Lý Thuyết Tín Dụng Ngân Hàng: QUY TRÌNH CHO VAY VÀ QUẢN LÝ TÍN DỤNG DN CƯ potx - Pdf 21

QUY TRÌNH CHO VAY V QUẢN LÝ TÍN DỤNG DN CƯ

A. CƠ CẤU CHƯƠNG
1.

Giới thiệu chung
2.

Phạm vi p dụng v đối tượng cho vay
2.1. Phạm vi p dụng
2.2. Đối tượng được vay
2.3. Những đối tượng và nhu cầu vốn khơng được cho vay
2.4. Đối tượng bị hạn chế cho vay
3.

Giới hạn cho vay
4.

Cho vay có bảo đảm bằng tài sản và không có bảo đảm bằng tài sản
5.

Trch nhiệm của cc cn bộ cĩ lin quan
6.

Quy trình nghiệp vụ cho vay
6.1. Tiếp nhận và hướng dẫn khách hàng về điều kiện tín dụng và hồ sơ vay
vốn
6.2. Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn
6.3. Điều tra, thu thập, tổng hợp thông tin về khách hàng và phương án vay
vốn
6.4. Kiểm tra, xc minh thơng tin


Gii thiu chung

Quy trình này đc soạn thảo với mc đích gip cho quá trình cho vay din ra
thng nht, khoa hc, hạn ch, phòng nga ri ro và nâng cao cht lng tín dng, gp
phần đáp ng ngày mt tt hơn nhu cầu vay vn ca khách hàng dõn c. Quy trình này
cng xác định ngi thc hin công vic và trách nhim ca các cán b c liên quan
trong quá trình cho vay.

Quy trình cho vay này đc soạn thảo trên nguyên tắc tuân th mi văn bản pháp lý
hin hành liên quan tới quá trình cho vay và quản lý tín dng do NHNN VN và
NHNo & PTNT VN ban hành. (Ph lc 1A - Danh mc văn bản pháp lý ).

Những ni dung ca Quy trình cho vay và quản lý tín dng cá nhân c th đc sa
đi và b sung đ ph hp với những lut, quy định mới ca các cp c thm quyn và yêu
cầu thc t nhằm ngày càng hoàn thin và nâng cao khả năng quản lý ri ro, cht
lng tín dng trong h thng NHNo & PTNT VN.

2.

Phm vi ỏp dng v i tng cho vay

2.1. Phm vi p dng

Chơng này quy định chi tit quy trình cho vay và quản lý tín dng dân c áp
dng trong toàn b h thng NHNo & PTNT VN bao gm: Trung tâm điu hành, các
S Giao dịch v các Chi nhánh trong c nc.

2.2. i tng c vay
Bao gm:

6.

Quy trỡnh nghip v cho vay
Quy trình cho vay c bt u t khi CBTD tip nhn h s khỏch hng v kt
thỳc khi k toỏn viờn tt toỏn - thanh lý hp ng tớn dng, đc tin hnh theo ba
bc:
-

Thm nh trc khi cho vay;
-

Kim tra, gim st trong khi cho vay;
-

Kim tra, gim st, t chc thu hi n sau khi cho vay.

Tn b quy trỡnh tớn dng c khỏi quỏt bng S quy trỡnh tớn dng ti Ph lc
8U "S quy trỡnh tớn dng"

Khách hàng vay vn là dân c c hai loại mc đích chính:
-

Vay vn phc v đi sng, sinh hoạt
-

áp ng nhu cầu phát trin sản xut kinh doanh.
Tu theo tng mc đích mà CBTD phân tích và thm định khách hàng vay vn theo
những ni dung sau:

6.1. Tip nhn v hng dn khỏch hng v iu kin tớn dng v h s vay vn

CBTD kim tra tớnh xc thc ca h s vay vn qua c quan pht hnh ra chng hoc cc
knh thng tin khc.

a) Kim tra h s phỏp lý
CBTD kim tra tính hp pháp, hp l ca cỏc giy t vn bn trong danh mc h s
phỏp lý ti Ph lc 7A

b) Kim tra h s vay vn v h s bo m tin vay
-

CBTD kim tra tớnh xc thc ca tng loại h sơ nêu Ph lc 7B v Ph lc 8C.
-

i vi cỏc bỏo cỏo kt quả kinh doanh d tớnh cho ba nm ti v phng ỏn sn
xut kinh doanh/d ỏn u t (PASXKD/DAT), kh nng vay tr, ngun tr,
vic kim tra v phõn tớch xem chi tit ti phn 6.8. "Phõn tớch v thm nh
phng ỏn vay vn/ d ỏn u t".
-

Ngi ra, kim tra s ph hp v ngành ngh ghi trong đăng ký kinh doanh với ngành
ngh kinh doanh hin tại ca khách hàng vay và ph hp với phơng án d kin đầu
t; ngành ngh kinh doanh đc phép hoạt đng, xu hớng phát trin ca ngành
trong tơng lai.

6.2.2. Kim tra mc ớch vay vn
-

Kim tra xem mc đích vay vn ca phơng án d kin đầu t c ph hp với đăng ký
kinh doanh.
-

-

Đánh giá tài sản bảo đảm n vay (nu c)

6.3.2. V phng ỏn sn xut kinh doanh/d án đầu t
-

Đi thc t đ tìm hiu v giá cả, tình hình cung cầu trên thị trng đi với sản phm
ca PASXKD/DAĐT.
-

Tìm hiu qua các nhà cung cp thit bị, nguyên vt liu đầu vào, các nhà tiêu th
sản phm tơng t ca (PASXKD/DAĐT) đ đánh giá tình hình thị trng đầu
vào, u ra.
-

Tìm hiu t các phơng tin đại chng (báo, đài, mạng máy tính );
-

Tìm hiu qua các báo cáo, nghiên cu, hi thảo chuyên đ v tng ngành ngh
-

Tìm hiu t các (PASXKD/DAĐT) cng loại.
Chi tit ca vic iu tra, thu thp v tng hp hai loi thụng tin ny, xin xem phn
6.6 "Phõn tớch v thm nh khỏch hng vay vn" và phần 6.8. Phân tích thm
định phơng án sản xut kinh doanh/d án đầu t

6.4. Kim tra, xc minh thng tin

Quá trình kim tra và xác minh những thông tin v khách hàng đc thc hin qua

a)

Tìm hiu chung v khách hàng
b)

Điu tra đánh giá t cách và nng lc php lut, năng lc hành vi dân s
c) Mô hình t chc, b trí lao đng ca khách hàng
d)

Tìm hiu và đánh giá khả năng quản trị điu hành ca khách hàng

6.6.2. Phân tích đánh giá kh nng ti chớnh

Bớc 1: Kim tra tính chính xác ca các báo cáo kt quả sản xut kinh doanh

CBTD tin hành xác minh tính xác thc ca chng với những ni dung tại Ph lc 7D
Kim tra tính chính xác ca các báo cáo kt quả sản xut kinh doanh

Bớc 2. Phân tích, đánh giá tình hình hoạt đng và khả năng tài chính
Thc hin theo cc ni dung thuc Ph lc 7E "Hng dn phân tích, đánh giá tình
hình hoạt đng và khả năng tài chính "

6.6.3. Tỡnh hỡnh quan h vi ngn hng

Tỡnh hỡnh quan h vi ngn hng bao gm tỡnh hỡnh quan h tớn dng v quan h tin
gi hin ti v c trong qu kh
a)

Quan h tín dng:
-


Mc đích vay vn ca các khoản vay.


S d bảo lãnh


Mc đ tín nhim.
b)

Quan h tin gi:
-

Tại NHNo & PTNT VN:


S d tin gi bình quân.


Doanh s tin gi, t trng so với doanh thu.
-

Tại các T chc tín dng khác


S d tin gi bình quân.


Doanh s tin gi, t trng so với doanh thu.


PASXKD/DAĐT qua Ph lc 7G Danh mc câu hi điu tra đánh giá phơng án
kinh doanh.

Vic phân tích và thm định PASXKD/DAĐT s đc tin hành theo các bớc hớng
dn tại Ph lc 8K Hớng dn phân tích thm định phơng án SXKD/DAĐT ca
Chơng VIII Quy trình cho vay và quản lý tín dng doanh nghip nhng áp dng
đi với đi tng vay vn là khách hàng dân c.

6.9. Thm nh cỏc bin phỏp bo m tin vay

Bo m tin vay l vic khch hng vay vn ca NHNo & PTNT VN dng cc loi ti
sn ca mỡnh hoc bn th ba cm c, th chp, bo lnh nhm bo m thc hin
ngha v i vi Ngõn hng. Tài sản bảo đảm l c s xỏc lp trỏch nhim ngi
vay; gim thp ri ro tớn dng, mc d đây không phải là iu kin duy nht quyt
nh cho vay; khụng xem l phng tin duy nht m bo an ton vay vn. Khi
nhn ti sn cm c, th chp, CBTD cú trỏch nhim thc hin cỏc nhim v nờu
trong 6.9.1 v 6.9.2. di õy.

6.9.1. Kim tra tỡnh trng thc t ca ti sn bo m tin vay
Vic kim tra tỡnh trng thc t ca TSB tin vay đc thc hin qua Ph lc 8L
Hng dn kim tra tỡnh trng thc t ca ti sn bo m tin vay ca Chơng VIII
Quy trình cho vay và quản lý tín dng doanh nghip.

6.9.2. Phân tích, thm định tài sản bảo đảm tin vay
Chi tit ca quy trỡnh thm nh TSB xem Chng XII Bo m tin vay.
Lu ý:
-

Cỏc giy t chng minh quyn s hu ti sn, giy chng nhn quyn s dng t
c NHCV lu gi cho n khi khỏch hng vay tr ht n gc v li.

khách hàng đ đa vào BCTĐCV.

Đi với những h sơ vay Chi nhánh trình lên Chi nhánh cp trên/TTĐH:
Vì quá trình tip cn với khách hàng, phơng án đc din ra trc tip tại các Chi nhánh
cho nên ni dung Báo cáo thm định tại Chi nhánh phải đảm bảo chi tit, đầy đ tt cả
ni dung c liên quan, làm cơ s đ các cp lãnh đạo Chi nhánh và Trung tâm điu hành
(TTĐH) xem xét.

Tại Chi nhánh cp trên/ TTĐH, vic thm định mang tính kim tra, thm định lại kt
quả đã thm định ca Chi nhánh, lại đc thc hin ch yu trên h sơ vay vn và các
thông tin, báo cáo ca Chi nhánh cho nên Báo cáo thm định không cần chi tit tt cả
các ni dung nh đã thc hin tại các Chi nhánh, nu thng nht với phơng pháp và kt quả
tính toán ca Chi nhánh thì không nht thit phải tính toán lại.

Kt cu ca mt BCTĐCV đc thc hin theo Ph lc 7M Mu báo cáo thm định.

6.11. Ti thm nh khon vay
-

Tng Giám đc NHNo & PTNT VN quy định giá trị khoản vay bắt buc phải tái
thm định theo tng thi k. Vic tỏi thm nh c thc hin theo hai phng
phỏp:


Giỏn tip: cỏn b tỏi thm nh da vo b h s c, vo cc nh mc kinh
t, k thut; da vo quy ch, ch quy nh tớnh toỏn li cỏc s liu,
d liu, cỏc ch tiờu; ng thi i chiu, so sỏnh vi quy ch cho vay
xỏc nh cỏc iu kin cn v ca khon vay. T ú a ra cỏc xut,
kt qu ca cỏ nhõn cỏn b ú.


Mi s khác bit giữa kt quả thm định và tái thm định mà c th dn đn các quyt
định khác nhau đu phải trình lên Giám đc NHCV.

6.12. Xc nh phng thc v nhu cu cho vay
Tu theo yêu cầu vay vn ca khách hàng, kt quả thm định khách hàng và quan h
với khách hàng mà ngân hàng quyt định phơng thc cho vay. Cỏc phng thc cho
vay nờu ti mc 2.6. Chng IV Chớnh sch tớn dng chung

6.13. Xem xt kh nng ngun vn v iu kin thanh toỏn ca Chi nhỏnh/TTH
6.13.1. Xem xét khả năng ngun vn
CBTD cng TPTD phi hp với Phòng/Ban K hoch tng hp đ:
-

Xem xét, cân đi khả năng ngun vn đi với những khoản vay lớn.
-

Mua bán chuyn đi ngoại t đi với những khoản vay đ thanh toán nớc ngoài.
-

Xỏc nh lãi sut áp dng cho khoản vay.

6.13.2. Xem xét điu kin thanh toán:
CBTD cng TPTD phi hp với Phòng Thanh toán quc t xỏc nh ni dung điu kin
thanh toán v hình thc thanh toán đi với những khoản vay thanh toán với nớc ngoài.

6.14. Ph duyt khon vay

Các bớc phê duyt khoản vay bao gm:
Bớc 1. Sau khi nghiên cu, thm định các điu kin vay vn, CBTD lp Bỏo cỏo
thm nh kiờm T trình cho vay theo mu trong Ph lc 7M kèm h sơ


Duyt cho vay c điu kin.


Không đng ý.


Triu tp hp Hi đng t vn tín dng đ quyt định đi với trng hp khoản vay
lớn hoc phc tạp.

Khon vay vt quyn phỏn quyt: S c Ban thm nh d ỏn Ngõn hng cp trờn
phờ duyt. Ch khi c phờ duyt, cú thụng bỏo, NHCV mi c phộp gii ngõn.

Ni dung duyt cho vay ca lãnh đạo phải xác định r: S tin cho vay, Lãi sut cho
vay, Thi hạn cho vay, các điu kin khác (nu c).

6.15. Ký kt hp ng tớn dng/s vay vn, hp ng bo m tin vay, giao nhn
giy t v ti sn bo m

Khon vay c phờ duyt, NHCV v khỏch hng vay s lp hp ng tớn dng/ s
vay vn v hp ng bo m tin vay (nu cú)
-

Hp ng tớn dng dựng cho khỏch hng l h gia ỡnh, c nhn, t hp tc.
-

S vay vn dựng cho khỏch hng l h gia ỡnh sn xut nng lm ng diờm
nghip.

a)

d)

Các giy t cần kim tra sau khi ký hp ng tớn dng, hp ng bo m tin vay

Xem Ph lc 7H Hớng dn kim tra h s sau khi ký hp ng tớn dng/s vay vn,
hp ng bo m tin vay

e)

Cụng chng v ng ký giao dch bo m
-

Cụng chng hp ng cm c, th chp
NHCV xem xt, tha thun vi khch hng thc hin cng chng hay khụng cụng
chng cỏc hp ng cm c, th chp gia NHCV vi khỏch hng v/hoc bờn
bo lnh.
-

ng ký giao dch bo m
Chi tit xin xem phn 4.1.1. Chng XII "Bo m tin vay"

g)

H s tớn dng v lu gi h s tớn dng
-

H s tớn dng gm cú:


Cỏc h s thuc các Ph lc 7A, Ph lc 7B v Ph lc 8C.

bo m tin vay) c lu gi ti kho theo quy nh ca Tng Giỏm c
NHNo & PTNT VN.


Thi hn v t chc lu gi h s tớn dng c thc hin theo quy nh ca
NHNN v hng dn ca Tng Giỏm c NHNo & PTNT VN v lu gi h
s chng t.

6.16. Tun th thi gian thm nh, xt duyt cho vay
Thi gian thm định, xét duyt cho vay c quy nh ti mc 4.2 Chng III Phn
cp thm quyn ph duyt tớn dng

6.17. Gii ngn
CBTD thc hin theo hng dn ti Ph lc 8O Quy trình giải ngânca Chơng
VIII Quy trình cho vay và quản lý tín dng doanh nghip.

6.18. Kim tra, gim st khon vay
Kim tra và giám sát khoản vay l qu trỡnh thc hin cc bc cụng vic sau khi cho
vay nhm hng dn, ụn c ngi vay s dng ỳng mc ớch, cú hiu qu s tin
vay, hon tr n gc, li vay ỳng hn, ng thi thc hin cỏc bin phỏp thớch hp
nu ngi vay khụng thc hin y , ỳng hn cỏc cam kt

CBTD thc hin theo hng dn tại Ph lc 8P Kim tra, gim st khon vayca
Chơng VIII Quy trình cho vay và quản lý tín dng doanh nghip.
6.19. Thu n li v gc v x lý nhng pht sinh
6.19.1. Thu n li v gc
CBTD thc hin theo hng dn ti Ph lc 8Q Thu n li v gc v x lý nhng pht
sinhca Chơng VIII Quy trình cho vay và quản lý tín dng doanh nghip.

Lu ý: NHNo & PTNT VN khng u quyn cho cc t trng T vay vn thu n gc,

7.1. Qun lý h s tớn dng
H s tớn dng l ngun ti liu quan trng i vi cụng tỏc giỏm sỏt cỏc khon vay
v cng l ngun quan trng cung cp thụng tin cho cỏc CBTD tin hnh ỏnh giỏ tớn
dng nh k, kim toỏn bn ngi v cc ban ngnh kim tra khc ngi ngõn hng. H s
tớn dng nờn c lu tr theo cỏc ni dung sau:
-

Cỏc h s ti cỏc ph lc 7A, 7B v 8C.
-

Bn lit kờ nhng mc cn kim tra v ti sn bo m tin vay
-

Cỏc vn bn phờ duyt khon vay
-

Cỏc bn nh giỏ ti sn m bo
-

Cỏc bỏo cỏo cung cp thụng tin c bn
-

Cc bo co v cc cuc tip xc vi khch hng
-

Bn xp hng ri ro hng quý (nu c/nu cn thit)
-

Chin lc khc phc ri ro v k hoch hnh ng
-


Cc ngun khc.
Thụng tin thu thp c s c cp nht trong h s lu v khỏch hng vay vn ti
ngõn hng nhm giỳp ngõn hng hiu r, bit trc v d oỏn c tỡnh hỡnh hot
ng hin ti v k hoch tng lai ca khỏch hng vay, c bit l khi xy ra vn
gỡ nh hng ti khon vay.

7.5. Thay i hn mc tớn dng v phờ duyt
Vic thay i hn mc tớn dng trong thi gian khỏch hng vay xut hin khi phỏt
sinh mt hoc nhiu nhu cu sau:
-

Khch hng cn tng/gim hn mc tớn dng trờn c s nhu cu vn
-

Ngân hàng cần giảm hạn mức tín dụng do thấy rằng khoản vay đang có những
dấu hiệu không như mong đợi hoặc do yêu cầu từ nội bộ ngân hàng (cân đối
nguồn vốn, v.v )
-

Do những thay đổi khách quan khác

Trong những trường hợp này, khách hàng cần làm đơn (trong trường hợp khách hàng
chủ động muốn thay đổi) lên ngân hàng đề nghị thay đổi hạn mức tín dụng, hoặc
ngân hàng thông báo cho khách hàng về ý định thay đổi hạn mức. Ngân hng cần phải
thỏa thuận về những thiệt hại có thể có khi việc giảm hạn mức tín dụng là do những
nguyên nhân từ nội bộ ngân hàng và những thay đổi này chỉ được thực hiện khi có sự
thỏa thuận của cả hai bn ngn hng v khch hng.

Đối với trường hợp khách hàng yêu cầu tăng hạn mức tín dụng, khách hàng cần phải


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status