Thåìi gian tháúm cạc bon âỉåüc quút âënh båíi chiãưu sáu låïp tháúm, giạ trë ny âỉåüc
quy âënh khi thiãút kãú chi tiãút (våïi chi tiãút låïn cåỵ 1,8
y2,2 mm; chi tiãút bẹ 0,8y1,2 mm).
Våïi nhiãût âäü cäú âënh thåìi gian tháúm cng tàng chiãưu sáu tháúm s cng låïn, cọ ba cạch
tênh thåìi gian tháúm :
- Theo cäng thỉïc :
k
GW
våïi k l hãû säú phủ thüc va nhiãût âäü tháúm,ìo
W
l thåìi
gian tháúm (giỉỵ nhiãût, h),
G
l chiãưu sáu tháúm (mm).
- Tra bng cho trỉåïc trong säø tay nhiãût luûn.
- Theo kinh nghiãûm : tháúm åí 900
0
C cỉï 0,20 mm thåìigiangiỉỵ nhiãût 1h.
BaCO o BaO + CO
2
= 2CO v tiãúp diãùn quạ trçnh trãn.
c-Cạc quạ trçnh xy ra :
-Than gäù chạy thiãúu ä xy :
2C + O
2
= 2CO
-Khê CO chuøn âäüng gàûp bãư màût thẹp v do tạc dủng ca xục tạc bë phán hy :
2CO o CO
2
+ C
ngun tỉí
-Täi hai láưn v ram tháúp : täi láưn thỉï nháút åí nhiãût âäü 860
y
880
0
C, våïi mủc âêch lm
nh hảt thẹp v phạ lỉåïi xãmentit hai trãn bãư màût. Täi láưn thỉï hai åí nhiãût âäü 760
y
780
0
C
tảo cho bãư màût cọ âäü cỉïng cao nháút. Ram tháúp våïi nhiãût âäü 150
y
180
0
C. Cạch nhiãût
luûn ny khạ täúnkẹm nãn chè dng cho cạc chi tiãút quan trng.
-Täi mäüt láưn v ram tháúp : khi tháúm cạc bon thỉåìng sỉí dủng thẹp bn cháút hảt nh
ãn hảt khäng låïn làõm. Vç váûy sau khi tháúm xong hả nhiãût xúng 760 780
0
C v täi
gay, sau âọ tiãún hnh ram tháúp 150
n
y
n
y
180
0
C.
Tháúm cạc bon thãø ràõn cọ âàûc âiãøm l thåìi gian di (phi nung c häüp cháút tháúm),
iãưu kiãûn lm viãûc xáúu (nhiãưu bủi than, khọi ), cháút lỉåüng khäng cao (näưng âäü cạc bon
quaù trỗnh sau :
CH
4
o 2H
2
+ C
nguyón tổớ.
Caùc bon nguyón tổớ seợ khuóỳch taùn vaỡo bóử mỷt theùp. Nhióỷt õọỹ, thồỡi gian thỏỳm vaỡ nhióỷt
luyóỷn sau khi thỏỳm tổồng tổỷ nhổ thóứ rừn.
Thỏỳm caùc bon thóứ khờ coù õỷc õióứm laỡ : thồỡi gian thỏỳmn
chổùa õỏửy họựn hồỹpt
(sổớ duỷng rọỹng raợi trong saớnx
bở giaù thaỡnh cao.
Hỡỗnh 5.4 - Tọứ chổùc tóỳ vi lồùp thỏỳm caùc bon
4-Cọng duỷng :
y64HRC), õọỹ cổùng ồớ loợi tổỡ 15ym 40HRC, coù ổùng suỏỳt neùn dổ trón bóử
ỷt. Do vỏỷy õaớm baớo chởu maỡi moỡn cao hồn vaỡ chởu taới tọỳt hồn cuợng nhổ nỏng cao giồùi
aỷn moới. Cọng duỷng : duỡng cho caùc chi tióỳt laỡm vióỷc nỷng nóử hồn, hỗnh daùng phổùc taỷp
hổ baùnh rng họỹp sọỳ maùy cừt kim loaỷi, mọỹt sọỳ loaỷi truỷc, chọỳt.
.2.3.Thỏỳm ni tồ :
-ởnh nghộa vaỡ muỷc õờch :
Thỏỳm ni tồ laỡ phổồng phaùp hoùa nhióỷt luyóỷn laỡm baợo hoỡa ni tồ vaỡo bóử mỷt theùp õóứ
ỏng cao õọỹ cổùng, tờnh chọỳng maỡi moỡn vaỡ tờnh chọỳng n moỡn (õọỹ cổùng cao hồn hún
ỏỳm caùc bon õóỳn 65 70HRC)
-Tọứ chổùc lồùp thỏỳm ni tồ :
aỷt õổồỹc giaù trở õọỹ cổùng cao laỡ do baớn chỏỳt cuớa lồùp thỏỳm ni tồ, do vỏỷy khọng phaới
hióỷ
t luyóỷn sau khi thỏỳm. Thỏỳm ni tồ chố tióỳn haỡnh ồớ thóứ khờ vồùi chỏỳt thỏỳm laỡ amọniừc,
hióỷt õọỹ thỏỳm khoaớng 480 650
0
laỡ dung dởch rn trón cồ sồớ pha xen leợ Fe
4
N.
-Pha
D
fe rit ni tå (dung dëch ràõn ca nitå trong Fe
D
).
Täø chỉïc låïp thá
123
Hçnh 5.5-Gin âäư pha sàõt - nitå
úm gäưm cạc nitrit - pha xen k våïi âäü cỉïng ráút cao, ráút phán tạn nãn
ni tå :
ût 48h.
khäng täi v mi.
ìm
hån 500
0
C, nhỉng chëu ti khäng cao (do låïp tháúm mng) nhỉ : mäüt
n - nitå (tháúm xyanua) :
úu nãn låïp tháúm ch l
ạc bon hån.
cọ âäü cỉïng v tênh chäúng mi mn ráút cao.
3-Âàûc âiãøm tháúm
-Do tiãún hnh åí nhiãût âäü tháúp sỉû khúch tạn khọ khàn v cháûm nãn låïp tháúm mng,
thåìi gian tháúm di. Tháúm åí 520
0
C âãø âảt chiãưu sáu 0,40 mm phi giỉỵ nhiã
-Sau khi tháúm
-Phi dng thẹp âàûc biãût l 38CrMoAlA, trỉåïc khi tháúm phi nhiãût luûn họa täút
3
Fe(CN)
6
. Sau khi thỏỳm phaới tọi vaỡ ram thỏỳp.
ao rỏỳt maỷnh tờnh chọỳng maỡi moỡn, laỡm
ới tọi ngay tổỡ nhióỷt õọỹ thỏỳm vaỡ ram thỏỳp.
hổồng phaùp naỡy sổớ duỷng rỏỳt rọỹng raợi vỗ khọng gỏy õọỹc haỷi vaỡ taỷo ra chỏỳt lổồỹng tọỳt.
-Thỏỳm thóứ loớng :
Tióỳn haỡnh trong bóứ gọửm caùc họựn hồỹp muọỳi noùng chaớy (trong õoù chuớ yóỳu laỡ caùc muọỳi
où gọỳc CN hay CNO õóứ cung cỏỳp C vaỡ N nguyón tổớ). Coù hai caùch : thỏỳm ồớ nhióỷt õọỹ thỏỳp
aỡ ồớ nhióỷt õọỹ cao.
-Thỏỳm ồớ nhióỷt õọỹ thỏỳp : Tióỳn haỡnh ồớ nhióỷt õọỹ 540
b-Thỏỳm thóứ khờ :
Tióỳn haỡnh nhổ thỏỳm caùc bon thóứ khờ nhổng trong chỏỳt thỏỳm coù thóm 5-10% NH
3
vaỡ
nhióỷt õọỹ thỏỳm laỡ 840-860
0
C. Tọứ chổùc lồùp thỏỳm ngoaỡi caùc bon cao ra coỡn coù pha caùcbon -
nitrit Fe
3
(C,N) rỏỳt cổùng vaỡ phỏn taùn nón nỏng c
tng tuọứi thoỹ tổỡ 50
y100%. Sau khi thỏỳm pha
P
c
c
v
y560
0
5.2.5.Caùc phổồng phaùp hoùa nhióỷt luyóỷn khaùc :
Ngoaỡi caùc phổồng phaùp trón coỡn sổớ duỷng caùc phổồng phaùp nhổ thỏỳm bo, crọm,
nhọm, silic õóứ nỏng cao õọỹ cổùng, tờnh chọỳng ọ xy hoùacho
reỡn, tua bin phaớn lổỷc, ghi loỡ, gỏửu roù
t theùp gan
124
CHỈÅNG 6 : CẠC LOẢI GANG
Gang l loẵi váût liãûu dng khạ phäø biãún trong cạc ngnh cå khê. Säú lỉåüng chi tiãút
bàòng gan
ÃƯ GANG :
ûm chung vãư gang :
1-Khạin
Sải gang thäng dủng
g khäng nhiãưu nhỉ thẹp nhỉng thỉåìng cọ kêch thỉåïc låïn, nãn t trng ca gang
trong sn xút cå khê cao âãún 30% v hån nỉỵa. Trong chỉång ny ta s kho sạt cạc loải
gang thỉåìng dng nháút l : gang xạm, gang cáưu, gang do v gang håüp kim (gang tràõng
cng sỉí dủng nhỉng ráút êt, ch úu nọ dng âãø luûn thẹp.)
6.1.Ư KHẠI NIÃÛM CHUNG V
6.1.1.Khại niã
iãûm :
Gang l håüp kim ca sàõt v cạc bon våïi hm lỉåüng cạc bon låïn hån 2,14%C. Trong
thỉûc tãú gang ln ln cọ mäüt êt cạc ngun täú Mn, Si, P, . Cạclo
thỉå
ìng chỉïa : 2,0
y
4,0%C; 0,4
y
3,5%Si; 0,20
y
1,5%Mn; 0,04
c
y
3,5%.
-Silêc : L ngun täú håüp kim quan trng nháút trong gang xạm, silic cng nhiãưu viãûc
ûo thnh graphit cng dãù dng. Lỉåüng silic trong gang xạm tỉì 1,5
b
ta
y3%
-Mangan : l nguøn täú cn tråí viãûc tảo thnh graphit, nhỉng cọ tạc dủng náng cao cå
nh. Nãúu trong gang xạm lỉåüng mangan tàng lãn thç silic cng phi tàng lãn tỉång ỉïng.
ỉåüng mangan tỉì 0,50 1,0%.
-Phät pho : Phäút pho khäng nh hỉåíng gç âãún sỉû tảo thnh graphit nhỉng cọ tạc dủng
ìm tàng âäü chy long v náng cao tênh chäúng mi mn (tảo ra cng tinh Fe + Fe
3
P v
e +Fe
3
P + Fe
3
C). Lỉåüng phäút pho tỉì 0,1
c
tê
L
y
d
la
F
y0,20%, khi cáưn tênh chäúng mi mn cao cọ
ãø âãún 0,50%. Khäng sỉí dủng t lãû cao hån vç s lm gang bë dnth
125
350MN/m
2
.
Tuy nhión gra
taùc duỷng laỡm từt rung õọỹng vaỡ dao õọỹng cọỹng hổồớng.
ọỹ cổùng thỏỳp 150
y
250HB, phoi dóự gaợy, cừt goỹt tọỳt. ọỹ deớo xỏỳpxố
0,50%
G
|
khọng bờóỳn daỷng deớo õổồỹc. ọỹ dai a
k
< 100kJ/m
2
.
a)
H
ỗnh 6.1.Tọứ chổùc tóỳ vi cuớa gang xaùm
b)
a)Gang xaùm pherit
b)Gang xaùm pherit-peclit
c)Gang xaùm peclit
c)
126
b-Cạc biãûn phạp náng cao cå tênh :
Cạc úu täú nh hỉåíng âãún cå tênh ca gang xạm : nãưn kim loải, hçnh dạng, säú lỉåüng
v kêch thỉåïc graphit. Trong âọ nãưn kim loải nh hỉåíng quút âënh nháút, nãưn kim loải
cng bãưn thç cå tênh ca gang cng cao. Ta cọ cạc biãûn phạp sau :
-Gim lỉåüng cạc bon ca gang : do âọ gim âỉåüc lỉåüng graphit tỉû do. Ngy nay xu
äng phán bäú.
â ao (l âiãûn) måïi náúu chy âỉåüc do nhiãût âäü nọng chy ca gang bë náng cao.
-Biãún tênh : âãø lm nh mën graphit, cháút biãún tênh gäưm 65% pherä silic v 35%Al
trỉåïckhiro
-Hå
üp kim hoạ : cho thãm
nãưn kim loải, náng cao âäü tháúm täi, tênh chäúng àn mn, mi mn, chëu nhiãût
-Nhiãût luûn : âãø tảo ra cạc nãưn kim loải ph håüp våïi u cáưu sỉí dủng.
6.2.4-K hiãûu v cäng dủng :
a-K hiãûu : Theo TCVN 1659-75 quy âënh k hiãûu gang xạm bàòng hai chỉỵ GX (cọ
nghéa l gang xạm), tiãúp âọ l cạc nhọm säú chè giåïi hản bãưn kẹo v giåïi hản bãưn úntä
thiãøu tênh theo âån vë
Vê dủ : GX15-32 cọ giåïi hản bãưn kẹo täúi thiãøu 15kG/mm
2
v giåïi hản bãưn ún täúi
thiãøu 32kG/mm
2
.
b-Cäng dủng : Gang
säú, màût bêch, cạc te, bạnh ràng täúc âäü cháûm, bạnh â, så mi, xẹc màng, äø trỉåüt
6.2.5.GANG X
Trong sn xútcåkhê
trỉåìng håüp âãø sn xút bi nghiãưn, trủc nghiãưn, trủc xay xạt ta sỉí dủng gan
tràõng. Loải gang ny
cỉïng cao v tênh chäúng mi mn låïn. Chãú tảo gang xạm biãún tràõng bàòng
xạm trong khn kim loải, låïp bãư màût ngüi nhanh s biãún thnh gang tràõng.
6.3.GANG DO :
tỉ
g
6
hản bãưn
V
b
= 300y 600MN/m
2
,
V
0,2
=200
y
450MN/m
2
. Âäü cỉïng tháúp trãn dỉåïi 200HB
dãù càõt gt.
6.3.4.K hiãûu v cäng dủng :
1-K hiãûu :
TCVN 1659-75 quy âënh k hiãûu gang do bàòng hai chỉỵ GZ (gang do) v hai
di tỉång âäúi (nhọm säú chè giåïi hản bãưn kẹo täúi thiãøu tênh theo kG/mm
2
v âäü gin
G
)
-03-cọ giåïi hản bãưn kẹo täúi thiãøu l 60 kG/mm
2
v âäü gin di
tênh theo %.
Vê dủ : GZ60
tỉång âäúi 3%.
2-Cäng dủng :
Gang do thỉåìng âỉåüc dng lm cạc chi tiãút âäưng thåìi âi hi ba u cáưu sau :
pherit - peclit : nãưn kim loải l thẹp trỉåïc cng têch v graphit cáưu,
.4.3.Cå tênh :
6
2-Gang cáưu
3-Gang cáưu pẹclit : nãưn kim loải l thẹp cng têch v graphit cáưu.
129
6
a) b)
H
çnh 6.3-Täø chỉïc tãú vi ca gang cáưu
a)Gang cáưu pherit
b)Gang cáưu pherit-peclit
c)Gang cáưu peclit
c)
Gang cáưu cọ cå tênh khạ cao, giåïi hản bãưn kẹo bàòng 70y 80% so våïi thẹp tỉång
ïng, âäü bãưn tỉì 400 1000MN/m
2
,ỉ
y
G
% = 5
y
15%, a
K
= 300
y
600kJ/m
2
. Gang cáưu êt bë
hạ hu gin hån gang xạm. Âäü cỉïng xáúp xè 200 HB gia cäng càõt gt täút.
6
â
M
n
130