Tài liệu tham khảo lập trình C - Pdf 21

Coper by: janeeyre_thanh
CH NG 1 ƯƠ
THÔNG TIN VÀ X LÝ THÔNG TIN Ử
I.THÔNG TIN.
1. Khái ni m v thông tin, phân lo i thông tin.ệ ề ạ
2. Ð n v đo thông tin.ơ ị
3. Mã hóa thông tin r i r c.ờ ạ
II. X LÝ THÔNG TIN.Ử
1. S đ t ng quát c a m t quá trình x lý thông tin.ơ ồ ổ ủ ộ ử
2. X lý thông tin b ng máy tính đi n t .ử ằ ệ ử
III. TIN H C.Ọ
1. Các lĩnh v c nghiên c u c a tin h c.ự ứ ủ ọ
2. ng d ng c a tin h c.Ứ ụ ủ ọ
3. Máy tính đi n t và l ch s phát tri n.ệ ử ị ử ể
I. THÔNG TIN
1. Khái ni m v thông tin, phân lo i thông tin ệ ề ạ
D li u (data) là các s ki n không có c u trúc, không có ý nghĩa rõ ràng, choữ ệ ự ệ ấ đ n khi chúng đ cế ượ
t ch c theo m t ti n trình tính toán nào đó. ổ ứ ộ ế
Thông tin (Information) là m t khái ni m tr u t ng đ c th hi n qua cácộ ệ ừ ượ ượ ể ệ thông báo, các bi uể
hi n đem l i m t nh n th c ch quan cho m t đ i t ng nh n tin. Thông tin là d li u đã đ cệ ạ ộ ậ ứ ủ ộ ố ượ ậ ữ ệ ượ
x lý xong, mang ý nghĩa rõ ràng. Thông tin cũng có th b di n đ t sai l ch, xuyên t c do tác đ ngử ể ị ễ ạ ệ ạ ộ
c ý hay vô ý c a con ng i hay sinh v t khác. ố ủ ườ ậ
M t h th ng thông tin (information system) là m t ti n trình ghi nh n d li u, x lý nó và cungộ ệ ố ộ ế ậ ữ ệ ử
c p t o nên d li u m i có ý nghĩa thông tin, liên quan m t ph n đ n m t t ch c, đ tr giúp cácấ ạ ữ ệ ớ ộ ầ ế ộ ổ ứ ể ợ
ho t đ ng liên quan đ n t ch c.ạ ộ ế ổ ứ
2. Ð n v đo thông tin ơ ị
Ð n v dùng đ đo thông tin g i là bit. M t bit t ng ng v i m t ch th ho c m t thông báo nàoơ ị ể ọ ộ ươ ứ ớ ộ ỉ ị ặ ộ
đó v 1 s ki n có trong 2 tr ng thái có s đo kh năng xu t hi n đ ng th i là T t(Off) / M (On)ề ự ệ ạ ố ả ấ ệ ộ ờ ắ ở
hay Ðúng(True) / Sai(False).
Ví d 1. M t m ch đèn có 2 tr ng thái là: ụ ộ ạ ạ
- T t (Off) khi m ch đi n qua công t c là h ắ ạ ệ ắ ở

2
40
B
Năm 1948, nhà bác h c Shannon đã đ a ra công th c sau đ tính l ng thông tin, b ng cách đoọ ư ứ ể ượ ằ
kh năng xu t hi n các s ki n trong m t thông báo, ký hi u là H và g i là Entropi : ả ấ ệ ự ệ ộ ệ ọ
trong đó :
n là s s ki n l n nh t có kh năng xu t hi n ố ự ệ ớ ấ ả ấ ệ
Ví d 2. Gieo ng u nhiên 1 đ ng xu, có th x y ra 1 trong 2 s ki n trong m i l n gieo là kh năngụ ẫ ồ ể ả ự ệ ỗ ầ ả
xu t hi n m t s p ho c m t ng a. Vì đ ng xu xem nh đ ng ch t, nên xác su t xu t hi n c a m iấ ệ ặ ấ ặ ặ ữ ồ ư ồ ấ ấ ấ ệ ủ ỗ
s ki n là p = 1/2 . V y l ng tin s là : ự ệ ậ ượ ẽ
Ví d 3. T ng t nh trên n u ta gieo 1 con súc s c, thì n = 6 và p = 1/6 ụ ươ ự ư ế ắ
L ng tin H s là : 0 ượ ẽ
Ví d 4. M t tr m khí t ng X b ng vi c phân tích nhi u s li u khác nhau đã đ a ra d đoán khụ ộ ạ ượ ằ ệ ề ố ệ ư ự ả
năng có m a r i m t vùng nào đó vào ngày mai là 75%. ư ơ ộ
Suy ra kh năng không có m a s là 100% - 75% = 25%. Nh v y thông báo trên có l ng tin theoả ư ẽ ư ậ ượ
Shannon là :
So sánh 3 ví d trên, ta th y xác su t xu t hi n m t tin càng th p thì l ng tin càngụ ấ ấ ấ ệ ộ ấ ượ cao vì m c đứ ộ
b t ng c a nó càng l n và ng c l i. Tuy nhiên, không ph i lúcấ ờ ủ ớ ượ ạ ả nào ta cũng xác đ nh đ c xácị ượ
su t xu t hi n s ki n nên vi c áp d ng công th c Shannon b h n ch . ấ ấ ệ ự ệ ệ ụ ứ ị ạ ế
2
Coper by: janeeyre_thanh
3. Mã hóa thông tin r i r c : ờ ạ
T t c các thông tin d ng văn b n (text), ch (character), s (number), ký hi u (symbol), đ h aấ ả ở ạ ả ữ ố ệ ồ ọ
(graphic), hình nh (image) ho c âm thanh (sound) đ u đ c g i là các tín hi u (signals). Tínả ặ ề ượ ọ ệ
hi u có th là liên t c hay r i r c. Máy tính t ng t (Analog Computer) là máy tính chuyên d ngệ ể ụ ờ ạ ươ ự ụ
x lý môt s các tín hi u liên t c nh tín hi u đi n, âm thanh Trong khi đó, h u h t các d li uử ố ệ ụ ư ệ ệ ầ ế ữ ệ
mà chúng ta có đ c th ng d ng các tín hi u r i r c đ di n t các tín hi u liên t c qua các sượ ườ ở ạ ệ ờ ạ ể ễ ả ệ ụ ố
đo h u h n. Khi đ a các tín hi u này vào máy tính, chúng đ c mã hóa theo các tín hi u s (digitalữ ạ ư ệ ượ ệ ố
signal) nh m giúp máy tính có th hi u đ c thông tin đ a vào. Ðây là c s th c ti n c a nguyênằ ể ể ượ ư ơ ở ự ễ ủ
lý mã hoá thông tin r i r c. Nguyên lý này t p trung các đi m ch y u sau : ờ ạ ậ ể ủ ế

III. TIN H C Ọ
1. Các lĩnh v c nghiên c u c a tin h c ự ứ ủ ọ
Tin h c (Informatics) đ c đ nh nghĩa là ngành khoa h c nghiên c u cácọ ượ ị ọ ứ ph ng pháp, công nghươ ệ
và k thu t x lý thông tin t đ ng. Công c ch y u c a tin h c là máy tính đi n t và các thi t bỹ ậ ử ự ộ ụ ủ ế ủ ọ ệ ử ế ị
truy n tin khác. Vi c nghiên c u chính c a tin h c nh m vào 2 k thu t phát tri n song song : ề ệ ứ ủ ọ ắ ỹ ậ ể
- K thu t ph n c ng (hardware engineering): nghiên c u ch t o các thi t b , linh ki n đi n t ,ỹ ậ ầ ứ ứ ế ạ ế ị ệ ệ ử
công ngh v t li u m 1 h tr cho máy tính và m ng máy tính đ y m nh kh năng x lý toánệ ậ ệ ớ ỗ ợ ạ ẩ ạ ả ử
h c và truy n thông thông tin. ọ ề
- K thu t ph n m m (software engineering): nghiên c u phát tri n các h đi u hành, ngôn ng l pỹ ậ ầ ề ứ ể ệ ề ữ ậ
trình cho các bài toán khoa h c k thu t, mô ph ng, đi u khi n t đ ng, t ch c d li u và qu n lýọ ỹ ậ ỏ ề ể ự ộ ổ ứ ữ ệ ả
h th ng thông tin. ệ ố
2. ng d ng c a tin h c Ứ ụ ủ ọ
Tin h c hi n đang đ c ng d ng r ng rãi trong t t c các ngành ngh khác nhau c a xã h i tọ ệ ượ ứ ụ ộ ấ ả ề ủ ộ ừ
khoa h c k thu t, y h c, kinh t , công ngh s n xu t đ n khoa h c xã h i, ngh thu t, nh : ọ ỹ ậ ọ ế ệ ả ấ ế ọ ộ ệ ậ ư
- T đ ng hóa văn phòng - Qu n tr kinh doanh ự ộ ả ị
- Th ng kê - An ninh, qu c phòng ố ố
- Công ngh thi t k - Giáo d c ệ ế ế ụ
- Y h c - Công ngh in ọ ệ
- Nông nghi p - Ngh thu t, gi i trí, v.v ệ ệ ậ ả
3. Máy tính đi n t và l ch s phát tri n ệ ử ị ử ể
Do nhu c u c n tăng đ chính xác và gi m th i gian tính toán, con ng i đã quan tâm ch t o cácầ ầ ộ ả ờ ườ ế ạ
công c tính toán t x a: bàn tính tay c a ng i Trung qu c, máy c ng c h c c a nhà toán h cụ ừ ư ủ ườ ố ộ ơ ọ ủ ọ
4
Coper by: janeeyre_thanh
Pháp Blaise Pascal (1623 - 1662), máy tính c h c có th c ng tr nhân chia c a nhà toán h c Ð cơ ọ ể ộ ừ ủ ọ ứ
Gottfried Wilhelmvon Leibniz (1646 - 1716), máy sai phân đ tính các đa th c toán h c, máy phânể ứ ọ
gi i đi u khi n b ng phi u đ c l c a Charles Babbage (1792 - 1871) ả ề ể ằ ế ụ ỗ ủ
Tuy nhiên, máy tính đi n t th c s hình thành b t đ u vào th p niên 1950 và đ n nay đã tr i qua 5ệ ử ự ự ắ ầ ậ ế ả
th h đ c phân lo i theo s ti n b v công ngh đi n t và vi đi n t cũng nh các c i ti n vế ệ ượ ạ ự ế ộ ề ệ ệ ử ệ ử ư ả ế ề
nguyên lý, tính năng và lo i hình c a nó. ạ ủ

I. NH NG NGUYÊN LÝ THI T K C B N Ữ Ế Ế Ơ Ả
1. Nguyên lý Turing
5
Coper by: janeeyre_thanh
Alan Mathison Turing (1912 - 1954) là m t nhà toán h c ng i Anh đã đ a ra m t thi t b tính đ nộ ọ ườ ư ộ ế ị ơ
gi n g i là máy Turing. V lý thuy t, m i quá trình tính toán có th đ c thì đ u có th mô ph ngả ọ ề ế ọ ể ượ ề ể ỏ
l i trên máy Turning. Máy Turning g m có (xem hình v 2.1): ạ ồ ẽ
- M t b đi u khi n tr ng thái h u h n (finite control), trong đó có các tr ng thái đ c bi t nhộ ộ ề ể ạ ữ ạ ạ ặ ệ ư
tr ng thái kh i đ u và tr ng thái k t thúc. ạ ở ầ ạ ế
- M t băng ghi (tape) ch a tín hi u trong các ô. ộ ứ ệ
- M t đ u đ c (head) và ghi có th di chuy n theo 2 chi u trái ho c ph i m t đ n v .ộ ầ ọ ể ể ề ặ ả ộ ơ ị
Hình 2.1 S đ máy Turingơ ồ
Ð u đ c/ghi mang ch c năng thông tin n i gi a B đi u khi n h u h n và băng ghi. Ð u b ngầ ọ ứ ố ữ ộ ề ể ữ ạ ầ ằ
cách đ c d u hi u t băng và cũng dùng nó đ thay đ i d u hi u trên băng. B ki m soát v n hànhọ ấ ệ ừ ể ổ ấ ệ ộ ể ậ
theo t ng b c riêng bi t; m i b c nó th c hi n 2 ch c năng tùy thu c vào tr ng thái hi n t i c aừ ướ ệ ỗ ướ ự ệ ứ ộ ạ ệ ạ ủ
nó và tín hi u hi n t i c a băng: ệ ệ ạ ủ
1. Ð t b đi u khi n tr ng thái ban đ u q1, băng tr ng và đ u đ c/ghi ch vào ô kh i đ u. ặ ộ ề ể ở ạ ầ ắ ầ ọ ỉ ở ầ
2. N u: ế
(a) tr ng thái hi n t i q trùng v i tr ng thái k t thúc qo thì máy s d ng. ạ ệ ạ ớ ạ ế ẽ ừ
(b) ng c l i, tr ng thái q s chuy n qua q, tín hi u trên băng s thành s và đ u đ c d ch chuy nượ ạ ạ ẽ ể ệ ầ ọ ị ể
sang ph i ho c trái m t đ n v . Máy hoàn thành xong m t b c tính toán và s n sàng cho b c ti pả ặ ộ ơ ị ộ ướ ẵ ướ ế
theo.
2. Nguyên lý Von Neumann
Năm 1946, nhà toán h c M John Von Neumann (1903 - 1957) đã đ ra m t nguyên lý máy tính ho tọ ỹ ề ộ ạ
đ ng theo m t ch ng trình đ c l u tr và truy nh p theo đ a ch . Nguyên lý này đ c trình bày ộ ộ ươ ượ ư ữ ậ ị ỉ ượ ở
m t bài báo n i ti ng nhan đ : Th o lu n s bộ ổ ế ề ả ậ ơ ộ v thi t k logic c a máy tính đi n t . N i dungề ế ế ủ ệ ử ộ
nguyên lý Von Neumann g m :ồ
- Máy tính có th ho t đ ng theo m t ch ng trình đã đ c l u tr . ể ạ ộ ộ ươ ượ ư ữ
Theo Von Neumann, chúng ta có th t p h p các l nh cho máy thi hành theo m t ch ng trình đ cể ậ ợ ệ ộ ươ ượ
thi t k và coi đó nh m t t p d li u. D li u này đ c cài vào trong máy và đ c truy n b ngế ế ư ộ ậ ữ ệ ữ ệ ượ ượ ề ằ

B nh là thi t b l u tr thông tin trong quá trình máy tính x lý. B nh bao g m b nh trong vàộ ớ ế ị ư ữ ử ộ ớ ồ ộ ớ
b nh ngoài.ộ ớ
B nh trong g m ROM và RAM :ộ ớ ồ
7
Coper by: janeeyre_thanh
- ROM (Read Only Memory) là B nh ch đ c thông tin dùng đ l u tr các ch ng trình hộ ớ ỉ ọ ể ư ữ ươ ệ
th ng, ch ng trình đi u khi n vi c nh p xu t c s (ROM-BIOS : ROM-Basic Input/Outputố ươ ề ể ệ ậ ấ ơ ở
System). Thông tin đ c gi trên ROM th ng xuyên ngay c khi m t đi n. B nh này đ c cácượ ữ ườ ả ấ ệ ộ ớ ượ
công ty s n xu t máy tính cài đ t s n trên máy th ng có kích c 16 KB(lo i IBM PC XT), ho c 32ả ấ ặ ẵ ườ ỡ ạ ặ
KB, 64 KB (lo i IBM PC AT). Ng i s d ng máy tính không th t thay đ i n i dung thông tinạ ườ ử ụ ể ự ổ ộ
trong ROM.
- RAM (Random Access Memory) là B nh truy xu t ng u nhiên, đ c dùng đ l u tr d ki n vàộ ớ ấ ẫ ượ ể ư ữ ữ ệ
ch ng trình trong quá trình thao tác và tính toán. RAM có đ c đi m là n i dung thông tin ch aươ ặ ể ộ ứ
trong nó s m t đi khi m t đi n ho c t t máy. ẽ ấ ấ ệ ặ ắ
Dung l ng b nh cho các máy tính hi n nay (lo i PC AT 486 tr lên) thông th ng vào kho ng 4ượ ộ ớ ệ ạ ở ườ ả
MB, 8 MB, 16 MB, 32 MB ho c 64 MB và có th h n n a. ặ ể ơ ữ
B nh ngoài: nh đĩa t , băng t Ð l u tr thông tin và có th chuy n các tin nàyộ ớ ư ừ ừ ể ư ữ ể ể qua máy tính
khác, ng i ta s d ng các đĩa, băng t nh là các b nh ngoài. Các b nh này có dung l ngườ ử ụ ừ ư ộ ớ ộ ớ ượ
ch a l n, không b m t đi khi không có ngu n đi n. Trên các máy vi tính ph bi n hi n nay có cácứ ớ ị ấ ồ ệ ổ ế ệ
lo i đĩa t sau: ạ ừ
- Ðĩa c ng (hard disk) : có nhi u lo i dung l ng t vài trăm đ n vài ngàn MB, đ n nay đã có đĩaứ ề ạ ượ ừ ế ế
c ng h n 10 GB. ứ ơ
- Ðĩa m m (floppy disk) : ph bi n có 2 lo i đĩa có đ ng kính 5.25 inches (dung l ng 360 KBề ổ ế ạ ườ ượ
ho c 1.2 MB) và lo i 3.5 inches (dung l ng 720 KB ho c 1.44 MB)ặ ạ ượ ặ
Hình 2.3 Ðĩa máy tính lo i 3.5 in và 5.25 in.ạ
- Ðĩa quang (Compact disk): lo i 4.72 inches có dung l ng vào kho ng 600 MB. Ðĩa quang th ngạ ượ ả ườ
ch đ c đ c và không ghi đ c (CD-ROM) là thi t b ph bi n v i các ph n m m phong phúỉ ượ ọ ượ ế ị ổ ế ớ ầ ề
mang nhi u thông tin, hình nh, âm thanh không th thi u đ c trong các ph ng ti n đa truy nề ả ể ế ượ ươ ệ ề
thông (multimedia).
T c đ quay c a đĩa m m 5.25 in. kho ng 300 vòng/phút, đĩa 3.5 in. kho ng 600 vòng/phút. T c đố ộ ủ ề ả ả ố ộ

+ Nhóm phím đánh máy: g m các phím ch , phím s và phím các ký t đ c bi t (~, !, @, #, $, %,ồ ữ ố ự ặ ệ
^,&, ?, ).
+ Nhóm phím ch c năng (function key): g m các phím t F1 đ n F12 và các phím khác nh ứ ồ ừ ế ư
(phím di chuy n t ng đi m), phím PgUp (lên trang màn hình), PgDn (xu ng trang màn hình), Insertể ừ ể ố
(chèn), Delete (xóa), Home (v đ u), End (v cu i), ề ầ ề ố
+ Nhóm phím đ m s (numeric keypad) nh NumLock (cho các ký t s ), CapsLock (t o các chệ ố ư ự ố ạ ữ
in), ScrollLock (ch đ cu n màn hình) th hi n các đèn ch th . ế ộ ộ ể ệ ở ỉ ị
Ngoài 3 phím có đèn ch th trên ta còn các nút đi u khi n sau: ỉ ị ề ể
- Phím Shift: kèm v i các phím ch s t o ra ch in hoa ho c th ng, đ i phím s thành các kýớ ữ ẽ ạ ữ ặ ườ ổ ố
hi u t ng ng trên nó. ệ ươ ứ
9
Coper by: janeeyre_thanh
- Phím BackSpace: lùi đi m nháy đ ng th i xóa ký t đ ng tr c nó. ể ồ ờ ự ứ ướ
- Phím Enter: nút thi hành l nh ho c xu ng hàng. ệ ặ ố
- Phím Space: thanh dài nh t, t o ký t r ng. ấ ạ ự ỗ
- Phím PrintScreen: nút in n i dung màn hình ra gi y. ộ ấ
- Phím Pause: d ng thi hành ch ng trình. ừ ươ
- Phím Ctrl (Control) và Alt (Alternate): là phím dùng đ ph i h p các phím khác tùy ch ng trìnhể ố ợ ươ
s d ng. ử ụ
- Phím Esc (Escape): phím thoát, đ c dùng khi có ch đ nh rõ. ượ ỉ ị
- Phím Tab: phím nh y cách, th ng 8 kho ng (kho ng nh y có th khác đi tùy ch ng trình hayả ườ ả ả ả ể ươ
ng i s d ng đ nh). ườ ử ụ ị
- Con chu t (Mouse): là thi t b c n thi t ph bi n hi n nay, nh t là các máyộ ế ị ầ ế ổ ế ệ ấ tính ch y trongạ
môi tr ng Windows.ườ
Con chu t có kích th c v a n m tay di chuy n trên m t t m ph ng (mouse pad) theo h ng nàoộ ướ ừ ắ ể ộ ấ ẳ ướ
thì d u nháy ho c mũi tên trên màn hình s di chuy n theo h ng đó t ng ng v i v trí c a c aấ ặ ẽ ể ướ ươ ứ ớ ị ủ ủ
viên bi ho c tia sáng (optical mouse) n m d i b ng c a nó. M t s máy tính có con chu t đ cặ ằ ướ ụ ủ ộ ố ộ ượ
g n trên bàn phím. ắ
Hình 2.6 Con chu tộ
- Máy quét (scanner): là thi t b dùng đ nh p văn b n hay hình v , hình ch p vàoế ị ể ậ ả ẽ ụ máy tính.

Gi y in th ng dùng là lo i gi y in 80 c t (in đ c 80 ký t , in nén đ c 132 ký t ) và lo i gi y inấ ườ ạ ấ ộ ượ ự ượ ự ạ ấ
kh r ng in đ c 132 c t (in 132 ký t , in nén 256 ký t ). C 2 lo i gi y in đ u có kh năng in 66ổ ộ ượ ộ ự ự ả ạ ấ ề ả
dòng/trang.
- Máy v (plotter): lo i máy đ c bi t dùng các bút màu đ v đ h a, ch ẽ ạ ặ ệ ể ẽ ồ ọ ữ
- Ðĩa t , băng t (diskette, tape) : dùng đ ch a thông tin xu t ừ ừ ể ứ ấ
2. Ph n m m (Software) ầ ề
Mu n gi i m t bài toán trên máy tính đi n t ng i ta c n m t ch ng trình hay ph n m m h ngố ả ộ ệ ử ườ ầ ộ ươ ầ ề ướ
d n máy tính th c hi n các thao tác c n thi t. Tr c khi gi i thi u ph n m m ta c n hi u cácẫ ự ệ ầ ế ướ ớ ệ ầ ề ầ ể
b c đ gi i m t bài toán trên máy tính. ướ ể ả ộ
a. Các giai đo n gi i m t bài toán trên máy tính đi n t ạ ả ộ ệ ử
Ð gi i quy t m t bài toán trên máy tính đi n t , c n qua các giai đo n: ể ả ế ộ ệ ử ầ ạ
· Tìm hi u m c tiêu chính c a bài toán: s li u nh p và k t qu xu t. ể ụ ủ ố ệ ậ ế ả ấ
· Xây d ng m t chu i thao tác tính toán theo tu n t , g i là thu t gi i. ự ộ ỗ ầ ự ọ ậ ả
· L p ch ng trình di n t chi ti t các b c tính theo thu t gi i ậ ươ ễ ả ế ướ ậ ả
· Nh p ch ng trình vào máy tính, thông d ch và ch y th đ s a ch a l i ậ ươ ị ạ ử ể ử ữ ỗ
· Th c hi n gi i bài toán v i s li u thu th p đ c và ghi nh n k t qu ự ệ ả ớ ố ệ ậ ượ ậ ế ả
· Th nghi m v i nhi u tr ng h p khác nhau c a bài toán ử ệ ớ ề ườ ợ ủ
11
Coper by: janeeyre_thanh
· Phân tích k t qu và hoàn ch nh ch ng trình ế ả ỉ ươ
Trong các b c trên, vi c thi t k thu t toán là giai đo n quan tr ng nh t.ướ ệ ế ế ậ ạ ọ ấ
b. Thu t toán (algorithm) ậ
Ð nh nghĩa: Thu t toán là m t ph ng pháp trình bày các b c gi i quy t m tị ậ ộ ươ ướ ả ế ộ hay nhi u bàiề
toán theo m t ti n trình xác đ nh. ộ ế ị
Thu t toán có các đ c tính sau: ậ ặ
- Tính xác đ nh: Các thao tác c a thu t toán là rõ ràng và ch c ch n th c hi nị ủ ậ ắ ắ ự ệ đ c đ d n đ nượ ể ẫ ế
k t qu nào đó. ế ả
- Tính h u h n và d ng: thu t toán ph i có m t s b c gi i nh t đ nh và cu iữ ạ ừ ậ ả ộ ố ướ ả ấ ị ố cùng ph i có k tả ế
thúc đi m d ng. ở ể ừ
- Tính k t qu : V i d li u h p lý, thu t toán ph i cho k t qu th a yêu c u.ế ả ớ ữ ệ ợ ậ ả ế ả ỏ ầ

hành m ng (Network Operating System) nh Novell Netware, Unix, Windows NT, ạ ư
+ Ph n m m ng d ng (Application Software): r t phong phú và đa d ng, bao g m nh ng ch ngầ ề ứ ụ ấ ạ ồ ữ ươ
trình đ c vi t ra cho m t hay nhi u m c đích ng d ng c th nh so n th o văn b n, tính toán,ượ ế ộ ề ụ ứ ụ ụ ể ư ạ ả ả
phân tích s li u, t ch c h th ng, b o m t thông tin, v đ h a, ch i games, ố ệ ổ ứ ệ ố ả ậ ẽ ồ ọ ơ
BÀI Ð C THÊMỌ
KHÁI NI M V M NG MÁY TÍNH Ệ Ề Ạ
(COMPUTER NETWORKS)
13
Coper by: janeeyre_thanh
oOo
M t h th ng g m nhi u máy tính đ c k t n i nhau qua cáp truy n tin và có th làm vi c đ ngộ ệ ố ồ ề ượ ế ố ề ể ệ ồ
th i v i nhau g i là m ng máy tính (Computer Networks). u đi m c a vi c n i m ng là: ờ ớ ọ ạ Ư ể ủ ệ ố ạ
· Chia x tài nguyên máy tính: b nh , ph n m m, d li u, máy in, ẻ ộ ớ ầ ề ữ ệ
· Trao đ i thông tin gi a các tr m làm vi c (workstations) nhanh chóng, ti t ki m th i gian và b oổ ữ ạ ệ ế ệ ờ ả
đ m an toàn d li u. ả ữ ệ
H đi u hành m ng (Networks Operating System - NOS) c a m ng máy tính th ng là các h phệ ề ạ ủ ạ ườ ệ ổ
bi n nh UNIX, NOVELL NETWARE và WINDOWS NT. ế ư
D a vào kho ng cách n i k t, ng i ta phân bi t 2 lo i: ự ả ố ế ườ ệ ạ
+ M ng c c b (Local Area Networks - LAN) là m ng máy tính n i v i nhau trong m t không gianạ ụ ộ ạ ố ớ ộ
h p nh m t phòng, tòa nhà, tr ng h c, xí nghi p, ẹ ư ộ ườ ọ ệ
+ M ng di n r ng (Wide Area Networks - WAN) đ ch m t lo t các máy ho c các LAN đ c n iạ ệ ộ ể ỉ ộ ạ ặ ượ ố
v i nhau trên m t ph m vi l n h n nh liên t nh, liên vùng, qu c gia hay đa qu c gia. ớ ộ ạ ớ ơ ư ỉ ố ố
S đ m t m ng c c b đ n gi n:ơ ồ ộ ạ ụ ộ ơ ả
Các máy tính làm vi c trên m ng c c b bao g m: ệ ạ ụ ộ ồ
- Máy ch (File Server) : là m t máy tính có b nh l n, t c đ truy xu t cao vàủ ộ ộ ớ ớ ố ộ ấ có kh năngả
ch a nhi u tài nguyên. Máy ch h đi u hành m ng và các ch ng trình chung cho toàn m ng nhứ ề ủ ệ ề ạ ươ ạ ư
các ph n m m x lý d li u, văn b n, ph n m m chuyên d ng, các ph n m m an toàn và b oầ ề ử ữ ệ ả ầ ề ụ ầ ề ả
m t, m i h th ng m ng ph i có ít nh t 1 máy ch . ậ ỗ ệ ố ạ ả ấ ủ
- Tr m làm vi c (WorkStation): là các máy tính con đ c n i v i nhau và vàoạ ệ ượ ố ớ máy ch . Ng iủ ườ
làm vi c trên các Tr m có th s d ng tài nguyên trên máy ch và chia x d li u cho các đ ngệ ạ ể ử ụ ủ ẻ ữ ệ ồ

1. Bi u di n s trong các h đ m.ể ễ ố ệ ế
2. S h c nh phân.ố ọ ị
3. M nh đ logic.ệ ề
II . BI U DI N D LI U.Ể Ễ Ữ Ệ
1. Bi u di n s nguyên.ể ễ ố
2. Bi u di n s th c.ể ễ ố ự
3. Bi u di n ký t .ể ễ ự
PH L C.Ụ Ụ
BÀI Ð C THÊM CHUY N Ð I H TH NG S D A TRÊN H 8 VÀ H 16.Ọ Ể Ổ Ệ Ố Ố Ự Ệ Ệ
I. H Ð M VÀ LOGIC M NH ÐỆ Ế Ệ Ề
1. Bi u di n s trong các h đ mể ễ ố ệ ế
H đ m là t p h p các ký hi u và qui t c s d ng t p ký hi u đó đ bi u di n và xác đ nhệ ế ậ ợ ệ ắ ử ụ ậ ệ ể ể ễ ị
các giá tr các s . M i h đ m có m t s ký s (digits) h u h n. T ng s ký s c a m i h đ mị ố ỗ ệ ế ộ ố ố ữ ạ ổ ố ố ủ ỗ ệ ế
đ c g i là c s (base hay radix), ký hi u là b. ượ ọ ơ ố ệ
H đ m ph bi n hi n nay là h đ m La mã và h đ m th p phân. ệ ế ổ ế ệ ệ ế ệ ế ậ
a. H đ m La mãệ ế
H đ m La mã đ c xem nh là h đ m có h th ng đ u tiên c a con ng i. H đ mệ ế ượ ư ệ ế ệ ố ầ ủ ườ ệ ế
La mã s d ng các ký hi u ng v i các giá tr nh sau: ử ụ ệ ứ ớ ị ư
I = 1 V = 5 X = 10 L = 50 C = 100 D = 500 M = 1000
Ký s La mã có m t s qui t c sau: ố ộ ố ắ
· S l n n liên ti p k nhau c a m i ký hi u th hi n giá tr ký hi u tăng lên n l n. S l n n ch làố ầ ế ế ủ ỗ ệ ể ệ ị ệ ầ ố ầ ỉ
là 1 ho c 2 ho c 3. Riêng ký hi u M đ c phép xu t hi n 4 l n liên ti p. ặ ặ ệ ượ ấ ệ ầ ế
Ví d 3.1:ụ III = 3 x 1 = 3; XX = 2 x 10 = 20; MMMM = 4000,
· Hai ký hi u đ ng c nh nhau, n u ký hi u nh h n đ ng tr c thì giá tr c a chúng s là hi u sệ ứ ạ ế ệ ỏ ơ ứ ướ ị ủ ẽ ệ ố
c a giá tr ký hi u l n tr giá tr ký hi u nh h n. ủ ị ệ ớ ừ ị ệ ỏ ơ
Ví d 3.2:ụ IV = 5 -1 = 4; IX = 10 - 1 = 9; CD = 500 - 100 = 400; CM = 1000 - 100 = 900
· Hai ký hi u đ ng c nh nhau, n u ký hi u nh đ ng sau thì giá tr c a chúng s là t ng s c a 2ệ ứ ạ ế ệ ỏ ứ ị ủ ẽ ổ ố ủ
giá tr ký hi u. ị ệ
Ví d 3.3:ụ XI = 10 + 1 = 11; DCC = 500 + 100 + 100 = 700
Giá tr 3986 đ c th hi n là: ị ượ ể ệ MMMCMLXXXVI

Nh v y, trong s 5246 : ký s 6 trong s nguyên đ i di n cho giá tr 6 đ n v (1s), ký s 4ư ậ ố ố ố ạ ệ ị ơ ị ố
đ i di n cho giá tr 4 ch c (10s), ký s 2 đ i di n cho giá tr 2 trăm (100s) và ký s 5 đ i di n choạ ệ ị ụ ố ạ ệ ị ố ạ ệ
giá tr 5 ngàn (1000s). Nghĩa là, s lũy th a c a 10 tăng d n 1 đ n v t trái sang ph i t ng ngị ố ừ ủ ầ ơ ị ừ ả ươ ứ
v i v trí ký hi u s , ớ ị ệ ố
10
0
= 1 10
1
= 10 10
2
= 100 10
3
= 1000 10
4
= 10000
M i ký s th t khác nhau trong s s có giá tr khác nhau, ta g i là giá tr v trí (placeỗ ố ở ứ ự ố ẽ ị ọ ị ị
value).
Ph n phân s trong h th p phân sau d u ch m phân cách (theo qui c c a M î) th hi nầ ố ệ ậ ấ ấ ướ ủ ỹ ể ệ
trong ký hi u m r ng b i 10 lũy th a âm tính t ph i sang trái k t d u ch m phân cách: ệ ở ộ ở ừ ừ ả ể ừ ấ ấ
T ng quát, h đ m c s b (ổ ệ ế ơ ố , b là s nguyên d ng) mang tính ch t sau : ố ươ ấ
· Có b ký s đ th hi n giá tr s . Ký s nh nh t là 0 và l n nh t là b-1. ố ể ể ệ ị ố ố ỏ ấ ớ ấ
· Giá tr v trí th n trong m t s c a h đ m b ng c s b lũy th a n : ị ị ứ ộ ố ủ ệ ế ằ ơ ố ừ
S N(b) trong h đ m c s (b) th hi n : ố ệ ế ơ ố ể ệ
trong đó, s N(b) có n+1 ký s ch n ph n nguyên và m ký s l , s có giá tr là : ố ố ẵ ở ầ ố ẻ ẽ ị
17
Coper by: janeeyre_thanh
Trong ngành toán - tin h c hi n nay ph bi n 4 h đ m nh sau : ọ ệ ổ ế ệ ế ư
H đ m ệ ế C s ơ ố Ký s và tr tuy t đ i ố ị ệ ố
H nh phân ệ ị
H bát phân ệ

+ 0x2
3
+ 1x2
2
+ 0x2
1
+ 1x2
0
= 8 + 0 + 4 + 0 + 1 = 13
(10)

d. H đ m bát phân (octal number system)ệ ế
N u dùng 1 t p h p 3 bit thì có th bi u di n 8 tr khác nhau : 000, 001, 010, 011, 100, 101,ế ậ ợ ể ể ễ ị
110, 111. Các tr này t ng đ ng v i 8 tr trong h th p phân là 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. T p h p cácị ươ ươ ớ ị ệ ậ ậ ợ
ch s này g i là h bát phân, là h đ m v i b = 8 = 23. Trong h bát phân, tr v trí là lũy th a c aữ ố ọ ệ ệ ế ớ ệ ị ị ừ ủ
8.
e. H đ m th p l c phân (hexa-decimal number system)ệ ế ậ ụ
18
Coper by: janeeyre_thanh
H đ m th p l c phân là h c s ệ ế ậ ụ ệ ơ ố , t ng đ ng v i t p h p 4 ch s nh phânươ ươ ớ ậ ợ ữ ố ị
(4 bit). Khi th hi n d ng hexa-decimal, ta có 16 ký t g m 10 ch s t 0 đ n 9, và 6 ch in A,ể ệ ở ạ ự ồ ữ ố ừ ế ữ
B, C, D, E, F đ bi u di n các giá tr s t ng ng là 10, 11, 12, 13, 14, 15. V i h th p l c phân,ể ể ễ ị ố ươ ứ ớ ệ ậ ụ
tr v trí là lũy th a c a 16. ị ị ừ ủ
Ví d 3.8:ụ
Ghi chú: M t s ch ng trình qui đ nh vi t s hexa ph i có ch H cu i ch s . ộ ố ươ ị ế ố ả ữ ở ố ữ ố
Ví d 3.9:ụ S 15 vi t là FH. ố ế
B ng qui đ i t ng đ ng 16 ch s đ u tiên c a 4 h đ m ả ổ ươ ươ ữ ố ầ ủ ệ ế
H 10 ệ H 2 ệ H 8 ệ H 16 ệ
0
1

00
01
02
03
04
05
06
07
10
11
12
13
14
15
16
17
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
B
C
D

20
Coper by: janeeyre_thanh
Phép tr và phép chia là các phép toán đ c bi t c a phép c ng và phép nhân. ừ ặ ệ ủ ộ
Ví d 3.14:ụ Tr hai s ừ ố
Ví d 3.15:ụ Chia hai s ố
Qui t c 1: ắ Khi nhân m t s nh phân v i ộ ố ị ớ ta thêm n s 0 vào bên ph i s nh phân đó.ố ả ố ị
Ví d 3.16: 1011 x 2ụ
3
= 1011000
Qui t c 2: ắ Khi chia m t s nguyên nh phân cho ộ ố ị ta đ t d u ch m ngăn v trí n ch sặ ấ ấ ở ị ữ ố
bên trái k t s cu i c a s nguyên đó.ể ừ ố ố ủ ố
Ví d 3.17:ụ 10011111 : 2
3
= 100111.110
3. M nh đ logicệ ề
M nh đ logic là m nh đ ch nh n m t trong 2 giá tr : Ðúng (TRUE) ho c Sai (FALSE),ệ ề ệ ề ỉ ậ ộ ị ặ
t ng đ ng v i TRUE = 1 và FALSE = 0. ươ ươ ớ
Qui t c:ắ TRUE = NOT FALSE và FALSE = NOT
TRUE
Phép toán logic áp d ng cho 2 giá tr TRUE và FALSE ng v i t h p AND (và) và ORụ ị ứ ớ ổ ợ
(ho c) nh sau: ặ ư
x y x AND y x OR y
TRUE TRUE TRUE TRUE
TRUE FALSE FALSE TRUE
FALSE TRUE FALSE TRUE
FALSE FALSE FALSE FALSE
21
Coper by: janeeyre_thanh
II. BI U DI N D LI U Ể Ễ Ữ Ệ
D li u s trong máy tính g m có s nguyên và s th c. ữ ệ ố ồ ố ố ự

- ph n mũ e (exponent), có th là s nguyên d ng (+) ho c âm (-) ầ ể ố ươ ặ
v i m t s X b t kỳ, có th vi t : ớ ộ ố ấ ể ế
X = ± m . b
e
= ± m E e
Trong đó, b là c s qui c, tr s mũ e có th thay đ i tùy theo s v trí c n d i d u ch mơ ố ướ ị ố ể ổ ố ị ầ ờ ấ ấ
đ có l i tr s ban đ u. Khi d i d u ch m sang ể ạ ị ố ầ ờ ấ ấ n v trí v phía trái (+n) hay phía ph i (-n) thìị ề ả
s mũ e thay đ i lên ố ổ đ n v t ng ng ơ ị ươ ứ
Ð bi u di n s có d u ch m đ ng, ng i ta dùng dãy 32 bit v i h th ng c s 16. Trongể ể ễ ố ấ ấ ộ ườ ớ ệ ố ơ ố
đó, 1 bit cho ph n d u, 7 bit cho ph n mũ đ bi u di n ph n đ c tr C (characteristic) và 24 bit choầ ấ ầ ể ể ễ ầ ặ ị
ph n đ nh tr m. ầ ị ị
Ph n mũ có 7 bit = ầ đ c tr C, t ng ng ph n mũ e t -64 đ n +63 ặ ị ươ ứ ầ ừ ế
C = s mũ bi u di n + 64 ố ể ễ
Ph n mũ eầ -
64
-
63
-
62
- 2 - 1 0 1 62 63
Ð c tr C ặ ị 0 1 2 62 63 64 65 12
6
127
23
Coper by: janeeyre_thanh
Trong máy tính, s A s đ c tr theo v trí nh 32 bit nh sau : ố ẽ ượ ữ ị ớ ư
D u Aấ đ c tr C (7bit)ặ ị đ nh tr m (24 bit)ị ị
3. Bi u di n ký t ể ễ ự
Ð có th bi u di n các ký t nh ch cái in và th ng, các ch s , các ký hi u trên máyể ể ễ ễ ự ư ữ ườ ữ ố ệ
tính và các ph ng ti n trao đ i thông tin khác, ng i ta ph i l p ra các b mã (code system) quiươ ệ ổ ườ ả ậ ộ

16
SP
32
0
48
@
64
P
80
`
96
p
112
1 SOH
1
DC1
17
!
33
1
49
A
65
Q
81
a
97
q
113
2 STX

s
115
4

4
DC4
20
$
36
4
52
D
68
T
84
d
100
t
116
5

5
NAK
21
%
37
5
53
E
69

55
G
71
W
87
g
103
w
119
8 BS
8
CAN
24
(
40
8
56
H
72
X
88
h
104
x
120
9 HT
9
EM
25
)

27
+
43
;
59
K
75
[
91
k
107
{
123
C FF
12
FS
28
,
44
<
60
L
76
\
92
l
108
|
124
D CR

126
F SI
15
US
31
/
47
?
63
O
79
_
95
o
111
DEL
127
PH L C 3.2 Ụ Ụ
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status