Câu h i tr c nghi mỏ ắ ệ
Lu t Kinh T - PH N CÔNG TYậ ế Ầ
1.Có bao nhiêu l ai hình công ty?ọ
a. Cty c ph n, Cty TNHH 1 ho c 2 thành viên tr lênổ ầ ặ ở
b. Cty c ph n, Cty TNHH 1 ho c 2 thành viên tr lên, Cty h p danhổ ầ ặ ở ợ
c. Cty c ph n, Cty TNHH 1 ho c 2 thành viên tr lên, Cty h p danh, Nhóm Cty ổ ầ ặ ở ợ X
d. Cty c ph n, Cty TNHH 1 ho c 2 thành viên tr lên, Cty h p danh, Nhóm Cty và cácổ ầ ặ ở ợ
DNTN
2.L ai c ph n nào đ c chuy n nh ng t do?ọ ổ ầ ượ ể ượ ự
a.C ph n ph thông, các l ai c ph n u đãiổ ầ ổ ọ ổ ầ ư
b.C ph n ph thông, các l ai c ph n u đãi tr c ph n u đãi bi u quy t ổ ầ ổ ọ ổ ầ ư ừ ổ ầ ư ể ế X
c.C ph n ph thông, các l ai c ph n u đãi tr c ph n u đãi c t cổ ầ ổ ọ ổ ầ ư ừ ổ ầ ư ổ ứ
d.C ph n ph thông, các l ai c ph n u đãi tr c ph n u đãi hòan l iổ ầ ổ ọ ổ ầ ư ừ ổ ầ ư ạ
3.Trong th i h n bao nhiêu ngày k t ngày c p gi y ch ng nh n đăng kí kinh doanh,cờ ạ ể ừ ấ ấ ứ ậ ơ
quan đăng kí kinh doanh ph i thông báo n i dung gi y ch ng nh n đăng kí kinh doanhả ộ ấ ứ ậ
đó cho c quan thu ,th ng kê:ơ ế ố
a.7 ngày X
b.15 ngày
c.20 ngày
d.30 ngày
4.M i cá nhân đ c quy n thành l p bao nhiêu doanh nghi p t nhân?ỗ ượ ề ậ ệ ư
a.1 X b.2 c.3 d.Tùy ý
5. L ai hình DN nào có quy n phát hành các l ai c phi u:ọ ề ọ ổ ế
a.Cty TNHH
b.Cty h p danhợ
c.Cty c ph n Xổ ầ
d.DNTN
6.Cty c ph n có t cách pháp nhân khi :ổ ầ ư
a.Đăng kí kinh doanh
b.Đ c c p gi y ch ng nh n đăng kí kinh doanh ượ ấ ấ ứ ậ X
c.Khi n p đ n xin thành l p Ctyộ ơ ậ
đ ng m r ng qui mô và ngành ngh kinh doanh ộ ở ộ ề X
b.L a ch n hình th c,ph ng th c huy đ ng phân b và s d ng v nự ọ ứ ươ ứ ộ ố ử ụ ố
c.Ch đ ng tìm ki m th tr ng,khách hàng và kí k t h p đ ngủ ộ ế ị ườ ế ợ ồ
d.Tr c ti p thong qua ng i đ i di n theo y quy n tham gia t t ng theo qui đ nh c aự ế ườ ạ ệ ủ ề ố ụ ị ủ
pháp lu tậ
12.Nghĩa v c a doanh nghi p:ụ ủ ệ
a.T ch quy t đ nh các công vi c kinh doanhự ủ ế ị ệ
b.Chi m h u,s d ng,đ nh đo t tài s n c a DNế ữ ử ụ ị ạ ả ủ
c.B o đ m quy n và l i ích c a ng i lao đ ng theo qui đ nh c a pháp lu t v laoả ả ề ợ ủ ườ ộ ị ủ ậ ề
đ ng ộ X
d.Khi u n i t cáo theo qui đ nh.ế ạ ố ị
13.Các hành vi nào là b c m đ i v i DN:ị ấ ố ớ
a.S n xu t và cung ng s n ph m,d ch v không theo đúng ch t l ng và s l ngả ấ ứ ả ẩ ị ụ ấ ượ ố ượ
b.Không đ m b o các đi u ki n t t nh t cho khách hàngả ả ề ệ ố ấ
c.Kê khai không trung th c,không chính xác n i dung,h s đăng kí kinh doanh ho cự ộ ồ ơ ặ
không k p th i v i nh ng thay đ i c a h s đăng kí kinh doanh ị ờ ớ ữ ổ ủ ồ ơ X
d.T ch i m i yêu c u cung c p các ngu n l c không đ c pháp lu t qui đ nhừ ố ọ ầ ấ ồ ự ượ ậ ị
14.Tr ng h p nào thì đ c c p l i gi y ch ng nh n đăng kí kinh doanh:ườ ợ ượ ấ ạ ấ ứ ậ
a.Khi thay đ i tên,đ a ch tr s chính,chi nhánh văn phòngổ ị ỉ ụ ở
b.Thay đ i n i dung gi y ch ng nh n đăng kí kinh doanhổ ộ ấ ứ ậ
c.Gi y ch ng nh n đăng kí kinh doanh b m t,rách,cháy ho c tiêu h y d i các hìnhấ ứ ậ ị ấ ặ ủ ướ
th cứ
d.b và c đúng X
15.Đi u l công ty là:ề ệ
a.B ng cam k t v vi c th c hi n kinh doanh theo đúng pháp lu t ả ế ề ệ ự ệ ậ X
b.B ng cam k t c a t t c các thành viên v vi c thành l p t ch c,qu n lí và ho tả ế ủ ấ ả ề ệ ậ ổ ứ ả ạ
đ ng c a công tyộ ủ
c.B ng cam k t gi a các thành viên c a DN trong vi c chia t l l i nhu nả ế ữ ủ ệ ỉ ệ ợ ậ
d.B ng cam k t đ i v i khách hàngả ế ố ớ
16.T cách ch m d t thành viên c a DN trong các tr ng h p nào?ư ấ ứ ủ ườ ợ
b.Cty TNHH 2 thành viên
c.Cty h p danhợ
d.DNTN
22.Cty h p danh có ít nh t bao nhiêu thành viên là ch s h u công ty :ợ ấ ủ ở ữ
a.2 thành viên X
b.3 thành viên
c.4 thành viên
d.5 thành viên
23.Cty c ph n có ít nh t bao nhiêu thành viênổ ầ ấ
a.2 thành viên
b.3 thành viên X
c.4 thành viên
d.5 thành viên
24.Trong Cty c ph n,các c đông sáng l p ph i đăng kí ít nh t:ổ ầ ổ ậ ả ấ
a.10% t ng s c ph n ph thôngổ ố ổ ầ ổ
b.20% t ng s c ph n ph thông ổ ố ổ ầ ổ X
c.30% t ng s c ph n ph thôngổ ố ổ ầ ổ
d.50% t ng s c ph n ph thôngổ ố ổ ầ ổ
25.Trong các DN sau đây,lo i hình DN nào không đ c thuê giám đ c:ạ ượ ố
a.Cty TNHH 1 thành viên
b.Cty TNHH 2 thành viên
c.Cty h p danh ợ X
d.DN t nhânư
26.Nh ng lo i hình DN nào sau đây có th chuy n đ i l n nhauữ ạ ể ể ổ ẫ
a.CTy TNHH và Cty c ph n ổ ầ X
b.CTy TNHH và Cty h p danh ợ
c.Cty h p danh và CTy c ph nợ ổ ầ
d.Cty h p danh và nhóm Ctyợ
27.Đ i v i CTy TNHH 1 thành viên,ch t ch h i đ ng thành viên doố ớ ủ ị ộ ồ
a.Ch s h u Cty ch đ nh ủ ở ử ỉ ị X
c.45%
d.55%
Câu 3: Công ty TNHH 2 thành viên tr lên có trên bao nhiêu thành viên m i thành l p Ban ki m soátở ớ ậ ể
a.10
b.11
c.12
d.13
Câu 4: Phát bi u nào sau đây là sai?ể
a. C đông s h u c phi u u đãi c t c là c phi u đ c tr c t c m c cao h n so v iổ ở ữ ổ ế ư ổ ứ ổ ế ượ ả ổ ứ ở ứ ơ ớ
m c c t c c a c phi u ph thông.ứ ổ ứ ủ ổ ế ổ
b. C đông s h u c phi u u đãi c t c không có quy n bi u quy t, không có quy n dổ ở ữ ổ ế ư ổ ứ ề ể ế ề ự
h p đ i h i đ ng c đông, không có quy n đ c ng i vào HĐQT và ban ki m soátọ ạ ộ ồ ổ ề ề ử ườ ể
c. C đông ph thông có nghĩa v thanh toán đ s c ph n trong th i h n 30 ngày k tổ ổ ụ ủ ố ổ ầ ờ ạ ể ừ
ngày công ty đ c c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh.ượ ấ ấ ứ ậ
d. Sau th i h n 3 năm, k t ngày công ty đ c c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh,ờ ạ ể ừ ượ ấ ấ ứ ậ
các h n ch đ i v i c ph n ph thông c a c đông sáng l p đ u đ c bãi b .ạ ế ố ớ ổ ầ ổ ủ ổ ậ ề ượ ỏ
Câu 5: C đông s h u t ổ ở ữ ừ .?. t ng s c phi u tr lên ph i đ c đăng ký v i c quan đkkd có th mổ ố ổ ế ở ả ượ ớ ơ ẩ
quy n trong th i h n ề ờ ạ .?. làm vi c, k t ngày có đ c t l s h u đó.ệ ể ừ ượ ỷ ệ ở ữ
a. 5% - 7 ngày
b. 10%- 15 ngày
c. 15%- 7 ngày
d. 20%- 15 ngày
Câu 6: Công ty không đ c phát hành trái phi u trong tr ng h p sau đây:ượ ế ườ ợ
a. không thanh toán ho c thanh toán không đ các kho n n đ n h n trong 1 năm liên ti pặ ủ ả ợ ế ạ ế
tr c đó.ướ
b. không thanh toán ho c thanh toán không đ các kho n n đ n h n trong 2 năm liên ti pặ ủ ả ợ ế ạ ế
tr c đó.ướ
c. T su t l i nhu n sau thu bình quân c a 3 năm liên ti p tr c đó không cao h n m c lãiỷ ấ ợ ậ ế ủ ế ướ ơ ứ
su t d ki n tr cho trái phi u đ nh phát hành.ấ ự ế ả ế ị
d. T su t l i nhu n sau thu bình quân c a 4 năm liên ti p tr c đó không cao h n m c lãiỷ ấ ợ ậ ế ủ ế ướ ơ ứ
d. Thành viên góp v n đ c chia m t ph n giá tr tài s n còn l i c a công ty t ng ng v iố ượ ộ ầ ị ả ạ ủ ươ ứ ớ
t l v n góp trong v n đi u l công ty khi công ty gi i th ho c phá s n.ỷ ệ ố ố ề ệ ả ể ặ ả
Câu 11: C ph n u đãi g m m y lo i:ổ ầ ư ồ ấ ạ
a. 2 lo iạ
b. 3 lo iạ
c. 4 lo iạ
d. tùy đi u l công ty.ề ệ
Câu 12: Công ty TNHH 1 thành viên: Cu c h p c a H i đ ng thành viên đ c ti n hành khi có ít nh tộ ọ ủ ộ ồ ượ ế ấ
bao nhiêu thành viên d h p?ự ọ
a. 100%
b. Ít nh t là ½ấ
c. Ít nh t là ¾ấ
d. Ít nh t là 2/3ấ
Câu 13: Công ty gi i th khi công ty không đ s l ng thành viên t i thi u theo quy đ nh c a lu tả ể ủ ố ượ ố ể ị ủ ậ
doanh nghi p khi kéo dài tình tr ng này liên t c trong th i h n:ệ ạ ụ ờ ạ
a. 5 tháng
b. 6 tháng
c. 7 tháng
d. 8 tháng
Câu 14: Phát bi u v công ty c ph n nào sau đây là sai?ể ề ổ ầ
a. C đông s h u c ph n u đãi bi u quy t không có quy n chuy n nh ng c ph n đóổ ở ữ ổ ầ ư ể ế ề ể ượ ổ ầ
cho ng i khácườ
b. Đ i v i công ty c ph n có trên 11 c đông là cá nhân ho c có c đông là t ch c s h uố ớ ổ ầ ổ ặ ổ ổ ứ ở ữ
trên 50% t ng s c ph n c a công ty ph i có Ban ki m soát.ổ ố ổ ầ ủ ả ể
c. Ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty ph i th ng trú Vi t Nam; tr ng h p v ngườ ạ ệ ậ ủ ả ườ ở ệ ườ ợ ắ
m t trên 15 ngày Vi t Nam thì ph i u quy n b ng văn b n cho ng i khác.ặ ở ệ ả ỷ ề ằ ả ườ
d. C ph n ph thông không th chuy n đ i thành c ph n u đãiổ ầ ổ ể ể ổ ổ ầ ư . C ph n u đãi có thổ ầ ư ể
chuy n đ i thành c ph n ph thông theo quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông.ể ổ ổ ầ ổ ế ị ủ ạ ộ ồ ổ
Câu 15: Phát bi u nào sau đây v công ty là sai?ể ề
a. Thành viên h p danh không đ c làm ch doanh nghi p t nhân ho c thành viên h p danhợ ượ ủ ệ ư ặ ợ
Cõu 2. Loại giấy tờ nào sau đây không cần có trong hồ sơ đăng kí kinh doanh:
a. Điều lệ công ty. b. Sổ đỏ
c. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh d. a và b
Cõu 3. Chọn câu sai
a. Công ty đối nhân là một loại hình công ty kinh doanh mà việc thành lập dựa trên sự
liên kết chặt chẽ, quen biết, tin cậy lẫn nhau.
b. Các thành viên của công ty đối nhân chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ của công
ty.
c. Các thành viên của công ty đối vốn chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn điều
lệ.
d. Công ty đối nhân luôn đợc công nhận là pháp nhận.
Cõu 4. Loại công ty nào bắt buộc tất cả các thành viên phải có chứng chỉ hành nghề :
a. Công ty TNHH 1&2 thành viên b. Công ty hợp danh
c. Công ty cổ phần d. b,c đúng.
Cõu 5. Sau khi toà án ra quyết định công nhận phiên hoà giảI thnh ,ngời khởi kiện có
quyền kháng nghị theo thủ tục nào sau đây.
a. Thủ tục phúc thẩm. b. Theo thủ tục giám đốc thẩm
c. Thủ tục tái thẩm d. Không có quyền kháng nghị.
Cõu 6. Các loi hình doanh nghiệp no sau đây có thể chuyển đổi cho nhau:
a. Công ty TNHH 1 thành viên và 2 thành viên
b. Công ty cổ phần và công ty TNHH
c. Công ty nhà nớc và công ty TNHH 1 thành viên
d. a,b đúng
e. a,b,c đúng
Cõu 7. Điều 2, pháp luật hợp đồng kinh tế ngày 25/09/1989 qui định: hợp đồng kinh tế đ-
ợc kí kt gia các bên sau đây :
a. Cá nhân và pháp nhân b. Pháp nhân và pháp nhân
c. Pháp nhân và cá nhân có đăng kí kinh doanh d. a,b đúng
e. b,c đúng
Cõu 8.Tòa án trả lại đơn kiện khi xảy ra trờng hợp no sau õy:
b. Báo cáo danh sách những ngời đc triệu tập đến phiên toà
c. Đ nghị chánh án toà án nhân dân, thẩm phán ra các quyết định cần thiết
thuộc thẩm quyền
d. Tham gia xét xử vụ án
Cõu 15. Tên công ty nào sau đây kh đợc chấp thuận để thành lập công ty
a. 2aha! b. hitler
c. Đng xinh d. Vô danh
e. Tất cả.
Cõu 16. Một công ty TNHH mới thành lập với 100% vốn nhà nớc, nếu muốn giữ lại chữ nhà
nớc trong tên công ty, ta nên chọn phơng án nào:
a. Công ty TNHH 1 thành viên nhà nớc b. Công ty TNHH nhà nớc 1 thành viên
c. a, b ®Ịu ®óng. d. a, b ®Ịu sai
Câu 17. Hå s¬ ®¨ng kÝ kinh doanh nh thÕ nµo ®ỵc coi lµ hỵp lƯ:
a. Cã ®Çy ®đ giÊy tê theo yªu cÇu cđa lt Doanh nghiƯp.
b. C¸c giÊy tê cã ND ®ỵc kª khai ®Çy ®đ theo quy ®Þnh cđa ph¸p lt.
c. Ph¶i ®¶m b¶o tÝnh chÝnh x¸c vµ trung thùc cđa hå s¬.
d. a,b ®óng
e. a,b,c ®óng
C©u1:d
C©u2 :d
C©u3 :d
C©u4 :b
C©u5 :a
C©u6 :e
C©u7 :e
C©u8 :d
C©u9 :b
C©u10 :e
C©u11 :a
C©u12 :a
A.hội đồng thành viên,giám đốc hoặc tổng giám đốc , ban kiểm
sóat ( nếu có 10 thành viên trở lên ) .
B.Hội đổng cổ đông , giám đốc , hội đồng quản trò .
C.Hội đồng thàng viên , hội đ6òng quản trò , giám đốc ( hoặc tổng
giám đốc ) ban kiểm sóat ( nếu có 11 thành viên trở lên ).
D. Cả ba câu trên đều sai .
6.Trong công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên thì
A chủ tòch hội đồng thành viên không thể kiêm giám đốc hoặc
tổng giám đốc
B. Chủ tòch hội đồng thành viên có thể kiêm giám đốc .
C.Nhiệm kỳ của chủ tòch hội đống thành viên không quá 5 năm .
D. Cả B va C đều đúng .
7.Giám đốc hoặc tổng giám đốc công ty hữu hạn 2 thành viên trở lên .
phải sở hữu ít nhất vốn điều lệ của công ty là
A.30 %
B.10%
C.20%
D.15%
8.Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên không được :
A.Phát hành cổ phần .
B.Tăng vốn điều lệ .
C.giảm vốn điều lệ .
D.Cả A và C đều đúng
E.Cả A và B đều đúng .
9.Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty một thành viên trong trường hợp
có ít nhất hai người được bổ nhiệm làm đại diện theo ủy quyền
A.Chủ tòch công ty , giám đốc hoặc tổng giám đốc , hoặc kiểm
soát viên .
B.hội đồng quản trò , giám đốc , hoặc tổng giám đốc , kiểm sóat
viên .
b) Mua l i ph n v n t thành viên cơng tyạ ầ ố ừ
c) H ng th a k t ng i đ l i di s n là thành viên cơng tyưở ừ ế ừ ườ ể ạ ả
d) C 3 đ u đúngả ề
Câu 2:Theo Lu t Doanh Nghi p 2005, t cách thành viên ch m d t khi:ậ ệ ư ấ ứ
a) Thành viên đã chuy n h t v n góp cho ng i khácể ế ố ườ
b) Thành viên ch tế
c) Đi u l cơng ty quy đ nh ề ệ ị
d) C 3 đ u đúngả ề
Câu 3:Theo Lu t Doanh Nghi p, vi c góp v n thành l p cơng ty c a thành viên là:ậ ệ ệ ố ậ ủ
a) Quy n c a thành viênề ủ
b) Nghĩa v c a thành viên ụ ủ
c) C 2 đúng ả
d) C 2 saiả
Câu 4:K t thúc th i h n ho t đ ng đã ghi trong đi u l cơng ty mà khơng có quy t đ nh gia h nế ờ ạ ạ ộ ề ệ ế ị ạ
là cơng ty b :ị
a) Gi i th ả ể
b) Phá s n ả
c) Lâm vào tình tr ng phá s nạ ả
d) C 3 đ u sai ả ề
Câu 5:Theo Lu t Doanh Nghi p 2005, công ty mà v n đi u l đ c chia thành nhi u ph n b ngậ ệ ố ề ệ ượ ề ầ ằ
nhau đ c g i là công ty :ượ ọ
a) TNHH 1 thành viên
b) TNHH 2 thành viên tr lên ở
c) C ph nổ ầ
d) H p doanh.ợ
Câu 6:Theo Lu t Doanh Nghi p 2005, ch có lo i hình công ty này có quy n phát hành ch ngậ ệ ỉ ạ ề ứ
khoán :
a) C ph n ổ ầ
b) TNHH 1 thành viên
c) TNHH 2 thành viên tr lên ở
b) 1 cá nhân
c) C 2 đúngả
d) C 2 saiả
Câu 13:Theo Lu t Doanh Nghi p 2005, ch s h u công ty TNHH 1 thành viên ch u trách nhi mậ ệ ủ ở ữ ị ệ
v các kho n n và nghĩa v tài s n c a công ty :ề ả ợ ụ ả ủ
a) B ng toàn b tài s n c a mình ằ ộ ả ủ
b) Trong ph m vi v n đi u l c a công tyạ ố ề ệ ủ
c) M t ph n trong v n đi u l c a công ty ộ ầ ố ề ệ ủ
d) C 3 saiả
Câu 14:Theo Lu t Doanh Nghi p 2005, tr ng h p nào sau đây công ty TNHH 1 thành viên ph iậ ệ ườ ợ ả
chuy n đ i lo i hình công ty :ể ổ ạ
a) Tăng v n đi u l .ố ề ệ
b) Chuy n nh ng 1 ph n v n đi u l cho t ch c ho c cá nhân khácể ượ ầ ố ề ệ ổ ứ ặ
c) Phát hành ch ng khoán ứ
d) C 3 đúngả
Câu 15:Trong công ty H p Danh, thành viên H p Danh có quy n :ợ ợ ề
a) Chuy n 1 ph n ho c toàn b v n góp c a mình t i công ty cho ng i khácể ầ ặ ộ ố ủ ạ ườ
b) Làm ch doanh nghi p t nhân ủ ệ ư
c) Đ c chia l i nhu n t ng ng v i t l v n góp ho c theo th a thu n theo quyượ ợ ậ ươ ứ ớ ỉ ệ ố ặ ỏ ậ
đ nh c a công ty.ị ủ
d) Nhân danh cá nhân th c hi n kinh doanh cùng ngành, ngh kinh doanh c aự ệ ề ủ
công ty đ ph c v t ch c, cá nhân khác. ể ụ ụ ổ ứ
Câu 1: Tr ng h p nào đ c coi là gi i th công ty :ườ ợ ượ ả ể
a. K t thúc th i h n h p đ ng đã ghi trong đi u l công ty mà v n ch a có quy t đ nhgia h nế ờ ạ ợ ồ ề ệ ẫ ư ế ị ạ
thêm.
b. B thu h i gi y ch ng nh n ĐKKD. ị ồ ấ ứ ậ
c. Công ty không có đ s l ng thành viên t i thi u trong vàng 3 tháng liên t c.ủ ố ượ ố ể ụ
d. C a và b.ả
Câu 2: Trong các lo i hình t ch c sau, lo i hình t ch c nào không c n có giám đ c:ạ ổ ứ ạ ổ ứ ầ ố
Câu 9 : Đ i h i đ ng c đông trong công ty c ph n h p ít nh t :ạ ộ ồ ổ ổ ầ ọ ấ
a. 1 l n 1 năm. ầ b. 2 l n 1 năm.ầ
c. 3 l n 1 năm. d. 4 l n 1 năm.ầ ầ
Câu 10: Đ i v i các lo i hình công ty sau, lo i hình nào ch đ c tăng mà không đ c gi m v n đi uố ớ ạ ạ ỉ ượ ượ ả ố ề
l :ệ
a.Công ty TNHH 2 thành viên tr lên. ở b. Công ty TNHH 1 thành viên.
c.Công ty c ph n. d.Công ty h p danh.ổ ầ ợ
Câu 11: Thành viên trong công ty TNHH 1 thành viên có th là:ể
a. T ch c. b. T ch c và cá nhân khác nhau hoàn toàn. ổ ứ ổ ứ
c. Cá nhân. d. T ch c hay cá nhân đ u gi ng nhauổ ứ ề ố .
Câu 12: Đ i v i công ty TNHH 2 thành viên tr lên v i đi u ki n nào thì b t bu t ph i có ban ki mố ớ ở ớ ề ệ ắ ộ ả ể
soát(BKS):
a. S thành viên l n h n 5 ng i. ố ớ ơ ườ b. S thành viên l n h n 10 ng i.ố ớ ơ ườ
c. S thành viên l n h n 15 ng i. d. S thành viên l n h n 20 ng i. ố ớ ơ ườ ố ớ ơ ườ
Câu 13: Trong các lo i hình t ch c sau, lo i hình nào không có t cách pháp nhân:ạ ổ ứ ạ ư
a. Công ty TNHH 1 thành viên tr lên. ở b. Doanh nghi p t nhân.ệ ư
c. Công ty h p danh. d. Công ty c ph n. ợ ổ ầ
Câu 14: Đ i v i công ty C Ph n, c đông ph thông ph i thanh toán đ s c ph n cam k t trongố ớ ổ ầ ổ ổ ả ủ ố ổ ầ ế
th i h n :ờ ạ
a. 30 ngày k t ngày công ty đ c c p gi y ch ng nh n ĐKKD.ể ừ ượ ấ ấ ứ ậ
b. 60 ngày k t ngày công ty đ c c p gi y ch ng nh n ĐKKD.ể ừ ượ ấ ấ ứ ậ
c. 90 ngày k t ngày công ty đ c c p gi y ch ng nh n ĐKKD.ể ừ ượ ấ ấ ứ ậ
d. 120 ngày k t ngày công ty đ c c p gi y ch ng nh n ĐKKD.ể ừ ượ ấ ấ ứ ậ
Câu 15: Trong công ty C Ph n, câu nào là câu sai trong các câu sau:ổ ầ
a. Không đ c rút v n công ty đã góp b ng CPPT d i m i hình th c.ượ ố ằ ướ ọ ứ
b. C đông sáng l p có th chuy n nh ng CPPT c a mình cho các c đông sáng l p khác sau 3ổ ậ ể ể ượ ủ ổ ậ
năm k t ngày đ c c p gi y ch ng nh n ĐKKD.ể ừ ượ ấ ấ ứ ậ
c. Ch có c đông sáng l p m i đ c quy n n m gi c CP ĐBQ.ỉ ổ ậ ớ ượ ề ắ ữ ổ Ư
d. C đông s h u CP ĐHL không có quy n bi u quy t, d h p đ i h i c đông, đ c ng iổ ở ữ Ư ề ể ế ự ọ ạ ộ ổ ể ử ườ
a. Công ty t nhânư c. Công ty h p danhợ
b. Công ty nhà n c ướ d. Công ty TNHH 1thành viên
6. Anh B là giám đ c m t công ty TNHH 2 thành viên. Trong quá trình kinh doanh công ty anh B cóố ộ
góp v n v i m t s đ i tác n c ngoài và thành l p công ty có tên là TNHH….V i kinh nghi mố ớ ộ ố ố ướ ậ ớ ệ
s n có anh B đ c b nhi m làm t ng giám đ c đ qu n lý và đi u hành công ty. Nh v y anh Bẵ ượ ổ ệ ổ ố ể ả ề ư ậ
có vi ph m pháp lu t hay khôngạ ậ
a. Vi ph m ạ
b. Không vi ph mạ
7. Đi u ki n đ doanh nghi p có t cách pháp nhânề ệ ể ệ ư
a. Có tên riêng, có tài s nả c. Có s đ c l p v tài chínhự ộ ậ ề
b. Có tr s giao d chụ ở ị d. a, b đ u đúngề
8. Ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty TNHH và công ty C ph n có th là ườ ạ ệ ậ ủ ổ ầ ể
a. Giám đ c, t ng giám đ cố ổ ố c. Ch t ch h i đ ng thành viênủ ị ộ ồ
b. Ch t ch h i đ ng qu n tr ủ ị ộ ồ ả ị d. C a, b, c đ u đúngả ề
9. Anh A đang qu n lý DNTN v y anh A có th chuy n đ i l ai hình doanh nghi p c a mình tả ậ ể ể ổ ọ ệ ủ ừ
DNTN thành công ty TNHH đ c khôngượ
a. Đ cượ
b. Không
10. H i đ ng thành viên trong công ty TNHH 2 thành viên tr lên h p ít ộ ồ ở ọ
a. 1tháng 1 l n ầ c. 6 tháng m t l n ộ ầ
b. 3 tháng 1 l n ầ d. 1 năm m t l nộ ầ
11. Theo lu t doanh nghi p 2005 Doanh nghi p nào không có t cách pháp nhânậ ệ ệ ư
a. Công ty TNHH 1 thành viên c. Công ty t nhânư
b. Công ty h p danhợ d. C a, b, c đ u đúngả ề
12. Phát bi u nào sau đây saiể
a. C đông s h u c ph n u đãi hoàn l i có quy n bi u quy t,ổ ở ữ ổ ầ ư ạ ề ể ế
d h p đ i h i đ ng c đông, đ c ng i vào h i đ ng qu n ự ọ ạ ộ ồ ổ ề ử ườ ộ ồ ả
trị
b. C ph n u đãi bi u quy t có th chuy n nh ng cho ng i ổ ầ ư ể ế ể ể ượ ườ
khác
d. (1) công ty nhà n c, (2) c t c, (3) c ph n ph thông, (4) c ph n u đãiướ ổ ứ ổ ầ ổ ổ ầ ư
Câu 5: Ch n phát bi u đúng:ọ ể
a. Trong th i h n 3 năm k t ngày đ c c p gi y ch ng nh n Đăng ký kinh doanh,ờ ạ ể ừ ượ ấ ấ ứ ậ
c đông sang l p có quy n t do chuy n đ i c ph n c a mìnhổ ậ ề ự ể ổ ổ ầ ủ .
b. Công ty c ph n không c n b t bu c có c ph n ph thong.ổ ầ ầ ắ ộ ổ ầ ổ
c. Công ty c ph n b t bu c ph i có c ph n u đãi.ổ ầ ắ ộ ả ổ ầ ư
d. C ph n ph thong có th chuy n thành c ph n u đãi.ổ ầ ổ ể ể ổ ầ ư