Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
(Thầy
Vũ
Khắc
Ngọc) Các
quy
luật
phản
ứng
CÁC
Q
này
được
biên
soạn
kèm
theo
bài
giảng
“C ác qu
y l
uật
n H ó
a học ( T
h ầ
y Vũ K
hắc N
gọ c
thức
được
giáo
viên
truyền
đạt
trong
bài
giảng
tương
ứng.
Để
sử
dụng
hiệu
ứ ng
”
sau
đó
làm
đầy
đủ
các
bài
tập
trong
tài
liệu
này.
C
â
-
clo
-
3
-
metylbutan.
D
. 1
-
clo
-
3
-
metylbutan.
C
â
u
2
:
K
hi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3
s
ản phẩm thế monoclo. Tên gọi của 2 ankan
đó là:
A
. Etan và p
r
opan. B.
Pr
om duy nhất có tỉ khối hơi đối với
hiđ
r
o là 75,5. Tên của ankan đó là:
A
. 3,3
-
đimetylhecxan.
C
.
Is
opentan.
B. 2,2
-
đimet
y
lp
r
opan.
D
. 2,2,3
-
t
r
imetylpentan.
C
â
u
4
:
P
entan.
D
. Etan.
C
â
u
5
:
A
nkan
Y
phản ứng với b
r
om tạo
r
a 2 dẫn xuất monob
r
om có tỷ khối hơi
s
o với
H
2
bằng 61,5. Tên
của
Y
là:
A
. Butan. B.
theo tỉ lệ
s
ố mol 1:1
(
t
r
ong điều kiện chiế
u
s
áng
)
chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau.
Tê
n
của
X
là
(
Cho
H
= 1; C = 12; Cl = 35,
5)
.
A
. 2
-
metylp
r
opan. B. 2,3
(
có chiếu
s
áng, tỉ lệ mol 1:1
)
M
cho 4
s
ản phẩm thế còn
N
cho 1
s
ản phẩm thế. Tên gọi của các
x
icloankan
N
và
M
là:
A
.
M
etyl xiclopentan và đimetyl xiclobutan.
B.
X
iclohexan và metyl xiclopentan.
C
.
X
= 236.
G
ọi tên hợp chất này biết
r
ằn
g
hợp chất này là
s
ản phẩm chính t
r
ong phản ứng giữa C
6
H
6
và B
r
2
(
xúc tác
F
e
)
:
A
. o
-
hoặc p
-
đib
r
H
2
SO
4
đặc:
A
.
D
ễ hơn, tạo
r
a o – nit
r
o toluen và p
–
nit
r
o toluen.
B.
K
hó hơn, tạo
r
a o – nit
r
o toluen và p – nit
r
o toluen.
C
.
D
ễ hơn, tạo
. Cộng vào vòng benzen. B. Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.
C
. Thế ở nhánh, khó khăn hơn C
H
4
.
D
. Thế ở nhánh, dễ dàng hơn C
H
4
.
H o
cm a
i. v
n
–
Ngôi
trường
chung
của
học
Môn
Hóa
học
(Thầy
Vũ
Khắc
Ngọc) Các
quy
luật
phản
ứng
C
â
u
11
:
Cho phản ứng: 1 mol Toluen + 1 mol Cl
2
→
C
H
3
.
D
. B và C đều đúng.
C
â
u
12
:
Tiến hành thí nghiệm cho nit
r
o benzen tác dụng với
HNO
3
đặc/
H
2
SO
4
đặc, nóng ta thấy:
A
.
K
hông có phản ứng xảy
r
a.
B.
P
thì nhóm thứ hai
s
ẽ ưu tiên thế vào vị t
r
í o
-
và p
-
.
N
hóm
-X
như vậy có thể là:
A
.
-
C
n
H
2n+1
,
-OH
,
-NH
2
. B.
-O
C
H
3
-SO
3
H
.
C
â
u
14
:
K
hi t
r
ên vòng benzen có
s
ẵn nhóm thế
-X
thì nhóm thứ hai
s
ẽ ưu tiên thế vào vị t
r
í m
-
.
N
hóm
-X
như vậy có thể là:
A
.
2
,
-
C
OOH
.
D
.
-NO
2
,
-
C
OOH
,
-SO
3
H
.
C
â
u
15
:
1 mol
n
it
r
obenzen + 1 mol
HNO
C
â
u
16
:
Cho
s
ơ đồ phản ứng: C
2
H
2
→
A
→
B
→
m-
b
r
ombenzen.
A
và B lần lượt là:
A
. Benzen,
n
it
→
o
-
b
r
om
-
nit
r
obenzen.
A
là:
A
.
N
it
r
obenzen. B. B
r
ombenzen.
C
.
A
minobenzen.
D
. o
-
đib
r
là:
A
. n
-
p
r
opylbenzen. B. p
-
etyl,metylbenzen.
C
. i
s
o
-
p
r
opylbenzen
D
. 1,3,5
-
t
r
imetylbenzen.
C
â
u
19
:
Cho dãy chuyển hoá
s
l
µ s
¶
n
p
h
È
m
c
h
Ý
nh
)
Tê
n
gọi của
Y
, Z lần lượt là:
A
. 2
-
b
r
om
-
1
-
phenylbenzen và
s
ti
om
-
2
-
phenyletan và
s
ti
r
en.
D
. Benzylb
r
omua và toluen.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối A – 2011
)
Toluen
+
Br
(1:1mol),Fe,t
0
→X
+
r
omtoluen.
C
. o
-
b
r
omtoluen và p
-
b
r
omtoluen.
D
. o
-
metylphenol và p
-
metylphenol.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2008
)
C
â
t
o
,
p
T
X
,
Y
, Z, T có công thức lần lượt là :
A
. p
-
C
H
3
C
6
H
4
B
r
, p
-
C
H
2
B
r
2
B
r
C
6
H
5
, p
-
C
H
2
B
r-
C
6
H
4
B
r
, p
-HO
C
H
2
C
6
H
4
B
6
H
4
B
r
, p
-
C
H
3
C
6
H
4
OH
, p
-
C
H
2
OH
C
6
H
4
OH
.
D
. p
-
6
H
4
OH
, p
-
C
H
2
OH
C
6
H
4
OH
.
C
â
u
22
:
Cho
s
ơ đồ:
C
6
H
6
→
H
OH
+
C
H
+
B
r
,
a
s
2
5
2
4 2
o o
t
û
l
Ö
m
o
l
1
:
Việt Tổng
đài
tư
vấn:
1900
58-58-12
-
Trang
|
2
-
Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
NO
2
, m
-
ClC
6
H
4
NO
2
, m
-HO
C
6
H
4
NO
2
.
B. C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
2
.
D
. C
6
H
5
Cl, C
6
H
5
OH
, m
-HO
C
6
H
4
NO
2
.
C
â
u
23
:
K
hi cho but
-
C
. C
H
3
-
C
H
2
-
C
H
B
r-
C
H
3
.
B. C
H
2
B
r-
C
H
2
-
C
H
2
-
S
ố đồn
g
phân anken C
4
H
8
khi tác dụng với dung dịch
H
Cl chỉ cho một
s
ản phẩm hữu cơ duy nhất
là:
A
. 2. B. 1.
C
. 3.
D
. 4.
C
â
u
25
:
S
ố anken ở thể khí
(
t
2
O
(H
+
, t
o
)
thu được tối đa
bao nhiêu
s
ản phẩm cộng?
A
. 2. B. 4.
C
. 6.
D
. 5
C
â
u
27
:
H
iđ
r
at hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol
(r
ượu
-
en.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối A – 2007
)
C
â
u
28
:
A
nken thích hợp để điều chế 3
-
et
y
lpentan
-
3
-
ol bằng phản ứng hiđ
r
at hóa là:
C
â
u
29
:
H
iđ
r
at hóa 2
-
metyl but
-
2
-
en thu được
s
ản phẩm chính là:
A
. 2
-
metyl butan
-
2
-
ol. B. 3
-
metyl butan
-
1
M
etanol ; etanol ; butan
-
1
-
ol.
B. Etanol; butan
-
1,2
-
điol ; 2
-
metylp
r
opan
-
1
-
ol.
C
.
Pr
opan
-
1
-
ol; 2
-
metylp
r
31
:
X
làhỗn hợp gồm hai anken
(
ở thể khí t
r
ong đk thường
)
.
H
iđ
r
at hóa
X
được hỗn hợp
Y
gồm 4
ancol
(
không cóancol bậc
III)
.
X
gồm:
A
.
Pr
open vàbut
r
at hóa 2
-
metyl but
-
2
-
en thu được
s
ản phẩm chính là:
A
. 2
-
metyl butan
-
2
-
ol. B. 3
-
metyl butan
-
1
-
ol.
C
. 3
-
metyl butan
-
2
A
là:
A
. Etilen. B. But
-
2
-
en.
C
.
Is
obutilen.
D
.
A
, B đều đúng.
C
â
u
34
:
H
iđ
r
at hóa hỗn hợp
X
gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol.
X
gồm:
H
3
.
C
. C
H
3
C
H
=C
H
C
H
3
và C
H
2
=C
H
C
H
2
C
H
3
.
D
. B hoặc
D
.
ố cặp đồng phân anken ở thể khí
(
t
r
ong điều kiện thường
)
thoả mãn điều kiện: khi hiđ
r
at hoá tạo
thành hỗn hợp gồm ba ancol là:
A
. 6. B. 7.
C
. 5.
D
. 8.
H o
cm a
i. v
n
–
Ngôi
trường
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
(Thầy
Vũ
Khắc
Ngọc) Các
quy
luật
phản
ứng
C
â
u
Is
p
r
open.
D
.
X
iclo
r
opan.
C
â
u
38
:
Cho hiđ
r
ocacbon
X
phản ứng với b
r
om
(
t
r
ong dung dịch
)
theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu
cơ
Y
-
en
C
.
Pr
opilen
D
.
X
iclop
r
opan
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2009
)
C
â
u
39
:
Cho phản ứng giữa buta
-
1,3
. B. C
H
3
C
H
=C
H
C
H
2
B
r
.
C
. C
H
2
B
r
C
H
2
C
H
=C
H
2
.
D
. C
A
. C
H
3
C
H
B
r
C
H
=C
H
2
. B. C
H
3
C
H
=C
H
C
H
2
B
r
.
C
. C
H
2
op
r
en tham gia phản ứng với dung dịch B
r
2
theo tỉ lệ mol 1:1 tạo
r
a tối đa bao nhiêu
s
ản phẩm
(
không kể đồng
p
hân hình học
)
?
A
. 4. B. 1.
C
. 3.
D
. 2.
C
â
u
42
:
Is
op
hi đun nóng butan
-
2
-
ol với
H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C thì nhận được
s
ản phẩm chính là:
A
. But
-
2
-
en. B.
Đ
ibutyl ete.
C
.
Đ
ietyl ete.
D
. But
-
1
-
1en.
C
. 3
-M
etylbut
-
2
-
en.
D
. 2
-M
etylbut
-
2
-
en.
C
â
u
45
:
K
hi tác
h
nước từ ancol 3
-
metylbutan
-
metylbut
-
2
-
en.
C
â
u
46
:
K
hi tách nước từ
r
ượu
(
ancol
)
3
-
metylbutanol
-
1
(
hay 3
-
metylbutan
-
1
-
metylbut
-
2
-
e
n)
.
C
. 3
-
metylbuten
-
1
(
hay 3
-
metylbut
-
1
-
en
)
.
D
. 2
-
metylbuten
-
2
, C
3
H
8
O
với xúc tác, nhiệt độ thích hợp chỉ thu
được 1 ole
f
in duy nhất thì 2 ancol đó là:
A
. C
H
4
O
và C
2
H
6
O
. B. C
H
4
O
và C
3
H
8
O
.
C
(
tính cả đồng phân
hình học
)
. Công thức cấu tạo thu gọn của ancol đã cho là:
A
. C
H
3
C
HOH
C
H
2
C
H
3
. B.
(
C
H
3
)
2
C
H
C
H
2
OH
49
:
H
ợp chất hữu cơ
X
cócông thức
p
hân tửlàC
5
H
12
O
, khi tách nước tạo hỗn hợp 3 a
n
ken đồng
phân
(
kểcảđồng phân hình học
)
.
X
cócấu tạo thu gọn là:
A
. C
H
3
C
H
2
C
H
2
C
H
2
OH
.
D
. C
H
3
C
H
2
C
H
2
C
HOH
C
H
3
.
C
â
u
50
:
-
2
-
ol.
D
. Tất cả đều đúng.
C
â
u
51
:
S
ản phẩm chính của phản ứng tách
H
B
r
của C
H
3
C
H(
C
H
3
)
C
H
B
r
-
metylbut
-
1
-
en.
C
â
u
52
:
S
ản phẩm chính tạo thành khi cho 2
-
b
r
ombutan tác dụng với dung dịch
KOH
/ancol, đun nóng là:
H o
cm a
i. v
n
–
-
o
Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
(Thầy
Vũ
Khắc
Ngọc) Các
quy
luật
phản
P
hản ứng tách hiđ
r
o halogenua của dẫn xuất halogen
X
có công thức phân tử C
4
H
9
Cl tạo
r
a 3
ole
f
in đồng phân,
X
có thể là
A
. n
-
butyl clo
r
ua. B.
s
ec
-
butyl clo
ru
a.
C
A
ncol
X
đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi
s
o với hiđ
r
o bằng 37. Cho
X
tác dụng
v
ới
H
2
SO
4
đặc đun nóng đến 180 C thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất.
X
là:
A
.
Pr
opan
-
2
-
ol. B. Butan
-
2
(
theo khối lượng
)
là 18,18
%
.
A
cho phản ứng tách nước tạ
o
3 anken.
A
cótên là:
A
.
P
entan
-
1
-o
l. B. 2
-
metylbutan
-
2
-
ol.
C
.
P
entan
%
b
r
om về khối
lượng.
Đ
un
X
với
H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C được 3 anken. Tên
X
là:
A
.
P
entan
-
2
-o
l. B. Butan
-
1
-
ol.
Cl + dung dịch
KOH
(
loãng, dư, t
o
)
ta thu được chất nào ?
A
.
HO
C
6
H
4
C
H
2
OH
. B. ClC
6
H
4
C
H
2
OH
.
C
.
H
4
C
H
2
Cl + dung dịch
KOH
(
đặc, dư, t , p
)
ta thu được chất nào?
A
.
KO
C
6
H
4
C
H
2
OK
. B.
HO
C
6
H
4
C
:
Cho các dẫn xuất halogen nào
s
au:
(
1
)
C
H
3
C
H
2
Cl.
(
2
)
C
H
3
C
H
=C
H
Cl.
(
3
)
C
6
,
(
2
)
,
(
3
)
.
C
.
(
1
)
,
(
2
)
,
(
4
)
.
D
.
(
1
)
,
(
g
NO
3
vào thấy xuất hiện kết tủa.
X
kh
ô
n
g thể là:
A
. C
H
2
=C
H
C
H
2
Cl. B. C
H
3
C
H
2
C
H
2
Cl.
C
h
ợp chất
X
là:
A
. 1,2
-
đib
r
ometan. B. 1,1
-
đib
r
ometan.
C
. Etyl clo
r
ua.
D
.
A
và đều B đúng.
C
â
u
62
:
H
a.
S
ố công thức cấu tạo của
X
là:
A
. 3. B. 5.
C
. 4.
D
. 2.
C
â
u
63
:
Đ
un n
ó
ng 13,875 gam một ankyl clo
r
ua
Y
với dung dịch
N
a
OH
, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa
phần còn lại bằng dung dịch
H
11
Cl.
C
â
u
64
:
Cho
s
ơ đồ phản ứng
s
au:
C
H
3
C
H
O
→
A
→
B
→
o
,
p
,
x
t
→
C
D
.
A
nđehit ac
r
ylic.
Giáo viên: Vũ
Khắc Ngọc
Nguồn: Ho c mai.vn
o
o
o
+
o o
+
H
–
Ngôi
trường
chung
của
học
trò
Việt Tổng
đài
tư
vấn:
1900
58-58-12
-
Trang
phản
ứng
CÁC
Q
UY
L
UẬ
T PH
ẢN
Ứ
N
G
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viê
n:
VŨ
KH
ẮC
N
GỌ
C
Các
bài
tập
l
uật p
h ả
n ứ n
g
”
thuộc
Khóa h ọc
L T
Đ H
KI T
N
gọ c
)
tại
website
Hocmai.vn
để
giúp
các
Bạn
kiểm
tra,
củng
cố
dụng
hiệu
quả,
Bạn
cần
học
trước
bài
giảng
“Các
q u
y
l
u ật p
liệu
này.
1. B 2.
A
3. B 4.
A
5. B 6. B 7. B 8.
A
9.
A
10.
D
11.
A
12. C 13.
A
14.
D
15.
A
16.
A
17. B 18.
D
19. C 20.
D
21. B 22.
A
23. C 24.
A
49.
D
50.
D
51.
A
52.
D
53. B 54.
D
55. C 56. C 57. B 58.
D
59.
A
60.
D
61. B 62.
A
63. C 64. C
Giáo viê
n:
Vũ
K
h
ắc
N
gọc
N
trò
Việt Tổng
đài
tư
vấn:
1900
58-58-12
-
Trang
|
6
-