TRƯỜNG ĐẠI HỌC KT&QTKD
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN TIN HỌC ỨNG DỤNG
(Thao tác trực tiếp trên máy tính – Thí sinh được sử dụng tài liệu)
PHÒNG THKD
BỘ MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG
Thời gian 30 phút
Câu 1(1 điểmnhãn đĩa là tên của thí sinh
!"#C:\Tenthumuc$tenthumuc %&%'()*"+Ví dụ: C:\K3A1
Giải các bài tập sau trong phần mềm Excel mỗi câu trên một sheet riêng và ghi file vào thư mục
vừa tạo ở câu 1 theo dạng C:\Tenthumuc\tenfile.xls. Trong đó ten file là họ tên thí sinh. (Không
có dấu tiếng Việt, không có dấu cách trong tên file). Ví dụ C:\K3A1\NguyenVanAn.xls
Câu 2: (3,5 đ)
, /"#0)%+1234&%56#7+089+:;
4</#5=7",%+>#"#
?/"#0
@A
A A B B C D E E F G G
6#
@
A@ A A AB AD AD AE AG B@ B@ B
HI2JKL,+M#>+N%+1234&%56#O'+PQ@RS-+TU
K M#>&2$V5-WX
=O'++J2Y@RI2Z&3+M#2'%5)/"#04&%56#+7"[\
$,+M#>#2]*
^]M#7&2$VT5-WX_>",)&3+M#2$Q-W
-+VWZX$JKLZ4&3+M#2X
!`'%5/"#0#=Z-+P6#7+0%&@9
Câu 3 (5,5 đ)
aW2"VN#B_2W-Q+>#SASB4'+_",%+>#"#
b.#6#&2%&FD@"(
Hc+6(7++#d+&2=+.#_2d+%+4&d+_2"7K#0=+.#"7(e
iPQ&Z7%+-]%#J
Câu 3 (6 điểm)
aW26+Wd4'+B%+_2=&hShAShBf+++W-W5M#_B
+f,%+>#4_%+_24&+(*+W"#
b.#6#l%+d6+W"#
6(7+"[!N_2&4'+f++d+_2%&=+.#T+(*"7K#0%&c
0X+(*%&=+.#X
A?]#",%5dmm/&G@@nZ-]M#7=&+_]&X+(*%&=+.#
B?]#_2hA:$T%&A+fZ+(*2+T&X
Co&+_2+]&]#+(*"7K#0)hB+7<gA@@9
Copy thư mục đã tạo ở câu 1 vào đĩa mềm A và nộp bài
WM#V=W
6W?+>(
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KT&QTKD
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN TIN HỌC ỨNG DỤNG
(Thao tác trực tiếp trên máy tính – Thí sinh được sử dụng tài liệu)
PHÒNG THKD
BỘ MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG
B Thời gian 30 phút
Câu 1(1 điểmnhãn đĩa là tên của thí sinh
!"#C:\Tenthumuc$tenthumuc %&%'()*"+Ví dụ: C:\K3A1
Giải các bài tập sau trong phần mềm Excel mỗi câu trên một sheet riêng và ghi file vào thư mục
vừa tạo ở câu 1 theo dạng C:\Tenthumuc\tenfile.xls. Trong đó ten file là họ tên thí sinh. (Không
có dấu tiếng Việt, không có dấu cách trong tên file). Ví dụ C:\K3A1\NguyenVanAn.xls
Câu 2 (3 điểm)+#P",!1/A@@C8OHpA@@Cf+j+
+.#%qr)!1-W(#4&U=&!1iPQDRI2-+T
UJU.S"[!_",%+>#+#"#
q4U*Z99/
Vng 1 Vng 2 Vng 3 Vng 4
1932 940 1757 1128
Copy thư mục đã tạo ở câu 1 vào đĩa mềm A và nộp bài
WM#V=W
6W?+>(
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KT&QTKD
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN TIN HỌC ỨNG DỤNG
(Thao tác trực tiếp trên máy tính – Thí sinh được sử dụng tài liệu)
PHÒNG THKD
BỘ MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG
C Thời gian 30 phút
Câu 1(1 điểmnhãn đĩa là tên của thí sinh
!"#C:\Tenthumuc$tenthumuc %&%'()*"+Ví dụ: C:\K3A1
Giải các bài tập sau trong phần mềm Excel mỗi câu trên một sheet riêng và ghi file vào thư mục
vừa tạo ở câu 1 theo dạng C:\Tenthumuc\tenfile.xls. Trong đó ten file là họ tên thí sinh. (Không
có dấu tiếng Việt, không có dấu cách trong tên file). Ví dụ C:\K3A1\NguyenVanAn.xls
Câu 2 (3 điểm)
^\S_*5HB1# 02PV8,F;0
2:(@.@728BE "K !
ZF`a!I
A B C D E F
B@SDE BASEE BCSFG BDSD BESEB C@SA CASAG
o BSBE BESA BESBG
CBSCC CFSD DBSG CASA
Câu 3 (6 điểm)
a+ZW!1$@"&#S.$$T35B%+123*%&%\
^!1Sp\p+"7sC4&12J#q+Z$B%*8+7"[
f++%*W%&G9&2S/%&d+%%&4+>A@@WS$B
+>#3+S@D+>#!t4+>#+,SAD+>#!tT7_-7+
(*-_(1=$o+]>",+(*"7K#0"&,+4'+d+%+1235
=7!'+12
^7P+%&D@@@g4&"z&7D/4'+%I+"#0GR9/
T#e=U4+>7&=-75.W2+]&[+4,U-{4&1&
&_4'+%I+"#0ER9/^7+6#+.5[+2"#_6#+.-Tl&2
42
HI2*",+[+U-{4&1&)W2
?]#W2[+1&[/%64'+",+E@@%6[+4&%I+"#0ER9/Z"#
=%1#Z)",+T75^{6#+.[+2"#-+42!5E_
Câu 3: (4,5 điểm) $",6#4&",#4&M#6_"#
Giá
(1.000
đồng/
bộ)
Cầu
(1.000
bộ/
tuần)
Cung
(1.000
bộ/ tuần)
P1 Q P2
C@ E@ @
G@ A@ C@
A@ G@ G@
E@ C@ A@
A@@ @ E@
Copy thư mục đã tạo ở câu 1 vào đĩa mềm A và nộp bài
WM#V=W
6W?+>(
O'++J2YDR'%5&&6#^+T
U_>",)&3+M#2
K
CSYA DSD DSDF DSD DSEA DSAC CSD CS@A DSF CSDE
K
A
CSY BSE DSCA ASFG DSFC SBC DSCY BSCF BSD BSDY
HI2*>",qM#=++N24&K
SK
A
AO'++J2Y@R'%5_",)WZ3+M#2!%2v}=K
}K
A
BaWZJ5$(t5(-WX
C^7=+]+.)_>",)WZ]&-+"#2TX
Dsr=_","7(e+.#-++_q4U%&EA4&+(*M#7_%&CDX
Copy thư mục đã tạo ở câu 1 vào đĩa mềm A và nộp bài
WM#V=W
6W?+>(
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KT&QTKD
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN TIN HỌC ỨNG DỤNG
(Thao tác trực tiếp trên máy tính – Thí sinh được sử dụng tài liệu)
PHÒNG THKD
BỘ MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG
F Thời gian 30 phút
Câu 1(1 điểmnhãn đĩa là tên của thí sinh
!"#C:\Tenthumuc$tenthumuc %&%'()*"+Ví dụ: C:\K3A1
Giải các bài tập sau trong phần mềm Excel mỗi câu trên một sheet riêng và ghi file vào thư mục