KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA HỌC
Tìm phát biểu sai về điện trường xoáy :
A. Điện trường xoáy xuất hiện ở lận cận những nơi có từ trường biến thiên theo thời gian.
B. Điện trường xoáy có đường sức điện là những đường cong khép kín .
C.công của lực điện dịch chuyển các điện tích dọc một đườngd kín luôn bằng không trong điện trường xoáy .
D. điện trường xoáy tạo nên suất điện động cảm ứng trong hiện tượng cảm ứng điện từ .
[<br>]
Chọn đúng nguồn phát sóng điện từ trong số các yếu tố sau đây .
A. Ống dây có dòng điện của acquy chạy qua .
B. Một cặp hai điện tích
q đứng cách nhau khoảng cố định .
C .Tia sét giữa hai đám mây giông .
D. Một tụ điện có điện dung C lớn đang có đầy điện
[<br>]
Mạch dao động LC của máy phát hoặc máy thu vô tuyến cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng
bằng
A.
= LCc
2 . B.
LC
c
2
; C.
bằng :
A. f
3
=250kHz ; B. f
3
=220kHz . C. f
3
=350 kHz D. không tính được vì chưa biết L
.[<br>]
Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch LC tính theo công thức :
A. T=
2
LC
; B. T= LC
2 ; C. T= 2
LC; D. T=
LC
2
.[<br>]
Một mạch dao động với L=250mH và C=9 F
có chu kì dao động là
A. T= 9,42ms ; B. T=9,42s; C. T=9,42
s; D. T=9,42ns
xác định trong mọi môi trường .
B. Ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền v xác định , không phụ thuộc môi trường .
C. Ánh sáng đơn sắc có tần số f không đổi với mọi môi trường .
D. Ánh sáng đơn sắc có một màu sắc xác định không phụ thuộc vào quan sát viên .
.[<br>]
Điều kiện tổng quát để hai sóng ánh sáng có thể giao thoa là
A. cùng tần số , cùng biên độ ,cùng pha .
B. cùng chu kì , độ lệch pha không đổi theo thời gian .
C.cùng biên độ, ngược pha .
D. cùng tần số , cùng biên độ
.[<br>]
Trong một thí nghiệm young về giao thoa ánh sáng , khoảng cách hai khe a= S1S2=0,3mm, khoảng cách từ
S1S2 đến màn D=1,2 m chiếu ánh sáng màu lục có mbước sóng
= 0,55
m. khoảng cách AA’ giữa hai
vân sáng bậc hai là
A. AA’= 4,4mm ; B. AA’= 8,8mm ; C. AA’= 6,6mm ; D. AA’= 11mm ;
.[<br>]
Trong một htí nghiệm young về giao thoa ánh sáng để xác định bước sóng
của ánh sáng đơn sắc , người tư
đo được S1S2=2,4mm,D=160cm khoảng cách giữa vân sáng thứ nhất với vân sáng thứ năm ở cùng một bên
vân chính giữa là b=1,7mm. bước sóng đơn sắc của ánh sáng là
A.
= 0,4438
m và
2
=0,72
m. khoảng cách i
12
giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung
tâm O là
A. i
12
= 1,2mm ; B. i
12
= 12mm; C. i
12
= 1,8mm; D. i
12
= 18mm
.[<br>]
Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hioện tượng vật lý nào ?
A. Hiện tượng khúc xạ và phản xạ ánh sáng ; B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng .
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng . D. Hiện tượng nhiểu xạ ánh sáng
.[<br>]
So sánh tần số của tia X (f
X
) với tần số tia hồng ngoại (f
HN
) và tần số tia tử ngoại (f
TN
>f
TN
>f
X
.[<br>]
Một chùm sáng đơn sắc trong chân không có tần số f , chu kì T , bước sóng
và vận tốc truyền c= 3.10
8
m/s
. trong môi trường truyền sáng có chiết suất n thì
A. tốc đọ truyền v=
n
c
; B. bước sóng
’ =
n
; C. tần số f’ =
n
f
; D. chu kì T’ = nT
.[<br>]
Người ta dùng thí nghiệm giao thoa ánh sáng young để xác định bước sóng một ánh sáng đơn sắc . dùng kính
lúp người ta đo được khoảng cách giữa 2 khe là a= 1,2mm. bằng thước đo được khoảng cách từ hai khe đến
màn ảnh quan sát vân giao thoa D= 1,8m dùng kính hiển vi đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc AA’
= 5,76mm . bước sóng