gian thóat phoi?
35. Đặc điểm của không gian thoát phoi hở?
36. Đặc điểm của không gian thoát phoi nửa hở?
37. Đặc điểm của không gian thoát phoi nửa kín?
5
38. Đặc điểm của không gian thoát phoi kín?
39. Anh (chị) sẽ sử dụng không gian thoát phoi nào khi thiết kế mũi khoan xoắn vít?
40. Anh (chị) sẽ sử dụng không gian thoát phoi nào khi thiết kế dao tiện ren tam giác?
41. Anh (chị) sẽ sử dụng không gian thoát phoi nào khi thiết kế chuốt rãnh then chữ nhật?
42. Đường cong hớt lưng răng dao được thiết kế cho bề mặt nào trên phần cắt của dụng cụ?
43. Đường cong hớt lưng răng dao sẽ tạo ra thông số hình học nào?
44. Đường cong hớt lưng răng dao lý thuyết là đường xoắn gì?
45. Đường cong hớt lưng răng dao phải đảm bảo các yêu cầu gì?
46. Đường cong hớt lưng răng dao thực tế là đường xoắn gì?
47. Đường cong hớt lưng logarit không được sử dụng vì lí do gì?
48. Đường cong hớt lưng acsimet được sử dụng vì lí do gì?
49. Khi hớt lưng một răng dao phay bằng một cam hớt lưng Acsimet, trị số góc sau ở đâu là lớn nhất?
50. Khi hớt lưng một răng dao phay bằng một cam hớt lưng Acsimet, trị số góc sau ở đâu là nhỏ nhất?
51. Không sử dụng hớt lưng răng dao cho dụng cụ cắt nào?
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG 3 – DCC 2a và 2s
1. Tính năng cắt của dụng cụ cắt được quyết định bởi yếu tố nào là chủ yếu?
2. Độ chính xác của dụng cụ cắt phụ thuộc vào yếu tố nào ?
3. Chất lượng dụng cụ cắt được đánh giá theo trường hợp nào là đầy đủ?

33. Ứng suất dư nén trên bề mặt làm việc của dụng cụ cắt sau mài lần cuối thường do nguyên nhân gì gây ra ?
34. Ứng suất dư kéo trên bề mặt làm việc của dụng cụ cắt sau mài lần cuối thường do: do nguyên nhân gì gây ra ?
35. Do đâu mà Ứng suất dư nén trên bề mặt làm việc của dụng cụ cắt làm tăng tuổi thọ dụng cụ ?
36. Để tạo ra ứng suất dư nén trên bề mặt làm việc của dụng cụ cắt không nên làm gì ?
37. Nhìn chung, giữa độ cứng tế vi và tính mài của hạt mài có quan hệ như thế nào ?
38. Để xác tính mài của một loại hạt mài cần phải làm gì ?
39. Tại sao phôi được gá nghiêng khi xác định chiều sâu cắt tới hạn ?
40. Xác định chiều sâu cắt tới hạn để làm gì ?
41. Quỹ đạo do hạt mài vạch ra trên phôi khi xác định chiều sâu cắt tới hạn là đường gì ?
42. Xác định số hạt mài trên bề mặt đá để làm gì ? Cách xác định ?
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG 4 – DCC 2a và 2s
1. Phương pháp gia công bằng cắt gọt có ưu điểm nổi bật so với các phương pháp: đúc chính xác, hàn chính xác, dập chính
xác vì lí do chủ yếu nào?
2. Tối ưu hóa quá trình gia công bằng cắt gọt nhằm đạt mục tiêu gì?
3. Không sử dụng thông số nào làm ràng buộc để tối ưu hóa phương pháp gia công bằng cắt?
4. Thường sử dụng thông số nào làm ràng buộc để tối ưu hóa phương pháp gia công bằng cắt?
5. Những thông số nào hiện chưa được sử dụng làm hàm mục tiêu cho tối ưu hóa chế độ cắt?
6. Tối ưu hóa lượng chạy dao khi tiện thô bằng dao gắn mảnh hợp kim cứng thường theo mấy ràng buộc?
7. Tối ưu hóa lượng chạy dao khi tiện thô bằng dao gắn mảnh thép gió theo mấy ràng buộc?
8. Tối ưu hóa lượng chạy dao khi tiện tinh bằng dao gắn mảnh hợp kim cứng theo mấy ràng buộc?
9. Tối ưu hóa lượng chạy dao khi tiện tinh bằng dao gắn mảnh thép gió theo mấy ràng buộc?
10. Sau khi xác định được lượng chạy dao khi tiện
max
min M
SS 
trong quá trình tiện ta phải làm gì?
11. Sau khi xác định được lượng chạy dao khi tiện
M
SS ≤
min

M
như thế nào?
17. Đối với dao gắn mảnh hợp kim cứng, vùng vận tốc cắt nào là tối ưu nếu tuổi bền dao không đổi?
18. Dạng mài nào là tối ưu khi mài tròn ngoài chi tiết hình trụ với sản lượng 100,000 cái/năm:
19. Dạng mài nào là tối ưu khi mài tròn ngoài chi tiết hình côn với sản lượng 100,000 cái/năm:
20. Dạng mài nào là tối ưu khi mài tròn ngoài chi tiết hình trụ với số lượng 1000 cái:
21. Dạng mài nào là tối ưu khi mài tròn ngoài chi tiết hình côn với số lượng 1000 cái:
22. Lượng dư mài cần đủ lớn để làm gì?
23. Tại sao Đơn vị đo vận tốc cắt của đá mài được dùng mét/giây (m/s) thay vì dùng mét/phút (m/min)?
24. Ưu điểm khi tăng vận tốc đá mài?
25. Kết quả nhận được khi tăng vận tốc chi tiết mài?
26. Kết quả khi giảm vận tốc chi tiết mài?
27. Mục đích của sửa đá mài?
28. Bản chất của phương pháp cân bằng tĩnh đá mài?
29. Bản chất của phương pháp cân bằng động đá mài?
30. Thông số nào có thể được sử dụng làm tín hiệu tự động hóa quá trình cắt?
31. Thông số nào không được sử dụng làm tín hiệu tự động hóa quá trình cắt:

8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status