bải giảng ôn tập chương 4 đại số 8 - Pdf 22


Biểu thức có dạng:
a b; a b; a b; a b> < ≥ ≤
Khi nhân hai vế của một
BĐT với một số âm ta
được BĐT mới ngược
chiều với BĐT đã cho.
Khi nhân
hai vế của
một BĐT
với một số
dương ta
được BĐT
mới cùng
chiều với
BĐT đã
cho.
Khi cộng cùng một số vào hai vế
của BĐT ta được BĐT mới cùng
chiều với BĐT đã cho
Bài tập. Điền dấu thích hợp ( <, >) vào ô
trống
Nếu m > n thì
a) m + 2 n + 2
b) -2m -2n
c) 2m – 5 2n - 5
d) 4 – 3m 4 – 3n
>
<
>
<

> <
³ £
Biểu thức có dạng:
a b; a b; a b; a b> < ≥ ≤
Hai bất
phương
trình có
cùng tập
nghiệm
Khi nhân hai vế của một
BĐT với một số âm ta
được BĐT mới ngược
chiều với BĐT đã cho.
Là BPT có dạng
ax b 0; ax b 0;
ax b 0;ax b 0 (a 0)
+ > + <
+ ≤ + ≥ ≠
Khi nhân
hai vế của
một BĐT
với một số
dương ta
được BĐT
mới cùng
chiều với
BĐT đã
cho.
Khi chuyển một hạng tử
của BPT từ vế này sang

diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè:
a) d,
5
4
x2
<

3
x4
4
3x2




+
Bài 42.(SGK/53) Giải các bất phương trình
a) 3 – 2x > 4
b) (x – 3)(x + 3) < (x + 2)
2
+ 3
Û
-2x > 4 - 3
-2x > 1
x <
1
2
-
Û
Û

Ta có: 5 - 2x > 0
-2x > -5
a) Ta giải bt phng trỡnh: 5 - 2x 0.
2
5
x <
>
Biểu thức có dạng:
a b; a b; a b; a b> < ≥ ≤
Hai bất
phương
trình có
cùng tập
nghiệm
Khi nhân hai vế của một
BĐT với một số âm ta
được BĐT mới ngược
chiều với BĐT đã cho.
Là BPT có dạng
ax b 0; ax b 0;
ax b 0;ax b 0 (a 0)
+ > + <
+ ≤ + ≥ ≠
Khi nhân
hai vế của
một BĐT
với một số
dương ta
được BĐT
mới cùng

( ) ; ( ) ( )
( ) ( ); ( ) ( )
A x B x A x B x
A x B x A x B x
> <
³ £
Gi¶i ph ¬ng tr×nh: Ix + 2I = 2x - 10
Gi¶i
-2
x + 2.
2x - 10 -12
TMĐK
x < -2
-(x + 2).
-(x + 2).
2x - 10
-3x -8
T/h1: Nếu x + 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ … thì = …….
Phương trình đã cho trở thành:
x + 2 = …… ⇔ -x = …. ⇔ x = 12 (…… x ≥ -2)
T/h2: Nếu x + 2 < 0 ⇔ ……. thì =……….
Phương trình đã cho trở thành:
……… = ……… ⇔ -x - 2 = 2x - 10 ⇔ ……= ……
⇔ x = … .(………………x < -2 nên bị loại)
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm……………
2x
+
2x
+
8

ï
- <
ï
î
2
5
x
x
ì
>
ï
ï
Û
í
ï
>
ï
î
hoặc
2
5
x
x
ì
<
ï
ï
í
ï
<

í
ï
- >
ï
î
2
5
x
x
ì
>
ï
ï
Û
í
ï
<
ï
î
hoặc
2
5
x
x
ì
<
ï
ï
í
ï

í
ï
+ <
ï
î
* (ax + b)(cx + d) > 0
0
0
ax b
cx d
ì
+ >
ï
ï
Û
í
ï
+ <
ï
î
hoặc
0
0
ax b
cx d
ì
+ <
ï
ï
í

.
-

Ô
n

t

p

c
á
c

k
i
ế
n

t
h

c

v


b

t

h
ơ
n
g

t
r
ì
n
h

c
h

a

d

u

g
i
á

t
r


t
u

,

5
0
.H ớng dẫn về nhà:
H ớng dẫn về nhà:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status