Vũ Ngọc Toản Hóa - K17 - ĐHSPHN
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO PEPTIT – PROTEIN
Câu 1 : khi thủy phân các pentapeptit dưới đây :
(1) : Ala–Gly–Ala–Glu–Val (2) : Glu–Gly–Val–Ala–Glu
(3) : Ala–Gly–Val–Val–Glu (4) : Gly–Gly–Val–Ala–Ala
pentapeptit nào dưới đây có thể tạo ra đipeptit có khối lượng phân tử bằng 188?
A. (1), (3) B. (2), (3) C. (1), (4) D. (2), (4)
Câu 2 : Cho 1 đipeptit phản ứng với NaOH đặc đun nóng.
H
2
N–CH
2
–CO–NH–CH
2
–COOH + 2NaOH Y+ H
2
O
Y là hợp chất hữu cơ gì?
A. Natri aminoaxetat B. Natri axetat C. Metylamin D. Amoniac
Câu 3 : Cho các dung dịch riêng biệt sau : ClH
3
N–CH
2
–CH
2
–NH
3
Cl, C
6
H
5
Câu 4 : Cho 1ml anbumin (lòng trắng trứng) vào một ống nghiệm, thêm vào đó 0,5ml HNO
3
đặc. Hiện tượng
quan sát được là:
A. dung dịch chuyển từ không màu thành màu vàng.
B. dung dịch chuyển từ không màu thành màu da cam.
C. dung dịch chuyển từ không màu thành màu xanh tím.
D. dung dịch chuyển từ không màu thành màu đen.
Câu 5 : Thủy phân 73,8 gam một peptit chỉ thu được 90 gam glixin (axit aminoaxetic). Peptit ban đầu là :
A. đipeptit B. tripeptit C. tetrapeptit D. pentapeptit
Câu 6 : Một poli peptit được tạo ra từ glyxin và alanin có phân tử khối 587 đvC. Hỏi có bao nhiêu mắt xích tạo ra
từ glyxin và alanin trong chuỗi peptit trên?
A. 5 và 4 B. 2 và 6 C. 4 và 5 D. 4 và 4
Câu 7 : Thủy phân hoàn toàn 14,6g một đipeptit thiên nhiên X bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm trong
đó có 11,1g một muối chứa 20,72% Na về khối lượng. Công thức của X là :
A. H
2
N – CH
2
– CO – NH – CH
2
– COOH. B. H
2
N – CH(CH
3
) – CO – NH – CH(CH
3
) –
COOH.
C. H
Câu 8 : X là một tripeptit cấu thành từ các aminoaxit thiết yếu A, B và C (đều có cấu tạo mạch thẳng). Kết quả
phân tích các aminoaxit A, B và C này cho kết quả như sau:
Chất %m
C
%m
H
%m
O
%m
N
M
A 32,00 6,67 42,66 18,67 75
B 40,45 7,87 35,95 15,73 89
C 40,82 6,12 43,53 9,52 147
Khi thủy phân khơng hồn tồn X, người ta thu được hai phân tử đipeptit là A–C và C–B. Vậy cấu tạo của X là:
A. Gly–Glu–Ala B. Gly–Lys–Val C. Lys–Val–Gly D. Glu–Ala–Gly
Câu 9 : X và Y lần lượt là tripeptit và tetrapeptit tạo thành từ 1 loại aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm –NH
2
và 1
nhóm –COOH. Đốt cháy 0,1 mol Y thu được CO
2
, H
2
O và N
2
trong đó tổng khối lượng CO
2
và H
2
O là 47,8 gam.
Ⓐ Ala−Ala−Val Ⓑ Ala−Gly−Val Ⓒ Gly – Ala – Gly Ⓓ Gly−Val−Ala
Câu 16 : Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.
(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là n -1.
(4) Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α- amino axit đó.
Số nhận đònh đúng là:
Ⓐ 1 Ⓑ2 Ⓒ3 Ⓓ4
Câu 17 : Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α- amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin.
+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly; Gly-
Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val.
Ⓐ Ala-Gly-Gly-Gly-Val Ⓑ Gly-Gly-Ala-Gly-Val ⒸGly-Ala-Gly-Gly-Val ⒹGly-Ala-Gly-Val-Gly
Câu 18 : Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu được các đi petit: Gly-
Ala; Phe-Va; Ala-Phe. Cấu tạo nào là đúng của X.
Ⓐ Val-Phe-Gly-Ala Ⓑ Ala-Val-Phe-Gly ⒸGly-Ala-Val-Phe ⒹGly-Ala-Phe-Val
Câu 19 : Cho các nhận đònh sau:
(1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit , protein
là những poli peptit cao phân tử.
(2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các α-amino axit. Protein phức tạp tạo thành từ các protein đơn
giản cộng với thành thành phân phiprotein.
Ⓐ (1) đúng, (2) sai Ⓑ (1) sai, (2) đúng Ⓒ(1) đúng, (2) đúng Ⓓ(1) sai, (2) sai
Câu 20 : Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây:
Ⓐ Chỉ dùng I
2
Ⓑ Kết hợp I
2
và Cu(OH)
2
ⒸChỉ dùng Cu(OH)
Ⓐ 1 Ⓑ2 Ⓒ 3 Ⓓ4
Câu 23 : Cho các dung dòch sau đây: CH
3
NH
2
; NH
2
-CH
2
-COOH; CH
3
COONH
4
, lòng trắng trứng
(anbumin). Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây:
Ⓐ Đun nóng nhẹ ⒷCu(OH)
2
ⒸHNO
3
ⒹNaOH
Câu 24 : Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl
alanin (phe).
Ⓐ 3 Ⓑ4 Ⓒ5 Ⓓ6
Câu 25 : Khi bò dây axit HNO
3
lên da thì chỗ da đó màu vàng: Điều giải thích nào sau đây đúng.
A. Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu biurê tạo màu vàng
B. Là do phản ứng của protein ở vùng da đó có chứa gốc hidrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế màu
2
− COOH
Câu 28: Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng
(1) H
2
N – CH
2
-COOH : Glyxin
(2) CH
3
− CHNH
2
− COOH : Alanin.
(3) HOOC- CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH: Axit Glutamic.
Vũ Ngọc Toản Hóa - K17 - ĐHSPHN
(4) H
2
N – (CH
2
)
4
− CH(NH
2
)COOH : lizin.
2
; CH
3
OH; H
2
N
− CH
2
− COOH; HCl, Cu, CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH, Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
.
A. 7 B.4 C.5 D.6
Câu 34: Cho sơ đồ biến hóa sau:
Alanin
NaOH+
→
(3) Các aminoaxit đều tan được trong nước.
(4) Dung dòch aminoaxit không làm quỳ tím đổi màu.
Có bao nhiêu nhận đònh không đúng:
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 36: Cho các nhận đònh sau đây:
(1) Có thể tạo được 2 đipeptit từ hai aminoaxit là Alanin và Glyxin.
Vũ Ngọc Toản Hóa - K17 - ĐHSPHN
(2) Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng
ngưng.
(3) Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tdụng với bazo tạo muối và nước.
(4) Axit axetic và amino axetic có thể điều chế từ muối Natri tương ứng của chúng bằng 1 phản ứng hóa
học.
Có bao nhiêu nhận đònh đúng.
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 37: Thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dòch sau đây: Axit fomic; Glyxin; axit α, δ diaminobutyric.
A. AgNO
3
/NH
3
B.Cu(OH)
2
C.Na
2
CO
3
D.Quỳ tím
Câu 38: Có 4 dung dòch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Abumin,
Glixerol, CH
3
COOH, NaOH. Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên:
N–CH
2
–COOH + HCl → Cl
–
H
3
N
+
–CH
2
–COOH.
H
2
N–CH
2
–COOH + NaOH → H
2
N–CH
2
–COONa + H
2
O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic.
A. chỉ có tính axit B.có tính chất lưỡng tính C. chỉ có tính bazơ D. có
tính oxi hóa và tính khử
Câu 42: Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là
A. Protein có khối lượng phân tử lớn B.Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
C. Protein luôn có nhóm chức OH D.Protein luôn là chất hữu cơ no.
Câu 43 : Tripeptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B.Có 3 gốc aminoaxit giống nhau
COOH D.H
2
N – CH
2
CH
2
CONH – CH
2
COOH
Câu 46: Thủy phân hồn tồn 1 mol pentapeptit Y thì thu được 3 mol alanin, 1 mol valin và 1 mol glyxin. Khi
thủy phân khơng hồn tồn Y thì thu được các đipeptit Ala–Val, Val–Ala và tri peptit Gly–Ala–Ala. Trình tự các
α–amino axit trong Y là:
Ⓐ Ala – Val – Ala – Ala – Gly Ⓑ Val – Ala – Ala – Gly – Ala
Ⓒ Gly – Ala – Ala – Val – Ala Ⓓ Gly – Ala – Ala – Ala – Val
Câu 47: Khi bị axit nitric dây vào da thì chổ da đó có màu
Ⓐ vàng ⒷTím Ⓒxanh lam Ⓓhồng
Câu 48:Axit amino axetic khơng tác dụng với chất :
Ⓐ CaCO
3
ⒷKCl ⒸCH
3
OH
ⒹH
2
SO
4
lỗng
Câu 49: Khi thủy phân đến cùng protit thu được các chất
Ⓐ Gucozơ ⒷAxit ⒸAmin ⒹAminoaxit
Câu 50 : Cho các câu sau:
Câu 53 : Công thức nào sau đây của tripeptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α- amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol
Valin.
+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly ;
Gly- Ala và Gly-Gly-Val.
A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val. B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly.
Câu 54 : Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α- amino axit còn thu được các đi petit: Gly-
Ala; Phe-Va; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
A. Val-Phe-Gly-Ala. B. Ala-Val-Phe-Gly.
C. Gly-Ala-Val-Phe D. Gly-Ala-Phe – Val.
Câu 55 : Cho các nhận đònh sau:
(1). Peptit là những hợp chất chứa các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit ,
prôtêin là những poli peptit cao phân tử.
(2). Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các α-amino axit. Prôtêin phức tạp tạo thành từ các prôtêin
đơn giản cộng với thành thành phân phiprôtêin.
A. (1) đúng, (2) sai. B. (1) sai, (2) đúng.
C. (1) đúng, (2) đúng. D. (1) sai, (2) sai.
Câu 56 : Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Chỉ dùng I
2
. B. Chỉ dùng Cu(OH)
2
.
C. Kết hợp I
2
và Cu(OH)
2
. D. Kết hợp I
2
2
-COOH; CH
3
COONH
4
, lòng trắng trứng ( anbumin).
Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây:
A. Đun nóng nhẹ. B. Cu(OH)
2
. C. HNO
3
D. NaOH.
Câu 60 : Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là : Arg – Pro – Pro –
Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg.
Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa
phenyl alanin ( phe).
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 61 : Khi bò dây axit HNO
3
lên da thì chỗ da đó màu vàng: Điều giải thích nào sau đây đúng.
A. Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu biurê tạo màu vàng.
B. Là do phản ứng của protein ở vùng da đó có chứa gốc hidrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế
màu vàng.
C. Là do protein tại vùng da đó bò đông tụ màu vàng dưới tác dụng của axit HNO
3
.
D. Là do sự tỏa nhiệt của axit, nhiệt tỏa ra làm đông tụ protein tại vùng da đó.
Câu 62 : Lý do nào sau đây làm cho protein bò đông tụ:
(1) Do nhiệt. ; (2). Do axit. ; (3). Do Bazơ. ; (4) Do Muối của KL nặng.
A. Có 1 lí do ở trên. B. Có 2 lí do ở trên.
3
D. Quỳ tím.
Câu 66 : Có 4 dung dòch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Abumin,
Glixerol, CH
3
COOH, NaOH. Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên:
A. Quỳ tím B. Phenol phtalein. C. HNO
3
đặc. D. CuSO
4
.
Câu 67 : Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dòch cac chát trong dãy sau: Lòng trắng
trứng, glucozơ, Glixerol và hồ tinh bột.
A. Cu(OH)
2
/OH
-
đun nóng. B. Dung dòch AgNO
3
/NH
3
C. Dung dòch HNO
3
đặc. D. Dung dòch Iot.
Câu 68 : Để nhận biết dung dòch các chất : Glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trắng ta thể thể tiến hành theo trình
tự nào sau đây:
A. Dùng quỳ tím, dung dòch Iot. B. Dung dòch Iot, dùng dung dòch HNO
3
.
C. Dùng quỳ tím, dung dòch HNO
C. H
2
N-CH
2
CH
2
CONH-CH
2
CH
2
COOH. D. H
2
N-CH
2
CH
2
CONH-CH
2
COOH.
Câu 73: Khi thủy phân Tripeptit H
2
N –CH(CH
3
)CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH sẽ tạo ra các Aminoaxit
A. H
2
2
COOH và
H
2
NCH
2
COOH
Câu 74: Có 4 dung dịch sau : dung dịch CH
3
COOH, glixerin , hồ tinh bột , lòng trắng trứng. Dùng dung dịch
HNO
3
đặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được:
A. glixerin B. hồ tinh bột C. Lòng trắng trứng D.ax CH
3
COOH
Câu 75 (A -2007): 〈-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được
Vũ Ngọc Toản Hóa - K17 - ĐHSPHN
13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
A. H2NCH2COOH. B. H2NCH2CH2COOH. C. CH3CH2CH(NH2)COOH. D. CH3CH(NH2)COOH.
Câu 76 (A-2008): Có các dung dịch riêng biệt sau:
C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH,
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa.
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3
Câu 77 (A -2009): Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1
mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2 - m1 = 7,5. Công thức
phân tử của X là
A. C5H9O4N. B. C4H10O2N2. C. C5H11O2N. D. C4H8O4N2.
Câu 78(A -2009) : Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
-CH2-COOHCl-, H3N
+
-CH(CH3)-COOHCl
─
. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
Câu 83 (B-2009): Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67
gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A. H2NC2H3(COOH)2. B. H2NC3H5(COOH)2. C. (H2N)2C3H5COOH. D. H2NC3H6COOH.
Vũ Ngọc Toản Hóa - K17 - ĐHSPHN
Câu 84 (B-2009): Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với
dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất
Z và T lần lượt là
A. CH3OH và NH3. B. CH3OH và CH3NH2. C. CH3NH2 và NH3. D. C2H5OH và N2.
Câu 85 (CĐ-B-2007): Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được
với axit
vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng
của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X
phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14; O =16; Na = 23)
A. H2NCOO-CH2CH3. B. CH2=CHCOONH4. C. H2NC2H4COOH. D. H2NCH2COO-CH3.
Câu 86 (CĐ-B-2009): Chất X có công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N. Biết:
X + NaOH → Y + CH
4
O
CH
2
COOCH
3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH.
D. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
và CH
3
CH(NH
2
)COOH