ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ KHỐI A-ĐỢT I MÔN HOÁ HỌC-LỚP 12 doc - Pdf 21


Trang 1
SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ KHỐI A-ĐỢT I
TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM MÔN HOÁ HỌC-LỚP 12
(Đề gồm có 4 trang) (Thời gian làm bài 90 phút)
Họ và tên……………………………………………………………………………………… Lớp
12…………….
ĐỀ BÀI:
 Thí sinh không được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học.
 Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5;
Na=23; Mg=24 Al=27; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=58,7; Cu=64; Zn=65; Ag=108.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
C©u 1 :

Một anđehit A trong đó oxi chiếm 37,21%. Trong A chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi cho 1 mol A phản ứng
với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
đun nóng thu được 432 gam Ag. A là:
A.

CHO - CHO
B.
HCHO
C.
CHO-CH
2
-CHO


Kết tủa trắng.
B.
Kết tủa đỏ gạch.
C.

Kết tủa trắng xanh chuyển đỏ gạch.
D.
Không có hiện tượng gì.
C©u 4 :

Hợp chất thơm A có CTPT C
8
H
8
O
2
. Khi tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 2 muối. Số đồng phân cấu
tạo phù hợp giả thiết trên là:
A.

2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
C©u 5 :

Dãy nào sau đây gồm các chất mà khi tan trong nước đều cho dung dịch có môi trường axit?

6
H
5
ONa, AlCl
3
.
D.
Na
2
SO
4
, CuSO
4
, NH
4
NO
3
, CH
3
COONH
4
.
C©u 6 :

Khử hoàn toàn 4,22 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2

Cho 1 lá nhôm vào cốc đựng 250ml dd CuSO
4
0,1M kết thúc phản ứng thấy khối lượng lá nhôm tăng so với
ban đầu là :
A.

11,5 gam.
B.
2,3 gam.
C.
1,15 gam.
D.
4,8 gam.
C©u 9 :

Hoà tan 56,2g hỗn hợp X gồm: Fe
2
O
3
, MgO, ZnO bằng một lượng vừa đủ 0,6 lít dung dịch H
2
SO
4
1M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được ag muối sunfat khan. Giá trị của a là :
A.

28,4g.
B.
104,2g.

. Các chất có thể làm mềm nước cứng là:
A.

Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
.
B.
Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
.
C.

Ca(OH)
2
.
D.

Mg.
D.
Ni.
C©u 13 :

Chia m gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau. Phần 1-Đem đốt cháy hoàn toàn được 2,24 lít khí CO
2
.
Phần 2-Đem tác nước hoàn toàn thu được etilen. Đốt cháy hết lượng etylen được x gam nước. (Khí đo ở đktc)
Giá trị của x là:
A.

1,4.
B.
1,5.
C.
1,6.
D.
1,8.
C©u 14 :

Cho dãy các chất: CH
4
; C
2
H
2
; C
2
H

D.
5.
C©u 15 :

Hoà tan hết 29g hỗn hợp 3 kim loại(Mg, Fe, Zn) bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng vừa đủ kết thúc phản ứng thoát ra
13,44 lít khí H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được mg muối. Giá trị của m là :
A.

86,6g.
B.
68,6g.
C.
96,6g.
D.
98,6g.
C©u 16 :

Cho các chất coa công thức cấu tạo như sau: HOCH
2
-CH
2
OH (X); HOCH
2
-CH

X; Y; Z; T.
C.
Z; R; T.
D.
X; Z; T.
C©u 17 :

Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức trong dung dịch NaOH dư thu được 9,6 gam muối khan và một
rượu X. Cho X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít khí (ở đktc). Công thức cấu tạo của este là:
A.

HCOOC
2
H
5
.
B.
CH
3
COOC
2
H
5
.
C.
CH
3
COOCH
3
.

B.
200ml.
C.
250 ml.
D.
300 ml.
C©u 19 :

Đốt cháy 2 hiđro cacbon cho n
H
2
O
> n
CO
2
. Vậy công thức tổng quát của 2 hiđrocacbon là:
A.

C
n
H
2n+2
và C
m
H
2m
. (III)
B.
C
n

2.
D.
4.
C©u 21 :

Chất B (có vòng thơm) thuộc loại este có công thức phân tử C
8
H
8
O
2
. Chất B không được tạo thành trực tiếp từ
phản ứng của axit và ancol tương ứng, đồng thời B không tham gia phản ứng tráng gương. CTCT thu gọn của
B là:
A.

C
6
H
5
COOCH
3
.
B.
HCOOCH
2
C
6
H
5

hỗn hợp khí là :
A.

15,68%.
B.
2,24% hoặc 15,68%.
C.
2,24%.
D.
2,24% hoặc 89,6%
C©u 23 :

Số đồng phân là anđehit có vòng benzen (kể cả đồng phân hình học) ứng với CTPT C
9
H
8
O là:
A.

7.
B.
3.
C.
6.
D.
5.
C©u 24 :

Trộn lẫn hai dung dịch chứa NaHCO
3

2
O
3
.
C.
Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
.
D.
SO
2
, Fe
2
O
3
.
C©u 26 :

Một hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C
3
H
6
O
2

1, 4, 2, 1, 2, 3.
D.
4, 5, 4, 1, 1, 6.
C©u 28 :

Cho các chất: Etylaxetat; Anilin; Ancol(rượu) etylic; Axit acrylic; glixin; Phenol; Phenylamoni clorua; Ancol
(rượu) benzylic; p-Crezol. Trong các chất trên, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A.

5.
B.
7.
C.
8.
D.
6.
C©u 29 :

Cho các chất FeO, FeCO
3
, SO
2
, CO
2
, Fe
2
O
3
, SO
3

, S
2-
.
D.
S
2-
, CO
2
, Fe
2
O
3
.
C©u 30 :

Cho 100ml dung dịch hỗn hợp A gồm : CuSO
4
1M ; Al
2
(SO
4
)
3
1M. Tác dụng với dung dịch KOH dư, lọc kết
tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng :
A.

9,1 gam.
B.
9,8 gam.


Oxi hóa 2 mol ancol metylic thành anđehit fomic bằng oxi không khí trong một bình kín, hiệu suất phản ứng
oxi hóa là 80%. Cho 36,4 gam nước vào bình được dung dịch X. Nồng độ % của anđehit fomic trong dung dịch
X là:
A.

42,40%.
B.
58,87%.
C.
36%.
D.
38,09%.
C©u 33 :

Cho các chất CuO, Fe
2
O
3
, BaCl
2
, ZnO, NaOH. Có thể điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện từ:
A.

Fe
2
O
3
, ZnO, CuO.
B.

. Sản phẩm hơi cho hấp thụ vào 9 gam
dung dịch H
2
SO
4
90%. Sau khi hấp thụ thì C% của dung dịch H
2
SO
4
là:
A.

30%.
B.
45%.
C.
35%.
D.
40%.
C©u 35 :

Dung dịch thu được khi trộn 200ml dd NaOH 0,3M với 200ml dd H
2
SO
4
0,05M có pH là:
A.

7.
B.

Trang 3
C©u 37 :

Khi cho rất từ từ 300 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch Na
2
CO
3
0,4M đến khi kết thúc phản ứng, thu
được dung dịch X và khí Y. Khi cho thêm dung dịch Ba(OH)
2
dư vào X, thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của
m là:
A.

1,97 gam.
B.
19,7 gam.
C.
9,85 gam.
D.
4,93 gam.
C©u 38 :

Nhỏ dung dịch FeCl
3
vào dung dịch K
2
CO
3
thấy có hiện tượng :

3
1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn B.
Khối lượng chất rắn B là:
A.

24,8 gam.
B.
14,8 gam.
C.
18,4 gam.
D.
11,2 gam.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu). Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50 ).
C©u 41 :

Khi đun nóng hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với axit H
2
SO
4

đặc ở 140
0
C, thu được 72,0 gam hỗn hợp 3 ete. Khối lượng nước tách ra là 21,6 gam. Công thức cấu tạo
của hai rượu là:
A.

C
2
H

7
OH và C
4
H
9
OH.
C©u 42 :

Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây?
A.

NaCl; AlCl
3
; ZnCl
2
.
B.
AgNO
3
; CuSO
4
; Pb(NO
3
)
2
.
C.

MgSO
4

D.

60 gam.
C©u 44 :

Một phản ứng hóa học được biểu diễn như sau:
Các chất phản ứng Các sản phẩm.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hướng đến tốc độ phản ứng?
A.

Chất xúc tác.
B.
Nồng độ các chất phản ứng.
C.

Nồng độ các sản phẩm
D.

Nhiệt độ.
C©u 45 :

Cho dãy các chất: glucozơ; xenlulozơ; saccarozơ; tinh bột; mantozơ. Số chất trong tham gia phản ứng
tráng gương là:
A.

3.
B.
5.
C.


Cho 20,4 gam hỗn hợp Mg; Zn; Ag vào cốc đựng 600 ml dung dịch HCl 1M, thấy vừa đủ phản ứng. Sau
khi kết thúc phản ứng, thêm dần dung dịch NaOH vào để thu được kết tủa lớn nhất. Lọc kết tủa, nung ở
nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn. Giá trị của a là:
A.

23,2.
B.
25,2.
C.

28,1.
D.

27,4.
C©u 48 :

Trong số các vật liệu sau đây, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ:
A.

Đất sét nặn.
B.
xi măng.
C.

Chất dẻo.
D.

gốm sứ.
C©u 49 :


C©u 50 :

Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dung dịch 100 ml dung
dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:
A.

C
3
H
5
N.
B.
C
2
H
7
N.
C.

C
3
H
7
N.
D.

CH
5
N.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60 ).

A.

C
3
H
6
O; C
4
H
8
O.
B.
C
2
H
6
O
2
; C
3
H
8
O
2
.
C.

C
2
H

C.

4 chất.
D.

5 chất.

Trang 4
C©u 54 :

Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình phản ứng sau:
N
2
(k) + 3H
2
(k)
p, xt
2NH
3
(k) (

H<0).
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu:
A.

Tăng áp suất chung của hệ.
B.
Tăng nồng độ N
2
; H

C©u 56 :

Có 5 dung dịch không màu là K
3
PO
4
(I); NaHS (II); Na
2
CO
3
(III); CH
3
COONa (IV) và MgSO
4
(V), mỗi
dung dịch có nồng độ khoảng 0,1M. Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch H
2
SO
4
loãng có thể
nhận biết được những dung dịch nào? (Không dùng dung dịch đã nhận biết được để làm thuốc thử để
nhận biết các dung dịch còn lại).
A.

(I) và (II).
B.
(I); (II) và (III).
C.

(II); (III) và (IV).

B.
CuO.
C.

MnO.
D.

MgO.
C©u 59 :

Khi cho 7 gam một anđehit đơn chức tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được 21,6 gam Ag.
Hỏi có bao nhiêu anđehit thỏa mãn điều kiện trên.
A.

4 chất.
B.
3 chất.
C.

1 chất.
D.

2 chất.
C©u 60 :

Cho một pin điện hóa tạo bởi cặp oxi hóa khử Fe


Fe.

Trang 5

M· ®Ị : 181

0128510229520330



07345708355809365910



1441

1542

1643

1744


48

2249

2350

24
25





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status