bộ đề luyện thi đại học môn sinh có đáp án(cực hay) - Pdf 22

hoá học LTĐH KIT-2: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự
luyện số 01
Đ
Ề TH
I
TỰ L
UY

N

S

01 Giáo viê
n:

N
G
UY

N

Q
UAN
G
AN
H
Đây là đề thi tự luyện số 01 thuộc khoá L TĐH K I T

- 2: M ô n

S i

ghiên cứu một phân tử m
A
R
N
ở t
r
ong tế bào chất của một
s
inh vật nhân thực đang tham
gia tổng hợp p
r
otein có t

ng
s
ố 1500 nucleotit.
G
en phiên mã
r
a phân tử m
A
R
N
này có độ dài
A
. nhỏ hơn 5100
A
. B. 10200
A
.

r
ai tóc thẳng. Tính theo lí thuyết thì xác
s
uất cặp vợ chồng này
s
inh được con gái
đầu lòng tóc thăng là
A
. 3/4. B. 3/8.
C
. 5/12.
D
. 1/12.
̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
̉ ̉
̉
́
̀ ́
́
̀
C
â
u
3.
Q
uan
s
at dang mo cua môt
s
ốloai chim như chim ăn hat , chim hut mât , chim ăn

s
inh thai dinh d
ư
ơng cua
m
ôi loai chi
m

đều co nh
ư
ng đăc điê
m
thich nghi vềcơ quan bắt
m
ồi.
3
. Phản nh
m
ôi t

ờng
s
ống của chúng
đã biến đổi không ng

ng.
4
. phản ánh
sự
cạnh t

u
4.
M
ột cơ thể mang cặp
NS
T giới tính
XY
, t
r
ong
quá t
r
ình giảm phân hình thành tinh t
r
ùng khi nghiên cưu t
r
ên
căp
NS
T giơi tinh ngươi ta đa phát hi ện thấy một
s
ố ít tế bào
r
ối loạn phân li
NS
T ở lần giảm
phân
I
, nhóm tế bào khác
r

XY
.
C
.
X
,
Y
,
XX
,
YY
,
XY
,
O
.
D
.
X
,
Y
,
XX
,
YY
,
O
. Cơ thể
XY


.có kiểu gen quy định kiểu hình có
s
ức
s
ống tốt hơn.
D
. có
s
ức
s
ống tốt hơn.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
-
Trang | 1 -
hoá học LTĐH KIT-2: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 01
G
ab
C
â
u
6.
M
ột tế bào
s
inh t
r
ứng có kiểu gen
AB X
h


u
7.
Thành phần nào
s
au đây
kh
ô
n
g
tham gia t
r
ực tiếp vào quá t
r
ình dịch mã?
A
.
ADN
. B.
r
ibo
s
om.
C
. t
A
R
N
.
D
. m

D
. mức tử vong.
C
â
u
9. Cơ quan thoái hoá cũng là cơ quan tương đồng vì
A
. chúng đều có kích thước như nhau
g
iữa các loài.
B. chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn thực hiệnchức
năng hoặc chức năng
b
ị tiêu giảm.
C
. chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài.
̀ ́
D
. chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên va nay chưc năng v ẫn
được duy t
r
.
C
â
u
10. Cho các phát biểu
s
au:
1
. Chọn lọc tự nhiên là cơ chế duy nhất liên tục tạo nên tiến hóa thích nghi.

ao đổi di t
r
uyền giữa các quần thể có xu hướng làm giảm
s
ự khác biệt giữa các quần thể
theo thời gian.
5
.
S
ự biến động về tần
s
ố alen gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên từ thế hệ này
s
ang thế hệ
khác có xu hướng làm giảm biến dị di t
r
uyền.
Tổ hợp câu đúng là:
A
. 1,2,3,4,5
.
B. 1,3,4,5.
C
. 3,4,5.
D
. 2,3,4.
C
â
u
11.

T
r
ình tự đúng nhất là
A
.
I

III

II
. B.
III

II

I
.
C
.
III

II

IV
.
D
.
II

III

ằng mọi diễn biến của quá t
r
ình
s
inh noãn và
s
inh hạt phấn đều giống nhau.
aB
aB
ab
ab
A
.
Ab

;
f
= 20
%
. B.
Ab

;
f
= 40
%
.
C
.
AB

C
. Tác động t
r
ực tiếp vào kiểu hình.
D
. Tác động t
r
ực tiếp vào kiểu gen.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -
hoá học LTĐH KIT-2: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 01
̣ ̣
́ ́
̉
́
C
â
u
14.
N
ghiê
n
cứu một quần thể động vật
s
inh
s
ản hữu tính ở
t
r
ạng thái cân bằng di t

r
ên là
A
. 0,096. B. 0,240.
C
. 0,048.
D
. 0,480.
C
â
u
15.

ngô 2n = 20
NS
T, t
r
ong quá t
r
ình giảm phân có 6 cặp
NS
T tương đồng, mỗi cặp xảy
r
a t
r
ao
đổi chéo một chỗ thì
s
ố loại giao tử được tạo
r

̉ ̉
̉ ̉
̃
́ ́ ̀̀
̉
̣ ̣ ̣
̣
̉
̃
́ ́ ́
̀ ̀
̀
A
.
H
nh thành loài khác khu địa lýít xaỷ
r
a hơn ở các đaỏgần bờ
s
o với các đaỏcách biệt
ngoài khơi có cùng kích thước v
dòng gen
(
di nhập
gen
)
giưa cac quần thê đất liền vơi quần thê đao gần bơ lam giam cơ
h
ôi phân hoa di t
r

)
giưa cac quần thê đất liền vơi quần thê đao gần
bơ lam tăng cơ hôi phân hoa di t
r
uyền giưa hai quần thê cach ly đia ly khiến cơ hôi hinh thanh loai tăng
lên .
̣
̉ ̉ ̉
́ ̀ ́ ́ ́ ̀
́ ̀ ́ ̀
́ ̀
̉ ̉
̉
̃
́ ́ ̀̀
̣
̉
C
.
H
nh thành loài khác khu địa lýxaỷ
r
a nhi ều
hơn ơ cac đao gần bơ
s
o vơi ca c đao cach biêt ngoai khơi co cung kich thươc vi dong gen
(
di nhập
gen
)

giưa cac quần thê
đất liền vơi quần thê đao xa bơ lam giam cơ
h
ôi phân hóa di
t
r
uyền giưa hai quần thê cach ly đia ly khiến cơ hôi hinh thanh loai bi giam .
C
â
u
17. Các bước t
r
ong phương pháp phân tích cơ thể lai của
M
enđen
gồm:
1
.
Đư
a giảthuyết giaỉthích kết quảvà c
hứ
ng
m
inh giảthuyết.
̣
2
.
L
ai các dòng thuần khác nhau về
m

út
r
a được quy luật di t
r
uyền là:
A
. 3, 2, 1, 4. B. 3, 2, 4, 1
C
. 2, 1, 3, 4.
D
. 2, 3, 4, 1.
C
â
u
18.
Đ
iều gì
s
ẽ xảy
r
a nếu một p
r
otein ức chế của một ope
r
on cảm ứng bị đột biến làm cho nó
không còn khảnăng dí
n
h vào t
r
nhựtvận hành?

u
19. Thành tựu nào
s
au đây
kh
ô
n
g phải là thành tựu của tạo giống biến đổi gen?
A
. Tạo giống dâu tằm tam bội, có năng
s
uất cao, thường dùng cho ngành nuôi
tằm. B. Tạo giống lúa
"
gạo vàng
"
.
C
. Tạo giống bông chứa gen kháng
s
âu bệnh.
D
. Tạo chu

t nhắt chứa gen hoocmon
s
inh t
r
ưởng của chuột cống.
́

C
. 22 cm.
D
. 16 cm.
C
â
u
21.
N
hóm
s
inh vật nào
kh
ô
n
g có mặt t
r
ong quần xã th dòng năng lợưng và chu t
r
nh t
r
aoổđi
các chất t
r
ong tự nhiên vẫn diễn
r
a b nh thờưn
g
?
A

M
ục đích chủ động gây đột biến t
r
ong khâu chọn giống là
A
. tạo nguồ
n
biến dị tổ hợp.
C
. t m đợưc kiểu gen mong
muốn.
B. tạo vật liệu khởi đầu nhân tạo.
D
. t
r
ực tiếp tạo giống mới.
C
â
u
23. Theo quan điểm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, giá t
r
ị thích nghi tương đối của một con la bất
thụ là
b
ao nhiêu?
A
. Bằng 0 vì con la bất thụ nên không thể t
r
uyền gen của nó cho thế hệ
s

r
ìn
h
giảm phân xảy
r
a b nh thờưng và có 1/3
s
ố tế bào xảy
r
a hoán vị gen.
G
iả
s
ử t
r
ong các
tế bào tham gia giảm phân có
s

s
ắp xếp
NS
T ở kì giữa giảm phân
I
là khác nhau, tính
s
ố lượng tế bào
s
inh dục chín tối thiểu tham gia giảm phân để thu được
s

xã.
C
. quan hệ dinh dưỡng của các
s
inh vật cùng loài và khác
loài.
D
. quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các
s
inh vật t
r
ong
quần xã.
̉ ̉
́ ̀
̀ ̀
aB
C
â
u
26. Cho cá thể có kiểu gen
Ab

tự thụ phấn. Biết t
r
ong qua t
r
inh giam phân
hinh thanh giao tư , hoán
aB

C
. 32
%
.
D
. 16
%
.
̀ ̀
C
â
u
27. T
r
ong một quần xã
s
inh vật cang có độ đa
dạng loài cao, mối quan hệ
s
inh thái cang chặt chẽ thì
A
. quần xã có cấu t
r
úc càng ổn định v
lớưi thức ăn phức tạp, một loài có thể dùng nhiều loài khác
làm thức ăn.
B. quần xã dễ dàng xảy
r
a diễn thế do tác động của nhiều loài t
r

r
a dạng đột
biến nào
s
au đây khi nó thấm vào t
r
ong tế bào ở giai đoạn
ADN
đang tiến hành tự nhân đôi?
A
.
Đ
ột biến 2 phân tử Timin t
r
ên cùng đoạn mạch
ADN
gắn nối với nhau.
B.
Đ
ột biến thêm cặp
A

-
T.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -
hoá học LTĐH KIT-2: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 01
C
.
Đ

F
1

tự thụ phấn thu được
F
2

có tổng
s
ố399 cây t
r
ong đo co 99 cây lua hat t
r
òn .Biết các gen tác động
r
iêng
r
ẽ, t
r
ong
s
ố lúa hạt dài ở
F
2

, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ cây hạt dài khi tự thụ phấn cho
F
3

thu được

ố hoán vị gen và khoan̉g cách giữa hai gen t
r
ên
NS
T là :
0
0
A
. 20
%
và 20 c
M
. B. 10
%

1
0
A
.
C
. 20
%
và 20
A
.
D
. 10
%
và 10 c
M

(
1,1.10
2

calo
)

s
inh vật tiêu thụ bậc 3
(
0,5.10
2

calo
)
.
H
iệu
s
uất
s
inh
thái của
s
inh vật ở bậc dinh dưỡng cấp 4
s
o với
s
inh vật ở bậc dinh dưỡng cấp 2 là
A

N
chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có
s
ự khớp mã
bổ
s
ung giữa bộ ba đối mã của
rA
R
N
với bộ ba mã
s
ao tương ứng t
r
ên m
A
R
N
.
B. mỗi t
A
R
N
chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có
s
ự khớp mã
bổ
s
ung giữa bộ ba đối mã của t
A

A
R
N
chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có
s
ự khớp mã
bổ
s
ung giữa bộ ba đối mã của m
A
R
N
với bộ ba mã
s
ao tương ứng t
r
ên t
A
R
N
.
C
â
u
33. Cho các quần thể có cấu t
r
úc di t
r
uyền như
s

C
. 1,2,4.
D
. 1,2,3,4,5
C
â
u
34. Cho phép lai
P
:
A
aBbddEe x
A
aBBddEe
(
các gen t
r
ội là t
r
ội hoàn toàn
)
. Tỉ lệ loại kiểu
hình mang 2 tính t
r
ội và 2 tính lặn ở
F
1


̣ ̣

. Than đá.
C
â
u
36.
V
í dụ nào
s
au đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?
A
. Cây tầm gửi
s
ống t
r
ên thân cây
gỗ
C
. Chim
s
áo đậu t
r
ên lưng t
r
âu
r
ừng.
B. Cây phong lan bám t
r
ên thân cây gỗ.
D

t
r
ường.
̣ ̣
̀ ́
̉
́ ̀
́
̉
B.
s
uy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau lam quần thê co nguy
cơ bi tiêu diêt .
C
. tăng
s
ố lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quảnhóm giup tăng
cương kha năng thich nghi
̉
́ ̀
v ơi môi t
r
ương c
u
a quần thê.
̉
̀
D
. tăng mật độ cá thể của quần thể, k
h

r
ội hoàn toàn
s
o với alen a quy định màu lông
hung. Biết 2 quần thể t
r
ên ở 2 vùng cách xa nhau nhưng có điều kiện môi t
r
ường
r
ất giống nhau.
K
hi
thống kê thấ
y
quần thể 1 có 45 cá thể đều có kiểu gen
AA
, quần thể 2 có 30 cá thể đều có kiểu gen
aa.
D
ựa vào những thông tin đã cho ở t
r
ên, nhiều khảnăng nhất có thể là do
̉
̣
̉
̀ ̀ ́
̀ ̀
̉
̣

quy đinh kiêu hinh binh thương không co k
h
a năng tiết
mathanetiol, quần thê đat cân bằng di t
r
uyền .
G
iả
s

r
ằng tần
s
ố alen m t
r
ong quần thể người là 0,6. Có
4 cặp vợ chồng đều b nh thờưng
(
không tiết
r
a chất mathanetiol
)
họ đều
s
inh một đứa con.
X
ác
s
uất
để 4 cặp vợ chồng có kiểu gen giống nhau

ong
s
inh
giới. B.
S
inh giới đã tiến hoá từ các dạng đơn bào đơn gian̉đến đa bào phức tạp
C
.
M
ỗi loài đang tồn tại đều thích nghi ở một mức độ nhất định với môi t
r
ường
D
.Tốc độ tiến hoá hình thành loài mới ở các nhánh tiến hoá khác nhau là không như nhau.
C
â
u
41. Cho biết
A
thân cao, gen a : thân thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân b nh thờưng
.
Tỉ lệ
kiểu
gen tạo
r
a từ phép lai :
A
aaa
×


̉
́ ́ ́ ́
C
â
u
42. T
r
ong cac phat biêu
s
au đây vềmưc phan ưng, phát biểu
nào đúng?
̉ ̉ ̉
̣ ̣
̉
́ ́ ́ ̀ ̀
̉ ̉ ̉
̣ ̣
̉
́ ́ ́ ̀ ́
A
.
M
ưc pha
n
ưng co thê thay đôi tuy theo điều kiên môi t
r
ương nên
không thê di t
r
uyền đươc . B. T

r
ong một hồ ở Châu
P
hi, người ta thấy có hai loài cá giống nhau về một
s
ố đặc điểm hình thái
và chỉ khác nhau về màu
s
ắc, một loài màu đỏ và một loài có màu xám.
M
ặc dù, cùng
s
ống t
r
ong
một hồ nhưng chúng không giao phối được với nhau.Tuy nhiên, khi các nhà khoa học nuôi các cá thể
của hai loài này t
r
ong một bể cá có chiếu ánh
s
áng đơn
s
ắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của hai
loài lại giao phối với nhau và
s
inh con.
V
í
d
ụ t

uôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức
ăn. B.
N
uôi nhiều loài cá với mật độ càng cao càng
tốt.
C
.
N
uôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức
ăn.
D
.
N
uôi nhiều loài cá
s
ống ở các tầng nước khác nhau.
C
â
u
45.
N
ếu mật độ của một quần thể
s
inh vật tăng quá mức tối đa th :
A
.
s
ự cạnh t
r
anh giữa các cá thể t

46.
M
ột phân tử m
A
R
N
đang tham gia dịch mã có thành phần cấu tạo gồm 2 loại
r
ibonucleotit
A
,
G
.
G
iả
s
ử các loại t
A
R
N
khác nhau có bộ ba đối mã khác nhau. Theo lý thuyết, t
r
ong môi t
r
ườ
n
g nội
bào có tối đa bao nhiêu loại t
A
R

uyền, để phân lập dòng tế bào chứa
ADN
tái tổ hợp người ta phải chọn
thể t
r
uyền
A
. có khảnăng tiêu diệt các tế bào không chứa
ADN
tái tổ hợp.
B. có khảnăng tự nhân đôi với tốc độ cao.
C
. có các dấu chuẩn hoặc các gen đánh dấu như gen kháng một loại thuốc kháng
s
inh nào
đó.
D
. không có khảnăng kháng được thu

c kháng
s
inh.
C
â
u
48. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần
s
ố alen vì một
s
ố …

r
uyền đạt một cách chính xác từ gen
đến polypeptit?
A
.
N
guyên tắc chỉ dùng một mạch của
ADN
làm mạch mã gốc.
B.
N
guyên tắc bổ
s
ung.
C
.
N
guyên tắc bán baỏtoàn.
D
.
N
guyên tắc nửa gián đoạn.
C
â
u
50. Các tế bào da và các tế bào dạ dày của cùng một cơ thể khác nhau chủ yếu vì
A
. chứa các gen khác nhau. B.
s
ử dụng các mã di t


n

:
Hoc
m
ai.v
n
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 7 -
Khoá học LTĐH KIT- 2: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số
03
Đây là đề thi tự luyện số 03 thuộc khoá LTĐH

K I

T-2:

Môn

S i nh

h



c

(Th ầ y


D
. 1/64.
C
â
u
2.
M
ột cơ t
h
ể dị hợp 3 cặp gen nằm t
r
ên 2 cặp
NS
T tương đồng, khi
giảm phân tạo giao tử
A
B
D
= 15
%
, kiểu gen của cơ thể và tần
số

hoán vị gen là
bD
bD
bd
bd
A
.

.
A
a
BD

;
f
= 30
%
.
C
â
u
3.
Ở r
uồi giấm, gen
A
quy định thân xám là t
r
ội hoàn toàn
s
o với alen a quy định thân
đen, gen B quy định cánh dài là t
r
ội hoàn toàn
s
o với alen b quy định cánh cụt.
H
ai cặp gen này
cùng nằm t

P
hép
lai:
ab
X
D
X
d
x
AB

X
D
Y
cho
F
1


r
uồi đực thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 5
%
. Tính
ab
theo lí thuyết, tỉ lệ
r
uồi
F
1


ong
giai đoạn
s
ớm, t
r
ước
s
inh?
A
.
S
inh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích
ADN
.
B. Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích
NS
T giới tính
X
.
C
. Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích
NS
T
thường.
D
.
S
inh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích p
r
ôtêin.

r
òn thu được đời
con phân li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả t
r
òn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cây thân thấp,
quả t
r
òn : 60 cây thân thấp, quả dài. Cho biết không có đột biến xảy
r
a. Tần
s
ố hoán vị giữa hai gen
nói t
r
ên là
A
. 24
%
. B. 36
%
.
C
. 12
%
.
D
. 6
%
.
C

. T
r
ật tự đúng của các
gen t
r
ên nhiễm
s
ắc thể đó là
A
. C
A
B
D
. B. B
A
C
D
.
C
.
DA
BC.
D
.
A
BC
D
.
C
â

r
ắng : 37,5
%
cây
thân thấp, hoa đỏ : 12,5
%
cây thân cao, hoa đỏ : 12,5
%
cây thân thấp, hoa t
r
ắng. Cho biết không
có đột biến xảy
r
a.
K
iểu gen của câ
y
bố, mẹ t
r
ong phép lai t
r
ên là
Hocmai. v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 8 -
×
.
×
.
Khoá học LTĐH KIT-2: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Đề thi tự luyện số 03
A

ti thể và vùng không tương đồng t
r
ên
NS
T
Y
, vì
A
.
H
ệ gen ti thể và vùng không tương đồng t
r
ên
NS
T
Y
có tốc độ đột biến cao hơn
s
o với v
ù
ng tương
đồng t
r
ên các
NS
T thường, nên phù hợp hơn cho các nghiên cứu tiến hoá ở các loài gần gũi.
B.
Đ
ây là các vùng
ADN

r
ên các
NS
T thường kích thước
r
ất lớn, nên
r
ất khó nhân dòng và phân
tích hơn
s
o với
ADN
ti thể và
NS
T
Y
.
C
â
u
9.
M
ột phâ
n
tử
A
R
N
ở vi khuẩn E. c
o

N
này có thành phần như thế nào?
A
. 15
%

G
; 30
%

X
; 20
%

A
và 35
%
T. B. 22,5
%
T; 22,5
%

A
; 27,5
%

G
và 27,5
%


A
và 35
%

G
.
C
â
u
10. Cho biết mỗi gen quy định một tính t
r
ạng, các gen phân li độc lập, gen t
r
ội là t
r
ội hoàn toàn và
không có đột biến xảy
r
a. Tính theo lí thuyết, phép lai
A
aBb
D
dEe ×
A
aBb
D
dEe cho đời con có kiểu hình
mang 3 tính t
r
ạng t

ố hoán vị gen là
A
. 36
%
hoặc 40
%
. B. 18
%
.
C
. 40
%
.
D
. 36
%
.
C
â
u
12. Cho các khâu
s
au:
1.
Tr
ộn 2 lo

i A
D
N với nhau và cho tiếp xúc với en

lí pla
sm
it và A
D
N ch

a gen cần chuyển bằng cùng
m
ột loại en
z
i
m
cắt giới hạn.
5. Chọn lọc dòng tế bào có A
D
N tái tổ hợp.
6. Nhân các
d
òng tế bào thành các khuẩn lạc.
T
r
ình tự các
b
ước t
r
ong kĩ thuật di t
r
uyền là
A
. 2, 4, 1, 3, 5, 6. B. 2, 4, 1, 3, 6, 5.

ắng 32
n
uclêôtit tự
do và gen mắt t
r
ắng tăng lên 3 liên kết
H
id
r
o.
H
ãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy
r
a t
r
ong gen đột biến?
A
.
M
ất 1 cặp
G

X
.
C
. Thêm 1 cặp
G

X
.

s
ố người bị bệnh bạch tạng là 1/10000.
X
ác
s
uất để hai người bất kì t
r
ong quần
thể người này lấy nhau
s
inh
r
a con t
r
ai đầu lòng có kiểu hình bình thường là
A
. 0,00495. B. 0,24749.
C
. 0,5.
D
. 0,9899.
Hocmai. v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 9 -
ab ab
×
×
×
×
×
×

, c
.

K
hi đạt t
r
ạng thái cân bằng di t
r
uyền thì
tần
s
ố tương đối của alen C là
A
. p
2

+ p
r
. B. p
2

+ q
r
+ pq.
C
. p
2

+ p
r

hoặc
AB AB
Ab ab
B.
Ab
Ab

aB aB
hoặc
AB
Ab
ab
aB
C
aB Ab
hoặ
c
AB ab
ab AB
D
.
AB
×
ab Ab aB
ab ab
AB ab
C
â
u
17.

C
â
u
18.
M
ột p
h
ụ nữ lớn tuổi nên đã xảy
r
a
s
ự không phân tách ở cặp
NS
T giới tính t
r
ong giảm phân
I
.
Đ
ời con của họ có thể có bao nhiêu phần t
r
ăm
s
ống
s
ót bị đột biến thể ba
(
2n + 1
)
.

H
iện tượng t
r
ên có thể được giải thích như
s
a
u
:
1. khi tiếp xúc với hóa chất,
s
âu tơ đã xuất hiện alen kháng thuốc
2. t
r
ong quầ
n
thể
s
âu tơ đã có
s
ẵn các đột biến gen quy định khả năng kháng thuốc.
3. khả năng kháng thuốc càng hoàn thiện do chọn lọc t

nhiên tích lũy các alen kháng t
h
uốc ngày

n
g nhiều.
4.
s

inh vật nhân thực,
s
ợi nhiễm
s
ắc của nhiễm
s
ắc thể có đường
kính
A
. 300
A
0
. B. 110
A
0
.
C
. 11nm.
D
. 300nm.
C
â
u
21.
G
iả
s
ử một quần thể cây đậu
H
à lan có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ thứ nhất là 0,3

C
â
u
22.

một quần thể ngẫu phối, xét ba gen, mỗi gen đều có 2 alen.
G
en thứ nhất nằm t
r
ên
NS
T
thường, hai gen còn lại nằm t
r
ên đoạn k
h
ông tương đồng của nhiễm
s
ắc thể giới tính
X
. T
r
ong t
r
ường
hợp không xảy
r
a đột biến,
s
ố loại kiểu gen tối đa về cả ba gen t

pôlipeptit
(
t
r
ong t
r
ường hợp gen không có
đ
oạn int
r
on
)
?
A
. Thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba
s
au mã mở đầu.
B.
M
ất ba cặ
p
nuclêôtit ở phía t
r
ước bộ ba kết thúc.
C
.
M
ất ba cặp nuclêôtit ngay
s
au bộ ba mở đầu.

ự hình thành màu xanh t
r
ên thân
s
âu
r
au, do chọn lọc tự nhiên đã đào thải những đột biến kém
thích nghi.
B. từ loài hươu cổ ngắn do phải thườn
g
xuyên vươn cổ lên để lấy được các lá cây t
r
ên cao
d
ần dần t
r

thành loài hươu cao cổ.
C
. loài hươu cao cổ có cổ dài, do phải
v
ươn cổ ăn lá cây t
r
ên cao,
s

s
inh
r
a các thế hệ hươu có cổ dài.

1
)
Bộ ba
đ
ối mã của phức hợp
M
et – t
A
R
N

(UAX)
gắn bổ
s
ung với côđon mở đầu
(AUG)

t
r
ê
n
m
A
R
N
.
(
2
)
Tiểu đơn vị lớn của

N

(
axit amin thứ nhất: axit amin đứng liền
s
au axit amin mở đầu
)
.
(
5
)
Ribôxôm dịch đi một côđon t
r
ên m
A
R
N
theo chiều 5

→ 3

.
(
6
)

H
ình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và axit amin thứ nhất.
Thứ tự đúng của các
s

5
)
.
C
.
(
2
)

(
1
)

(
3
)

(
4
)

(
6
)

(
5
)
.
B.

(
1
)

(
2
)

(
4
)

(
6
)

(
5
)
.
C
â
u
27.
N
gười ta có thể tạo
r
a giống cà chua để vận chuyển đi xa hoặc bảo quản lâu dài mà không bị
hỏng.
Đ

ẽ hình thành các loại giao tử mang
NS
T giới tính
A
.
XX
,
YY

v
à
O
. B.
X
,
Y
.
C
.
XX

YY
.
D
.
XX
,
Y

O

A
.
M

AA
a x Bố
A
a. B.
M

A
a x Bố
A
aa.
C
.
M

A
a x Bố
AA
a.
D
.
M

A
aa x Bố
A
a.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status