phat am tieng anh co ban -bai 1-44 - Pdf 21

(phát âm tiếng anh)
Bài 1 - Long vowel /i:/ (Nguyên âm dài /i:/ )
Unit 1:
Long vowel /i:/
Nguyên âm dài /i:/
Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên.
Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy.
Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)
Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:
1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she,
me
Example Transcription Listen Meaning
scene
/siːn/
phong cảnh
complete
/kəm'pliːt/
hoàn toàn
cede
/si:d/
nhường, nhượng
bộ
secede
/sɪ'si:d/
phân ly, ly khai
benzene
/'benzi:n/
chất băng din
kerosene
/'kerəsi:n/

breathe
/bri:ð/
thở, thổi nhẹ
creature
/'kri:t∫ə/
tạo vật
East
/i:st/
hướng Đông
3. "ee" thường được phát âm là /i:/
Example Transcription Listen Meaning
three
/θri:/
số 3
see
/si:/
nhìn, trông, thấy
free
/fri:/
tự do
heel
/hi:l/
gót chân
screen
/skri:n/
màn ảnh
cheese
/t∫i:z/
pho-mát
agree

/eɪt/
số tám
height
/haɪt/
chiều cao
heir
/hεə/
người thừa kế
heifer
/'hefə/
bò nái tơ
5. "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp
key /ki:/ chìa khoá
Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ vídụ: prey /preɪ/, obey /o'beɪ/, money /mʌnɪ/
6. "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ
Example Transcription Listen Meaning
grief
/gri:f/
nỗi lo buồn
chief
/t∫i:f/
người đứng đầu
believe
/bi'li:v/
tin tưởng
belief
/bi'li:f/
niềm tin, lòng tin
relieve
/ri'li:v/

hơn một chút so với âm /i:/ dài

Examples
Example Transcription Listen Meanings
him
/hɪm/
anh ấy
hymn
/hɪm/
bài thánh ca
sin
/sɪn/
tội lỗi, phạm tội
ship
/∫ɪp/
tàu thuyền
bin
/bɪn/
thùng
it
/ɪt/

sit
/sɪt/
ngồi
lick
/lɪk/
cái liềm
chick
/t∫ɪk/

Những trường hợp phát âm là /ɪ/
1. “a” được phát âm là /ɪ/ khi: đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng age
3
Example
Transcription
Listen Meanings
village
/’vɪlɪdʒ/
làng xã
cottage
/’kɔtɪdʒ/
nhà tranh, lều tranh
shortage
/’ʃɔːtɪdʒ/
tình trạng thiếu hụt
baggage
/’bægɪdʒ/
hành lý trang bị cầm tay
courage
/’kʌrɪdʒ/
lòng cam đảm
damage
/’dæmɪdʒ/
sự thiệt hại
luggage
/’lʌgɪdʒ/
hành lý
message
/’mesɪdʒ/
thông điệp

/rɪ’nju / ː
đổi mới
return
/rɪ’tə n/ ː
trở về, hoàn lại
remind
/rɪ’maɪd/
gợi nhớ
reorganize
/rɪ’ɔgənaɪz/
chỉnh đốn, tổ chức lại

3. “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i+phụ âm
Example
Transcription
Listen Meanings
win
/wɪn/
chiến thắng
miss
/mɪs/
nhớ
ship
/ʃɪp/
thuyền, tầu
bit
/bɪt/
miếng nhỏ, một mẩu
sit
/sɪt/

tội lỗi
guinea
/’gɪnɪ/
đồng tiền Anh (21 shillings)
guitar
/gɪ'tɑː/
đàn ghi ta
quilt
/kwɪlt/
nệm bông
quixotic
/kwɪk’sɔtɪk/
có tính anh hùng rơm
equivalent
/I’kwɪvələnt/
tương đương
colloquial
/kə'ləʊkwɪəl/
thuộc về đối thoại
mosquito
/məs’kɪːtəʊ/
con muỗi
Bài 3 - Short vowel /e/ (Nguyên âm ngắn /e/)
Short vowel /e/
Nguyên âm ngắn /e/
Introduction
Cách phát âm: gần giống như phát âm /ɪ/, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi thấp hơn.
Examples:
Example Transcription Listen Meaning
hen /hen/ gà mái

bất cứ người nào

2. "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r")
hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ.
Example
Transcription
Listen Meanings
send /send/ gửi đi
debt /det/ nợ nần, công nợ
them /ðem/ chúng nó
met /met/ gặp(quá khứ của meet)
get /get/ có, kiếm được, trở nên
bed /bed/ cái giường
bell /bel/ cái chuông
tell /tel/ nói
pen /pen/ cái bút
scent /sent/ hương thơm
stretch
/stretʃ/
duỗi ra, kéo dài ra
member /'membə(r)/ thành viên, hội viên
tender /'tendə(r)/ dịu dàng, âu yếm
November
/nəʊ'vembə/
tháng mười một
eleven
/ɪ'levən/
mười một
extend /isk'tend/ trải rộng, lan rộng ra
sensitive

steady /'stedi/ đều đều
6
jealous
'dʒeləs/
ghen tị
measure
/'meʒə/
đo lường
pleasure
/'pleʒə/
sự vui thích
7
Bài 4 - Short vowel /æ/ (Nguyên âm ngắn /æ/ )
Short vowel /æ/
Nguyên âm ngắn /æ/
Introduction
Cách phát âm: Vị trí lưỡi thấp, chuyển động theo hướng đi xuống, miệng mở rộng. (nhìn hình vẽ)
Examples
Example
Transcription Listen Meanings
cat /cæt/ con mèo
had /hæd/ quá khứ của to have
paddle /'pædl/ sự chèo xuồng
shall
/ʃæl/
sẽ
gnat /næt/ loại muỗi nhỏ, muỗi mắt
axe /æks/ cái rìu
pan /pæn/ xoong, chảo
man /mæn/ đàn ông

thanks /θæŋks/ lời cảm tạ
thatch
/θætʃ/
rạ, rơm
chasm /'kæzəm/ hang sâu

- Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm
Example
Transcription
Listen Meanings
candle /'kændl/ cây nến
captain
/'kæptɪn/
đại úy, thuyền trưởng
baptize
/bæp taˈ ɪz/
rửa tội
latter /'lætə(r)]/ người sau, cái sau, muộn hơn
mallet
/'mælɪt/
cáy chày
narrow
/ nærəˈ ʊ/
chật, hẹp
manner /'mænə(r)]/ cách thức, thể cách
calculate
/ kælkjˈ ʊleɪt/
tính, tính toán
unhappy
/ʌn hæpi/ˈ

cắt
bun
/bʌn/
bánh bao nhân nho
dump
/dʌmp/
đống rác
shutter
/'ʃʌtə(r)/
cửa chớp
stump
/stʌmp/
gốc rạ, gốc cây
cup
/kʌp/
tách, chén
hut
/hʌt/
túp lều
suck
/sʌk/
mút, hút (v)
bug
/bʌg/
con rệp
hug
/hʌg/
cái ôm chặt
must
/mʌst/

/lʌv/
tình yêu
does
/dʌz/
làm (ngôi thứ 3)
dove
/dʌv/
chim bồ câu
other
/ˈʌð.ə/
khác
among
/əˈmʌŋ/
trong số, trong đám
monkey
/ˈmʌŋ.ki/
con khỉ
mother
/ˈmʌðə/
mẹ
brother
/ˈbrʌðə/
anh, em trai
honey
/ˈhʌni/
mật ong
nothing
/ˈnʌθɪŋ/
không có gì
company

Example Transcription Listen Meanings
uneasy
/ʌnˈiːzɪ/
bối rối, lúng túng
unhappy
/ʌnˈhæpɪ/
không sung sướng
unable
/ʌnˈeɪbļ/
không thể
umbrella
/ʌmˈbrelə/
cái ô, dù
umbrage
/ˈʌmbrɪdʒ/
bóng cây, bóng mát
umbilicus
/ʌm'bɪlɪkəs/
cái rốn
3. "oo" thường được phát âm là /ʌ/ trong một số trường hợp như
Example Transcription Listen Meanings
blood
/blʌd/
máu, huyết
flood
/flʌd/
lũ lụt
4. "ou" thường được phát âm là ʌ/ đối với những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm
Example Transcription Listen Meanings
country

/'sʌðə(r)n/
thuộc phương nam
enough
/ɪˈnʌf/
đủ, vừa
double
/'dʌbl/
gấp đôi
11
Bài 6 - Long vowel /ɑ:/ (Nguyên âm dài /ɑ:/)
Long vowel /ɑː/
Nguyên âm dài /ɑː/
Introduction
Cách phát âm: đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá (nhìn hình vẽ)
Example
Example Transcription Listen Meaning
bar
/bɑː/
quán rượu, quán bar
guard
/gɑːd/
bảo vệ
heart
/hɑːt/
trái tim
father
/ˈfɑː.ðə/
bố
start
/stɑːt/

Identify the vowels which are pronounce /ɑː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑː/)
1. "a" được phát âm là /ɑː/ trong một số trường hợp
Example Transcription Listen Meaning
bar
/bɑː/
quán rượu
father
/ˈfɑː.ðə/
cha, bố
start
/stɑːt/
bắt đầu
hard
/hɑːd/
khó khăn
carp
/kɑːp/
bắt bẻ
smart
/smɑːt/
thông thái, thông minh
2. "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑː/
12
Example Transcription Listen Meaning
guard
/gɑːd/
bảo vệ
heart
/hɑːt/
trái tim

/kɒt/
cái lán, nhà tranh
pot
/pɒt/
cái bình, lọ
shock
/ʃɒk/
sự tổn thương, sốc
top
/tɒp/
đỉnh cao
box
/bɒks/
cái hộp
block
/blɒk/
khối, tảng
body
/ˈbɒdi/
thân thể, thể xác
lot
/lɒt/
nhiều
odd
/ɒd/
lặt vặt, linh tinh
hop
/hɒp/
bước nhảy ngắn,
nhảy lò cò

mộ đá (khảo cổ học)
Bài 8 - Long vowel /ɔ:/ (Nguyên âm dài /ɔ:/)
Long vowel /ɔː/
Nguyên âm dài /ɔː/
Introduction
Cách phát âm: Lưỡi di chuyển về phía sau, phần lưỡi phía sau nâng lên, môi tròn và mở rộng
Example:
Example Transcription Listen Meaning
horse
/hɔːs/
con ngựa
ball
/bɔːl/
quả bóng
four
/fɔː(r)/
số 4
caught
/kɔːt/
bắt (quá khứ của
catch)
cord
/kɔːd/
dây thừng nhỏ
port
/pɔːt/
cảng
fork
/fɔːk/
cái dĩa

/bɔːt/
mua (quá khứ của
buy)
or
/ɔː(r)/
hay, hoặc
Identify the vowels which are pronounce /ɔː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɔː/)
1. "a" được phát âm là /ɔː/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "ll"
Example Transcription Listen Meanings
tall
/tɔːl/
cao
call
/kɔːl/
cuộc gọi
small
/smɔːl/
nhỏ bé
fall
/fɔːl/
rơi, ngã
ball
/fɔːl/
quả bóng
hall
/hɔːl/
hội trường, phòng
họp lớn
wall
/wɔːl/

sort
/sɔːt/
thứ, loại
thorn
/θɔːn/
cái sừng
adorn
/ə'dɔːn/
trang hoàng, tô
điểm
corner
/'kɔːnə/
góc, chỗ góc
corpulent
/'kɔːpjulənt/
mập mạp, béo
phệ
fortify
/'fɔːtɪfaɪ/
củng cố, làm
mạnh thêm
hormone
/'hɔːməʊn/
hooc môn
mordant
/'mɔːdənt/
chua cay (lời nói)
morning
/'mɔːnɪŋ/
buổi sáng

hư, xấu nết
laundry
/'lɔːndrɪ/
tiệm giặt ủi
maunder
/'mɔːndə(r)/
nói huyên thuyên,
lung tung
4. "aw" thường được phát âm là /ɔː/ khi trong một từ có tận cùng là aw hay aw+phụ âm
Example Transcription Listen Meanings
law
/lɔː/
luật pháp
bawl
/bɔːl/
kêu, la lớn
dawn
/dɔːn/
buổi bình minh
crawl
/krɔːl/
bò, bò lê
draw
/drɔː/
kéo, lôi
awful
/'ɔːfəl/
khủng khiếp, hãi
hùng
awkward

/ɔː(r)/
mái chèo
roar
/rɔː(r)/
gầm rống
Bài 9 - Short Vowel /ʊ/ (Nguyên âm ngắn /ʊ/)
16
Short Vowel /ʊ/
Nguyên âm ngắn /ʊ/
Introduction
Cách phát âm: lưỡi di chuyển về phía sau, môi mở hẹp và tròn.
Example
Example Transcription Listen Meanings
put
/pʊt/
đặt, để
cook
/kʊk/
nấu thức ăn
good
/gʊd/
tốt
look
/lʊk/
nhìn
rook
/rʊk/
con quạ
book
/bʊk/

woman
/'wʊmən/
đàn bà
2. "oo" thường được phát âm là /ʊ/
Example Transcription Listen Meanings
book
/bʊk/
sách
good
/gʊd/
tốt
look
/lʊk/
nhìn
wool
/wʊl/
len
cook
/kʊk/
nấu ăn
foot
/fʊt/
chân
wood
/wʊd/
gỗ
took
/tʊk/
quá khứ của
take

/bluː/
màu xanh
Luke
/luːk/
(tên người)
fool
/fuːl/
ngớ ngẩn
pool
/puːl/
ao, bể bơi
food
/fuːd/
thức ăn
glue
/gluː/
keo dính
choose
/tʃuːz/
chọn
hoop
/huːp/
cái vòng
boot
/buːt/
ủng, giày ống
coot
/kuːt/
chim sâm cầm
two

/ruːt/
tuyến đường
through
/θruː/
thông suốt,
xuyên suốt
Identify the vowels which are pronounce /uː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /uː/)
1. "o" thường được phát âm là /uː/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm.
Example Trancription Listen Meanings
19
do
/duː/
làm
move
/muːv/
cử động
lose
/luːz/
mất, đánh mất
prove
/pruːv/
chứng minh
tomb
/tuːm/
mộ, mồ
remove
/rɪ'muːv/
bỏ đi, làm mất
đi
2. "u" còn được phát âm là /uː/

chất dầu mỡ
3. "oo" còn được phát âm là /uː/
Example Transcription Listen Meanings
cool
/kuːl/
mát mẻ
food
fuːd/
đồ ăn, thực
phẩm
too
/tuː/
cũng
pool
/puːl/
bể bơi
goose
/guːs/
con ngỗng
soot
/suːt/
nhọ nồi
spoon
/spuːn/
cái thìa
tool
/tuːl/
đồ dùng
tooth
/tuːθ/

doomsday
/'duːmzdeɪ/
ngày tận thế
4. "ou" được phát âm là /uː/ trong một số trường hợp
Example Transcription Listen Meanings
croup
/kruːp/
bệnh đau cổ
họng
group
/gruːp/
một nhóm, một
đám
troupe
/truːp/
gánh hát
douche
/duːʃ/
vòi hoa sen
wounded
/'wuːndɪd/
bị thương
croupier
/'kruːpɪə/
người hồ lì (ở
sọng bạc)
5. "ui" được phát âm là /uː/ trong một số trường hợp
Example Transcription Listen Meanings
bruise
/bruːz/

ruin
/ˈruːɪn/
sự đổ nát, vết
tích đổ nát
21
Bài 11 - Long vowel /ɜ:/ (Nguyên âm dài /ɜ:/)
Unit 11
Long vowel /ɜ:/
Nguyên âm dài /ɜ:/
Introduction
Cách phát âm: đây là nguyên âm dài, khi phát âm miệng mở vừa, vị trí lưỡi thấp.
(lưu ý: ở một số sách /ɜː/ được phiên âm là /əː/
Example
Example Transcription Listen Meaning
bird
/bɜːd/
con chim
word
/wɜːd/
từ, lời nói
burst
/bɜːst/
sự nổ tung,
tiếng nổ
fur
/fɜː(r)/
lông thú
burden
/ˈbɜːdən/
gánh nặng

sir
/sɜː(r)/
ngài (trong xưng
hô)
surgeon
/ˈsɜːdʒən/
bác sĩ phẫu
thuật
occur
/əˈkɜː(r)/
xảy ra, xảy đến
circuit
/ˈsɜːkɪt/
chu vi
Identify the vowels which are pronounce /ɜː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɜː/)
1. "o" thường được phát âm là /ɜː/ trong một số trường hợp
Example Transcription Listen Meaning
work
/wɜːk/
công việc
world
/wɜːld/
thế giới
word
/wɜːd/
từ
worse
/wɜːs/
xấu hơn
worship

courtesy
/ˈkɜːtəsɪ/
lịch sự, nhã
nhặn
girl
/gɜːl/
cô gái
early
/ˈɜːli/
sớm
search
/sɜːtʃ/
tìm kiếm
sir
/sɜː(r)/
ngài (trong
xưng hô)
circuit
/ˈsɜːkɪt/
chu vi, mạch
điện
Bài 12 - Short vowel /ə/ (Nguyên âm ngắn /ə/)
Unit 12
Short vowel /ə/
Nguyên âm ngắn /ə/
Introduction
Cách phát âm: Đây là một nguyên âm rất ngắn. Khi phát âm đưa lưỡi lên phía trước và hơi hướng lên trên.
(Những nguyên âm như a, e, i, o, u trong phần không nhấn mạnh của một chữ có thể được phát âm là /ə/ hoặc /ɪ/ ví
dụ trong từ accept, từ a được phát âm là /ə/ vì nó không phải là từ có trọng âm nhấn vào).
Example

phụ nữ
accept
/əkˈsept/
chấp nhận
effort
/ˈefət/
nỗ lực
from
/frəm/
từ (đâu đó)
around
/əˈraʊnd/
xung quanh
available
/əˈveɪləbļ/
sẵn có
surprise
/səˈpraɪz/
ngạc nhiên
ago
/əˈgəʊ/
trước đây

1. "a" được phát âm là /ə/
Example Transcription Listen Meaning
banana
/bəˈnɑːnə/
quả chuối
sofa
/ˈsəʊfə/

trả lời
mother
/ˈmʌðə(r)/
mẹ
silent
/ˈsaɪlənts/
im lặng
open
/ˈəʊpən/
mở ra
chicken
/ˈtʃɪkɪn/
gà con
prudent
/ˈpruːdənt/
thận trọng
generous
/ˈdʒenərəs/
quảng đại, độ
lượng
different
/ˈdɪfərənt/
khác nhau
sentence
/ˈsentənts/
câu văn
punishment
/ˈpʌnɪʃmənt/
trừng phạt
3. "o" được phát âm là /ə/

hay thù oán,
hiềm khích
pardon
/ˈpɑːdən/
sự tha lỗi
cordon
/ˈkɔːdən/
vòng đai, vòng
cấm địa
4. "u" được phát âm là /ə/
Example Transcription Listen Meaning
upon
/əˈpɒn/
bên trên
picture
/ˈpɪktʃə(r)/
bức tranh
suggest
/səˈdʒest/
gợi ý
surprise
/səˈpraɪz/
ngạc nhiên
survey
/ˈsɜːveɪ/
khảo sát
5. "ou" được phát âm là /ə/
Example Transcription Listen Meaning
famous
/ˈfeɪməs/


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status