Lý Thuyết Mạch Điện I Cơ Sở Lý Thuyết Mạch Điện Đại Học BKHN Thầy Phương - Pdf 22

Cơ sở lý thuyết mạch điện
Nguyễn Công Phương
Giới thiệu (1)
Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn
2
Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn
3
Giới thiệu (2)
KỸ THUẬT ĐIỆN
Hệ thống điện
Điện tử
Kỹ thuật đo
Máy điện
Viễn thông
Điều khiển
LÝ THUYẾT MẠCH LÝ THUYẾT TRƯỜNG
Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn
4
Giới thiệu (3)
- Dòng điện
- Điện áp
- Công suất
- …
Tổng hợp
Phân tích
Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn
5
Hình vẽ của các phần tử mạch cơ bản
Nguồn áp
Nguồn dòng
Điện trở

7. A. L. Shenkman. Transient Analysis of Electric Power Circuits
Handbook. Springer, 2005
8. https://sites.google.com/site/ncpdhbkhn/
Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn
8
Nội dung
I. Thông số mạch
1. Điện tích
2. Dòng điện
3. Điện áp
4. Công suất
5. Năng lượng
II. Phần tử mạch
III. Mạch một chiều
IV. Mạch xoay chiều
V. Mạng hai cửa
VI. Mạch ba pha
VII.Quá trình quá độ
VIII.Khuếch đại thuật toán
Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn
9
Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn
10
Điện tích
• Thuộc tính của các nguyên tử cấu tạo nên vật chất, đo
bằng coulomb (C)
• Q, q
• 1,602.10
– 19
C

công
• Công này do một suất điện động (ví dụ pin) sinh ra
• Suất điện động này gọi là điện áp hoặc hiệu điện thế
• Hiệu điện thế giữa 2 điểm a & b là công cần có để dịch chuyển
một điện tích từ a đến b
dq
dw
u
ab

V = J/C = Nm/C
Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn
15
Điện áp (2)
• Điểm a có điện thế u
ab
vôn so với điểm b, hoặc
• Điểm a có điện thế cao hơn u
ab
vôn so với điểm b
• Có hai dạng chính: một chiều & xoay chiều
a
b
u
ab
Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn
16
Công suất (1)
• Là tốc độ tiêu thụ/hấp thụ năng lượng theo thời gian, đo
bằng watt (W)

i
p = +ui
u
i
p = – ui
Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn
18
Công suất (3)
15 19 4
10 ( 1,6.10 ) 1,6.10 Cq ne
 
    
VD1
Dòng điện tử trong TV
CRT có 10
15
điện tử/giây.
Xác định V
0
để dòng điện
tử đạt công suất 4W.
4
4
1,6.10
1,6.10 A
1
q
i
t


Tủ lạnh Đèn Bàn là TV Máy giặt Lò vi sóng Máy tính Radio
100 100 15 10 120 25 12 8
Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn
20
Nội dung
I. Thông số mạch
II. Phần tử mạch
1. Nguồn áp
2. Nguồn dòng
3. Nguồn phụ thuộc
4. Điện trở
5. Cuộn dây
6. Tụ
III. Mạch một chiều
IV. Mạch xoay chiều
V. Mạng hai cửa
VI. Mạch ba pha
VII.Quá trình quá độ
VIII.Khuếch đại thuật toán
Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn
21
Phần tử cơ bản của mạch điện
• Có 2 lớp chính: chủ động & thụ động
• Chủ động: có khả năng tự phát ra năng lượng điện (về lý thuyết là
vô tận)
• Thụ động: không thể tự phát ra năng lượng điện
• Chủ động:
– Nguồn: thiết bị có thể chuyển hoá năng lượng phi điện thành năng lượng
điện & ngược lại
– Nguồn áp & nguồn dòng

• Điện trở trong vô cùng lớn
Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn
25
Nguồn phụ thuộc
• Nguồn áp phụ thuộc áp: e = f
eu
(u)
• Nguồn áp phụ thuộc dòng: e = f
ei
(i)
• Nguồn dòng phụ thuộc áp: j = f
ju
(u)
• Nguồn dòng phụ thuộc dòng: j = f
ji
(i)
Nguồn áp phụ thuộc
Nguồn dòng phụ thuộc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status