Giáo trình hướng dẫn tìm hiểu cấu trúc và hình dạng của đường truyền bức xạ phần 4 potx - Pdf 22

2. HÖ sè hiªu chØnh m«i chÊt k
2
B¶ng 2-23: HÖ sè hiÖu chØnh k
2

M«i chÊt R12 R22 R502
K
2
1,05 1 1,025

3. HÖ sè hiÖu chØnh nhiÖt ®é m«i tr−êng k
3
B¶ng 2-24: HÖ sè hiÖu chØnh k
3

t
mt
,
o
C 15 20
25
30 35 40 45 50
k
3
0,967 0,982
1
1,021 1,04 1,063 1,083 1,104

4. HÖ sè hiÖu chØnh ®é cao (so víi mùc n−íc biÓn) k
4


hãng FRIGA-BOHN (Anh)
Đặc điểm:
- Đợc sử dụng cho các kho làm lạnh, bảo quản lạnh và bảo quản
đông thực phẩm
- Có 6 models có công suất từ 16 đến 100 kW
- Cánh bằng nhôm với bớc cánh 4,5mm và 7mm
- Môi chất sử dụng: R12, R22 và R502
- ống trao đổi nhiệt: ống đồng 12,7mm
Hình 2-20: Dàn lạnh không khí Friga-Bohn

Bảng 2-26: Năng suất lạnh dàn lạnh Friga-Bohn, kW

Năng suất
Qo
TC
, kW (ở t
o
=-8
o
C, t
1
= 8
o
C, nhiệt độ dịch lỏng vào 30
o
C)
Bớc cánh KB 2100 KB 2540 KB 3460 KB 4720 KB 6220 KB 7650 KB 12400

(2-36)

Bảng 2-27: Hệ số hiệu chỉnh công suất k
hc

t
1
,
o
C
6 7 8 9 10
t
o
= 0
o
C 1,33 1,14 1,00 0,89 0,81
- 5 1,33 1,14 1,00 0,89 0,81
- 10 1,32 1,14 1,00 0,90 0,81
- 15 1,33 1,14 1,01 0,90 0,82
- 20 1,33 1,15 1,02 0,91 0,83
- 25 1,35 1,17 1,04 0,93 0,85
- 30 1,37 1,20 1,06 0,96 0,87
- 35 1,41 1,24 1,10 0,99 0,91
- 40 1,47 1,29 1,15 1,05 0,97

Bảng 2-28: Bảng thông số kỹ thuật của dàn lạnh FRIGA-BOHN

MODEL
KB
Chiều dài

Cụm máy nén, bình ngng, bình chứa đợc bố trí trong gian máy
hoặc bên cạnh kho lạnh. Nói chung kích thớc của cụm tơng đối nhỏ
gọn dễ bố trí lắp đặt. Các cụm máy nh vậy thờng có hai dạng: Hình 2-22: Cụm máy nén - bình ngng, bình chứa 95
- Nếu sử dụng bình ngng: Ngời ta sử dụng thân bình ngng để lắp
đặt cụm máy, tủ điện điều khiển và tất các thiết bị đo lờng và điều
khiển. Trờng hợp này không cần khung lắp đặt (Hình 2-21)
- Nếu sử dụng dàn ngng: Ngời ta lắp đặt dàn ngng, máy nén,
bình chứa và các thiết bị khác lên 01 khung thép vững chắc, bình chứa
đặt ở dới khung

2.4.2.5 Môi chất, đờng ống
Môi chất đợc sử dụng trong các hệ thống lạnh kho bảo quản là các
môi chất Frêôn đặc biệt là R
22
. Ngời ta ít sử dụng môi chất NH
3

môi chất NH
3
độc và có tính chất làm hỏng sản phẩm bảo quản nếu rò
rỉ trong kho. Khi xảy ra sự cố rò rỉ ga có thể gây ra thảm hoạ cho các
doanh nghiệp, đặc biệt các doanh nghiệp xuất khẩu, trị giá hàng rất
lớn.
Vì hệ thống lạnh kho lạnh sử dụng môi chất frêôn nên hệ thống
97
Chơng III
hệ thống lạnh máy đá

3.1 Một số vấn đề cần quan tâm khi sản xuất nớc đá
3.1.1 Nồng độ tạp chất cho phép
Nớc đá có vai trò rất quan trọng trong đời sống và trong công
nghiệp. Trong công nghiệp ngời ta sử dụng nớc đá để ớp lạnh bảo
quản thực phẩm, rau quả chống h hỏng. Trong đời sống vai trò nớc
đá càng quan trọng hơn nh phục vụ giải khát, giải trí. Nớc đá còn có
vai trò quan trọng nh tạo sân băng trợt băng nghệ thuật.
Trong công nghiệp chế biến thực phẩm nớc đá thờng đợc sử
dụng dới nhiều dạng dạng: đá cây, đá vảy, đá tấm, vv Chúng đều
đợc sử dụng để ớp đá thực phẩm trong quá trình chế biến.
Chất lợng nớc đá chịu tác động của rất nhiều yếu tố: Các thành
phần trong nớc, phơng pháp làm lạnh. Thông thờng nớc đá đợc
lấy từ mạng nớc thuỷ cục, các tạp chất và vi sinh vật trong nớc
không đợc vợt quá các giá trị qui định ở các bảng dới đây.

Bảng 3-1: Hàm lợng tạp chất trong nớc đá công nghiệp

TT Tạp chất Hàm lợng

lại không tách ra đợc trong quá trình đóng băng, có tạp chất khi hoà
tan trong nớc làm cho đá khó đông hơn, do nhiệt độ đóng băng giảm.
Dới đây là ảnh hởng của một số tạp chất đến chất lợng đá.

Bảng 3-2: ảnh hởng của tạp chất đến chất lợng nớc đá

TT Tạp chất
ảnh hởng
Kết quả sau
chế biến
1 Cacbonat canxi
CaCO
3
- Tạo thành chất lắng bẫn ở dới
hoặc ở giữa cây
Tách ra đợc
2 Cacbonat magiê
MgCO
3
- Tạo thành chất lắng bẫn và bọt
khí, làm nứt đá ở nhiệt độ thấp
Tách ra đợc
3 Ôxit sắt - Tạo chất lắng màu vàng hay
nâu và nhuộm màu chất lắng
canxi và magiê
Tách ra đợc
4 Ôxit silic và ôxit
nhôm
- Tạo chất lắng bẫn Tách ra đợc
5 Chất lơ lửng - Tạo cặn bẫn Tách ra đợc


3.1.3.1 Phân loại theo màu sắc
Theo màu sắc ngời ta phân ra 03 loại đá: đá đục, đá trong và đá
pha lê.

98
a) Nớc đá đục
Nớc đá đục là nớc đá có màu đục, không trong suốt, màu sắc nh
vậy là do có tạp chất ở bên trong. Về chất lợng, nớc đá đục không
thể sử dụng vào mọi mục đích đợc mà chỉ sử dụng trong kỹ thuật,
công nghiệp nên gọi là nớc đá kỹ thuật. Các tạp chất trong nớc đá
đục có thể ở dạng rắn, lỏng hoặc khí
- Các chất khí: ở nhiệt độ 0
o
C và áp suất khí quyển, nớc có khả
năng hoà tan khí với hàm lợng đến 29,2 mg/l, tức cỡ 0,03% thể tích.
Khi đóng băng các chất khí tách ra tạo thành bọt khí và bị ngậm ở
giữa tinh thể đá. Dới ánh nắng, các bọt khí phản xạ toàn phần nên
nhìn không trong suốt và có màu trắng đục.
- Các chất tan và chất rắn: Trong nớc thờng chứa các muối hoà
tan, nh muối canxi và muối magiê. Ngoài các muối hoà tan còn có
các chất rắn lơ lửng nh cát, bùn, đất, chúng lơ lửng ở trong nớc.
Trong quá trình kết tinh nớc đá có xu hớng đẩy các chất tan, tạp
chất, cặn bẫn và không khí ra. Quá trình kết tinh thực hiện từ ngoài
vào trong nên càng vào trong tạp chất càng nhiều. Sau khi toàn bộ khối
đã đợc kết tinh, các tạp chất, cặn bẫn thờng bị ngậm lại ở tâm của
khối đá. Các tạp chất này làm cho cây đá không trong suốt mà có màu
trắng đục.
b) Nớc đá trong
Nớc đá trong là nớc đá trong suốt, dới tác dụng của các tia sáng

O

99
Trong quá trình tách các thành phần này các chất hữu cơ lơ lửng trong
nớc cũng đọng lại với các hợp chất cacbônat. Quá trình tách các hợp
chất cacbônat kết tủa có thể thực hiện bằng cách lọc.

Bảng 3-3: Hàm lợng cho phép của các chất trong nớc
TT Tạp chất Hàm lợng tối đa
1 - Hàm lợng muối chung 250 mg/l
2 - Sunfat + 0,75 clorua + 1,25 natri
cacbonat
170 mg/l
3 - Muối cứng tạm thời 70 mg/l
4 - Hàm lợng sắt 0,04 mg/l
5 - Tính ôxi hoá O
2
3 mg/l
6 - Độ pH 7

Sử dụng vôi sống không khử đợc iôn sắt nên thờng cho ngậm khí
trớc lúc lọc, iôn sắt kết hợp CO
2
tạo kết tủa dễ dàng lọc để loại bỏ.
Có thể lọc nớc bằng cát thạch anh hay bằng nhôm sunfat. Phơng
pháp này không những đảm bảo làm mềm nớc, tích tụ các hợp chất
hữu cơ và vôi mà còn chuyển hoá bicacbonat thành sunfat, làm giảm
độ dòn của đá. Vì thế có thể hạ nhiệt độ cây đá xuống thấp mà không
sợ bị nứt.
c) Nớc đá pha lê


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status