Đồ án Chi tiết máy Hộp giảm tốc côn trụ - Pdf 22


Gvhd:ts đoàn yên thế đồ án môn học chi tiết máy

A. Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền 1
I . Xác định công suất cần thiết , số vòng quay sơ bộ hợp lý của động cơ điện và
chọn động cơ điện: 1
II. Xác định tỉ số truyền động U của toàn bộ hệ thống và phân phối tỷ số truyền cho
từng bộ truyền của hệ thống dẫn động , lập bảng công suất , mô men xoắn , số vòng
quay trên các trục: 3
B. Thiết kế các bộ truyền 5
I. Chọn vật liệu: 5
II. Xác định ứng suất cho phép: 6
III. Tính bộ truyền cấp nhanh 8
IV. Tính bộ truyền cấp chậm bộ truyền bánh răng trụ răng ngiêng : 13
B. thiết kế bộ truyền ngoài 18
C. Thiết kế trục và then 21
i . Chọn vật liệu 21
II.Tính thiết kế trục về độ bền 22
35
35
III. Tính mối ghép then 35
IV. Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi 37
II.Tính kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh 40
D. ổ lăn 41
I. Tính ổ lăn cho trục I 41
II.Tính cho trục 2 44
II. Tính cho trục III 47
50
E. Nối trục đàn hồi 50
G.Tính kết cấu vỏ hộp 51
I.Vỏ hộp 51

T
Br
.


C
Br
. (
Ol
)
3
.
X
Trong đó:
Ol
là hiệu suất của một cặp ổ lăn.

c
br
là hiệu suất của bộ truyền bánh răng côn.

t
br
là hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ.

X
là hiệu suất của bộ truyền xích.
Thay số:
= 0,97 . 0,96 . (0,99)
3

> 60% do đó động cơ làm việc với tải trọng thay đổi dài hạn


P
ct
=
21
2
2
21
2
1
tt
t.Pt.P
+
+
+Xác định P
1
, P
2
:
Ta có lực kéo lớn nhất tác dụng lên băng tải là :
F
max
= 9000 (N)
V
B
= 0,4 (m/s)
22
=
+
=
td
P
(kw)
P
t
= P
td
= 6,6(kw)
P
ct
=
73,0
6,6
=

t
P
= 9(kw)
Nguyễn mạnh thắng lớp 43m Trang
2

Gvhd:ts đoàn yên thế đồ án môn học chi tiết máy

-Xác định số vòng quay sơ bộ hợp lý của động cơ điện.
+ Tính số vòng quay của trục tang :
n

+Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
n
sb
= n
lv
. U
t

Trong đó: n
sb
là số vòng quay đồng bộ.
n
lv
là số vòng quay của trục máy công tác ở đây là trục tang.
U
t
là tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống.
+ Thay số :
n
sb
= 22.60= 1320 (v/p)
chọn n
db
= 1500 (v /p)
+ Chọn quy cách động cơ:
- Với những số liệu đã tính đợc kết hợp với yêu cầu mở máy và phơng pháp lắp
đặt động cơ tra bảng ta đợc động cơ với ký hiệu:
4A123M4Y3
Với: P
dc

T
T
(Vậy điều kiện quá tải đợc bảo đảm)
II. Xác định tỉ số truyền động U
t
của toàn bộ hệ thống và phân phối tỷ số truyền
cho từng bộ truyền của hệ thống dẫn động , lập bảng công suất , mô men xoắn ,
số vòng quay trên các trục:
- Xác định tỷ số truyền U
t
của hệ thống dẫn động
Nguyễn mạnh thắng lớp 43m Trang
3

Gvhd:ts đoàn yên thế đồ án môn học chi tiết máy

U
t
=
lv
dc
n
n
Trong đó: n
dc
là số vòng quay của động cơ.
n
lv
là số vòng quay của trục tang.
Thay số U

= 18
Đây là hộp giảm tốc côn- trụ 2 cấp với
U
h
= 18
Chọn K
be
= 0,28

2bd

= 1,2

[ ]
1
ko
=
[ ]
2
ko

C
k
=
21
22
de
dw
= 1,14
Theo 3.17 ta có :

Từ đó ta có :

==
33
14,1.4,13.
kk
c
20
Dựa vào sơ đồ hình 3-21 trang 45 TKCTM tập 1 với
U
h
= 18


U
1
= 4,5
Mà U
h
=
21
U.U
với
U
1
là tỷ số truyền của cặp bánh răng cấp nhanh
U
2
là tỷ số truyền của bộ truyền cấp chậm
Do đó : U

=n
dc
/1 = 1458/1 = 1458 (v/p)
===
1458
9,8
.10.55.9.10.55,9
6
1
1
6
1
n
p
T
58000 (Nmm)
*Trục II
P
===
99,0.96,0.9,8..
1
c
br2
1
o
P
8,45(Kw)
n
===
5,4

= 324/4 = 81 (v/p)

===
81
8
.9,55.10
n
p
.9,55.10T
6
3
3
6
3
943200(Nmm)
*Trục IV
P
===
2
X
2
34
)9,0.(45,8.P
6,5(kw)
n
4
= n
3
/U
n

( )
p/v
1458 1458 324 81 22
Mô men
xoắn
T(Nmm)
58000 58000 248500 943200 2821590
B. Thiết kế các bộ truyền.
I. Chọn vật liệu:
Nguyễn mạnh thắng lớp 43m Trang
5

Gvhd:ts đoàn yên thế đồ án môn học chi tiết máy

- Với đặc tính của động cơ cùng với yêu cầu bài ra và quan điểm thống nhất
hoá trong thiết kế nên ta chọn vật liệu hai cấp bánh răng nh nhau . Theo bảng 6-1
chọn
Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện có
HB = 241285 lấy giá trị
HB
1
= 245

B1
= 850(Mpa)

ch1
= 580(Mpa)
Bánh lớn : Để tăng khả năng chạy mòn nhiệt luyện với độ rắn mặt răng
nhỏ hơn từ 1015HB nên ta chọn thép 45 tôi cải thiện có

HB
F
441(Mpa)
=+=+=
70230.2702
2
0
2lim
HB
H
530(Mpa)
=== 230.8,1.8,1
2
0
2lim
HB
F
414(Mpa)
- Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
Theo 6-5 N
4,2
HB0H
H30=
thay số
N
Ho3
= N
==
4,2
1

. t

N
FE
= 60.C.(T
i
/T
max
)
mF
.n
i
. t

Trong đó : c là số lần ăn khớp trong 1vòng quay.
n là số vòng quay trong một phút.
T là momel xoắn
t

là tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét.
Thay số :
N
HE2
= 60.1.324.
8
3.8,04.1
33
+
.300.5.8 = 16,1.10
7

HE1
= N
HE2
.U
1
=16,1.10
7
.4.5= 72,45.10
7

=> N
HE1
> N
HO1
lấy K
HL1
= 1

N
HE4
= N
HE3
/U
2
=16,1.10
7
/ 4= 4,025.10
7

=> N

.560
1
H
509(Mpa)
[ ]
==
1,1
1
.530
2
H
481(Mpa)

[ ]
==
1,1
1
.560
3
H
509(Mpa)

[ ]
==
1,1
1
.530
4
H
481(Mpa)

FO
lấy K
FL2
= 1

N
FE2
= N
FE3
= 13,9.10
7

=> N
FE3
> N
FO
lấy K
FL3
= 1
N
FE1
= N
FE2
.U
1
= 62,55.10
7

=> N
FE1

Nguyễn mạnh thắng lớp 43m Trang
7

Gvhd:ts đoàn yên thế đồ án môn học chi tiết máy

K
FC
:Hệ số xét đến ảnh hởng đặt tải , vì tải trọng đặt ở một phía nên
K
FC
= 1
Theo 6-2a
[ ]
F
FL.FC
0
limFF
S
KK
. =
Sơ bộ xác định đợc
[ ]
[ ]
)(5,236
75,1
1
.414
)(252
75.1
1

[ ]
( )
[ ]
( )
[ ]
( )
Mpa
Mpa
Mpa
Mpa
chF
chF
chH
chH
360450.8,0.8,0
464580.8,0.8,0
1260450.8,2.8,2
1624580.8,2.8,2
4,2
4,2max
2
3,1
3,1max
1
4,2
4,2max
3,1
3,1max
===
===


===
3
1
50100.5,0.5,0 MpaK
dR
K

H
là hệ số kể đến sự phân bố không dều tải trọng trên chiều rộng vành
của bánh răng côn . Tra bảng 6-21


K
H

= 1,18
K
be
là hệ số chiều rộng vành răng . vì U
1
=4,5>3 chọn
K
be
= 0,28

=

=


+
=
22
1
5,41
7,158.2
1
2
u
R
e
e
69(mm)
Tra bảng 6-22 =>
Z
1P
= 15 (Răng)
Số răng bánh nhỏ
Z
===
15.6,1.6,1
11 p
Z
24 (Răng)
lấy Z
1
= 24 (Răng)

Đờng kính trung bình và mô đun trung bình
d

K
m
2,87(mm)
Theo bảng 6-8 tập 1 lấy trị số tiêu chuẩn
m
=
te
3(mm)
Tính lại giá trị mô đun ,số răng

( ) ( )
===
28,0.5,01.35,01
betetm
Kmm
2,58(mm)
Z
===
58,2
4,59
1
1
tm
m
m
d
23
lấy Z
1
= 23 (răng)

104
23

1
0
2
2
1
1
===
=






=








=
Đờng kính trung bình của bánh nhỏ
d
===

2
1m
2
mH1HMH
U.d.b.85,01U.K.T.2.Z.Z.Z +=


Trong đó:
Z
M
là hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp

Z
H
: là hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
Tra bảng 6-5 trang 96 có Z






=
3
1
M
Mpa274
Theo bảng 6-12 trang 106 với x
t
= 0 , Z










+=














+=
m
ZZ
Z
=


1,18
K
HV
là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Theo 6-63 K


HH1m
1mH
HV
K.K.T.2
d.b.
1+=
với
( )
m
m1m
0HH
u
1u.d
.v.g.
+
=
Trong đó V :vận tốc dài của bánh răng côn

H
:Hệ số kể đến ảnh hởng của các sai số ăn khớp.
g
o
: Hệ số kể đến ảnh hởng của các sai lệch các bớc

=
5,4
15,4.34,59
.53,4.47.006,0
H
10,87
=+=
1.18,1.58000.2
34,59.74,44.87,10
1
HV
K
1,21
==
18,1.1.21,1
H
K
1,43
Thay số vào 6-58 ta có:
( )
Mpa
H
H
6,472
5,4.34,59.74,44.85,0
15,443,1.58000.2
.87,0.76,1.274
2
2
=

H
]
,
=481,8.1.0,95.1 = 457,7 (Mpa)
Vậy
H
= 472,6 > [
H
]
,
=457,7
Tính sai số

=
=

100.
7,457
7,4576,472
3,2%
Thỏa mãn điều kiện la sai số nhỏ không quá 4% vậy ta có thể tăng chiều rộng vành
răng lên để đảm bảo đủ bền.
b = 44,74 .(
H
/[
H
])
2
= 44,74.(472,6/457,7)
2


= 1
Hệ số dịch chỉnh x
1
= -x
2
Tra bảng 6-18 và nội suy ta đợc Y
F1
=3,48 ; Y
F2
=3,63
Nguyễn mạnh thắng lớp 43m Trang
11

Gvhd:ts đoàn yên thế đồ án môn học chi tiết máy

K
F
là hệ số tải trọng khi tính về uốn : K
FVFFF
K.K.K

=
K

F
hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi
tính về uốn
Tra bảng 6-21 trang 113
=

+
=
Tra bảng 6-15,6-16 đợc :
F
= 0,016
g
0
= 47
Thay số
( )
25,1.1.34,1
5,1
1.34,1.58000.2
34,59.74,44.29
1
29
5,4
15,4.34,59
.43,4.47.016,0
==
=+=
=
+
=
F
FV
F
K
K
Y

2
12
1
===
==
Nh vậy độ bền uốn đợc đảm bảo
5. Kiểm nghiệm răng về quá tải
Với K
qt
=T
max
/T = 1,3 theo 6-48có
===
3,1.6,472.
max qtHH
K
538,8(Mpa)

Hmax
<[
Hmax
] = 1260(Mpa)
Theo 6-49 có
)(2,1033,1.4,79.
)(8,983,1.76.
2max2
1max1
MpaK
MpaK
qtFF

m
= 4,52
Góc nghiêng của răng
0=
Số răng bánh răng Z
1
= 23 ; Z
2
= 104
Đờng kính chia ngoài d
e1
= 69(mm) ; d
e2
=312(mm)
Góc côn chia
0
2
0
1
53,77;47,12
==
Chiều cao răng ngoài h
e
=6,6(mm)
Chiều cao đầu răng ngoài h
ae1
=4,2(mm) ; h
ae2
=1,8(mm)
Chiều cao chân răng ngoài h

+=

Trong đó :
K
a
là hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng
Tra bảng 6-5 tập 1 đợc k
( )
3
1
43 Mpa
a
=
T
2
Mô men xoắn trên trục bánh chủ động
T
2
= 248500(Nmm)

ba
= b
W
/a
W
với b
W
:chiều rộng vành răng
Theo bảng 6-6 chọn
3,0

W
tận cùng la 0 và 5
Lấy a
w
= 215(mm)
2. Xác định thông số ăn khớp , mô đun
Nguyễn mạnh thắng lớp 43m Trang
13

Gvhd:ts đoàn yên thế đồ án môn học chi tiết máyTheo 6-17 m
( ) ( )
21502,001,002,001,0
==
w
a

3,415,2
=
m
theo bảng tiêu chuẩn 6-8 chọn m = 3(mm)
Sơ bộ chọn = 16
0

cos = 0,96
- Xác định số răng theo công thức 6-19 tập 1
Z
( ) ( )

+
215.2
)10827(3
.2
)(
21
w
a
ZZm
0,942
= 19,6
0
3. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo 6-33 tập 1 ta có ứng suất tiếp xúc trên bề mặt làm việc của răng
( )
2
1wmw
mH2
HMH
d.u.b
1u.K.T.2
.Z.Z.Z
+
=



Trong đó :
Z
M


T
: góc profin răng do bánh răng không dịch chỉnh
=>
t
=
tw
= arctg(tg/cos) = arctg(tg20
0
/cos19,6
0
) = 21
0
tg
b
= cos
t
.tg = cos(21
o
).tg(19,6
0
) 0,33

b
= 18,38
0

==
0
0


1
=

với


cos.
Z
1
Z
1
.2,388,1
21














+=
78,0

là hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc K
HvHHH
K.K.K

=
Trong đó:
K

H
là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
Tra bảng 6-7 tập 1
=
H
K
1,12
K

H
là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng ăn khớp
K
HV
là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
K


HH2
3wwH
HV
K.K.T.2
d.b.

1
.2
1
m
w
w
u
a
d
86(mm)

==
60000
324.86.14,3
V
1,46(m/s)
Theo bảng 6-13 với V=1,46(m/s) chọn cấp chính xác 9
Với cấp chính xác 9 tra bảng 6.14 với V<2,5(m/s)
=> K
H

= 1,13
Tra bảng 6-15 ; 6-16 tập 1 ta có

=
H

0,002
g
o

2
86.4.5,64
14.3,1.248500.2
.78,0.68,1.274
H
467(Mpa)
Xác định chính xác ứng suất cho phép :
Theo 6-1 và 6-1a
[ ] [ ]
XHRVHH
K.Z.Z. =
Vì V
( )
1Z
s
m
5
V
=
Cấp chính xác động học 9 ta chọn cấp chính xác là 8
khi đó cần gia công R
( )
==
Ra
Zm25,15,2
0,95
Đờng kính đỉnh răng d
1K700d;700
XH2a1a
=<<

b
w
Chiều rộng vành răng b
W
= 86(mm)
d
w3
Đờng kính vòng lăn bánh chủ động d
w3
= 78,5(mm)
Y

Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
Y



1
=
với


hệ số trùng khớp ngang

613,0
63,1
1
63,1

===

V
o
V
Z
Z
Z
Z

Nguyễn mạnh thắng lớp 43m Trang
16

Gvhd:ts đoàn yên thế đồ án môn học chi tiết máy

Từ số răng tơng đơng và hệ số dịnh chỉnh x=0 tra bảng 6-18 đợc
6,3
78,3
4
3
=
=
F
F
Y
Y
K
F
Hệ số tải trọng khi tính về uốn K
FVFFF
K.K.K


V.g. =

Tra bảng 6.15 và 6.16 ta có

006,0
=
F
g
0
= 73

==
4
215
46,1.73.006,0
F
5,62
K
FV
=1+
=
37,1.24,1.248500.2
86.5,64.62,5
1,04
Thay số ta có công thức tính K
F

K
F
=1,04.1,24.1,37 = 1,77

.Y
S
.K
XF
Y
R
:Hệ số xét đến ảnh hởng của độ nhám mặt lợn chân răng
Y
S
: Hệ số xét đến ảnh hởng độ nhậy của vật liệu đối với tập chung u/s
K
XF
: Hệ số xét đến ảnh hởng kích thớc bánh răng
Y
R
= 1
Y
S
=1,08- 0,0695ln(3) = 1,0036
Vì d < 400(mm ) => K
XF
= 1
[]
3
= 252.1.1,0036.1 = 253 (Mpa)
[]
4
= 236,5.1.1,0036.1 = 237,4 (Mpa)
Nh vậy độ bền uốn thoả mãn
5. Kiểm nghiệm răng về quá tải

=<===
FqtFF
K
(Mpa)

[ ]
4641333,1.3,102.
max
22max2
=<===
FqtFF
K
(Mpa)
6. Các thông số và kích thớc bộ truyền.
Khoảng cách trục a
w
=215 (mm)
Mô đun pháp m=3 mm
Chiều rộng vành răng b
w
=64,5( mm)
Tỉ số truyền u
m
=4
Góc nghiêng của răng
= 19,6
0
Số răng bánh răng Z
3
=27; Z

U
X
=U
3
=3,68 do vậy ta chọn số răng của đĩa nhỏ là Z
1
=23 (răng), khi đó ta có số răng
của đĩa lớn là Z
2
=U
X
.Z
1
=3,68 .23= 84,64
Vậy ta làm tròn Z
2
= 85 (răng)
Để đảm bảo chỉ tiêu về độ bền mòn thì công suất tính toán P
t
< [P
cP
]
Với P
t
: là công suất tính toán
[P
cP
]: là công suất cho phép
Theo 5.3 ta có P
T

.k
a
. k
dc
. k
bt
. k
d
. k
c
.
Trong đó : k
o
:hệ số kể đến ảnh hởng của vị trí bộ truyền
k
a
:hệ số kể đến ảnh hởng của khoảng cách trục và
chiều dài xích
k
dc
: hệ số kể đến ảnh hởng của việc điều chỉnh lực
căng xích
k
bt
: hệ số kể đến ảnh hởng của bôi trơn
k
d
:hệ số tải trọng động kể đến tính chất của tải trọng
Nguyễn mạnh thắng lớp 43m Trang
18

co bớc xích: P= 44,45(mm)
Thoả mãn điều kiện bền mòn P
t
=12,5 < [P] = 14,7(Kw)
Đồng thời theo bảng 5.8 P < P
Max
II Xác định khoảng cách trục
Ta chọn: a= 42.p=42.44,45= 1866,9(mm)
Theo công thức 5.12 ta tính đợc số mắt xích:

a
PZZ
ZZ
P
a
X
2
2
21
21
4
)(
)(5,0
2


+++=
Thay số ta có:

9,18664

2
21
2
2121
2)](5,0[5,0.25,0

ZZ
ZZXZZXPa
( )















+++=
2
2
2385
2)]8523(5,0140[85235,014045,44.25,0


19

Gvhd:ts đoàn yên thế đồ án môn học chi tiết máy

F
T
: lực vòng
F
o
:lực căng do trọng lực nhánh xích bị động gây ra
Ưng với chế độ làm việc trung bình ta có k
d
= 1,2
Tra bảng 5.2 trang 78 ta có Q= 172,4.10
3
(N)
Ta có F
t
=1000P/v
Với V=Z
1
.P.n
1
/60000 = 1,38(m/s)
=> F
T
=100.8/1,38 = 5797,1(N)
F
V
= qv

1
Z
P

=
)
23
sin(
45,44

= 326,44(mm)
Đờngkính đĩa lớn d
1
=
)sin(
2
Z
P

=
)
85
sin(
45,44

= 1202,93(mm)
Đờngkínhvòngđỉnh
d
a1
= P.[ 0,5 + cotg(/Z

Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc cho phép:
ứng suất tiếp xúc cho phép
H
trên mặt răng đĩa đợc kiểm nghiệm theo công thức
5.18
d
vddtR
H
kA
EFkFk
.
) (
.47,0
+
=

< [
H
]
[
H
] :ứng suất cho phép .
F
vd
:Lực va đập trên dãy xích .
k
d
:Hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy
Nguyễn mạnh thắng lớp 43m Trang
20

Do xích 1 dãy ta có k
d
= 1
Từ trên ta có K
d
= 1,2
Với z = 23 theo bảng trang 87 và nội suy ta có K
r
= 0,444
E = 2,1.10
5
(Mpa)
Tra bảng 5.12 trang 87 ta có A= 473(mm)
2
Thay các số liệu vào công thức tính

1.473
10.1,2).25,92,1.1,5797(444,0
.47,0
5
+
=
H

= 0,47. 1171,8= 550,74 (Mpa)
Nh vậy dùng thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB = 210 sẽ đạt đợc ứng suất tiếp xúc
cho phép [
H
] = 600 (Mpa) đảm bảo độ bền tiếp xúc cho răng đĩa 1
Răng đĩa 1 thoả mãn điều kiện tiếp xúc do vậy răng đĩa 2 cũng thoã mãn vì bánh lớn

= 1,15
=> F
r
= 1,15.5797,1 = 6666,67(N)

C. Thiết kế trục và then
i . Chọn vật liệu
Trục là bộ phận quan trọng trong hộp giảm tốc có tác dụng truyền chuyển động
quay giữa các bánh răng ăn khớp .Đồng thời , trục còn tiếp nhận đồng thời cả mômem
uốn và mô men xoắn . Mặt khác , theo yêu cầu thiết kế trục còn làm việc trong thời
gian dài ( 7 năm , mỗi năm làm việc 300 ngày , mỗi ngày làm việc 8 giờ)
Do những yêu cầu và đặc điểm trên nên ngoài thiết kế đạt độ chính xác hình
học cao . Trục còn phảI đảm bảo về độ cứng vững, độ bền mỏi, độ ổn định dao động
Nguyễn mạnh thắng lớp 43m Trang
21

Gvhd:ts đoàn yên thế đồ án môn học chi tiết máy

Vì vậy, để đảm bảo yêu cầu làm việc trên , yêu cầu ngời thiết kế chọn vật liệu chế
tạo hợp lý , giá thành rẻ , dễ gia công . từ đó ta chọn vật liệu chế tạo các trục là thép
45 có :
b
= 600 Mpa
[] = 1220 (Mpa)
II.Tính thiết kế trục về độ bền
1. Tính sơ bộ đờng kính trục
Theo 10-9 tập 1 đờng kính sơ bộ đợc tính theo công thức sau
d
k
[ ]

= 30(mm)
-Trục 2 d
)(6,43
15.2,0
248500
3
2
mm
=
Lấy d
2
= 45 (mm)
-Trục 3 d
)(99,67
15.2,0
943200
3
3
mm=
Lấy d
3
= 70 (mm)
2.Xác định lực tác dụng lên các bộ truyền
Bỏ qua ma sát giữa các răng , bỏ qua trọng lợng bản thân và các chi tiết lắp trên
trục thì lực tác dụng lên bộ truyền gồm 3 lực
Lực vòng
t
F
có phơng tiếp tuyến với vòng lăn
Lực hớng tâm F

atr
6,15347,12sin.20.83,1954sin
7,69447,12cos.20.83,1954cos
2
00
111
2
00
111
====
====


Lực do khớp nối gây ra: F
r
= 0,25.F
t
= 0,25.2.T
1
/ D
t
D
t
tra bảng 16-10a trang 68 tập 2 với T
1
= 58000(Nmm) ta có D
t
= 71(mm)
=> F
r

.3
3
6,19cos
21
.4651
cos
.
r
twt
r
F
tg
tgF


2534,8(N)
F
====
4
0
33
6,19.5779.
ata
FtgtgF

2057,8(N)
c.Lực tác dụng lên bộ truyền xích
F
r
= 6666,7(N)

n
Tên gọi Ký hiệu và giá trị
Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết đến thành trong của hộp k
1
= 12(mm)
Khoảng cách từ mặt cạnh của ổ đến thành trong của hộp k
2
= 5(mm)
Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết đến lắp ổ k
3
= 15(mm)
Chiều cao lắp ổ và đầu bu lông
h
n
= 18(mm)
- Chiều rộng may ơ ở nửa khớp nối , ở đây là nối trục vòng đàn hồi nên
l
m12
=2.d
1
= 2.30 = 60(mm)
- Chiều rộng may ơ bánh răng côn
l
m13
=1,3.d
1
= 1,3.30= 39(mm)
l
m23
=1,4d

Theo bảng 10.4 ta có l
12
=-l
c12
= -72,5(mm)
( )
1130113211113
cos 5,0

bblkkll
m
++++=
Theo trên chiều rộng vành răng bánh răng côn b
W
= 47,7(mm)
l
13
= 81 + 12 + 5 + 39 + 0,5.(19 47,7.cos12,47
o
)= 123,2(mm)
+Trục II.
Nguyễn mạnh thắng lớp 43m Trang
23

Gvhd:ts đoàn yên thế đồ án môn học chi tiết máy

( ) ( ) ( )
( )
( )
( )

= 1,3.d
3
= 1,3.70 = 91(mm)
l
m34
= 1,3.d
3
= 1,3.70 = 91(mm)
Theo công thức 10.14 ta có
l
cki
=0,5(l
mki
+b
o
)+k
3
+h
n
Thay số ta có: l
c32
=l
c34
=0,5.(91+33)+15+18= 95(mm)
T hình vẽ ta có : l
34
=l
31
+l
c34


F
a4

F
t3
F
t4

F
r4

F
a3

F
rxF
r4

Fr
Trục I
-Theo các tính toán ở trên ta đặt các lực theo phơng x , y nh sau:
F
x13
= F
T1
= 1954,83(N)

Y13
. l
13
F
z13
. r
13
F
LY11
. l
11
= 0

=>694,7.123,2 - 153,6.29,67-F
LY11
.81=0

=>F
LY11
=(694,7.123,2 153,6.29,67)/81 =
1000(N)
Nguyễn mạnh thắng lớp 43m Trang
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status