Giải chi tiết đề thi tuyển sinh đại học môn hóa khối A năm 2014 - Pdf 21

Giải chi tiết đề thi tuyển sinh đại học môn hóa khối A năm 2014
Câu 1. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH
3
là liên kết :
A.Cộng hóa trị phân cực B. ion
C. hidro D. cộng hóa trị không cực.
Giải : Đáp án A vì N là phi kim mạnh nên liên kết giữa N với H là liên kết cộng hóa trị có cực
Câu 2. Hòa tan hết 1,69 gam Oleum có công thức H
2
SO
4
.3SO
3
vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu
được cần V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là:
A. 20 B. 40 C. 30 D. 10
Giải
n
H2SO4.3SO3
=1,69 /338 = 0,005(mol)
H
2
SO
4
.3SO
3
+ 3H
2
O -> 4H
2
SO

1
Câu 4. Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ
dày ?
A. N
2
. B. CH
4
C. CO D. CO
2
.
Giải
CO
2
Chính là khí trong bình chữa cháy và thuốc chữa đau dạ dày chính là NaHCO
3
=> Đáp án D
Câu 5. Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
bằng dung dịch NaOH dư. Chưng
cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H
2
SO
4
đặc ở
140
0

SO
4
, thu
được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO
2
(ở đktc, là sản phẩn khử duy nhất của
H
2
SO
4
). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là :
A. 6,29. B. 6,48 C. 6,96 D. 5,04.
Giải

4
=> Đáp án C
Câu 8. Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được
0,448 lít khí H
2
(đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là :
A. 2,36 B. 2,40 C. 3,32 D.
3,28.
Giải

5
=> Đáp án D

Câu 9. Dẫn hỗn hợp khí gồm CO
2
, O

Đáp án A : nilon -6,6 (

NH-(CH
2
)
6
-NH-CO-(CH
2
)
4
-CO-)n

Câu 12. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs. => vì theo chiều từ Li đến
Cs nhiệt độ nóng chảy giảm dần
B. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.
C. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.
D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Câu 13. Chất tác dụng với H
2
tạo thành sobitol là :
A. tinh bột B. saccarozơ C. glucozơ D. xenlunozơ
Giải
Đáp án C vì : HO-CH
2
-CH(OH)
4
-CHO (glucozơ ) + H
2
-> HO-CH

3+
tan ra còn e di chuyển đến bề mặt Cu tại đây H
+
nhận e để biến thành H
2
bay
lên .Như vậy quá trình Al nhường e diễn ra liên tục không bị gián đoạn nên Al tan nhanh hơn ( xin nói
thêm nếu ko có Cu thì bọt khí H
2
sinh ra trên bề mặt thanh Al khi đó nó ngăn cản quá trình Al tiếp xúc
với H
+
nên phản ứng xảy ra không liên tục )
=> Đáp án B
Câu 16. Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – amino axit có
cùng công thức dạng H
2
NC
x
H
y
COOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác
thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là :
A. 6,53. B. 7,25 C. 5,06 D. 8,25.
Giải
8
=> Đáp án B
Câu 17. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Cho Cu(OH)
2

Cu(OH)
2
ở điều kiện thường nên nếu X là ancol đa chức thì không được có từ 2 nhóm -OH đứng cạnh
nhau trở lên .Một điều chú ý là ancol no , mạch hở chỉ bền khi số nhóm OH ≤ Số nguyên tử C
TH1 : Nếu C=1 => ancol là : CH
3
OH ( có 1 đồng phân )
TH
2
: Nếu C=2
+Ancol đơn chức : C
2
H
5
OH ( có 1 đp )
+Ancol đa chức C
2
H
4
(OH)
2
-> Cấu tạo HO-CH
2
-CH
2
-OH (loại vì pư với Cu(OH)
2
TH
3
: Nếu C=3

H
5
(OH)
3
-> HO-CH(OH)-CH
2
OH ( loại vì hòa tan Cu(OH)
2
=> Có tổng 1+1+2+1 = 5 đồng phân => Đáp án C
Câu 20. Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO
4
và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp,
cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) . Nếu thời
gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) . Biết hiệu
suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,15 B. 0,18. C. 0,24 D. 0,26.
Giải
10
=> Đáp án A

Câu 21. Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
A. NaOH + HCl → NaCl + H
2
O.
B. CaO + CO
2
→ CaCO
3
C. AgNO
3

Giải
Hoặc anđehit no , 2 chức mạch hở có công thức tổng quát dạng C
n
H
2n-2
O
2
=> m =2n-2
=> Đáp án B

Câu 24. Hỗn hợp X gồm Al, Fe
3
O
4
và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít
khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ
khối so với H
2
bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch
chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị
nào nhất sau đây ?
A. 9,5 B. 8,5 C. 8,0 D. 9,0
Giải

12
=> Đáp án A
Câu 25. Cho ba mẫu đã vôi (100% CaCO
3

2
< t
1
.
Giải
Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với diện tích tiếp xúc bề mặt , chia càng nhỏ thì diện tích tiếp xúc bề mặt
càng tăng .Thời gian tỉ lệ nghịch với tốc độ phản ứng
=> Đáp án D

Câu 26. Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các
phân lớp p là 8. Nguyên tố X là :
A. Al (Z = 13) B. Cl (Z = 17) C.O (Z = 8) D. Si (Z = 14)
Giải
Sự phân bố các e vào phân lớp p như sau : 1s2s2p
6
3s3p
2
=> Cấu hình e đầy đủ 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
=> Z =
14 =>Đáp án D


2
, AlCl
3
, FeSO
4
.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là :
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3.
Giải
FeCl
3
+ 3NaOH -> Fe(OH)
3
(kết tủa) + 3NaCl
CuCl
2
+ 2NaOH -> Cu(OH)
2
(kết tủa) + 2NaCl
FeSO
4
+ 2NaOH -> Fe(OH)
2
(kết tủa) + Na
2
SO
4
Riêng AlCl
3
do Al(OH)

H
10
O
4
axit axetic -> CH
3
COOH -> C
2
H
4
O
2
glixerol -> C
3
H
5
(OH)
3
-> C
3
H
8
O
3
Do số mol của C
4
H
6
O
2

4
và C
3
H
8
O3
14
=> Đáp án C
Câu 30. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl
3
,
kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :
Tỉ lệ a : b là
A. 4 : 3 B. 2 : 3 C. 1 : 1 D. 2 : 1.
Giải
Phương pháp đồ thị rất hay áp dụng cho dạng toán tạo kết tủa rồi kết tử bị hòa tan chẳng hạn như loại
toán CO
2
+ Baz ơ kiềm thổ như Ca(OH)
2
hoặc muối Al
3+
+ OH
-
. Muốn dùng được phương pháp đồ
thị ta phải đi viết các phương trình tạo kết tủa và hòa tan kết tủa và lưu ý .
+Trục tung luôn biểu diễn số mol kết tủa , Ở bài này là số mol Al(OH)
3
+Trục hoành biểu diễn số mol của đại lượng còn lại , ở đây là số mol NaOH
HCl + NaOH -> NaCl + H

tan của góc EFD = hệ số góc của đồ thị y=x = 1=> tam giác EFD vuông cân tại E
Từ đồ thị ta thấy trong đoạn 0A kết tủa =0 .Đó chính là đoạn đồ thị thể hiện phản ứng giũa NaOH với
HCl .Tại điểm A phản ứng giữa NaOH và HCl xảy ra vừa đủ => n
HCl
= a = n
NaOH pư
= 0A = 0,8(mol)
Xét tam giác vuông tại EFD => DE = 1.EF => 0,4 =(a +4b) -2,8=> a +4b =3,2 => 0,8 +4b =3,2=>b
=0,6
=> a :b =0,8:0,6 =4:3 => Đáp án A
Câu 31. Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H
3
PO
4
2M (hiệu suất toàn bộ quá
trình điều chế là 80%)?
A. 64 lít B. 100 lít C. 40 lít D. 80 lít.
Giải
Bảo toàn nguyên tố P => n
H3PO4
= n
P
= 6200/31 =200(mol) =>V
H3PO4
= 200.0,8/2 =80(lít) => Đáp án D
Câu 32. Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca
2+
; 0,3 mol Mg
2+
; 0,4 mol Cl

CH
3
NH
3
HCl + NaOH > CH
3
NH
2
+ NaCl + H
2
O
metylamoni clorua
CH
3
COOCH=CH
2
+ NaOH -> CH
3
COONa + CH
3
CHO
vinyl axetat, phenol
NH
2
-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH + 2NaOH -> 2NH
2

≥ C
(X)
≥ 3
T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z .Do X và Y đơn chức nên Z phải là ancol 2 chức .
T là đi este => T có tổng số liên kết pi =4 và có 4O
Sơ đồ phản ứng : E + O
2
(0,59 mol) -> CO
2
+ H
2
O ( 9,36 gam < => 0,52 mol)
17
Bảo toàn khối lượng => 11,16 g + 18,88 g = m
CO2
+ 9,36 g
=> m
CO2
=20,68 g => n
CO2
=0,47(mol)
Dễ thấy n
H2O
=0,52 mol > n
CO2
=0,47(mol) => Z phải là ancol no , mạch hở , 2 chức .
18
=> Đáp án D
Câu 35. Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H
2

= Fe
4
O
5
1mol >1 mol >1 mol
Fe
4
O
5
+ 7 H
2
SO
4
-> 2 Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 7 H
2
O
1 mol > 1 mol

Câu 36. Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol C
2
H
2

3
tan được trong dung dịch NaOH.
D. Trong môi trường kiềm, Br
2
oxi hóa CrO
2
-
thành CrO
4
-
.
Câu 38. Có 3 dung dịch riêng biệt : H
2
SO
4
1M; KNO
3
1M; HNO
3
1M được đánh số ngẫu nhiên là (1),
(2), (3).
- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V
1
lít khí NO
- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 2V
1
lít khí NO
- Trộn 5 ml dung dịch (2) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V
2
lít khí NO

-
<= > 0,1.0,02 = 0,01.x => x =0,2 => Đáp án C

Câu 40. Cho 0,1 mol andehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H
2
, thu được 9 gam acol Y. Mặt khác 2,1
gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được m gam Ag. Giá trị của m là :
A. 21,6. B. 16,2. C. 10,8. D. 5,4.
Giải
21
=> Đáp án C
Câu 41. Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín :
CO (k) + H
2
O (k)↔ CO
2
(k) + H
2
(k); ∆H<0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi :
A. cho chất xúc tác vào hệ. B. thêm khí H
2
vào hệ.
C. tăng áp suất chung của hệ. D. giảm nhiệt độ của hệ.
Giải
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận => theo chiều ∆H<0 -> t độ giảm => Đáp án D (Nên nhớ :

2
+ Ca(OH)
2
-> CaSO
3
+ H
2
O
Câu 45. Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 2,24 lít khí H
2
(đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là :
A. 4,85. B. 4,35. C. 3,70 D. 6,95.
Giải
=> Đáp án A
Câu 46. Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :
X
1
+ H
2
O điện phân có màng ngăng -> X
2
+ X
3
+ H
2

X
2
+ X

, Ba(OH)
2
.
Giải
=> Đáp án B

23
Câu 47. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X :
Giải
Ta thấy đây là phương pháp thu chất bằng cách đẩy nước nên chất tạo thành muốn thu lấy không được
tan cũng như phản ứng được với H
2
O .Chỉ có đáp án C sinh ra khí C
2
H
4
thỏa mãn .Chú ý khí CH
4
cũng
thỏa mãn nhưng sơ đồ điều chế từ chất lỏng còn đáp án D là chất rắn
Câu 48. Phenol (C
6
H
5
OH) không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. NaOH B. Br
2
. C. NaHCO
3
. D. Na.

) – COOH. D. HOOC – CH
2
CH(NH
2
) – COOH.
Giải
Số chức COOH của X = nNaOH / n
X
= 0,04/0,02 =2 chức .Số chức NH
2
của X = nHCl / n
X
=0,02 /
0,02 =1 chức .X có công thức NH
2
–R(COOH)
2
NH
2
–R(COOH)
2
+ HCl > ClNH
3
–R(COOH)
2
Định luật bảo toàn khối lượng => m
X
+ 0,73 g = 3,67 g
=> m
X

2
SO
4
đặc còn các chất HBr và
HI có tính khử mạnh nên phản ứng được với H
2
SO
4
=> Đáp án C
2 HBr + H
2
SO
4
đặc -> Br
2
+ SO
2
+ 2 H
2
O
8 HI + H
2
SO
4
đặc -> 4 I
2
+ H
2
S + 4 H
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status