báo cáo hệ thống quản lý chất lượng môi trường theo iso 14001 - Pdf 22

1
ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG
BÀI THẢO LUẬN
HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
MÔI TRƯỜNG
HÀ NỘI, THÁNG 05 NĂM 2013
MỤC LỤC
A.TÌM HIỂU VỀ DOANH NGHIỆP
Bài 1: Lựa chọn một doanh nghiệp cụ thể ”GIỚI THIỆU CHUNG VỀ
CÔNG TY TNHH BÁNH KẸO THANH LONG”
Bài 2: Đưa ra chính sách môi trường cho doanh nghiệp đã lựa chọn
Bài 3: Liệt kê các khía cạnh môi trường
Bài 4: Thiết lập các chương trình môi trường cụ thể
Bài 5: Liệt kê tên văn bản pháp quy mà một doanh nghiệp cần tuân thủ
B. BÀI TẬP XÂY DỰNG CÁC QUY TRÌNH
Bài 1: - Xác định khía cạnh môi trường
- khía cạnh môi trường có ý nghĩa
- Thiết kế biểu mẫu
Bài 2: Quy trình xác định yêu cầu pháp luật và yêu cầu khác
Bài 3: - Xây dựng quy trình “trao đổi thông tin”
- Thiết kế biểu mẫu.
Bài 4: - Xây dưng quy trình “quản lý chất thải”
- Thiết lập biểu mẫu
Bài 5: - Xây dựng quy trình “ Quản lý an toàn hóa chất”
- Thiết lập biểu mẫu
Bài 6: - Xây dựng quy trình “ Quản lý các nhà thầu/nhà cung cấp”
- Thiết kế biểu mẫu
Bài 7:
2
- Xây dựng quy trình “Phòng ngừa, ứng phó với tình trạng khẩn

 Website: www.keoduathanhlongvn.com
 Chức năng nhiệm vụ : chuyên sản xuất và cung ứng các mặt
hàng như kẹo dừa, kẹo chuối, kẹo hạt điều, kẹo trái cây, kẹo
cứng, kẹo mềm, bánh qui, bánh xốp, mứt gừng dẻo, mứt mãn
cầu, nước màu dừa, bánh tráng sữa, me sấy…
2. Lịch sử phát triển của công ty
Từ một cơ sở nhỏ với vài ba mặt hàng, đến nay Thanh Long có trên 45 sản
phẩm các loại kẹo dừa, kẹo chuối, kẹo hạt điều, kẹo trái cây, mứt gừng dẻo,
mứt mãn cầu, nước màu dừa, bánh tráng sữa, me sấy…Trong đó, kẹo
dừa Thanh Long là sản phẩm nổi trội nhất. chỉ riêng ở Bến Tre, có hơn 400
4
điểm bán lẻ và mỗi tỉnh thành đều có ít nhất một nhà phân phối của Thanh
Long. Không chỉ chiếm lĩnh thị trường trong nước, kẹo dừa Thanh
Long còn xuất khẩu sang Đức, Úc, Đài Loan,…
Định hướng phát triển lâu dài của BÁNH KẸO THANH LONG là tiếp tục
duy trì thị trường nội địa đồng thời đẩy mạnh thị trường xuất khẩu nhằm
đảm bảo sự phát triển bền vững và lâu dài trong tương lai. Để góp phần tạo
thuận lợi cho việc lưu thông hàng hóa, Phân phối sản phẩm, và gìn giữ được
nghệ thuật thủ công truyền thống , và không ngừng phát triển nền văn hoá
của quê hương, góp phần vào xây dựng và phát triển quê hương đất nước.
3. Sơ đồ bộ máy công ty
5
Chủ Tịch Hội Đồng
Thành Viên
Giám Đốc Điều
Hành
Phòng Kinh
Doanh
Trợ Lý Giám Đốc
(Ban KSNB)

phẩm
Nước
Điện
Điện
Đường, mạch nha, phụ
liệu, điện, củi
Điện, củi
Dầu ăn
Giấy fan, giấy
gói
Túi
Bùn thải
Nước thải
Khói bụi , hơi nước,
Tro thải
Cơm dừa thải
Sữa dừa rơi vãi
Rơi vãi cơm dừa
Xác dừa
Tạp chất
Kẹo cháy
Khói bụi, hơi nước, tro thải
Đầu mẩu kẹo
Giấy gói hỏng, kẹo
hỏng
Túi hỏng, kẹo
hỏng
Bài 2: Đưa ra chính sách môi trường cho doanh nghiệp đã lựa chọn
Chính sách môi trường: “Cam kết phòng ngừa, khống chế ô nhiễm và
giảm thiểu tiêu tốn( nguyên liệu, tài nguyên và năng lượng) trong quá trình

- Sử dụng tài nguyên
thiên nhiên
- Ô nhiễm môi trường không khí
- Tiêu hao nguồn
tài nguyên thiên nhiên
- Ô nhiễm môi trường nước
- Ảnh hưởng tới sức khỏe con
người và hệ sinh thái.
Hoạt động
sinh hoạt
Nước sinh hoạt,
nước uống,
thức ăn, xăng
dầu,
- Giấy vụn,
thức ăn thừa,
túi nilông,…
- Nước thải
sinh hoạt
- Chất thải
rắn sinh hoạt
- Sử dụng tài nguyên
thiên nhiên
- Chất thải rắn sinh hoạt
- Khí thải
- Nước thải
2
Khu
nhà ăn
và kho

Khu phân
xưởng
sản xuất
Dây
chuyền sản
xuất bánh
kẹo
Nguyên liệu
làm bánh, giấy
gói kẹo, thùng
giấy,sử dụng
điện, nước, hơi
nước, củi
Vụn dừa,
bánh kẹo vụn,
giấy gói
hỏng, khói
thải,chất thải
rắn, tro
- Sử dụng điện năng
- Sử dụng tài nguyên
thiên nhiên
- xả khói thải, nước
thải, chất thải rắn
- tiếng ồn, bụi
- Ô nhiễm môi trường không khí
- Tiêu hao nguồn
tài nguyên thiên nhiên
- Ô nhiễm môi trường nước
- Ảnh hưởng tới sức khỏe con

Dầu máy, điện,
các vật dụng
chuyện dụng
Dầu nhớt
thải, bụi,
tiếng ồn,
nước thải, rác
- gây ra tiếng ồn
- Sử dụng điện năng,
nước
- tại ra chất thải rắn,
dầu thải.
- Ô nhiễm môi trường
không khí, nước,
9
Bài 4: Thiết lập các chương trình môi trường cụ thể
• Mục tiêu:
 Tiết kiệm điện: giảm 5% lượng điện đối với khối văn phòng, 3% đối với xưởng sản xuất của quý II so
với quý I.
 Tiết kiệm nguồn tài nguyên nước: giảm từ 25.000 m
3
/ngđ xuống 22.000 m
3
/ngđ của quý II so với quý
I.
 Chuẩn bị sẵn sàng ứng phó với tình trạng khẩn cấp (sự cố môi trường): 100% cán bộ công nhân viên
được đào tạo về sự chuẩn bị sẵn sàng ứng phó với tình trạng khẩn cấp.
• Chương trình cụ thể:
 Tắt các thiết bị điện khi không cần thiết hoặc khi ra ngoài.
 Máy tính để ở chế độ chờ hoặc tắt khi không sử dụng hoặc ra ngoài.

- Nghị định số 59/2007/ NĐ – CP: Về quản lý chất thải rắn.
 Các thông tư
- Thông tư 08/2006/TT – BTNMT: Hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường
và cam kết bảo vệ môi trường.
- Thông tư 05/2008/TT – BTNMT: Hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường
và cam kết bảo vệ môi trường.
- Thông tư 12/2006/ TT – BTNMT: Hướng dẫn thủ tục, mẫu hồ sơ đăng ký cho chủ nguồn thải chất thải nguy hại.
- Thông tư 16/2009/TT – BTNMT: Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường.
- Quyết định số 13/2006/QĐ – BTNMT: Tổ chức và hoạt động của hội đồng thẩm định Báo cáo đánh giá tác động
môi trường (ĐTM) và Báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược.
- Quyết định số 23/2006/ QĐ – BTNMT: Ban hành danh mục chất thải nguy hại.
- Quyết định số 155/1999/NĐ – CP: Quản lý chất thải nguy hại.
12
- 125/2003/TTLT/BTC – BTNMT: Hướng dẫn thủ tục kê khai mức Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải .
- 106/2007/ TTLT/BTC – BTNMT: Sửa đổi bổ sung một số điều về Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
 Các quy chuẩn và tiêu chuẩn Việt Nam
- Quy chuẩn và tiêu chuẩn về nước thải
- Quy chuẩn và tiêu chuẩn về khí thải & tiếng ồn.
- Quy chuẩn Việt Nam về hàm lượng ô nhiễm giới hạn trong đất.
- Quy chuẩn và tiêu chuẩn về chất thải.
- Tiêu chuẩn Việt Nam về nước cấp sinh hoạt.
▪ Quy chuẩn :
- QCVN 08:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt.
- QCVN 09:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm .
- QCVN 14: 2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt.
- QCVN 24: 2009/BTNMT : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp; thay cho TCVN 5945:2005
- QCVN 05:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh (thay thế TCVN
5937:2005)
13
- QCVN 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí (thay thế TCVN

4. Giải thích thuật ngữ
* Môi trường (luật BVMT 2005)
- Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh
con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của
con người và sinh vật.
* Khía cạnh môi trường ( ISO 14001:2004)
- Khía cạnh môi trường là yếu tố của các hoạt động hoặc sản phẩm hoặc
dịch vụ của một tổ chức có thể tác động qua lại với môi trường.
* Tác động môi trường: ( ISO 14001:2004)
15
- Tác động môi trường là bất kỳ sự thay đổi nào của môi trường, dù là bất
lợi hoặc có lợi, toàn bộ hoặc từng phần do các khía cạnh môi trường của một
tổ chức gây ra.
* Hệ thống quản lý môi trường
Một phần trong hệ thống quản lý của một tổ chức được sử dụng để
triển khai và áp dụng chính sách môi trường, quản lý khía cạnh môi trường
của tổ chức.
Chú ý: KCMT – khía cạnh môi trường
5. Nội dung
Lưu đồ Giải thích
- Trưởng các phòng ban chịu trách nhiệm liệt
kê các KCMT.
- Căn cứ vào hoạt động của phòng ban, quy
trình hoạt động của các phòng, quy trình sản
xuất (nếu có) để xác định đầu vào và đầu ra
của từng phòng để liệt kê KCMT.
- Việc liệt kê được bắt đầu tiến hành khi tiến
hành quy xác định khía cạnh môi trường, khi
thay đổi các hoạt động (công nghệ) của phòng
ban.

- BM 01 – QT 01: Xác định khía cạnh môi trường.
- BM 02 – QT 01:Xác định khía cạnh môi trường ý nghĩa.
- BM 03 – QT 01: Quản lý khía cạnh môi trường có ý nghĩa.
17
Quản lý khía cạnh
môi trường có ý
nghĩa.
Phụ lục 01: BM 01 – QT 01: Xác định khía cạnh môi trường.
XÁC ĐỊNH KHÍA CẠNH MÔI TRƯỜNG
BM 01 -QT01
Ngày:
Lần:… ,Ngày….tháng….năm….
Phê duyệt Người lập
(ký và ghi rõ họ tên)
18
Tên phòng ban…….
STT Hoạt động
Khía cạnh môi trường
Tác động môi trường
Đầu vào Đầu ra
Phụ lục 02: BM 02 – QT 01:Xác định khía cạnh môi trường ý nghĩa
(Phương pháp cho điểm)
XÁC ĐỊNH KHÍA CẠNH MÔI TRƯỜNG Ý
NGHĨA
BM 02 - QT 01
Ngày:
Lần:

STT KCMT có ý nghĩa Phương thức quản lý KCMT có ý nghĩa

,Ngày….tháng….năm….
Phê duyệt Người lập
(ký và ghi rõ họ tên)
Bài 2: Quy trình xác định yêu cầu pháp luật và yêu cầu khác
20
TT Lĩnh vực Văn bản pháp quy
( Số hiệu)
Nội dung Cách thức
thực hiện
Đánh giá
sự tuân thủ
1 Chất thải
rắn
Luật BVMT
2005( chương 8)
Quản lý chất
thải rắn
NĐ 59/2009 Quản lý chất
thải rắn
TT
12/2006/BTNMT
Hướng dẫn thủ
tục,mẫu hồ sơ
đăng ký cho
chủ nguồn thải
CTNH
Doanh nghiệp tổ
chức làm đơn theo

thuật quốc gia
về chất lượng
nước mặt
QCVN 09:2008 Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
về chất lượng
nước ngầm
QCVN 14:2008 Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
về nước thải
sinh hoạt
QCVN 24:2008 Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
về nước thải
công nghiệp
TCVN 6980:2001 Tiêu chuẩn
nước thải công
nghiệp thải vào
lưu vực nước
sông dùng cho
cấp nước sinh
hoạt.
TCVN 6981:2001 Tiêu chuẩn
nước thải công
nghiệp thải vào
lưu vực nước
22
hồ dùng cho
mục đích cấp
nước sinh hoạt.

cơ.
- TCVN
5940:2005
Chất lượng
không khí -
Tiêu chuẩn khí
thải công
nghiệp đối với
một số chất
hữu cơ.
4 Hóa chất Luật hóa chất
NĐ 68
5 Phòng
ngừa sự
cố
Luật BVMT 2005
(Chương 10 mục
1+2)
Luật PCCC
Luật doanh
nghiệp
Bài 3: - Xây dựng quy trình “trao đổi thông tin”
- Thiết kế biểu mẫu.
1. Mục đích
- Trao đổi thông tin nội bộ giữa các cấp và các bộ phận chức năng khác nhau
của tổ chức.
- Tiếp nhận, lập thành văn bản và đáp ứng các thông tin tương ứng từ bên
ngoài
24
- Bao gồm các nội dung:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status