Buổi thực hành thứ 13
BUỔI THỰC HÀNH THỨ 13_BÀI TẬP
EXCEL TỔNG HỢP
Bài thực hành số 1
1. Mở file S:\Buoi13.xls, chọn Sheet 1, đổi tên Sheet 1 thành Bai 1 và thực hiện các
yêu cầu tiếp theo.
Ghi chú:
− Nếu Vùng được gọi là 4: gọi Quốc tế.
− Nếu Vùng được gọi trùng với khu vực của khách hàng: gọi nội vùng, ngược
lại: gọi khác vùng.
− Giờ bận: từ sau 6 giờ sáng đến trước18 giờ tối.
− Giờ rỗi: từ 18 giờ tối
đến 6 giờ sáng.
2. Tính Cước Nội theo những qui định sau:
− Nếu gọi khác vùng hoặc gọi Quốc tế thì Cước Nội =0.
− Ngược lại Cước Nội = Số phút * Đơn giá, Đơn giá là 1800 nếu gọi vào giờ
bận, 900 nếu gọi vào giờ rỗi.
3. Tính Cước Ngoại theo những qui định sau:
− Nếu gọi trong vùng hoặc gọi Quốc tế thì Cước Ngoại =0.
− Ng
ược lại Cước Ngoại = Số phút * Đơn giá, Đơn giá là 3600 nếu gọi vào giờ
bận, 1800 nếu gọi vào giờ rỗi.
4. Tính Cước Quốc tế (QT) theo những qui định sau:
− Nếu gọi trong nước thì Cước Quốc tế = 0.
− Ngược lại Cước Quốc tế = Số phút * Đơn giá, trong 5 phút đầu tiên Đơn giá là
10000, từ phút thứ 6 trở đi mỗi phút là 8000 vào giờ bận, 5000 vào giờ rỗi.
5.
Tính cột T.Cộng = Cước Nội + Cước Ngoại + Cước QT
6. Cột ghi chú có nội dung theo trường hợp:
Trường hợp Ghi chú
nội
Cước
ngoại
Cước
QT
T.Cộng Ghi chú
6
01/03/2003 10:30 10 2
7
02/03/2003 7:20 11 2
8
03/03/2003 19:10 12 3
9
04/03/2003 0:50 12 1
10
05/03/2003 23:45 4 4
11
06/03/2003 2:40 15 4
12
07/03/2003 9:20 5 2
13
08/03/2003 10:10 6 3
14
09/03/2003 8:22 9 1
15
10/03/2003 2:03 8 2
16
17
ithì
Số Ngày Gởi = 1.
5. Tính Số Tháng Gởi = Phần nguyên của (Số Ngày Gởi/30), giả sử 1 tháng có 30
ngày.
6. Tính Số Kỳ Gởi = Phần nguyên của (Số Tháng Gởi / Định kỳ). Chẳng hạn, giả
sử 1 tháng có 30 ngày và nếu Số Ngày Gởi là 130 và Định kỳ là 3 (tức là mỗi kỳ
90 ngày) thì Số Kỳ Gởi sẽ là 1.
7. Tính Số Tháng Lẻ = Phần dư của (Số Tháng Gởi / Định kỳ
). Chẳng hạn, giả sử 1
tháng có 30 ngày và nếu Số Ngày Gởi là 130 và Định kỳ là 3 (tức là mỗi kỳ 90
ngày) thì Số Tháng Lẻ sẽ là 1.
8. Tính Lãi Kỳ = Số Tiền Gởi * Lãi suất định kỳ * Số Kỳ Gởi. Lãi suất định kỳ
được cho trong Bảng Lãi Suất.
9. Tính Lãi Tháng = Số Tiền Gởi * Lãi suất 1 tháng * Số Tháng Lẻ, nhưng nếu
khách gởi chưa tới 1 kỳ mà rút tiền thì không có Lãi Tháng.
10. Tính S
ố Tiền Rút = Số Tiền Gởi + Lãi Kỳ + Lãi Tháng, và chỉ tính cho khách có
Mã loại là Rút.
11. Tính Lãi Lãnh = Lãi Kỳ + Lãi Tháng, và chỉ tính cho khách nào không rút tiền.
12. Sắp xếp bảng tính theo thứ tự Định kỳ tăng dần.
13. Lập Bảng Báo Cáo Cuối kỳ.
14. Dùng Advanced Filter, hãy lọc ra những người rút tiền trước ngày 15/10/2001.
15. Định dạng bảng tính (kẻ khung, tô nền, ) và lưu file lại.
9
Nguyễn Thị Cúc 09/07/1997 4,000,000 9 25/07/2000 Rút
10
Văn Văn Sáu 20/09/1997 1,000,000 6 15/10/2001 Rút
11
Nguyễn Hòa 26/07/1997 5,000,000 12 27/08/1999
12
Vũ Minh Tấn 27/08/1997 4,500,000 9 30/08/1997 Rút
13
Nguyễn Phúc 10/06/1997 17,000,000 3 19/07/1997
14
Nguyễn Minh 05/05/1997 20,000,000 6 15/07/2003
15
16
Lãi suất 1 tháng
0.014
17
Bảng lãi suất
Báo cáo cuối kỳ
18
Định kỳ Lãi suất Tổng số khách gởi tiền
19
12 tháng 0.025 Ngày gởi gần nhất
20
9 tháng 0.014 Số tiền gởi cao nhất
21
6 tháng 0.012 Tổng số khách gởi định kỳ 12 tháng
Hàng Hóa, hãy lập Bảng Tổng Hợp Doanh Số
Bán Hàng (Cột Tỉ Lệ định dạng % với 2 số lẻ thập phân).
6. Tạo biểu đồ dạng 3D-Pie để biểu diễn doanh số bán hàng theo Mã Hàng.
7. Định dạng bảng tính (kẻ khung, tô nền, ) và lưu file lại.
Giáo trình thực hành Tin học căn bản Trang 60
Buổi thực hành thứ 13
247 400 272 410 215
15
16 BẢNG KÊ TÌNH HÌNH TIÊU THỤ HÀNG HÓA
17
18
Ngày Mã Hàng Tên Hàng Đơn Giá Số Lượng Thành Tiền
19
01/03/03
TV1
15
20
02/03/03
MG1
10
21
03/03/03
TV2
25
22
11/03/03
TL1
22
23
13/03/03
30
31 BẢNG TỔNG HỢP DOANH SỐ BÁN HÀNG
32
Mã Hàng Tên Hàng Số Lượng Thành TiềnTỉ Lệ (%)
33
TV1
34
TV2
35
TL1
36
TL2
37
MG1
Giáo trình thực hành Tin học căn bản Trang 61
Buổi thực hành thứ 13
Bài thực hành số 4
1. Chọn Sheet 4 trong tập tin S:\Buoi13.xls, đổi tên Sheet 4 thành Bai 4 và thực
hiện các yêu cầu tiếp theo.
2. Điền dữ liệu cho cột Đối Tượng dựa vào Mã đối tượng (ký tự thứ hai của Số Báo
Danh) như sau:
+ Nếu Mã đối tượng là A, Đối Tượng là Ưu Tiên 1.
+ Nếu Mã đối tượng là B, Đối Tượng là Ưu Tiên 2.
+ Ngược lại Đối Tượng là Đố
i Tượng Thường.
3. Điền dữ liệu cho cột Ngành Học dựa vào Mã ngành (ký tự đầu tiên của Số Báo
Danh) và Bảng Điểm Chuẩn.
iểm >=8.
Giáo trình thực hành Tin học căn bản Trang 62