KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN Vật lí 12 - Pdf 21


Trang 1/3 - Mã đề thi 357
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KÌ II
MƠN Vật lí 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

Câu 1: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C =
2pF, (lấy
)10
2

Tần số dao động của mạch là
A. f = 1 Hz. B. f = 2,5 Hz. C. f = 1 MHz. D. f = 2,5 MHz.
Câu 2: Năng lượng toả ra từ phản ứng H
1
1
+ H
2
1
> He
3
2


D.
.m68,0




Câu 5: Kết luận nào dưới đây khơng đúng?
A. Trong thực tế chỉ có các phóng xạ tựu nhiên.
B. Phóng xạ là q trình phân huỷ tự phát của hạt nhân khơng bền vững.
C. Hạt nhân tự phân huỷ gọi là hạt nhân mẹ, hạt nhân được tạo thành sau phân huỷ gọi là hạt nhân
con.
D. Q trình phân huỷ này kèm theo sự tạo ra các hạt và có thể kèm theo sự phát ra các bức xạ
điện từ.
Câu 6: Sóng điện từ trong chân khơng có tần số f = 150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là
A. λ =1000km. B. λ =1000m. C. λ =2000m. D. λ =2000km.
Câu 7: Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Lai-man có bước sóng lần lượt là λ
1
=
0,1216 µm và λ
2
= 0,1026 µm. Bước sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Ban-me là
A. 0,5875 µm. B. 0,6873 µm. C. 0,7260 µm. D. 0,6566 µm.
Câu 8: Hạt nhân
U
238
92
có cấu tạo gồm:
A. 238p và 92n. B. 238p và 146n. C. 92p và 146n. D. 92p và 238n.
Câu 9: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A.

Câu 12: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

Trang 2/3 - Mã đề thi 357
A. bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện
tượng quang điện.
B. công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
C. công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D. bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện
tượng quang điện.
Câu 13: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân
sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4
mm. khoảng vân là
A. I = 0,4 mm. B. I = 6,0 mm. C. i = 4,0 mm. D. I = 0,6 mm.
Câu 14: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân
sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng
là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí
nghiệm là
A. λ = 0,45 μm. B. λ = 0,40 μm. C. λ = 0,68 μm. D. λ = 0,72 μm.
Câu 15: Ngun nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Niu-tơn là
A. góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn.
B. bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm khơng nhẵn.
C. chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính.
D. chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
Câu 16: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18 μm vào kim lo¹i trong thÝ nghiƯm
cđa HÐc vỊ hiƯn tỵng quang ®iƯn. Giới hạn quang điện của kim loại là λ
0
= 0,30 µm.
C«ng tho¸t của electron quang điện là
A. 4,14 eV. B. 8,36 eV. C. 7,56 eV. D. 6,54 eV.
Câu 17: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng I = 0,05sin2000t (A). Tần




Câu 19: Một lượng chất phóng xạ
Rn
222
86
ban đầu có khối lượng 1mg. Chu kì bán rã của Rn 3,8 ngày.
Sau 15,2 ngày, lượng Rn còn lại là:
A. 0,0625 mg. B. 0,05 mg . C. 0,125 mg . D. 0,25mg.
Câu 20: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện
0,35
m

. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
A. 0,3
m

B. 0,4
m

C. 0,1
m

D. 0,2
m


Câu 21: Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng
khi nói về chiết suất của một môi trường?

HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status