Đề cương môn kỹ thuật số pot - Pdf 21


TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA CƠ – ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
(Mẫu chương trình đào tạo tín chỉ) 1. Thông tin chung về môn học
- Tên môn học: Kỹ Thuật Số
- Mã môn học: 20242026
- Số tín chỉ: 02
- Thuộc chương trình đào tạo của khóa, bậc: Đại Học
- Loại môn học:
 Bắt buộc: 
 Lựa chọn:
- Các môn học tiên quyết (những môn phải học trước môn này): Giải tích mạch điện
- Các môn học kế tiếp (những môn học ngay sau môn này):
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
 Nghe giảng lý thuyết : 20 tiết
 Làm bài tập trên lớp : 10 tiết
 Thảo luận : 15 tiết
 Thực hành, thực tập (ở PTN, nhà máy, studio, điền dã, thực tập ): 0 tiết
 Hoạt động theo nhóm : tiết
 Tự học : 60 giờ

cuối cùng sinh viên có khả năng thực hiện logic các hệ thống trên bằng cổng logic,
bằng mạch giải mã, MUX, PLDs…
4. Tài liệu học tập
[1] Nguyễn Trọng Hải – “Bài giảng Kỹ Thuật Số”, Đại học kỹ thuật công nghệ
TpHCM
[2] Nguyễn Như Anh –“ Kỹ Thuật Số”, Nxb ĐHQG TpHCM
[3] Nguyễn Thúy Vân – “Kỹ thuật số”, Nxb Khoa học kỹ thuật
[4] Tocci – “Digital Systems”, Prentice Hall 1985
[5] Charles H. Roth – “Fundamentals of logic design”, 1992
Những bài đọc chính: hệ thống số đếm, đại số boolean và cổng logic, hệ tổ hợp, hệ
tuần tự, các họ vi mạch số.
Những bài đọc thêm: Giao tiếp tương tự.
5. Các phương pháp giảng dạy và học tập của môn học
Giáo viên giới thiệu môn học, cung cấp bài giảng, tài liệu tham khảo, các địa chỉ website
để tìm tư liệu liên quan đến môn học. Sv về nhà chuẩn bị bài từng chương, làm bài tập
sau khi kết thúc lý thuyết từng bài.
6. Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên
Các yêu cầu và kỳ vọng đối với môn học: Yêu cầu và cách thức đánh giá, sự hiện diện
trên lớp, mức độ tích cực tham gia các hoạt động trên lớp; chuẩn bị bài trước khi lên lớp,
kiểm tra đột xuất các bài đọc bắt buộc, trao dồi kỹ năng học nhóm, làm tiểu luận, đồ án
môn học; các qui định về thời hạn, chất lượng các bài tập, bài kiểm tra, kỹ thuật tìm
kiếm thông tin (thư viện và trên internet)…
7. Thang điểm đánh giá
Giảng viên đánh giá theo thang điểm 10, Phòng Đào tạo sẽ quy đổi sang thang điểm chữ
và thang điểm 4 để phục vụ cho việc xếp loại trung bình học kỳ, trung bình tích lũy và
xét học vụ.

8. Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học
8.1. Đối với môn học lý thuyết hoặc vừa lý thuyết vừa thực hành
8.1.1. Kiểm tra – đánh giá quá trình: Có trọng số chung là 30%, bao gồm các điểm

nghề,
Tự
học,
tự
nghiên
cứu

thuyết

Bài
tập
Thảo
luận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Chương 1 : HỆ THỐNG SỐ ĐẾM

 Dẫn nhập
1.1. Cơ số – chuyển đổi cơ
số.
1.2. Các phép toán số học
trên số nhị phân.
1 1 1 10 13

1.3.

Các bộ mã thông dụng.
1.4. Số có dấu – không dấu.

 Tóm tắt chương
 Thảo luận: Các vấn đề về hệ

3.1. Tổng quan về hệ tổ hợp.
3.2. Cách thiết kế hệ tổ hợp.
3.3. Hệ giải mã.
3.4. Hệ mã hóa.
3.5. Bộ so sánh độ lớn.
3.6. Chọn kênh – phân kênh.
3.7. Các bộ cộng.
3.8. Các bộ trừ.
3.9. Các mạch kiểm tra chẳn
lẻ.
 Tóm tắt chương
 Thảo luận : Các vấn đề về thiết kế
mạch tổ hợp
 Bài tập chương

4 2 3 10 19

Chương 4 : HỆ TUẦN TỰ

SV chuẩn bị: ( Chương 1+2 +3)
 Dẫn nhập
4.1. Giới thiệu.
4.2. Các mạch chốt.
4.3. Flip – Flop.
4.4. Thanh ghi.
4.5. Mạch đếm.
 Tóm tắt chương
 Thảo luận : Các vấn đề thiết kế
mạch tuần tự
 Bài tập chương

Người viết
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA ……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Tên môn học: Kỹ thuật số Mã môn học: Số tín chỉ: 2

Tiêu chuẩn
con
Tiêu chí đánh giá Điểm

2

1

dàng tích lũy trong một học kỳ
X

iv) Thể hiện tính cơ bản, hiện đại, theo kịp trình độ khoa
học-kỹ thuật thế giới
X

v) Thể hiện quan điểm chú trọng vào khái niệm
(concept), nguyên lý và ứng dụng, không chú trọng tới
kiến thức ghi nhớ thuần túy hoặc kỹ năng sinh viên có
thể tự học
X

vi) Đủ mức độ chi tiết cần thiết để đảm bảo phạm vi và
mức độ yêu cầu kiến thức của học phần, đồng thời đủ
mức độ khái quất cần thiết để người dạy linh hoạt trong
việc lựa chọn phương pháp giảng dạy và tiếp cận phù
h
ợp

X
3. Những yêu
c
ầu khác

i) Quy định về học phần điều kiện rõ ràng nhất quán, số
h
ọc phần điều kiện không quá nhiều

X

vi) Trình bày theo mẫu quy định thống nhất X

Điểm TB =

8,67 ∑/3,0

Trưởng khoa Người đánh giá
(hoặc Chủ tịch HĐKH khoa)
Xếp loại đánh giá:
- Xuất sắc: 9 đến 10
- Tốt: 8 đến cận 9
- Khá: 7 đến cận 8
- Trung bình: 6 đến cận 7
- Không đạt: dưới 6.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status