-1-
BÁO CÁO
TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH
NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN
(THÁNG 10/2012)
eBook for You
-2-
MỤC LỤC
BÁO CÁO 1
TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH 1
NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN 1
II. GIẢ THUYẾT TÍNH TOÁN 4
III. SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN 6
IV. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH 7
IV.1 Một số ký hiệu trong chương trình tính toán 7
IV.2 Dòng ngắn mạch tổng tại các điểm ngắn mạch 8
IV.2.1 Trường hợp 1: Các thanh cái phía 110kV và 13.8kV có liên lạc với
nhau 8
IV.2.2 Trường hợp 2: Các thanh cái phía 110kV và 13.8kV không liên lạc
với nhau 8
IV.2.3 Trường hợp 3: Các thanh cái 110kV có liên lạc với nhau, còn
thanh cái phía 13.8kV không liên lạc với nhau 9
IV.2.4 Trường hợp 4: Các thanh cái 110kV không liên lạc với nhau, còn
thanh cái phía 13.8kV có liên lạc với nhau 9
IV.3 Dòng ngắn mạch các nhánh đổ về điểm ngắn mạch 10
IV.3.1 Trường hợp 1: Các thanh cái phía 110kV và 13.8kV có liên lạc với
nhau 10
IV.3.2 Trường hợp 2: Các thanh cái phía 110kV và 13.8kV không liên lạc
với nhau 13
IV.3.3 Trường hợp 3: Các thanh cái 110kV có liên lạc với nhau, còn
thanh cái phía 13.8kV không liên lạc với nhau 16
o Trường hợp 1: Các thanh cái phía 110kV và 13.8kV có liên lạc với
nhau về điện
(Tất cả các máy cắt liên lạc giữa (C1-110 & C2-110) và (C1-13.8 &
C2-13.8) thường đóng)
eBook for You
-5-
o Trường hợp 2: Các thanh cái phía 110kV và 13.8kV không liên lạc với
nhau về điện
(Tất cả các máy cắt liên lạc giữa (C1-110 & C2-110) và (C1-13.8 &
C2-13.8) thường đóng)
o Trường hợp 3: Các thanh cái 110kV có liên lạc với nhau về điện, còn
thanh cái phía 13.8kV không liên lạc với nhau về điện
(Máy cắt liên lạc giữa (C1-110 & C2-110) thường đóng, còn các máy
cắt liên lạc giữa (C1-13.8 & C2-13.8) thường mở)
o Trường hợp 4: Các thanh cái 110kV không liên lạc với nhau về điện,
còn thanh cái phía 13.8kV có liên lạc với nhau về điện
(Máy cắt liên lạc giữa (C1-110 & C2-110) thường mở, còn các máy cắt
liên lạc giữa (C1-13.8 & C2-13.8) thường đóng)
5. Phần mềm tính toán: Phần mềm PSSE của Siemens PTI
eBook for You
-6-
III. SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN
eBook for You
-7-
IV. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH
IV.1 Một số ký hiệu trong chương trình tính toán
o VS_C1-110: Ký hiệu thanh cái 110kV – C1 (có số nút là 158019)
o VS_C2-110: Ký hiệu thanh cái 110kV – C2 (có số nút là 158020)
o VS_C1-13.8: Ký hiệu thanh cái 13.8kV – C1 (có số nút là 958011)
o VS_C2-13.8: Ký hiệu thanh cái 13.8kV – C2 (có số nút là 958012)
eBook for You
-9-
IV.2.3 Trường hợp 3: Các thanh cái 110kV có liên lạc với nhau, còn thanh cái phía 13.8kV không liên lạc với nhau
1 PTI INTERACTIVE POWER SYSTEM SIMULATOR PSS/E THU, OCT 25 2012 16:40
NORMAL OPERATION FOR YEAR 2012 SHORT CIRCUIT
CASE 3 FAULT CURRENTS
THREE PHASE FAULT ONE PHASE FAULT
X BUS X /I+/ AN(I+) /IA/ AN(IA)
158019 [VS_C1-110 110.00] AMPS 3527.8 -92.69 4099.8 -94.88
158020 [VS_C2-110 110.00] AMPS 3527.8 -92.69 4099.8 -94.88
958011 [VS_C1-13.8 13.800] AMPS 19607.2 -98.06 15404.7 -99.76
958012 [VS_C2-13.8 13.800] AMPS 19607.2 -98.06 15404.7 -99.76
IV.2.4 Trường hợp 4: Các thanh cái 110kV không liên lạc với nhau, còn thanh cái phía 13.8kV có liên lạc với nhau
1 PTI INTERACTIVE POWER SYSTEM SIMULATOR PSS/E THU, OCT 25 2012 16:44
NORMAL OPERATION FOR YEAR 2012 SHORT CIRCUIT
CASE 4 FAULT CURRENTS
THREE PHASE FAULT ONE PHASE FAULT
X BUS X /I+/ AN(I+) /IA/ AN(IA)
158019 [VS_C1-110 110.00] AMPS 2496.4 -92.96 2710.9 -95.17
158020 [VS_C2-110 110.00] AMPS 1924.6 -95.35 2142.7 -97.80
958011 [VS_C1-13.8 13.800] AMPS 32368.9 -96.83 27751.9 -99.07
958012 [VS_C2-13.8 13.800] AMPS 32368.9 -96.83 27751.9 -99.07
eBook for You
-10-
IV.3 Dòng ngắn mạch các nhánh đổ về điểm ngắn mạch
IV.3.1 Trường hợp 1: Các thanh cái phía 110kV và 13.8kV có liên lạc với nhau
1
. . .
. *** FAULTED BUS IS : 158020 [VS_C2-110 110.00] *** . 0 LEVELS AWAY .
AT BUS 158020 [VS_C2-110 110.00] AREA 13 (KV L-G) V+: / 0.000/ 0.00 (KV L-G) VA: / 0.000/ 0.00 V0: / 15.330/ 170.31
V+: / 41.346/ -15.82 V-: / 26.155/ 160.60
THEV. R, X, X/R: POSITIVE 0.03958 0.15295 3.864 NEGATIVE 0.03965 0.15312 3.862 ZERO 0.00777 0.09238 11.882
T H R E E P H A S E F A U L T O N E P H A S E F A U L T
X FROM X AREA CKT I/Z /I+/ AN(I+) /Z+/ AN(Z+) APP X/R /IA/ AN(IA) /ZA/ AN(ZA) APP X/R
/3I0/ AN(3I0) /Z0/ AN(Z0) APP X/R
158015 [HOAINHON1_C1110.00] 13 1 AMP/OHM 693.8 -95.73 19.99 68.57 2.548 695.0 -100.31 28.97 75.87 3.973
519.7 -88.51 30.83 -95.54 10.317
158019 [VS_C1-110 110.00] 13 1 AMP/OHM 2087.4 -91.30 0.00 0.00 0.000 2356.3 -93.37 0.00 0.00 0.000
2181.8 -94.65 21.08 -95.04 11.337
958012 [VS_C2-13.8 13.800] 91 1 AMP/OHM 748.4 -93.75 0.59 87.90 27.295 1052.5 -94.68 0.97 85.86 13.818
1403.1 -97.59 0.00 0.00 0.000
TOTAL FAULT CURRENT (AMPS) 3527.8 -92.69 4099.8 -94.88
1
. . .
. PSS/E SHORT CIRCUIT OUTPUT THU, OCT 25 2012 16:22 . HOME BUS IS : .
. . .
. NORMAL OPERATION FOR YEAR 2012 . 958011 [VS_C1-13.8 13.800] .
. CASE 1 . .
. . .
. *** FAULTED BUS IS : 958011 [VS_C1-13.8 13.800] *** . 0 LEVELS AWAY .
AT BUS 958011 [VS_C1-13.8 13.800] AREA 91 (KV L-G) V+: / 0.000/ 0.00 (KV L-G) VA: / 0.000/ 0.00 V0: / 3.531/ 171.30
V+: / 5.868/ -10.75 V-: / 2.342/ 166.16
THEV. R, X, X/R: POSITIVE 0.01188 0.13207 11.118 NEGATIVE 0.01190 0.13212 11.106 ZERO 0.00000 0.20000 9999.999
eBook for You
0.0 0.00 0.00 0.00 0.000
958011 [VS_C1-13.8 13.800] 91 1 AMP/OHM 16248.0 -96.49 0.00 0.00 0.000 13906.4 -98.70 0.00 0.00 0.000
13906.4 -98.70 0.76 -90.00 9999.999
TOTAL FAULT CURRENT (AMPS) 32495.9 -96.49 27812.9 -98.70
eBook for You
-13-
IV.3.2 Trường hợp 2: Các thanh cái phía 110kV và 13.8kV không liên lạc với nhau
1
. . .
. PSS/E SHORT CIRCUIT OUTPUT THU, OCT 25 2012 16:37 . HOME BUS IS : .
. . .
. NORMAL OPERATION FOR YEAR 2012 . 158019 [VS_C1-110 110.00] .
. CASE 2 . .
. . .
. *** FAULTED BUS IS : 158019 [VS_C1-110 110.00] *** . 0 LEVELS AWAY .
AT BUS 158019 [VS_C1-110 110.00] AREA 13 (KV L-G) V+: / 0.000/ 0.00 (KV L-G) VA: / 0.000/ 0.00 V0: / 17.354/ 172.42
V+: / 42.998/ -13.03 V-: / 25.776/ 163.30
THEV. R, X, X/R: POSITIVE 0.06328 0.25066 3.961 NEGATIVE 0.06334 0.25085 3.961 ZERO 0.01533 0.17351 11.322
T H R E E P H A S E F A U L T O N E P H A S E F A U L T
X FROM X AREA CKT I/Z /I+/ AN(I+) /Z+/ AN(Z+) APP X/R /IA/ AN(IA) /ZA/ AN(ZA) APP X/R
/3I0/ AN(3I0) /Z0/ AN(Z0) APP X/R
158029 [VINHSON5_C1 110.00] 13 1 AMP/OHM 1466.1 -89.93 4.27 68.59 2.550 1395.3 -92.83 5.94 73.35 3.344
887.7 -87.25 46.32 -99.31 6.100
958011 [VS_C1-13.8 13.800] 91 1 AMP/OHM 730.8 -90.86 0.59 87.90 27.295 1074.9 -92.14 1.04 85.03 11.503
1588.2 -95.48 0.00 0.00 0.000
TOTAL FAULT CURRENT (AMPS) 2196.9 -90.24 2470.1 -92.53
1
AT BUS 958011 [VS_C1-13.8 13.800] AREA 91 (KV L-G) V+: / 0.000/ 0.00 (KV L-G) VA: / 0.000/ 0.00 V0: / 3.660/ 173.61
V+: / 5.932/ -8.12 V-: / 2.277/ 169.08
THEV. R, X, X/R: POSITIVE 0.01966 0.24796 12.614 NEGATIVE 0.01967 0.24801 12.608 ZERO 0.00000 0.40000 9999.999
T H R E E P H A S E F A U L T O N E P H A S E F A U L T
X FROM X AREA CKT I/Z /I+/ AN(I+) /Z+/ AN(Z+) APP X/R /IA/ AN(IA) /ZA/ AN(ZA) APP X/R
/3I0/ AN(3I0) /Z0/ AN(Z0) APP X/R
eBook for You
-15-
MACHINE 1 AMP/ 10805.8 -91.77 10805.8 -91.77
14414.8 -96.39
158019 [VS_C1-110 110.00] 13 1 AMP/OHM 6548.2 -98.65 40.97 87.90 27.295 3746.2 -109.80 107.91 97.58 7.511
0.0 0.00 0.00 0.00 0.000
TOTAL FAULT CURRENT (AMPS) 17324.6 -94.37 14414.8 -96.39
1
. . .
. PSS/E SHORT CIRCUIT OUTPUT THU, OCT 25 2012 16:37 . HOME BUS IS : .
. . .
. NORMAL OPERATION FOR YEAR 2012 . 958012 [VS_C2-13.8 13.800] .
. CASE 2 . .
. . .
. *** FAULTED BUS IS : 958012 [VS_C2-13.8 13.800] *** . 0 LEVELS AWAY .
AT BUS 958012 [VS_C2-13.8 13.800] AREA 91 (KV L-G) V+: / 0.000/ 0.00 (KV L-G) VA: / 0.000/ 0.00 V0: / 3.486/ 166.60
V+: / 5.844/ -15.78 V-: / 2.366/ 160.72
THEV. R, X, X/R: POSITIVE 0.02780 0.26999 9.713 NEGATIVE 0.02782 0.27003 9.706 ZERO 0.00000 0.40000 9999.999
T H R E E P H A S E F A U L T O N E P H A S E F A U L T
X FROM X AREA CKT I/Z /I+/ AN(I+) /Z+/ AN(Z+) APP X/R /IA/ AN(IA) /ZA/ AN(ZA) APP X/R
/3I0/ AN(3I0) /Z0/ AN(Z0) APP X/R
TOTAL FAULT CURRENT (AMPS) 3527.8 -92.69 4099.8 -94.88
1
. . .
. PSS/E SHORT CIRCUIT OUTPUT THU, OCT 25 2012 16:42 . HOME BUS IS : .
. . .
. NORMAL OPERATION FOR YEAR 2012 . 158020 [VS_C2-110 110.00] .
eBook for You
-17-
. CASE 3 . .
. . .
. *** FAULTED BUS IS : 158020 [VS_C2-110 110.00] *** . 0 LEVELS AWAY .
AT BUS 158020 [VS_C2-110 110.00] AREA 13 (KV L-G) V+: / 0.000/ 0.00 (KV L-G) VA: / 0.000/ 0.00 V0: / 15.330/ 170.31
V+: / 41.346/ -15.82 V-: / 26.155/ 160.60
THEV. R, X, X/R: POSITIVE 0.03958 0.15295 3.864 NEGATIVE 0.03965 0.15312 3.862 ZERO 0.00777 0.09238 11.882
T H R E E P H A S E F A U L T O N E P H A S E F A U L T
X FROM X AREA CKT I/Z /I+/ AN(I+) /Z+/ AN(Z+) APP X/R /IA/ AN(IA) /ZA/ AN(ZA) APP X/R
/3I0/ AN(3I0) /Z0/ AN(Z0) APP X/R
158015 [HOAINHON1_C1110.00] 13 1 AMP/OHM 693.8 -95.73 19.99 68.57 2.548 695.0 -100.31 28.97 75.87 3.973
519.7 -88.51 30.83 -95.54 10.317
158019 [VS_C1-110 110.00] 13 1 AMP/OHM 2087.4 -91.30 0.00 0.00 0.000 2356.3 -93.37 0.00 0.00 0.000
2181.8 -94.65 21.08 -95.04 11.337
958012 [VS_C2-13.8 13.800] 91 1 AMP/OHM 748.4 -93.75 0.59 87.90 27.295 1052.5 -94.68 0.97 85.86 13.818
1403.1 -97.59 0.00 0.00 0.000
TOTAL FAULT CURRENT (AMPS) 3527.8 -92.69 4099.8 -94.88
1
. . .
. PSS/E SHORT CIRCUIT OUTPUT THU, OCT 25 2012 16:42 . HOME BUS IS : .
V+: / 6.059/ -11.03 V-: / 2.150/ 166.67
THEV. R, X, X/R: POSITIVE 0.01368 0.21935 16.034 NEGATIVE 0.01370 0.21940 16.016 ZERO 0.00000 0.40000 9999.999
T H R E E P H A S E F A U L T O N E P H A S E F A U L T
X FROM X AREA CKT I/Z /I+/ AN(I+) /Z+/ AN(Z+) APP X/R /IA/ AN(IA) /ZA/ AN(ZA) APP X/R
/3I0/ AN(3I0) /Z0/ AN(Z0) APP X/R
MACHINE 1 AMP/ 11065.0 -94.67 11065.0 -94.67
15404.7 -99.76
158020 [VS_C2-110 110.00] 13 1 AMP/OHM 8586.5 -102.43 40.97 87.90 27.295 4491.9 -112.38 100.66 96.68 8.534
0.0 0.00 0.00 0.00 0.000
TOTAL FAULT CURRENT (AMPS) 19607.2 -98.06 15404.7 -99.76
eBook for You
-19-
IV.3.4 Trường hợp 4: Các thanh cái 110kV không liên lạc với nhau, còn thanh cái phía 13.8kV có liên lạc với nhau
1
. . .
. PSS/E SHORT CIRCUIT OUTPUT THU, OCT 25 2012 16:51 . HOME BUS IS : .
. . .
. NORMAL OPERATION FOR YEAR 2012 . 158019 [VS_C1-110 110.00] .
. CASE 4 . .
. . .
. *** FAULTED BUS IS : 158019 [VS_C1-110 110.00] *** . 0 LEVELS AWAY .
AT BUS 158019 [VS_C1-110 110.00] AREA 13 (KV L-G) V+: / 0.000/ 0.00 (KV L-G) VA: / 0.000/ 0.00 V0: / 19.045/ 169.78
V+: / 43.785/ -14.74 V-: / 24.845/ 161.79
THEV. R, X, X/R: POSITIVE 0.05121 0.22119 4.319 NEGATIVE 0.05127 0.22137 4.318 ZERO 0.01533 0.17351 11.322
T H R E E P H A S E F A U L T O N E P H A S E F A U L T
X FROM X AREA CKT I/Z /I+/ AN(I+) /Z+/ AN(Z+) APP X/R /IA/ AN(IA) /ZA/ AN(ZA) APP X/R
/3I0/ AN(3I0) /Z0/ AN(Z0) APP X/R
158029 [VINHSON5_C1 110.00] 13 1 AMP/OHM 1436.7 -89.60 4.27 68.59 2.550 1363.4 -92.69 6.16 72.90 3.251
. PSS/E SHORT CIRCUIT OUTPUT THU, OCT 25 2012 16:51 . HOME BUS IS : .
. . .
. NORMAL OPERATION FOR YEAR 2012 . 958011 [VS_C1-13.8 13.800] .
. CASE 4 . .
. . .
. *** FAULTED BUS IS : 958011 [VS_C1-13.8 13.800] *** . 0 LEVELS AWAY .
AT BUS 958011 [VS_C1-13.8 13.800] AREA 91 (KV L-G) V+: / 0.000/ 0.00 (KV L-G) VA: / 0.000/ 0.00 V0: / 3.523/ 170.93
V+: / 5.864/ -11.17 V-: / 2.346/ 165.69
THEV. R, X, X/R: POSITIVE 0.01214 0.13257 10.920 NEGATIVE 0.01216 0.13262 10.907 ZERO 0.00000 0.20000 9999.999
T H R E E P H A S E F A U L T O N E P H A S E F A U L T
X FROM X AREA CKT I/Z /I+/ AN(I+) /Z+/ AN(Z+) APP X/R /IA/ AN(IA) /ZA/ AN(ZA) APP X/R
/3I0/ AN(3I0) /Z0/ AN(Z0) APP X/R
eBook for You
-21-
MACHINE 1 AMP/ 11120.3 -95.14 11120.3 -95.14
13875.9 -99.07
158019 [VS_C1-110 110.00] 13 1 AMP/OHM 6135.9 -98.40 40.97 87.90 27.295 3557.7 -107.25 109.35 94.34 13.163
0.0 0.00 0.00 0.00 0.000
958012 [VS_C2-13.8 13.800] 91 1 AMP/OHM 15120.6 -97.44 0.00 0.00 0.000 13138.7 -100.19 0.00 0.00 0.000
13875.9 -99.07 0.76 -90.00 9999.999
TOTAL FAULT CURRENT (AMPS) 32368.9 -96.83 27751.9 -99.07
1
. . .
. PSS/E SHORT CIRCUIT OUTPUT THU, OCT 25 2012 16:51 . HOME BUS IS : .
. . .
. NORMAL OPERATION FOR YEAR 2012 . 958012 [VS_C2-13.8 13.800] .
. CASE 4 . .
. . .