Trang 1/5 – Mã đề thi 493
SỞ GD & ĐT TP. ĐÀ NẴNG
Trường THPT Chuyờn Lờ Quý
Đụn
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2011
MÔN: HÓA HỌC
(Thời gian làm bài: 90 phỳt)
(Đề thi gồm 5 trang)
Mỳ đề thi 775I - PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ câu 1-40)
1. Một dây sắt nối với một dây đồng ở một đầu, đầu còn lại nhúng vào dung dịch muối ăn. Tại chỗ nối của hai dây
kim loại xảy ra hiện tượng gì?
A. Electron di chuyển tử Fe sang Cu. B. Ion Fe
2+
thu thêm 2e để tạo ra Fe
C. Ion Cu
2+
thu thêm 2e để tạo ra Cu D. Electron di chuyển từ Cu sang Fe
2. Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO
4
và 0,12 mol NaCl với điện cực trơ trong thời gian 4 giờ và
I=1,34A. Khối lượng lim loại thu được ở catot và khối lượng khí thoát ra ở anot(đktc) lần lượt là
A. 6,4 gam Cu và 13,44 l khí B. 6,4 gam Cu và 1,792 l khí
C. 3,2 gam Cu và 1,344 l khí A. 3,2 gam Cu và 1,792 l khí
3. Chia hỗn hợp hai andehit no đơn chức thành hai phần bằng nhau
- Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất thu được 0,54 gam nước.
- Phần thứ hai cộng H
0
C thì khí etylen thu được thường có lẫn CO
2
, SO
2
,
hơi nước. Để loại bỏ các chất trên cần dùng cách nào sau đây
A. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom dư và bình chứa H
2
SO
4
đặc, dư
B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch KMnO
4
dư và bình chứa Ca(OH)
2
, dư
C. Dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua dung dịch brom dư, NáOH dư và bình chứa Ca(OH)
2
, dư
D. Dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua dung dịch NáOH dư và bình chứa P
2
O
5
khan
8. Có hao amin bậc nhất. A là đồng đẳng của anilin và B là đồng đẳng của metylamin. Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam
A thu được336 cm
3
N
5
NH
2
và CH
3
(CH
2
)
2
NH
2
C. CH
3
C
6
H
4
NH
2
và CH
3
(CH
2
)
4
NH
2
D. CH
3
7 8
dd
HNO HNO
Zn HCl
H SO
C H X Y Z
. X,Y,Z là các hợp chất hữu cơ, thành
phần chủ yếu của Z là
A. o- Metylanilin, p-Metylanilin B. o-Crezol, m-Crezol
C. o-Crezol, p-Crezol D. Axit o-phtalic, Axit p-phtalic
11. Nhiệt độ sôi của các chất được xếp theo thứ tự tăng dần
A. C
2
H
5
Cl < CH
3
COOCH
3
< C
2
H
5
OH < CH
3
COOH B. CH
3
COOCH
3
H
5
F
12. Cứ 2,62 gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam brom trong dung dịch CCl
4
. Tỷ lệ số mắt xích butadien
và stiren trong phân tử cao su Buna_S là
A. 2: 3 B. 1: 2 C. 1: 3 D. 3: 5
13. Kết luận nào sau đây là sai
A. Dung dịch HCl có pH = 2 thì C
M
= 0,01M B. Dung dịch H
2
SO
4
có pH = 0,7 thì C
M
= 0,50M
C.Dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 11 thì C
M
= 0,0005M D. Dung dịch NaOH có pH = 12,3 thì C
M
= 0,020M
14. Nguyên tử của nguyên tố X có lớp ngoài cùng là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 3s.
Tôngr số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng với nhau. Số hiệu
nguyên tử X và Y tương ứng là
A. 13 và 15 B. 18 và 11 C. 17 và 12 D. 11 và 16
15. Cho các cân bằng sau:
2
dư vào dung dịch
X thu được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng Y lại thấy kết tủa xuất hiện.Giá trị của V là
A. 1,12 < V < 2,24 B. 2,24 < V < 4,48 C. 4,48 ≤ V D. V ≤ 1,12
17. Sacarozo có tính chất nào trong số các tính chất sau:
1. Polisacarit 2. Khối tinh thể không màu 3. khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
4. Tham gia phản ứng tráng gương 5. Phản ứng với Cu(OH)
2
.
Những tính chất nào đúng
A. 1,2,3,4 B. 2,3,5 C. 1,2,3,5 D. 3,4, 5.
18. Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm
xanh gấy quỳ tẩm ướt và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m.
A. 12,5 gam B. 21,8 gam C. 5,7 gam D. 15 gam
19. Cho d
ancol
= 0,8g/ml và d
nước
= 1,0g/ml . Nếu cho natri dư vào 115 ml ancol etylic 15
0
thì thể tích khí thoát ra
là(đktc)
,X
4
, X
5
B. X
1
,X
4
, X
5
C. X
2
,X
3
,X
4
D. X
2
,X
3
21. Trộn 12,0 gam hỗn hợp bột Cu, Fe với 8,0gam S thu được hỗn hợp X. Nung X trong bình kín không có không
khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hết Y trong dung dịch HNO
3
đặc, nóng, dư thu được khí NO
2
duy
nhất là hai muối sunfat. Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là
A. 61,36% B. 63,52% C. 55,14% D. 53,33%
22. Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 andehit no bằng khí H
3
H
7
CHO D.HCHO, CH
3
CHO
23. Cho 30 gam hỗn hợp CaCO
3
và KHCO
3
tác dụgn hết với HNO
3
thu được khí Y, dẫn khí Y qua 500ml dung dịch
Ba(OH)
2
2M thu được kết tủa Z, khối lượng của Z là (gam)
A. 59,6 B 59,5 C. 59,1 D. 59,3
24. Điều nào sau đây không đúng?
A. Chất dẻo là vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi không tác
dụng
Trang 3/5 – Mã đề thi 493
B. Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên C. Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
D. Nilon 6-6 và tơ capron là poliamit
25. Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO
2
O
3
, Zn D. Al
2
O
3
và Fe
27. Dãy nào sau đây xếp theo chiều giảm dần bán kính ion
A. O
2-
, F
-
, Na
+
,Mg
2+
,Al
3+
B. Al
3+
,Mg
2+
, Na
+
, O
2-
, F
-
.
Khi phản ứng xong chất rắn thu được là (gam)
A. 32,4 B. 66,3 C. 56,7 D. 63,9
30. Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO
3
vừa đủ thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và
N
2
O có tỷ khối so với H
2
là 20,25. Lượng dung dịch HNO
3
31,5% cần lấy là (gam)
A. 300 B. 680 C. 600 D. 340
31.Thành phần chính của amophot, một loại phân bón phức hợp là
A. (NH
4
)
2
HPO
4
và Ca(HPO
4
)
2
B. Ca(HPO
4
)
2
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, NaOH, Ba(OH)
2
B. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, NaOH, Ba(OH)
2
C. Ba(OH)
2
, NaOH, CH
3
NH
C được hỗn hợp các olefin,
este đó là
A. CH
3
COOCH(CH
3
)
2
B.HCOOCH(CH
2
)
3
CH
3
C. HCOOCH(CH
3
)C
2
H
5
D. CH
3
COOCH
2
CH
2
CH
3
34. Cho phương trình ion thu gon như sau: aZn + bNO
2
vào dung dịch NaAlO
2
(hay Na[Al(OH)
4
])
(2) Sục khí NH
3
vào dung dịch AlCl
3
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO
2
(hay Na[Al(OH)
4
])
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là
A. (1), (2) và (3) B. (2) và (3) C. (1) và (3) D. (1) và (2)
38. Hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
. Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 0,1gam H
2
. Hoà tan
hết 3,04g X bằng H
29
Cu
C.
56
26
Fe
D.
58
28
Ni
II. Phần riêng: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: Phần A hoặc phần B
Phần A. Theo chương trình chuẩn(10 câu, từ câu 41 đến 50)
41. Có bao nhiêu đồng phân este mạch thẳng có công thức phân tử C
6
H
10
O
4
khi tác dụng với NaOH tạo ra một muối
và một rược.
A. 5 B. 4 C. 3 D.2
42. Đun nóng 0,1mol este chỉ chứa một loại nhóm chức X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam
muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2 gam rượu đơn chức C. Cho C bay hơi ở 127
0
C và 600mmHg sẽ chiếm thể tích
8,32 lit. CTCT của X là
A. (COOC
3
H
(1), NO và O
2
(2), CO và O
2
(3) và NH
3
với HCl thì các trường hợp có thể tích
giàm ngay ở nhiệt độ thường so với tổng thể tích của từng khí là
A. (3) và (4) B. (1) và (2) C.(1), (2) và (4) D. (2) và (4)
45.Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl
2
, FeCl
3
và CuCl
2
thì thứ tự bị khử ở catot là
A. Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
, H
2
O B. Fe
3+
, Cu
2+
, Mg
2+
2
H
4
, CH
3
CHO,
CH
3
COOCH=CH
2
thì số các chất phù hợp theo sơ đồ trên là
A. 3 B. 4 C.2 D.1
47. Dãy gồm các hidrocacbon tác dụng với Clo theo tỷ lệ số mol 1:1 (chiếu sáng) đều thu được 4 dẫn xuất monoclo là
A. Metylxiclopentan và isopentan B. 2,2-đimetylpentan và 2,3-đimetylbutan
C. isopentan và 2,2-đimetylbutan D. 2,3-đimetylbutan và metylxiclopentan.
48. Hỗn hợp X gồm HCHO và CH
3
CHO. khi ôxy hóa (hiệu suất 100%) m gam X thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit
tương ứng có
/X Y
d a
, giá trị của a là
A. 1,36 < a < 1,53 B. 1,26 < a < 1,47 C. 1,62 < a < 1,75 D. 1,45 < a < 1,50
49.Trong dãy các chất sau, chất nào là polime
A. Sacarozơ, PE, tơ tằm, protein B. Đá vôi, chất béo, dầu ăn, glucozơ, dầu hoả
C. Xà phòng, protein, chất béo, xenlulozơ, tơ nhân tạo. D. Tinh bột, xenlulozơ, cao su, tơ, PVC
50. Hỗn hợp M gồm hai chất CH
3
COOH và NH
xà phòng hóa 33,3 gam hỗn hợp hai este trên cần vừa đủ 450ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của 2 este đó là
A. etylaxetat và propyl fomat B. Metylaxetat và metylfomat
C. Butylfomat và etyl propyonat D. etyl fomat và metyl axetat
55. Sản phẩm trung ngưng axit -amino anantoic và axit -amino caproic lần lượt là
A.
2 7
[CH ] CO
n
HN và
2 6
[CH ] CO
n
HN B.
2 3
[CH ] CO
n
HN và
2 4
[CH ] CO
n
HN
Trang 5/5 – Mã đề thi 493
Mg ete HCl
C H Br A B C
. Công thức của C là
A. CH
3
CH
2
COOH B. . CH
3
COOH C. . CH
3
CH
2
OH D. . CH
3
CH
2
CH
2
COOH
57.Cho các chất sau: axit glutamic, valin, glỹin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng,
xanh, không đổi màu lần lượt là
A. 1,2,3 B. 2,1,3 C. 3,1,2 D. 1,1,4
58. Để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau axit axetic axit cloaxetic glyxin. Cần thêm các chất phản ứng nào dưới
đây.
A. Clo và amin B. HCl và muối amoni C. Clo và amoniac D. Hidro và amoniac
59. Chỉ số iod của triolein là
A. 28,73 B. 287,30 C. 86,20 D. 862,00
60. Phản ứng nào sau đây không xảy ra
2
O D. 2CrO
3
+ 2NH
3
Cr
2
O
3
+ N
2
+ 3H
2
O.
ĐÁP ÁN
1A 2B 3C 4A 5A 6B 7D 8D 9B 10C
11A 12B 13B 14C 15C 16B 17B 18A 19B 20D
21D 22A 23C 24C 25D 26D 27A 28D 29D 30B
31C 32A 33C 34D 35A 36C 37D 38A 39A 40B
41B 42C 43B 44D 45A 46A 47A 48A 49D 50D
51A 52A 53B 54D 55D 56A 57D 58C 59C 60B