KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC
Họ và tên : Lớp 12B Mã đề H
1
Hãy điền đáp án đúng vào ô tròn
Câu 1: Chỉ ra đâu không phải là polime ?
A. Amilozơ B. Xenlulozơ C. Lipit * D. Thuỷ tinh hữu cơ
Câu 2: So sánh tính chất bazơ của: NH
3
,CH
3
NH
2
,(CH
3
)
2
NH ,C
6
H
5
NH
2
.Thứ tự theo độ mạnh tăng
dần là
A. C
6
H
5
NH
2
< NH
NH < NH
3
< CH
3
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
D. CH
3
NH
2
< NH
3
< C
6
H
5
NH
2
< (CH
3
)
2
NH
Câu 3: Một hợp chất có công thức :C
A. Tơ thiên nhiên và tơ hoá học * B. Tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp
C. Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo D. Tơ tổng hợp và bán tổng hợp
Câu 6: Sắp xếp các chất sau: CH
3
OH , CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :
A. CH
3
OH < CH
3
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
NH
H
5
NH
2
Câu 7: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lit dung
dịch H
2
SO
4
1M cho hỗn hợp 2 muối có khối lượng 15,0g .CTPT và khối lượng mỗi amin là:
A. 2,25g C
2
H
5
NH
2
và 2,95g C
3
H
7
NH
2
* B. 1,55g C
2
H
5
NH
2
và 4,5g C
Câu 8: Nếu đề pôlime hoá poli mêtylmêtacrylat sẽ thu được mônôme là:
A. CH
2
=C(CH
3
) –COOC
2
H
5
B. CH
2
=CH –COOCH
3
C. CH
2
=C(CH
3
) –COOCH
3
* D. CH
2
=CH –COOC
2
H
5
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO
2
2
– C
6
H
3
(NH
2
)
2
Câu 10: Chất nào sau có thể trùng hợp thành cao su ( Biết khi hiđrôhoá chất đó tạo thành isopentan)
A. CH
3
–CH
2
– CCH B. CH
3
–C(CH
3
)=C=CH
2
C. CH
2
=CH –CH =CH
2
D. CH
2
=C(CH
3
D. Gồm nhiều phân tử có M (PTK) khác nhau *
Câu 15: Trong các amin sau: A: CH
3
- CH - NH
2
B: H
2
N-CH
2
- CH
2
-NH
2
CH
3
C: CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH-CH
3
Amin bậc nhất và tên gọi là:
A. Chỉ có C:Mêtyl-n-prôpylamin B. Chỉ có B: 1,2-Êtanđiamin
C. Chỉ có A:IsopropylAmin D. A:IsopropylAmin ; B: 1,2-Êtanđiamin *
Câu 16: Polime nào có cấu trúc mạch thẳng ?
4
N , C
2
H
8
N
2
có 3 đồng phân B. CH
4
N , C
2
H
8
N
2
có 5 đồng phân
C. CH
4
N , C
2
H
8
N
2
có 4 đồng phân * D. CH
4
N , C
2
H
6
nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử ?
A. 0,4 < X < 1,2 B. 0,75 < X < 1 C. 0,8 < X < 2,5 D. 0,4 < X < 1 *
Câu 25: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai A,A là alanin (Ala) và glixin (Gli) ?
A. 4 * B. 3 C. 2 D. 1
Câu Câ: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
-NH
2
CH
3
C: CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH-CH
3
Amin bậc nhất và tên gọi là:
A. Chỉ có A:IsopropylAmin B. Chỉ có B: 1,2-Êtanđiamin
C. Chỉ có C:Mêtyl-n-prôpylamin D. A:IsopropylAmin ; B: 1,2-Êtanđiamin *
Câu 3: Aminoaxit A chứa 1 nhóm chức amin bậc I trong phân tử .Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu
được CO
2
và N
2
theo tỷ lệ thể tích là 4:1. Vậy X là:
A. H
2
N- CH(NH
2
) – COOH B. H
2
8
N
2
có 3 đồng phân B. CH
4
N , C
2
H
8
N
2
có 5 đồng phân
C. CH
4
N , C
2
H
6
N
2
có 3 đồng phân D. CH
4
N , C
2
H
8
N
2
có 4 đồng phân *
Câu 8: Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit A 0,2M với 80ml dung dịch NaOH 0,25M(vừa đủ)
NH ,C
6
H
5
NH
2
.Thứ tự theo độ mạnh tăng
dần là
A. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH
2
< (CH
3
)
2
NH * B. NH
3
< CH
3
NH
2
2
NH < NH
3
< CH
3
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
Câu 10: Tơ tằm và nilon-6,6 đều :
A. Có cùng phân tử khối
B. Thuộc loại tơ thiên nhiên
C. Thuộc loại tơ tổng hợp
D. Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử *
Câu 11: Nếu đề pôlime hoá poli mêtylmêtacrylat sẽ thu được mônôme là:
A. CH
2
=C(CH
3
) –COOCH
3
* B. CH
2
=C(CH
3
(NH
2
)
2
B. Tất cả đều đúng *
C. CH
3
– C
6
H
2
(NH
2
)
3
D. H
2
NCH
2
– C
6
H
3
(NH
2
)
2
Câu 13: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A. Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng * B. Có hai nhóm chức giống nhau
5
NH
2
theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :
A. CH
3
OH < C
2
H
5
NH
2
< CH
3
NH
2
B. CH
3
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
< CH
3
OH *
C. CH
–C(CH
3
)=C=CH
2
B. CH
2
=CH –CH =CH
2
C. CH
2
=C(CH
3
) –CH=CH
2
* D. CH
3
–CH
2
– CCH
Câu 20: Polime nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
A. PPF B. PVC * C. Polipeptit D. Nilo-6,6
Câu 21: Plime không có nhiêth độ nóng chảy xác định là do :
A. Cả A,B,C
B. Gồm nhiều phân tử có M (PTK) khác nhau *
C. polime có phân tử khối rất lớn
D. Lực liên kết giữa các phân tử rất lớn
Câu 22: Cho các polime : Cao su Buna ,amilopectin,Xenlulozơ,cao su pren , tơ nilon,teflon có bao
nhiêu polime thiên nhiên ?
A. 2 * B. 3 C. 4 D. 1
5
NH
2
và 2,25g C
3
H
7
NH
2
C. 2,25g C
2
H
5
NH
2
và 2,95g C
3
H
7
NH
2
* D. 2,4g C
2
H
5
NH
2
và 2,8g C
3
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC
Họ và tên : Lớp 12B Mã đề H
3
Hãy điền đáp án đúng vào ô tròn
Câu 1: Polime nào có cấu trúc mạch thẳng ?
A. Amilopectin B. Tất cả A,B,C C. A, Xenlulozơ * D. Cao su lưu hoá
Câu 2: Trong các amin sau: A: CH
3
- CH - NH
2
B: H
2
N-CH
2
4
N , C
2
H
8
N
2
có 3 đồng phân B. CH
4
N , C
2
H
6
N
2
có 3 đồng phân
C. CH
4
N , C
2
H
8
N
2
có 4 đồng phân * D. CH
4
N , C
2
H
8
1. Khí H
2
2. Muối FeSO
4
3. Khí SO
2
4. Fe + dung dịch HCl
A. 1 và 4 B. 1 và 2 C. 2 và 3 D. chỉ có 4 *
Câu 7: Chỉ ra đâu không phải là polime ?
A. Xenlulozơ B. Lipit * C. Thuỷ tinh hữu cơ D. Amilozơ
Câu 8: Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit A 0,2M với 80ml dung dịch NaOH 0,25M(vừa đủ)
sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 2,5g muối khan .mặt khác lấy 100g dung dịch A ở trên có
nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M . Công thức phân tử của A là:
A. H
2
N – C
2
H
4
– COOH B. H
2
N – C
3
H
6
– COOH *
C. H
2
N-CH
2
OH , CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :
A. CH
3
OH < CH
3
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
NH
2
< C
2
H
Câu 12: Polime nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
A. Nilo-6,6 B. PPF C. PVC * D. Polipeptit
Câu 13: C
2
H
5
NH
2
trong nước không phản ứng với chất nào sau :
A. H
2
SO
4
B. CH
3
COOH C. HCOOH D. NH
4
OH *
Câu 14: Khi đốt cháy các đồng đẳng của mêtylamin thì tỷ lệ thể tích X = V
CO2
:V
H2O
biến đổi như thế
nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử ?
A. 0,8 < X < 2,5 B. 0,75 < X < 1 C. 0,4 < X < 1,2 D. 0,4 < X < 1 *
Câu 15: Lĩnh vực ứng dụng chủ yếu của polime là:
A. Chất dẽo B. Tơ tổng hợp C. Cao su D. Cả A,B,C
Câu 16: Tơ có hai loại là :
A. Tơ thiên nhiên và tơ hoá học * B. Tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp
2
< (CH
3
)
2
NH * B. NH
3
< CH
3
NH
2
< (CH
3
)
2
NH < C
6
H
5
NH
2
C. CH
3
NH
2
< NH
3
< C
6
A. 4 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III *
B. 3 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III
C. 3 amin bậc I; 2 amin bậc II; 1 amin bậc III
D. 4 amin bậc I; 2 amin bậc II; 2 amin bậc III
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO
2
và 0,99g H
2
O và 336ml N
2
(đktc)
Để trung hoà 0,1mol X cần 600ml dung dịch HCl 0,5M .Biết X là amin bậc I . Công thức X là:
A. CH
3
– C
6
H
2
(NH
2
)
3
B. Tất cả đều đúng *
C. CH
3
–NH C
6
H
3
(NH
) –COOC
2
H
5
C. CH
2
=CH –COOC
2
H
5
D. CH
2
=CH –COOCH
3
Câu 22: Loại chất nào sau không phải là polime tổng hợp ?
A. Tơ Capron B. Tơ tằm * C. Tơ nilon-6 D. Teflon
Câu 23: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai A,A là alanin (Ala) và glixin (Gli) ?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 *
Câu 24: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lit dung
dịch H
2
SO
4
1M cho hỗn hợp 2 muối có khối lượng 15,0g .CTPT và khối lượng mỗi amin là:
A. 3,1g C
2
H
5
7
NH
2
D. 2,25g C
2
H
5
NH
2
và 2,95g C
3
H
7
NH
2
*
Câu 25: Tơ tằm và nilon-6,6 đều :
A. Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử *
B. Thuộc loại tơ tổng hợp
C. Có cùng phân tử khối
D. Thuộc loại tơ thiên nhiên Câu Câ: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A. 1 B. 4 * C. 3 D. 2
Câu 2: Chất nào sau có thể trùng hợp thành cao su ( Biết khi hiđrôhoá chất đó tạo thành isopentan)
A. CH
2
=C(CH
3
) –CH=CH
2
* B. CH
3
–CH
2
– CCH
C. CH
2
=CH –CH =CH
2
D. CH
3
–C(CH
3
)=C=CH
2
Câu 3: Aminoaxit A chứa 1 nhóm chức amin bậc I trong phân tử .Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu
được CO
2
và N
2
theo tỷ lệ thể tích là 4:1. Vậy X là:
-NH
2
CH
3
C: CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH-CH
3
Amin bậc nhất và tên gọi là:
A. Chỉ có C:Mêtyl-n-prôpylamin B. Chỉ có B: 1,2-Êtanđiamin
C. Chỉ có A:IsopropylAmin D. A:IsopropylAmin ; B: 1,2-Êtanđiamin *
Câu 7: Cho các polime : Cao su Buna ,amilopectin,Xenlulozơ,cao su pren , tơ nilon,teflon có bao
nhiêu polime thiên nhiên ?
A. 2 * B. 4 C. 1 D. 3
Câu 8: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lit dung
dịch H
2
SO
4
1M cho hỗn hợp 2 muối có khối lượng 15,0g .CTPT và khối lượng mỗi amin là:
A. 1,55g C
2
H
H
7
NH
2
D. 2,25g C
2
H
5
NH
2
và 2,95g C
3
H
7
NH
2
*
Câu 9: So sánh tính chất bazơ của: NH
3
,CH
3
NH
2
,(CH
3
)
2
NH ,C
6
H
5
NH
2
< (CH
3
)
2
NH
C. NH
3
< CH
3
NH
2
< (CH
3
)
2
NH < C
6
H
5
NH
2
D. C
6
H
5
NH
2
2
H
5
D. CH
2
=CH –COOCH
3
Câu 11: Tơ tằm và nilon-6,6 đều :
A. Có cùng phân tử khối
B. Thuộc loại tơ thiên nhiên
C. Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử *
D. Thuộc loại tơ tổng hợp
Câu 12: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A. Có hai nhóm chức giông hoặc khác nhau B. Có hai nhóm chức khác nhau
C. Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng * D. Có hai nhóm chức giống nhau
Câu 13: Loại chất nào sau không phải là polime tổng hợp ?
A. Tơ Capron B. Tơ tằm * C. Tơ nilon-6 D. Teflon
Câu 14: Plime không có nhiêth độ nóng chảy xác định là do :
A. Gồm nhiều phân tử có M (PTK) khác nhau *
B. Cả A,B,C
C. Lực liên kết giữa các phân tử rất lớn
D. polime có phân tử khối rất lớn
Câu 15: Để khử Nitrobenzen thành anilin có thể dùng chất nào sau:
1. Khí H
2
2. Muối FeSO
4
3. Khí SO
2
NH
2
B. CH
3
OH < CH
3
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
C. CH
3
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
< CH
3
OH * D. CH
3
NH
H
6
N
2
có 3 đồng phân B. CH
4
N , C
2
H
8
N
2
có 3 đồng phân
C. CH
4
N , C
2
H
8
N
2
có 5 đồng phân D. CH
4
N , C
2
H
8
N
2
có 4 đồng phân *
2
)
3
D. CH
3
–NH C
6
H
3
(NH
2
)
2
Câu 23: C
2
H
5
NH
2
trong nước không phản ứng với chất nào sau :
A. H
2
SO
4
B. HCOOH C. CH
3
COOH D. NH
4
OH *
Câu Câ: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
5
NH
2
và 2,95g C
3
H
7
NH
2
* B. 1,55g C
2
H
5
NH
2
và 4,5g C
3
H
7
NH
2
C. 3,1g C
2
H
5
NH
2
và 2,25g C
3
5
NH
2
.Thứ tự theo độ mạnh tăng
dần là
A. (CH
3
)
2
NH < NH
3
< CH
3
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
B. NH
3
< CH
3
NH
2
< (CH
3
)
< C
6
H
5
NH
2
< (CH
3
)
2
NH
Câu 3: Chỉ ra đâu không phải là polime ?
A. Xenlulozơ B. Lipit * C. Thuỷ tinh hữu cơ D. Amilozơ
Câu 4: Sắp xếp các chất sau: CH
3
OH , CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :
A. CH
3
OH < C
2
2
< CH
3
OH * D. CH
3
OH < CH
3
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
Câu 5: Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit A 0,2M với 80ml dung dịch NaOH 0,25M(vừa đủ)
sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 2,5g muối khan .mặt khác lấy 100g dung dịch A ở trên có
nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M . Công thức phân tử của A là:
A. H
2
N-CH
2
– COOH B. H
2
N – C
2
H
4
– COOH
2
=C(CH
3
) –COOC
2
H
5
D. CH
2
=CH –COOCH
3
Câu 9: Tơ tằm và nilon-6,6 đều :
A. Có cùng phân tử khối
B. Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử *
C. Thuộc loại tơ thiên nhiên
D. Thuộc loại tơ tổng hợp
Câu 10: Loại chất nào sau không phải là polime tổng hợp ?
A. Tơ nilon-6 B. Teflon C. Tơ Capron D. Tơ tằm *
Câu 11: Trong các amin sau: A: CH
3
- CH - NH
2
B: H
2
N-CH
2
- CH
2
-NH
Câu 15: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A. Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng * B. Có hai nhóm chức khác nhau
C. Có hai nhóm chức giống nhau D. Có hai nhóm chức giông hoặc khác nhau
Câu 16: Một hợp chất có công thức :C
4
H
11
N .Số đồng phân ừng với amin bậc I,II,III là:
A. 4 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III *
B. 3 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III
C. 3 amin bậc I; 2 amin bậc II; 1 amin bậc III
D. 4 amin bậc I; 2 amin bậc II; 2 amin bậc III
Câu 17: Polime nào có cấu trúc mạch thẳng ?
A. Cao su lưu hoá B. A, Xenlulozơ * C. Amilopectin D. Tất cả A,B,C
Câu 18: Chất nào sau có thể trùng hợp thành cao su ( Biết khi hiđrôhoá chất đó tạo thành isopentan)
A. CH
3
–CH
2
– CCH B. CH
2
=C(CH
3
) –CH=CH
2
*
C. CH
3
–C(CH
3
3
– C
6
H
2
(NH
2
)
3
D. H
2
NCH
2
– C
6
H
3
(NH
2
)
2
Câu 21: Phân tích 6g một hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO
2
,7,2g H
2
O và 2,24 lit N
2
(đktc)
Công thức đơn giản, công thức phân tử của A biết 0,1 mol A tác dụng đủ với 0,2 mol HCl .A có số
H
6
N
2
có 3 đồng phân
Câu 22: Khi đốt cháy các đồng đẳng của mêtylamin thì tỷ lệ thể tích X = V
CO2
:V
H2O
biến đổi như thế
nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử ?
A. 0,75 < X < 1 B. 0,8 < X < 2,5 C. 0,4 < X < 1,2 D. 0,4 < X < 1 *
Câu 23: Polime nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
A. PPF B. PVC * C. Polipeptit D. Nilo-6,6
Câu 24: C
2
H
5
NH
2
trong nước không phản ứng với chất nào sau :
A. HCOOH B. NH
4
OH * C. H
2
SO
4
D. CH
3
COOH