Giáo án điện tử môn sinh học: Sinh học lớp 12- Các bằng chứng tiến hóa (Cơ bản) pot - Pdf 21



Phần sáu: TIẾN HĨA
Phần sáu: TIẾN HĨA
Chương I
Chương I
:
:
BẰNG CHỨNG VÀ
BẰNG CHỨNG VÀ
CƠ CHẾ TIẾN HỐ
CƠ CHẾ TIẾN HỐ
Bài 24:
Bài 24:
CÁC BẰNG CHỨNG TIẾN HÓA
CÁC BẰNG CHỨNG TIẾN HÓA

I/ Bằng chứng giải phẫu so sánh
Xem thông tin SGK điền nội dung vào bảng sau
CƠ QUAN
CƠ QUAN
NGUỒN GỐC
NGUỒN GỐC
CHỨC NĂNG
CHỨC NĂNG
VÍ DỤ
VÍ DỤ
Tương đồng
Tương đồng
Thoái hóa
Thoái hóa

nhau.
nhau.
Tay người
và cánh dơi
Ruột thừa,
xương cùng ở người
Cánh chim và
cánh côn trùng

BẰNG CHỨNG VỀ GIẢI PHẪU SO SÁNH

Người có cơ quan thoái hóa
Người có cơ quan thoái hóa
-
Ruột thừa
-
Nếp thịt nhỏ ở
khóe mắt
-
Mấu tai

Hiện tượng lại giống
Hiện tượng lại giống
Người có lông
Người có lông
bao phủ khắp
bao phủ khắp
mặt
mặt
Người có đuôi


Phôi 18  20 ngày
Phôi 1 tháng :
Khe mang ở cổ
Não chia làm 5 phần giống não cá.
Tim phôi có 2 ngăn

Phôi 2 tháng
Phôi 2 tháng
vẫn còn cái đuôi dài
vẫn còn cái đuôi dài

I/ Bằng chứng giải phẫu so sánh
I/ Bằng chứng giải phẫu so sánh
II/ Bằng chứng phôi sinh học:
II/ Bằng chứng phôi sinh học:
-
18-20 ngày:
18-20 ngày:-
Phôi1tháng:
Phôi1tháng:
-
2 tháng:
2 tháng:
-
3 tháng:
3 tháng:

ngược lại

Hành trình vòng quanh thế giới
Hành trình vòng quanh thế giới
của Đacuyn trên tàu Beagle
của Đacuyn trên tàu Beagle
(1831-1836)
(1831-1836)

Đác-Uyn là người quan sát
Đác-Uyn là người quan sát
tinh tế…
tinh tế…

III/ Bằng chứng địa lí sinh vật học:
III/ Bằng chứng địa lí sinh vật học:- Sự giống nhau giữa các loài chủ yếu là do có
- Sự giống nhau giữa các loài chủ yếu là do có
chung nguồn gốc hơn là chịu sự tác động của
chung nguồn gốc hơn là chịu sự tác động của
môi trường.
môi trường.
- Địa lí sinh vật học là môn khoa học nghiên
- Địa lí sinh vật học là môn khoa học nghiên
cứu về sự phân bố của các loài trên trái đất
cứu về sự phân bố của các loài trên trái đất
.
.

Khỉ
Khỉ
Rhezus
Rhezus
Khỉ sóc
Khỉ sóc
Số axit
Số axit
amin
amin
khác so
khác so
với
với
người
người
0 1 3
8 9

IV/ Bằng chứng tế bào học và sinh học
IV/ Bằng chứng tế bào học và sinh học
phân tử:
phân tử:- Các loài sinh vật điều sử dụng chung một
- Các loài sinh vật điều sử dụng chung một
loại mã di truyền( mã bộ ba) dùng chung
loại mã di truyền( mã bộ ba) dùng chung
20 loại axít amin.


Câu 1: Cơ quan tương đồng ở các
Câu 1: Cơ quan tương đồng ở các
loài là các cơ quan:
loài là các cơ quan:

A. cùng nguồn gốc từ một cơ quan ở loài
A. cùng nguồn gốc từ một cơ quan ở loài
tổ tiên.
tổ tiên.

B. cùng nguồn gốc ở loài tổ tiên nhưng
B. cùng nguồn gốc ở loài tổ tiên nhưng
chức năng bị tiêu giảm.
chức năng bị tiêu giảm.

C. khác nguồn gốc ở loài tổ tiên nhưng có
C. khác nguồn gốc ở loài tổ tiên nhưng có
chức năng giống nhau.
chức năng giống nhau.

D. có chức năng giống nhau.
D. có chức năng giống nhau.

Câu 2: Bằng chứng phôi sinh học
Câu 2: Bằng chứng phôi sinh học
đó là:
đó là:

A. so sánh đặc điểm giải phẫu, chức năng

B. các loài động vật có vú đều trải qua
giai đoạn phôi 2 ngăn.
giai đoạn phôi 2 ngăn.

C. các loại axit amin và mã di truyền đều
C. các loại axit amin và mã di truyền đều
giống nhau ở các loài.
giống nhau ở các loài.

D. xương chi ở các loài động vật đều có
D. xương chi ở các loài động vật đều có
cấu tạo giống nhau.
cấu tạo giống nhau.

Câu 4: Các loại axit amin trong
Câu 4: Các loại axit amin trong
chuỗi hêmôglôbin của người giống
chuỗi hêmôglôbin của người giống
với:
với:

A. đười ươi.
A. đười ươi.

B. tinh tinh
B. tinh tinh

C. vượn gibbon
C. vượn gibbon


Chỉ tiêu so sánh
Chỉ tiêu so sánh
Học thuyết Lamac
Học thuyết Lamac
Học thuyết
Học thuyết
Đacuyn
Đacuyn
1. Nhân tố tiến hóa
1. Nhân tố tiến hóa
2. Sự hình thành đặc điểm
2. Sự hình thành đặc điểm
thích nghi
thích nghi
3. Sự hình thành loài mới
3. Sự hình thành loài mới
4.Cống hiến
4.Cống hiến
5. Hạn chế
5. Hạn chế

KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM DỒI DÀO SỨC KHỎE
CÁC EM DỒI DÀO SỨC KHỎE


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status