BÀI TẬP VẬN DỤNG
HỢP CHẤT CHỨA NITƠ
1. Cho các chất: etylamin (C
2
H
5
NH
2
), phenylamin (C
6
H
5
NH
2
), ammoniac (NH
3
). Thứ
tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy:
A. NH
3
< C
2
H
5
NH
2
< C
6
H
5
NH
D. C
6
H
5
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
< NH
3
2. Có thể nhận biết CH
3
NH
2
bằng cách nào trong các cách sau đây:
A. Nhận biết bằng mùi
B. Thêm vài giọt dung dịch H
2
SO
4
C. Thêm vài giọt dung dịch Na
2
CO
3
2
C. (C
6
H
5
)
2
NH
2
D. NH
3
5. Trong các tên gọi dưới đây, tên gọi nào không phù hợp với hợp chất H
2
N – CH(CH
3
) –
COOH?
A. Axit 2 – aminopropanoic B. Anilin C. Alanin D. Axit
-
aminopropionic
6. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A. Dung dịch các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
B. Dung dịch các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh
C. Dung dịch các aminoaxit đều không làm quỳ tím đổi màu
D. Dung dịch các aminoaxit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh
hoặc không làm quỳ tím đổi màu.
7. Úng với công thức C
4
N – CH
2
CONH – CH
2
CONH - CH
2
COOH
B. H
2
N – CH
2
CONH – CH(CH
3
)COOH
C. H
2
N – CH
2
CH
2
CONH - CH
2
CH
2
COOH
D. H
2
N – CH
2
CH
6
H
5
NH
2
B. H
2
N – CH
2
– COOH C. CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
D. HOOC - CH
2
- CH
2
- CH(NH
2
) - COOH
13. Dung dịch các chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
A. CH
3
NH
2
3
NH
2
C. NaOH, CH
3
NH
2
D. NaOH,
NH
3
17. Cho sơ đồ phản ứng sau: C
6
H
6
-> X -> Y -> C
6
H
5
NH
2
. Chất Y là:
A. C
6
H
5
Cl B. C
6
H
5
2
. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl
19. Cho các phản ứng:
H
2
N - CH
2
- COOH + HCl → H
3
N
+
- CH
2
- COOH Cl
-
.
H
2
N - CH
2
- COOH + NaOH → H
2
N - CH
2
- COONa + H
2
O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. chỉ có tính bazơ. B. chỉ có tính axit.
A. Na
2
CO
3
. B. NaOH. C. HCl. D. NaCl.
23. Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
24. Cho 4,5 gam C
2
H
5
NH
2
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
(Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)
A. 0,85 gam. B. 8,15 gam. C. 7,65 gam. D. 8,10 gam.
25. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. H
2
NCH
2
COOH. B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
COOH. D. CH
2
2
đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc
thử dùng để
phân biệt ba chất trên là
A. quỳ tím. B. kim loại Na. C. dung dịch Br
2
. D. dung dịch
NaOH.
29. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH
3
COOH. B. H
2
NCH
2
COOH. C. CH
3
CHO. D. CH
3
NH
2
.
30. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H
2
NCH
2
COOH, vừa tác dụng được với
CH
3
NH
, 1,4 lít khí
N
2
(các thể
tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là (cho H
= 1, O = 16)
A. C
3
H
7
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
4
H
9
N.
35. -aminoaxit X chứa một nhóm -NH
2
. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư),
2
tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn
hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H
2
bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:
A. 16,5 gam. B. 14,3 gam. C. 8,9 gam. D. 15,7 gam.
37. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO
2
, 0,56 lít khí
N
2
(các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H
2
O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu
được sản phẩm có muối H
2
N-CH
2
-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H
= 1, C = 12, O = 16)
A. H
2
N-CH
2
-COO-C
3
H
7
. B. H
A. CH
2
=CHCOONH
4
. B. H
2
NCOO-CH
2
CH
3
.
C. H
2
NCH
2
COO-CH
3
. D. H
2
NC
2
H
4
COOH.
39. Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần
dùng 100ml
dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C
= 12; N = 14)
A. C
trên là
A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom.
C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím.
Đề thi ĐH – CĐ năm 2008
ĐH Khối A
43.
Phát biểu không
đúng là:
A. Trong dung dịch, H
2
N-CH
2
-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H
3
N
+
-CH
2
-
COO
-
.
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và
nhóm cacboxyl.
C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D. Hợp chất H
2
3
N
+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
N
+
-CH
2
-CH
2
-COOHCl
-
C. H
3
N
+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
N
+
-CH(CH
CH
2
COOH.
C. CH
2
=CHCOONH
4
. D. H
2
NCH
2
COOCH
3
46. Chất phản ứng với dung dịch FeCl
3
cho
kết tủa là
A. CH
3
NH
2
. B. CH
3
COOCH
3
. C. CH
3
OH. D. CH
3