GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ MÔN ĐỊA LÝ 9
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ MÔN ĐỊA LÝ 9GV: NGUYỄN THỊ HẠNH
GV: NGUYỄN THỊ HẠNH
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
:
:
Dựa vào các bức ảnh về các dân tộc dưới đây, em
Dựa vào các bức ảnh về các dân tộc dưới đây, em
hãy cho biết tên các dân tộc trong ảnh và nơi phân
hãy cho biết tên các dân tộc trong ảnh và nơi phân
bố
bố
Dân Tộc kinh phân bố khắp cả nước. Dân tộc gia rai phan bố ở TNDân tộc
Dân tộc
kh
kh
Ơ
Ơme
me
phân bố ở ĐBSCL Dân tộc Mông phân bố ở
phân bố ở ĐBSCL Dân tộc Mông phân bố ở MNBB
MNBB
I-
I-
DÂN SỐ
DÂN SỐ
:
:
Hoạt động 1:làm việc cả lớp.
2002
2003
2003
Dân
Dân
số
số
52,46
52,46
64,41
64,41
76,34
76,34
79,7
79,7
80,9
80,9
Dân số so
Dân số so
với thế giới
với thế giới
Diện tích
Diện tích
so với thế
so với thế
giới
giới
Dân số so
Dân số so
vói khu vực
Trả lời:Dân số ta càng về sau càng tăng, năm 2003 dân số nước ta là 80,9
Dân số ta càng về sau càng tăng, năm 2003 dân số nước ta là 80,9
triệu người
triệu người
Diện tích nước ta thuộc loại Tb so với TG nhưng dân số thuộc vào
Diện tích nước ta thuộc loại Tb so với TG nhưng dân số thuộc vào
loại đông so với TG và khu vực
loại đông so với TG và khu vực
Học sinh ghi:
Học sinh ghi:
Việt Nam là một nước đông dân, dân số nước ta năm 2003
Việt Nam là một nước đông dân, dân số nước ta năm 2003
là 80,9 triệu người.
là 80,9 triệu người. I –
I –
D
D
ÂN SỐ
ÂN SỐ
Lợi ích của một nước có dân số đông là gì?
Trả lời: gây ra hiện tượng bùng nổ dân số
Trả lời: gây ra hiện tượng bùng nổ dân số
.
. b – Dân số tăng nhanh là yếu tố dẫn đến hiện tượng gì?
b – Dân số tăng nhanh là yếu tố dẫn đến hiện tượng gì?
Trả lời: dân số tăng nhanh và tăng liên tục
Trả lời: dân số tăng nhanh và tăng liên tục
,
,
Trả lời
Trả lời
: - Tốc độ gia tăng tự nhiên thay đổi từng giai đoạn; cao nhất là từ
: - Tốc độ gia tăng tự nhiên thay đổi từng giai đoạn; cao nhất là từ
năm 54 – 60 gần 4
năm 54 – 60 gần 4
%
%
.
.- Từ năm 976 đên 2003 có xu hướng giảm dần; thấp nhất là năm 2003 đạt
- Từ năm 976 đên 2003 có xu hướng giảm dần; thấp nhất là năm 2003 đạt
1,3
1,3
%
%?
?
Giải thích nguyên nhân của sự thay đổi đó
Giải thích nguyên nhân của sự thay đổi đó
?
?
ă
ă
m d
m d
â
â
n s
n s
ố
ố
n
n
ư
ư
ớ
ớ
c
c
ta v
ta v
ẫ
ẫ
n
n
t
t
ă
ă
ng th
ng th
?
?
V
V
ì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm, nhưng dân
ì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm, nhưng dân
số vẫn tăng nhanh?
số vẫn tăng nhanh?
Tr
Tr
ả
ả
l
l
ờ
ờ
i: vì cơ c
i: vì cơ c
ấ
ấ
u dân s
u dân s
ố
ố
nư
nư
ớ
ớ
bư
bư
ớ
ớ
c vào tu
c vào tu
ổ
ổ
i sinh đ
i sinh đ
ẻ
ẻ
hàng năm
hàng năm
)
) ?
?Th
Thả
o lu
o lu
ậ
ậ
n nhóm(3nhóm):h
n nhóm(3nhóm):h
ậ
ậ
u qu
u quả
c
c
ủ
ủ
a dân s
a dân số
tăng nhanh tác đ
tăng nhanh tác độ
ng t
ng t
ớ
ớ
i s
i sựphát tri
phát triể
n kinh t
n kinh t
ế
ế
?
?
Nhóm 2: H
Nhóm 2: H
i h
i hộ
i?
i? II- GIA TĂNG DÂN SỐH
H
ậ
ậ
u qu
u qu
ả
ả
c
c
ủ
ủ
a gia tăng dân s
a gia tăng dân số
nhanh
nhanh
.
. II- GIA TĂNG DÂN SỐ:
ố
nhanh
nhanh
:
:
II- GIA T
II- GIA T
ĂNG DÂN SỐ
ĂNG DÂN SỐ
HẬU QUẢ CỦA GIA TĂNG DÂN SỐ
HẬU QUẢ CỦA GIA TĂNG DÂN SỐ
KINH TẾ
XÃ HỘI MÔI TRƯỜNG
Thiếu
việc
làm
Kìm hãm
sự phát
triển kinh
tế xã hội
Gánh
nặng
cho giáo
dục và y
tế.
Thu
ợ
ợ
i ích của s
i ích của s
ự
ự
gi
gi
ả
ả
m t
m t
ỉ
ỉ
l
l
ệ
ệ
gia tăng t
gia tăng t
ự
ự
nhiên c
nhiên củ
a
a
dân s
dân số
nư
nư
Nông thôn
Nông thôn
1.43
1.43
1.12
1.12
1.52
1.52
Trung du và MNBB
Trung du và MNBB
+ Tây bắc
+ Tây bắc
+ Đông bắc
+ Đông bắc
Đồng bằng sông hồng
Đồng bằng sông hồng
Bắc trung bộ
Bắc trung bộ
Duyên hải nam trung bộ
Duyên hải nam trung bộ
Tây nguyên
Tây nguyên
Đ
Đ
ông nam bộ
ông nam bộ
Đông bằng SCL
Đông bằng SCL
2.17
2.17
ỉ
ỉ
l
l
ệ
ệ
gia tăng t
gia tăng t
ự
ự
nhiên c
nhiên c
ủ
ủ
a dân s
a dân s
ố
ố
còn có s
còn có s
ự
ự
khác
khác
nhau gi
nhau gi
ữ
ữ
a các vùng trong nư
a các vùng trong nư
Nam (%)
Nam (%)
N
N
ữ
ữ
(%)
(%)
Nam (%)
Nam (%)
N
N
ữ(%)
ữ(%)
0 – 14
0 – 14
15 – 59
15 – 59
60 trở
60 trở
lên
lên
Tổng số.
Tổng số.
21.8
21.8
23.8
23.8
2.9
2.9
3.4
3.4
49.2
49.2
16.1
16.1
30.0
30.0
4.7
4.7
50.8
50.8
III CƠ C
III CƠ C
Ấ
Ấ
U DÂN S
U DÂN S
Ố
Ố
:
:
? Tỉ lệ hai nhóm dân số nam,nữ thời kỳ 1979 -1999?
?Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta thời kỳ 1979 -1999?
Trả lời: + Tỉ lệ nữ lớn hơn nam và thay đổi theo thời gian.
+ sự thay đổi giữa tỉ lệ tổng số nam và nữ giảm dần từ 3%
2.6% 1.4%
ế
t k
t k
ế
ế
t c
t cấ
u dân s
u dân s
ố
ố
theo gi
theo gi
ớ
ớ
i tính
i tính
ở
ở
m
m
ỗ
ỗ
i
i
qu
qu
ố
ố
c gia?
HO
Ạ
Ạ
T Đ
T Đ
Ộ
Ộ
NG NỐI TI
NG NỐI TI
Ế
Ế
P
P
.
.
Bài tập củng cố:
Bài tập củng cố:
Bài tập 2: Theo điều kiện hiện nay, dân số nước ta đông, sẽ tạo
nên:
a- Một thị trường tiêu thụ mạnh, rộng.
b- Nguồn cung cấp lao động lớn.
c- Trợ lực cho việc phát triển sản xuất và nâng cao mức sống.
d- Tất cả đều đúng.
Bài tập 3: Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam thời kỳ
1979- 1999 có sự thay đổi:
a- Tỉ lệ trẻ em giảm dần
b- Trẻ em chiếm tỉ lệ thấp.
c- Người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ lệ thấp.
d-Tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao động tăng lên.
+ T
+ T
r
r
ả
ả
l
l
ờ
ờ
i
i
các câu h
các câu h
ỏ
ỏ
i
i
và làm bài
và làm bài
t
t
ậ
ậ
p c
p c
u
u