ĐỒ ÁN THI CÔNG ĐẬP ĐẤT ĐẦM NÉN - Pdf 22

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
THI CÔNG ĐẬP ĐẤT
GVHD: TRẦN VĂN TOẢN
SVTH: LÊ HUY THANH
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn
Toản
MC LC
I. GII THIU V CễNG TRèNH 3
1.1. V trớ v nhim v cụng trỡnh 3
1.2. Kt cu cụng trỡnh thy cụng 3
1.3. iu kin t nhiờn khu vc xõy dng cụng trỡnh 6
2. Cỏc c trng khớ tng khu vc 7
3. Cỏc c trng v ma 7
4. Tỡnh hỡnh sụng sui trong khu vc 8
1. 4. Ngun vt liu xõy dng 9
1.5. Giao thụng vn ti 9
1.6. iu kin dõn sinh kinh t 9
1.7. Kh nng cung cp in nc 9
1. 8. iu kin thi cụng 10
Chơng 2. Công tác dẫn dòng thi công 10
2.1 Mục đích ,ý nghĩa ,nhiệm vụ và các nhân tố ảnh hởng tới dẫn dòng thi công 10
2.2.Nêu phơng án dẫn dòng và chọn phơng án dẫn dòng thi công 11
2.4.Tính toán thuỷ lực dẫn dòng qua lòng sông thu hẹp 12
2.5.Tính toán thuỷ lực dẫn dòng qua cống ngầm 14
2.7.Tính toán thuỷ lực dẫn dòng qua tràn tạm 17
2.8.Tính toán điều tiết 18
2.9.Tính toán điều tiết lũ 18
2.10.Thiết kế công trình dẫn dòng 19
Chơng 3 .Thi công đập đất đầm nén 19
3.1.Phân chia các đợt đắp đập và xác định cờng độ đắp đập 19
3.2.Quy hoạch bãI vật liệu 23

- Phớa ụng giỏp sui a Kụ.
- Phớa Tõy giỏp chõn nỳi Ch Sờ.
Nhỡn chung vựng trng cõy c phờ cú a hỡnh dng tng i bng phng, ln
súng nh thp v hai phớa ụng v Tõy. Cao trung bỡnh l 460m, ni cao nht cú
cao trỡnh 505m (khu ti I), ni thp nht cú cao trỡnh 404m (khu ti II), dc
trung bỡnh ca vựng t 8
0
10
0
, iu kin khai thỏc thun li cho c gii húa.
1.1.2. Nhim v cụng trỡnh:
Cụng trỡnh thu li IA-KO c xõy dng trờn sui IA-Glỏe thuc xó IA-KO,
huyn Ch Sờ tnh Gia Lai, cỏch th xó Plõy cu v phớa Tõy Nam khong 50 km. Cụng
trỡnh thu li IA- KO cú cỏc nhim v chớnh sau:
+ Cụng trỡnh cú nhim v cung cp nc ti cho 800 ha c phờ.
+ Tn dng din tớch mt h tng i rng nuụi trng thu sn.
+ Ci thin iu kin khớ hu khc nghit ca khu vc xõy dng cụng trỡnh v
cỏc khu dõn c lõn cn.
1.2. Kt cu cụng trỡnh thy cụng.
1.2.1. Dung tớch h cha:
ng vi cao trỡnh mc nc h cú cỏc dung tớch sau:
Mc nc dõng bỡnh thng : 31,6m ; W = 3,9.10
6
m
3
Mc nc dõng gia cng : 34,2 m ; W = 4,884.10
6
m
3
Mc nc cht : 23,8 m ; W = 0,994.10

4 Chiu di nh p m 327
5 Cao trỡnh c thng v h lu
Chiu rng c
m
m
457
3
6 Mỏi p thng lu m
t
Mỏi p h lu m
h
m
m
3,5
3,75
7 Cao trỡnh nh lng tr thoỏt nc m 452
8 Dung trng t p thit k T/m
3
1,3
1.2.3. Cng ly nc:
V trớ cng c b trớ b trỏi di p chớnh.
Da vo kt qu tớnh toỏn bi lng lũng h theo tui th cụng trỡnh xỏc nh c
MNC = 455,5m v chn cao trỡnh y cng l 454,4m.
Hỡnh thc cng : chn hỡnh thc cng hp c lm bng BTCT M200, cú thỏp
van t mỏi thng lu.
Cỏc kớch thc ca cng nh sau:
TT Thụng s n v Tr s
1. Cao trỡnh ỏy ca vo m 454,4
2. Chiu di cng m 65
3. Mt ct ngang cng bxh m 0,9x1,2

2. Chiu di cu m 32,4
3. Cao trỡnh mt cu m 464
4. Chiu rng dc nc m 20
5. Chiu di dc nc m 137,1
1.2.6. Kờnh v cụng trỡnh trờn kờnh:
Kờnh chớnh sau on cng ly nc i qua vựng i v m, nh b kờnh rng
2m, cao 1,5m, ỏy kờnh trựng vi ỏy cng ly nc, rng bng b rng cng, cú
dc i=0,001.
Kờnh nhỏnh v kờnh cp I tit din nh, khi lng cụng tỏc ln i qua khu
rung v b ờ, cụng trỡnh trờn kờnh cú khi lng nh v phõn tỏn.
1.2.7. Cp cụng trỡnh:
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
5
5
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn
Toản
Da vo tớnh cht ca t nn v chiu cao p, theo TCXDVN 285 - 2002 ta
xỏc nh c cp ca cụng trỡnh l cp IV.
1.2.8. Thi gian thi cụng:
Cụng trỡnh c xõy dng trong 3 nm k t ngy khi cụng.
1.3. iu kin t nhiờn khu vc xõy dng cụng trỡnh
1.3.1 iu kin a hỡnh:
Cụng trỡnh u mi h cha nc IA-KO c xõy dng trờn sui IA-Glỏe
thuc t xó IA-KO, huyn Ch Sờ, tnh Gia Lai, cỏch th xó Plõycu v phớa Tõy Nam
khong 50 km. Khu hng li cú din tớch t t nhiờn l 1200ha, nm v phớa bc xó
IA-KO tri di t 13
0
3425 -13
0
3150 v Bc v t 107

- Lp 3: t sột mu nõu sm, trng thỏi n cng, t sng i ng nht, b
dy t 4,5 -6m. Din phõn b rng vai p.
- Lp 4: õy l sn phm phong húa gn hon ton ca ỏ Riolit thnh sột cú ln
dm mm, phn cũn li vn gi ffc kin trỳc l rng ca ỏ, t ht.
1.3.3. c im khớ hu:
a bn d ỏn nm trong vựng khớ hu nhit i giú mựa cao nguyờn, trong nm
cú 2 mựa , nhit trung bỡnh nm l 21,8
0
C; nhit cao vo cỏc thỏng 4,5,6. Nhit
cao nht o dc vo thỏng 4 l 36
0
C. Nhit thp nht o c vo cỏc thỏng 12
v thỏng 1, nhit thp nht o c l 5,7
0
C.
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
6
6
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn
Toản
Mựa ma ti vựng xõy dng cụng trỡnh bt u t rt sm, kộo di t thỏng 5 ti
thỏng 10. m khụng khớ tng i cao, nht l vo cỏc thỏng mựa ma, dao ng
t 80-90%.
Lng ma trung bỡnh nhiu nm l khong 1664mm, lng ma mựa ma
chim ti 90% lng ma c nm.Mự khụ bt u t thỏng 11 n thỏng 5 nm sau,
lng ma mựa khụ ch chim 10% lng ma c nm. Trung bỡnh mt nm cú 154
ngy ma, trong ú cú 40 ngy dụng.
Trung bỡnh mt nm cú 2377 gi nng, nng nhiu nht vo cỏc thỏng mựa khụ,
t thỏng 12 n thỏng 4. Trung bỡnh mt thỏng cú trờn 230 gi nng.
Lng bc hi bỡnh quõn nhiu nm ti Plõy cu l 914mm (o bng ng Piche).

- Lng ma theo bỡnh quõn nhiu nm : = 1772mm
- Lng ma theo tn sut P = 50 % : = 1736,6mm
- Lng ma theo tn sut P = 75 % : = 1470,8mm
- Lng ma theo tn sut P = 80 % : = 1417,6mm
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
7
7
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn
Toản
4. Tỡnh hỡnh sụng sui trong khu vc
Vựng Phỳ Cng cú cỏc sui ni a nh: sui Nh, sui Bng, sui Quc, sui
Mon. Cỏc sui ny cú dc ln bt ngun t dc nỳi to nờn l tp trung nhanh gõy
tỡnh trng ỳng ngp khu sn xut, phỏ hoi hoa mu v xúi mũn t canh tỏc. Cỏc sui
ny chy theo hng t ụng sang Tõy u ra sụng . Do dc ln v rng u
ngun b phỏ hoi do khai thỏc khụng hp lý, vỡ vy mựa ma sinh l ln, mựa khụ
dũng chy kit nh.
Ngoi cỏc sụng sui ni a trờn, khu Phỳ Cng cũn chu nh hng ca sụng
.
1.3.3. Cỏc c trng thy vn v cỏc yu t dũng chy vựng cụng trỡnh u
mi:
H m Bi d kin xõy dng trờn Sui Bng. Din tớch lu vc tớnh n tuyn
p o c 16,6 km
2
.
Lu lng dũng chy ng vi
tn sut 10 % ca cỏc thỏng mựa khụ nh sau:
Quan h Q~Z h lu tuyn p:
Q(m
3
/s) 0 13 68 190 333 539

11 12 1 2 3
4
I
2
1,6 0,5 0,55 0,4 0,5 1,6
II
3
1,7 0,6 0,65 0,5 0,6 1,7
III
2
1,8 0,7 0,75 0,6 0,7 1,8
IV
3
1,9 0,8 0,85 0,7 0,8 1,9
V
2
2,0 0,9 0,95 0,8 0,9 2,0
VI
3
2,1 1,0 1,1 0,9 1,0 2,1
VII
2
2,2 1,1 1,2 1,0 1,1 2,2
VIII
3
2,3 1,2 1,3 1,1 1,2 2,3
IX
2
2,4 1,3 1,4 1,2 1,3 2,4
X

3
m
3
.
- M D nm sau vai trỏi tuyn p. M ny ch yu l t sột, b dy trung
bỡnh 2,5m cỏch tuyn p 800m, tr lng 123.10
3
m
3
.
- M E nm phớa thng lu tuyn p, cỏch tuyn p khong 1500m, b dy
khong 2,4m, gm t sột, ỏ sột.
Bn m t gm hai loi ngun gc chớnh l Eluvi v Deluvi. t bn m ny
u dựng p p c.
1.42. Cỏt, ỏ, si
Dựng ỏ vụi m Bache, ỏ ú rt tt dựng trong cỏc cụng trng xõy dng.
M ny cỏch tuyn p 6 ữ7km.
Vỡ si ớt nờn dựng ỏ dm m Bache bờ tụng, cỏt phõn b dc sụng
dựng lm ct liu rt tt, c ly vn chuyn khong 5 ữ10km.
1.5. Giao thụng vn ti
Cụng trỡnh nm huyn K Sn cỏch quc l 6 khong 12km. ng n cụng
trỡnh ch yu s dng b ờ sụng . on t xúm Tõn Lp n quc l 6, on ny
ch ng cho xe mỏy qua li ch vt liu vo thi cụng. on qua Ngũi Mai cn lm
ngm tm cho xe mỏy vo thi cụng.
Tt c cỏc con ng trờn cụng trng l ng cp 3, chiu rng ng 6 m,
li dng ng ng mc v ng mũn c, kt hp m rng thờm cho t yờu cu i
li.
1.6. iu kin dõn sinh kinh t
Dõn sng trong vựng xõy dng cụng trỡnh gm dõn tc Kinh v Mng, trong
ú dõn tc Mng chim 80 %. Ngh chớnh l lm rung v i rng, iu kin sinh

a ;Khối lợng công trình thờng lớn điều kiện thi công ,địa hình ,địa chất thờng không
thuận lợi ;trong quá trình thi công một mặt phảI đảm bảo hố móng đợc khô ráo ,một
mặt phảI đảm bảo các yêu cầu đùng nớc hạ lu tới mức tối đa .
Do vậy khi thi công công trình thuỷ lợi phải tiến hành dẫn dòng thi công để dẫn n-
ớc từ thợng lu về hạ lu ,đảm bảo cho hố móng đợc khô ráo mà vẫn đảm bảo đợc yêu
cầu lợi dụng dòng nớc trong quá trình thi công .
+Biện pháp dẫn dòng ảnh hởng trực tiếp đến kế hoạch và tiến dộ thi công của toàn bộ
công trình ,ảnh hởng đến hình thức kết cấu ,chọn và bố trí công trình thuỷ lợi đầu
mối ,chọn phơng pháp thi công và bố trí công trờng và ảnh hởng đến giá thành công
trình .
2.1.2.Nhiệm vụ :
Công tác dẫn dòng thi công có nhiệm vụ sau :
+Đắp đê quai bao quanh hố móng ,bơm cạn nớc và tiến hành và tiến hành công tác nạo
vét ,xử lý nền và xây móng công trình .
+dẫn nớc sông từ thợng lu về hạ lu qua các công trình dẫn dòng đã đợc xây dựng xong
trớc khi ngăn dòng .
2.1.3.các nhân tố ảnh h ởng tới dẫn dòng thi công
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
10
10
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn
Toản
a ,Điều kiện thuỷ văn :
Ngời ta dựa vào đièu kiện thuỷ văn của dòng sông để chọn phơng án dẫn dòng ;vì rằng
lu lợng ,lu tốc ,mực nớc lớn hay nhỏ,biến đổi nhiều hay ít ,mùa lũ hay mùa khô dài hay
ngắn đều trực tiếp ảnh hởng đến việc chọn phơng án dẫn dòng.
b. Điều kiện địa hình .
cấu tạo địa hình của lòng sông và hai bờ tại khu vực công trình đầu mối thuỷ lợi có ảnh
hởng trực tiếp đến việc bố trí các công trình ngăn nớc và dẫn dòng thi công .
c.Điều kiện địa chất và địa chất thuỷ văn

3
/s.Lu lợng thiết kế
dẫn dòng mùa lũ là 275 m
3
/s .
2.3.3 Đề xuất ph ơng án dẫn dòng thi công
Năm Thời gian Lu lợng Hình thức dẫn dòng Các công việc cần làm
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
11
11
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn
Toản
XD dẫn dòng
(m
3
/s)
(1) (2) (3) (4) (5)
I
Mùa kiệt
1/11-
30/5
5,3 -Dẫn dòng qua lòng
sông tự nhiên
-Đào kênh dẫn của cống lây nớc.
-Thi công cống lấy nớc
-Thi công một phần đập chính
bờ phảI đến cao trình 457 m
- Mở móng tràn.
Mùa lũ
1/6-

2.4.2.Nội dung tính toán
-Sơ đồ tính toán : SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
12
12
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn
Toản
Mực nớc lũ tính toán
Mực nớc kiệt
a
Cao trình đắp đập vợt lũ
Hình1:Mặt cắt ngang sông
Hình 2 :Mặt cắt dọc sông
V
Zhl
Z


1
2
- Căn cứ vào lu lợng dẫn dòng về mùa lũ và quan hệ Q~Z
hl
ta xác định đợc Z
hl
=450,88
m
-Giả thiết Z
gt

V
o
2
2
;với V
c
=
)(
21
%


p
Q
=
)2624,449.(95,0
275

=1,54 (m
3
/s)
V
o
=
1
%

p
Q
=

tl
=Z
hl
+Z
gt
=450,88+0,14+ 0,482 =451,02 (m)
-Xác định phạm vi hố móng cho giai đoạn đầu : giới hạn từ AB về bên phải (thể hiện
trên mặt cắt dọc đập )
-Xác định mức độ thu hẹp lòng sông:
K=
1
2


.100%=
4,449
262
=58,3 %
Vậy 30%<K<60% vậy phơng án trên là hợp lí.
2.4.4. ứ ng dụng kết quả tính toán
-Xác định cao trình đắp đập vợt lũ Z
vl
=Z
TL
+ = 451,02+0,6 = 451,62(m)
( là độ vợt cao đảm bảo an toàn )
-Kiểm tra khả năng xói nền :
Đất nền đáy sông là bùn á sét đến bùn sét chứa nhiều hữu cơ ở trạng thái chảy dẻo
kém chặt [V]
kxnền

+chiều dài kênh L
kênh
=146 m
- Cống ngầm đợc xây dựng phía bờ trái dới chân đập chính có các thông số kỹ
thuật sau:
Cống ngầm có dạng hộp làm bằng bê tông cốt thép với dạng mặt cắt hình chữ
nhật bxh= 0,9x1,2 (m).
Cao trình đáy cửa vào: +454,4 m.
Cao trình đáy cửa ra: +454,21 m.
Chiều dài của cống ngầm: L = 65 m.
Độ dốc đáy cống: i = 0,003.
Độ nhám lòng cống: n = 0,017.
2.5.1.Mục đích của tính toán thuỷ lực dẫn dòng
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
14
14
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn
Toản
-Lợi dụng công trình lâu dài dể dẫn dòng
-Xác định mực nớc trớc cống để xác định cao trình đỉnh đê quai thợng lu
-Kiểm tra sự an toàn của cống khi dẫn dòng.
2.5.2.Nội dung tính toán
n
Ztl
đc
Zhl
i%
m
m
H



+=
Với:
)(08,1,0
5,1
3,5.1
.
.
3
2
2
3
2
2
m
bg
Qa
h
CN
k
==
.
m
b
hm
CN
k
n
08,1

.
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
15
15
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn
Toản
f(Rln)=
05,0
3,5
001,0.424,8
=
.
Tra bảng (8-1)_BTTL ta đợc: Rln= 0,71 (m).

11,2
71,0
5,1
ln
==
R
b
Tra bảng (8-3)_BTTL với m= 1,5
024,2
ln
=
R
h
Vậy độ sâu dòng đều của kênh là:
44,1024,2.71,0ln.
ln

lc qua vũi hoc ng ngn:
-Vì h
n
=1,146m>d/2=0,6m nên ta có công thức tính lu lợng qua cống nh
sau :
ocnoc
gZhLiHgQ 2).(2

=+=
Vi

++
=
RC
Lg
c
c
2
.2
1


;
g
V
ZZ
o
o
2
2

=
875,564
65.81,9.2
5,015,01
1
+++
=0,505
Thay vào ta có H
0
=2.953 m.
Bỏ qua V
o
thì H=H
o
=2,953 m;Vì H=2,953>1,4d=1,68 m nên theo Hứa Anh Đào thì
trạng thái chảy của cống là chảy có áp .Vậy điều giả sử là đúng .
2.5.3. ứ ng dụng kết quả tính toán
-Xác định cao trình đắp đập : Z
đ đ
= Z
tl
+
Z
tl
=Z
đc
+H=22,54+2,953=25,493(m) ;=0,6 m
Vậy Z
đ đ
=25,493+0,6=26.093 26,1 m

+Cao trình ngỡng tràn tạm đầu kênh
tt
=30,5 m
+Cao trình cuối kênh là 22.5 m
+Độ dốc i=0.06%
+ Chiều dài dốc nớc L=120 m
-ứng với Q=200(m
3
/s) tra quan hệ Q~Z
tl
ta đợc Z
hl
từ đó xác định đợc độ sâu dòng chảy
cuối kênh là 1,3m .Dùng phơng pháp cộng trực tiếp ta tinh đợc dộ sâu đầu kênh là
h
h
=1,9m.Giả sử tràn tạm chảy ngập ta tính đợc H
o
=2,3m
Kiểm tra ta thấy thoả mãn điều kiện chảy ngập











n
o
n
h
h
h
h
H
h
H
h
Vậy với Q=200(m
3
/s)thì Z
tl
=32,8m
-Tơng tự với Q=180m
3
/s ta đợc cao trình mực nớc thợng lu là Z
tl
=32.2m
-Với Q=160(m
3
/s )ta đợc cao trình mực nớc thợng lu là Z
tl
=31.8m
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
17
17
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn

=903.4 (10
3
m
3
)
t
1
=
dd
Q
W
1
=361360 (s)
-Tinh t
2
:Có cao trình đáy tràn tạm Z
dt
=30,5 tra quan hệ Z~W ta đợc
W
2
=2465.22(10
3
m
3
) .Vậy t
2
=12388 (s)
2.9.Tính toán điều tiết lũ
2.9.1.Mục đích
-Xác định mực nớc lũ trong hồ Z
















=








=
L
m
Lm
W
W

tra quan hệ Z~W ta đợc Z
tl
=461.93 m
Vậy điều giả sử đúng . q
xả
=145(m
3
/s)
2.9.3.Sử dụng kết quả tính toán
-Xác định cao trình đắp đập vợt lũ
Z
vl
=Z
tl max
+=461.93+0,5=462,43m
2.10.Thiết kế công trình dẫn dòng
2.10.1.Thiết kế công trình dẫn n ớc
-Tuyến công trình :
+Với công trình dẫn dòng là cống ngầm thì ta lợi dụng cống lấy nớc lâu dài đã đợc
xác định .Kênh sau cống là kênh tạm để dẫn nớc từ cống về hạ lu dài 250m có tuyến
xác định nh trên hình vẽ
+Với công trình dẫn nớc là tràn tạm thì tuyến công trình dẫn dòng trùng với của tràn
chính .
-Các thông số của cống và của tràn tạm đã xác định ở trên
2.10.2.Thiết kế công trình ngăn n ớc
-Tuyến đê quai bao quanh hố móng tuỳ theo đợt ngăn dòng đợc thể hiện trên bản vẽ
-Kích thớc mặt cắt đê quai tuỳ thuộc vào đặc điểm vật liệu ,kết cấu đê quai ,điều kiện
chống thấm ,thiết bị thi công.ở đây ta chọn đê quai bằng đất có kích thớc đỉnh đê
quai là 4m ,mái ngoài hố móng m=1,4., máI trong hố móng m=1.8
-Cao trình đỉnh đê quai

chiều cao là h
F
tb
=
2
1+
+
ii
FF
(m
2
)
V
tb
=F
tb
.h (m
3
)
BảNG TíNH cờng độ đắp đập giai đoạn I
STT
Cao
trình Diện tích(Fi)(m
2
) F
tb
(m
2
) Chiều dày (m) Khối lợng (m
3

)
1 25 6657,2 6571,3 0,5 3285,7
2 25,5 6485,4 6303,325 1 6303,3
3 26,5 6121,25 5663,305 1 5663,3
4 27,5 5205,36 5075,3375 1 5075,3
5 28,5 4945,315 4797,2575 1 4797,3
6 29,5 4649,2 4512,68 1 4512,7
7 30,5 4376,16 4244,365 1 4244,4
8 31,5 4112,57 3966,325 1 3966,3
9 32,5 3820,08 3637,74 1 3637,7
10 33,5 3455,4 3264,67 1 3264,7
11 34,5 3073,94 2974,945 0,5 1487,5
12 35 2875,95
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
20
20
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn
Toản
Tổng khối lợng
46238,1
STT Cao trình
Diện tích(Fi)
(m
2
) F
tb
(m
2
)
Chiều dày

) Chiều dày (m) Khối lợng (m
3
)
1 20 4254,5 5299,3 0,5 2649,65
2 20,5 6344,1 6461,15 1 6461,15
3 21,5 6578,2 5853,6 1 5853,6
4 22,5 5129 5171,575 1 5171,575
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
21
21
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn
Toản
5 23,5 5214,15 5253,675 1 5253,675
6 24,5 5293,2 5323,35 1 5323,35
7 25,5 5353,5 5377,35 1 5377,35
8 26,5 5401,2 5122,375 1 5122,375
9 27,5 4843,55 4922,025 1 4922,025
10 28,5 5000,5 5078,975 1 5078,975
11 29,5 5157,45 5237,75 1 5237,75
12 30,5 5318,05 5396,525 1 5396,525
13 31,5 5475 5557,125 1 5557,125
14 32,5 5639,25 5681,225 1 5681,225
15 33 5723,2 73086,4
Tổng khối lợng 73086,35
BảNG TíNH cờng độ đắp đập giai đoạn V
STT
Cao
trình
Diện tích(Fi)
(m

(m
3
/ca)
Trong đó : + V
i
là khối lợng đắp trong giai đoạn thứ i
+ Ti là số ca thi công trong giai đoạn thứ i Ti=m.n.t
m là số tháng của giai đoạn
n là số ngày thi công trong 1 tháng,mùa khô thi công 28 ngày
một tháng,mùa ma thi công 20 ngày 1 tháng
t là số ca trong 1 ngày ,t=2 hoặc 3

-Lập bảng theo dõi cờng độ đắp đập nh sau
Tt Giai đoạn đắp
đập
Khối lợng
đắp (m
3
)
Thời gian
(ca)
Cờng độ
(m
3
/ca)
Ghi chú
1 I 51517 260 198.2 -1tháng thi công cống
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
22
22

V
cần
=V
đắp
.
tn
tk


.K
1
.K
2
.K
3
.K
4

Trong đó +V
đắp
là khối lợng đắp theo yêu cầu theo thiết kế của toàn bộ đập
+ V
cần
là khối lợng cần đào để đảm bảo đủ đắp toàn bộ đập
+
tk
là dung trọng khô thiết kế của đất đắp
+
tn
là dung trọng khô tốt nhất của đất ,lấy

3.2.1.2.Khối l ợng của bãi vật liệu chủ yếu
Khối lợng của bãi vật liệu chủ yếu là
V
chủ yếu
=1,8V
cần
=727771 (m
3
)
3.2.1.3.Khối l ợng của bãI vật liệu dự trữ
Khối lợng của bãI vật liệu dự trữ V
dự trữ
= 0,2V
chủ yếu
=145554 (m
3
)
Lập bảng quy hoạch các bãi vật liệu chủ yếu và bãi vật liệu dự trữ
SV LÊ HUY THANH Lớp 44c4
23
23
Đồ án môn học thi công đập đất GVHD: Trần Văn
Toản
TT Tên
bãI vật
lệu
Trữ lợng
(m
3
)

tk


.K
1
.K
2
.K
3
.K
4
Trong đó
+V
đắp
là khối lợng đắp theo yêu cầu theo thiết kế của từng đợt đã tinh ở phần
trên
+ V
cần
là khối lợng cần đào để đảm bảo đủ khối lợng đắp của từng đợi
Vậy ta tính đợc
V
I
cần
=72561 (m
3
) Q
I
cần
= 279 (m
3

cần
= 286 (m
3
/ca)
V
V
cần
=

53189 (m
3
) Q
V
cần
= 255.7 (m
3
/ca)
3.2.2.2.Khối lợng của bãI vật liệu chủ yếu
Sử dụng công thức V
chủ yếu
=1,8 V
cần
ta có khối lợng của bãI vật liệu chủ yếu cho từng
đợt nh sau :

V
I
chủ yếu
=130610 (m
3

ta có khối lợng của bãI vật liệu dự trữ cho từng đợt
nh sau:V
I
dt
= 26122 (m
3
) V
IV
dt
= 37059 (m
3
)
V
V
dt
=

18500 (m
3
) V
II
dt
= 23445 (m
3
)
V
III

2
B 115000
TL
tuyến
đập 500
CY
CY
3
D 123000
Vai
trái
tyến
đập
800 CY CY
4
E
TL
tuyến
đập 1500
CY DT

3.3.Tính toán số xe máy và thiết bị phục vụ đắp đập
3.3.1.Chọn tổ hợp xe máy để đào và vận chuyển đất đắp đập
Để đào đất và vận chuyển đất đắp đập đến vị trí thi công, ta có các phơng án sau:
- Sử dụng máy đào và ô tô vận chuyển.
- Sử dụng máy cạp.
Căn cứ vào điều kiện địa hình ta thấy rằng nếu sử dụng máy cạp để đào và vận
chuyển đất thì tốc độ thi công sẽ bị chậm và thi công gặp nhiều khó khăn do quãng đ-
ờng vận chuyển đất từ các bãi vật liệu đến công trình khá xa, địa hình tơng đối phức
tạp. Hơn nữa, máy cạp lại cồng kềnh và tính cơ động không cao. Do đó ta chọn phơng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status