Đề thi kiểm toán căn bản - Pdf 21

ĐỀ THI KIỂM TOÁN CĂN BẢN
A.Phần lý thuyết : (5 đ):
Câu 1: Trình bày những nội dung cơ bản của công tác tổ chức kiểm
toán.Anh (chị ) hiểu như thế nào về nguyên tắc “các kiểm toán viên
phải định kỳ báo cáo kết quả công việc kiểm toán” trong giai đoạn
thực hiện kiểm toán .
Câu 2:Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất và giải thích:
1.Phương pháp điều tra trong kiểm toán là:
a.Tìm kiếm sai phạm để xử lý vi phạm.
b.Tìm kiếm thông tin từ những người hiểu biết về nội dung
kiểm toán.
c.Bao gồm a và b.
d.Chưa có câu nào đúng.
2.Trong kiểm toán, nếu 1 sai phạm là làm giả chứng từ, đó là:
a.Gian lận và sai sót.
b.Gian lận.
c.Sai sót.
d.Chưa có câu nào đúng.
3.Theo quan điểm hiện đại, kiểm toán là:
a.Kiểm toán quy tắc và kiểm toán thông tin.
b.Kiểm toán tài chính, kiểm toán nghiệp vụ và kiểm toán tuân
thủ.
c.Kiểm toán hiệu quả và kiểm toán hiệu năng.
d.Bao gồm a và c.
4.Đối tượng kiểm toán là “hiệu quả hoạt động và hiệu năng quản lý”
xuất hiện:
a.Những năm đầu thập kỷ 30.
b.Những năm đầu thập kỷ 80.
c.Những năm đầu thập kỷ 90.
d.Những năm đầu thập kỷ 50.
5.Nhóm chuẩn mực báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính trong

bị điện tử trị giá 600.000.000 VND trong thời gian 4 tháng với tổng
tiền thuê là 40.000.000 VND (chưa thanh toán cho bên cho thuê).
Kế toán tổng hợp đã lập Bảng cân đối kế toán tại ngày 30/9/200N
của công ty liên doanh như sau:
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30/9/200N
Đơn vị:1.000.000 VND
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
A.TSLĐ và
ĐTNH
525 A.Nợ phải trả 40
1.Tiền đang
chuyển
225 1.Phải trả
người bán
40
2.CCDC (thiết
bị văn phòng)
60
3.Chi phí đi lại 240
B.TSCĐ và
ĐTDH
5.352 B.Nguồn vốn
chủ sở hữu
5.837
1.Nhà xưởng

1.400 1.Nguồn vốn
kinh doanh
5.837

kiểm toán vì:
a.Tính phức tạp của thông tin trên bảng khai.
b.Mục đích của cuộc kiểm toán chỉ bao gồm trong đó.
c.Tầm quan trọng của nó đối với người sử dụng.
d.Các khách thể chỉ yêu cầu kiểm toán các bảng khai tài chính.
3.Kiểm toán viên sẽ dự kiến rủi ro phát hiện ở mức cao nếu đã đánh
giá :
a.Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đều thấp.
b.Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đều cao.
c.Rủi ro tiềm tàng cao và rủi ro kiểm soát trung bình.
d.Rủi ro tiềm tàng thấp và rủi ro kiểm soát trung bình.
e.Bao gồm b và c.
f.Bao gồm a và d.
4.Tại Việt Nam hiện nay,cơ quan quản lý Nhà nước đối với hoạt động
kiểm toán độc lập là:
a.Kiểm toán Nhà nước.
b.Tổng cục thuế.
c.Bộ tài chính.
d.Quốc hội.
e.Không phải cơ quan nào ở trên.
5.Cụm từ “ khách thể kiểm toán” được sử dụng trong quản lý và
chuyên ngành kiểm toán .Vậy “khách thể kiểm toán” sử dụng để đề
cập đến:
a.Người thực hiện công việc kiểm toán.
b.Công ty kiểm toán.
c.Các bảng khai tài chính của đơn vị được kiểm toán.
d.Các đơn vị được kiểm toán.
6.Rủi ro kiểm toán là:
a.Khả năng tồn tại những sai sót trọng yếu trong hoạt động tài
chính kế toán trước khi xét đến tính hiệu lực của hệ thống kiểm soát

d.Sự kết hợp của các bằng chứng kiểm toán.
e.Bao gồm các câu trên.
Câu 2: Hãy nhận định đúng, sai cho mỗi câu sau đây và giải thích: (2
đ) :
1.Theo quan điểm hiện đại, kiểm toán được hiểu là kiểm toán báo
cáo tài chính.
2.Lĩnh vực đặc trưng nhất của kiểm toán nội bộ là kiểm toán tuân
thủ.
3.Chọn mẫu ngẫu nhiên là phương pháp chọn khách quan nhằm
đảm bảo cho mọi phần tử cấu thành tổng thể có khả năng như nhau
trong việc hình thành mẫu chọn.
4.Phương pháp kiểm toán chứng từ được áp dụng để kiểm toán thực
trạng hoạt động tài chính chưa được phản ánh trên tài liệu kế toán.
5.Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đều được đánh giá là cao thì
chắc chắn rủi ro kiểm toán sẽ cao.
Câu 3: Hãy điền từ thích hợp nhất vào chỗ trống để hoàn thiện các
câu sau đây:
1.Theo nguồn gốc, bằng chứng kiểm toán được chia thành các loại
……….;……… và ………
2.Yêu cầu cơ bản của bằng chứng kiểm toán là ……… và ………
3.Khi đã yêu cầu sửa lại nhiều thông tin trên Báo cáo tài chính mà
khách hàng vẫn không sửa thì KTV sẽ lập báo cáo kiểm toán
dạng………
4.Chi phí cho cuộc kiểm toán Nhà nước là do…….chi trả ; chi phí của
cuộc kiểm toán nội bộ là do …….chi trả ; duy nhất cho phí cho
cuộc…… là do đơn vị được kiểm toán chi trả.
5.Hiện nay, Kiểm toán Nhà nước Việt Nam trực thuộc………
Câu 4: (4 đ):
Số dư của các khoản phải thu của 1 đơn vị X được liệt kê trong bảng
sau:

Câu 2: Chọn phương án trả lời đúng,sai ,giải thích cho các nhận định
sau:
1.Kiểm toán là kiểm tra kế toán.
2.Khách thể của kiểm toán nhà nước, kiểm toán nội bộ, kiểm toán
độc lập có thể là một.
3.Gian lận và sai sót đều làm thông tin kế toán bị sai lệch.
4.Rủi ro kiểm soát cao dẫn đến rủi ro phát hiện thấp.
5.Bằng chứng kiểm toán do kiểm toán viên tự thu thập có độ tin cậy
thấp hơn bằng chứng kiểm toán do bên thứ ba cung cấp.
Câu 3:Chọn đáp án đúng nhất cho các câu trả lời sau:
1.Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ gồm:
a.Phương pháp kiểm kê.
b.Phương pháp thực nghiệm.
c.Phương pháp cân đối.
d.Phương pháp điều tra.
e.Tất cả các câu trên đều sai.
2.Tính trọng yếu được xác định trên các mặt:
a.Quy mô tuyệt đối và quy mô tương đối.
b.Sự ảnh hưởng luỹ kế cộng dồn.
c.Bản chất của các khoản mục.
d.Bao gồm a,b,c.
e.Không phải một trong các ý trên.
3.Chức năng bày tỏ ý kiến (dưới góc độ tư vấn) chủ yếu được thực
hiện dưới hình thức:
a.Báo cáo kiểm toán.
b.Thư quản lý
c.Bằng miệng.
d.Tất cả các trường hợp trên.
4.Trên bảng cân đối kế toán khoản mục “Tiền mặt” có số tiền
100trđ.Kiểm toán viên hiểu ban quản lý của khách thể kiểm toán

- Tiền gửi ngân hàng 500.000.000đ
- Khoản phải trả công ty VNPT từ phí dịch vụ kết nối là
300.000.000đ
Vốn góp của IDG:
- Tiền gửi ngân hàng 80.000 USD
- Công nghệ lưu trữ dữ liệu là 1.000.000.000đ
- Khoản phải thu từ công ty VIETTEL là 360.000.000đ
Kế toán VAC đã lập bảng cân đối tại thời điểm thành lập như sau:
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 1/1/2008
Đơn vị :đ
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
A.TSNH A.NPT
1.TGNH 1.300.000.000 1.Phải trả
VNPT
300.000.000
2.Phải thu 360.000.000
B.TSDH B.NVCSH
1.Nhà cửa 500.000.000 1.Nguồn vốn
kinh doanh
110.000.000.000
2.Quyền sử
dụng đất
700.000.000
3.Công nghệ 900.000.000
4.Tiền đặt
trước
4.000.000.000
Cộng tài sản 110.300.000.000 110.300.000.000
Yêu cầu: Phát hiện các sai sót có thể có trong việc lập bảng cân đối


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status