từ điển chuyên ngành ô tô - Pdf 23

No English Vietnamese
1 “Lugging” the engine Hiện tượng khi hộp số không truyền đủ momen tới bánh xe.
2 Active body control Điều khiển thân vỏ tích linh hoạt
3 Active Service System Hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng
4 Air cleaner Lọc gió
5 Air flow sensor (Map sensor) Cảm biến bướm gió
6 Air temperature sensor Cảm biến nhiệt độ khí nạp
7 Alternator Assy Máy phát điện
8 Anti-brake system Phanh chống bó cứng
9 Auto trans selector lever positions Tay số tự động
10 Automatic mixture control Điều chỉnh hỗn hợp tự động
11 Baffle, tail pipe Chụp ống x
ả (Có thể là inốc)
12 Balanceshaft sub - assy Trục cân bằng
13 Barometric pressure Máy đo áp suất
14 Barometric pressure sensor-BCDD Cảm biến máy đo áp suất
15 Battery voltage Điện áp ắc quy
16 Bearing Vòng bi hoặc bạc
17 Bearing, Balanceshaft Bạc trục cân bằng
18 Bearing, camshaft Bạc cam
19 Bearing, connecting rod Bạc biên
20 Bearing, crankshaft Bạc baliê
21 Belt Dây cu roa
22 Belt, V (for cooler compressor to camshaft pulley) Cu roa kéo điều hoà từ pu ly trục cơ
23 Belt, V (for van pump) Cu roa bơm trợ lực
24 Block assy, short Lốc máy
25 Body Assy, Throttle Cụm bướm ga
26 Bolt Bu lông
27 Boot, Bush Dust (for rear disc brake) Chụp cao su đầu chốt chống bụi (cho cụm phanh sau)
28 Bracket, exhaust pipe support Chân treo ống xả (Vỏ hoặc bao ngoài b
ằng sắt)

57 Cooler, oil (for ATM) Két làm mát dầu hộp số tự động
58 Cord, Spark Plug Dây cao áp
59 Cornering lamp Đèn cua
60 Counter steer Lái tính toán
61 Coup Xe du lịch
62 Courtesy lamp Đèncửa xe
63 Cover sub - assy cylinder head Nắp đậy xu páp
64 Cover Sub - assy, engine Nắp đậy bảo vệ máy
65 Cover sub assy, timing chain or belt Vỏ đậy xích cam hoạc dây cua roa cam
66 Cover, Alternator rear end Vỏ đuôi máy phát
67 Cover, Disc Brake Dust Đĩa bảo vệ và chống bụi cụm phanh
68 Cowl panel Tấm chụp
69 Crank Khởi động xe
70 Crankshaft Trục cơ
71 Crankshaft position Vị trí trục cơ
72 Crankshaft position sensor Cảm biến vị trí trục cơ
73 Creep Sự trườn
74 Cross member Dầm ngang
75 Cross ratio gear Sai sót của hộp số có tỷ số truyền động chặt khít
76 Crushable body Thân xe có thể gập lại
77 Crystal pearl Mica paint Sơn mica ngọc tinh thể
78 Cup kit (rear/front Wheel Cylinder) Bộ ruột cúp ben phanh guốc sau/trước
79 Cushion, Radiator support Cao su giữ (định vị) vai trên két nước
80 Cylinder Xi lanh
81 Cylinder Assy Xi lanh phanh (heo thắng)
82 Cylinder Assy, Disc Brake Cụm phanh
83 Cylinder Kit Bộ cúp ben phanh
84 Cylinder Kit, Disc Brake Cúp ben phanh
85 Cylinder sensor Cảm biến xi lanh
86 Damper Bộ giảm chấn

117 Drive shaft Trục truyền động
118 Drive train Hệ thống động lực
119 Driver monitoring system Hệ thống cảnh báo lái xe
120 Driver, crew Tua nơ vít
121 Driving force Lực di truyển
122 Driving position Vị trí lái
123 Dual lens headlamp Đèn phai hai thấu kính
124 Dual sliding seat Ghế trượt 2 chiều
125 Dual sliding seat with memory Ghế trượt hai chiều có bộ nhớ
126 Dual-exhaust manifold Ống xả kép
127 Dual-Mode four - Wheel steering (dual mode 4 WS) Hệ thống lái 4 bánh hai chế độ
128 Duck tail Cánh đuôi xe (cánh tiên)
129 Eight-way Adjustable seat Ghế có điều chỉnh tám hướng
130 Eight-way Sport seat Ghế thể thao điều chỉnh tám hướng
131
Electrically erasable programmable read only memory
Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được
132 Electrically hetractable door mirror Gương ở cửa có thể gấp lại bằng điện
133 Electro-Hydraulic Power Steering (EHPS) Hệ thống lái trợ lực
134 Electronic Airbag system Hệ thống túi khí điện tử
135 Electronic brake distributor Hệ thống phân phối phanh điện tử
136 Electronic Fuel injection (EFI) Bộ phun xăng điện tử
137 Electronic horn Còi điện
138 Electronic ignition system Hệ thống đánh lửa điện tử
139 Element Sub assy, air cleaner filter Lọc gió
140 Emergency steering assist Trợ
giúp lái khẩn cấp
141 Engine Động cơ
142 Engine block Lốc máy
143 Engine control Điều khiển động cơ

173 Fiber reinforced plastic (FRP) Chất dẻo có sợi gia cường
174 Filter assy oil Lọc dầu máy
175 Filter assy, fuel Lọc xăng
176 Filter Assy,oil Lọc dầu máy
177 Filter, Fuel Lọc xăng
178 Filter, fuel pump Lọc của bơm xăng
179 Final gear ratio Tỷ số chuyền lực cuối
180 Final gears Bánh răng chuyển động cuối cùng
181 FL(fusible link) Cầu chì
182 Flare Xả khói
183
Flash electrically erasable programmable read only memory
Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình một cách tự động có thể xóa được
184 Flash erasable programmable read only memory Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình có thể xóa được
185 Flat spot Điểm phẳng
186 Flexible fuel sensor Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt
187 Flexible fuel system Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt
188 Flooding the engine Động cơ bị khói
189 Flywheel Bánh đà
190 Flywheel sensor Cảm biến bánh đà
191 Flywheel sub - assy Bánh đà
192 Fog lamp Đèn sương mù
193 Fold – down seat Ghế ngả được
194 Folding door mirror Gương gập được
195 Foot brake Phanh chân
196 Four speed automatic transmission with over-drive Hộp số tự động 4 tay số có tỷ số chuyề
n tăng
197 Four stroke engine Động cơ 4 kỳ
198 Four valve engine Động cơ 4 van
199 Four wheel ABS Hệ thống chống phanh bó cứng trên 4 bánh xe

229 Gasket Gioăng
230 Gasket engine (Overhaul) Bộ gioăng đại tu máy
231 Gasket, cylinder head Gioăng quy lát
232 Gasket, cylinder head cover Gioăng nắp xu páp
233 Gasket, exhaust pipe Gio
ăng ống xả
234 Gasoline Xăng
235 Gasoline engine Động cơ xăng
236 Gauge Đồng hồ đo
237 Gear assy, camshaft timing Bánh răng xích cam (lắp trên trục cam số 1)
238 Gear box Hộp số
239 Gear jump out Nhẩy số
240 Gear or sprocket, camshaft timing Bánh răng xích cam hoạc bơm dầu
241 Gear ratio Tỷ số truyền
242 Gear shift level Cần số
243 Gear, oil pump drive Bánh răng bơm dầu
244 Gear, Flywheel ring Vành răng bánh đà
245 Gear, oil pump drive shaft Bánh răng bơm dầu
246 Global positioning navigation system (GPS) Hệ thống định vị toàn cầu
247 Glove bõ Hộp đựng đồ dưới táp lô ghế phụ
248 Glow plug Buzi sấy nóng
249 Glow plug relay Rơ le buzi sấy
250 Governor Cụm điều chỉnh
251 Grade Cấp độ
252 Graphic equalizer Cụm điều chỉnh âm sắc
253 Graphite paint Sơn gra phít
254 Grease Mỡ bôi trơn
255 Grille Galăng tản nhiệt
256 Grip Sự tiếp xúc giữa mặt đường và xe
257 Gross horsepower Tổng công suất

286 Horn pad Núm còi
287 Horsepower (HP) Mã lực
288 Hose or pipe, for radiator reserve tank Ống nước bình nước phụ
289 Hose, Air cleaner Ống dẫn gió vào bầu lọc gió (thường la ống cao su lò so)
290 Hose, fuel vapor feed Ống dẫn bay hơi của nhiên liệu vào bình lọc
291 Hose, radiator inlet ống nước két nước (Vào)
292 Hose, Radiator outlet Ống két nước (Ra)
293 Hot-air intake system Hệ thống sấy nóng khí nạp
294 Hybrid car Xe động cơ lưỡng tính
295 Hydraulic brake booster Cụm trợ lực phanh thuỷ lực
296 Hydraulic control system Hệ thống điều khiển thuỷ lực
297
Hydraulic multi-plate clutch type center differential control system
Hệ thống điều khiển vi sai trung tâm nhiều đĩa ly hợp thuỷ lực
298 Hydraulic strut mount Chân máy thuỷ thực
299 Idle air control system Hệ thống nạp gió chế độ không tải
300 Idle air control valve – air regulator Hệ thống điều khiển tuần hoàn gió không tải
301 Idle air control valve – auxiliary air control valve Van hệ thống phụ điều khiển tuần hoán gió không tải
302 Idle air control valve – idle up control solenoid valve Van điều khiển gió chế độ không tải
303 Idle speed control valve Van điều kiển tốc độ không tải
304 Idle-up mechanism Bộ chạ
y tăng số vòng quay không tải
305 Idling Không tải
306 Idling vibration Độ dung không tải
307 Igniter (Ignition module): Cụm đánh lửa
308 Ignition coil Cuộn cao áp (Mô bin)
309 Ignition key chimes Chuông báo chìa khoá điện
310 Ignition output signal Tín hiệu đánh lửa ra
311 Ignition signal Tín hiệu đánh lửa
312 Ignition switch Công tắc khoá điện

336 Intake fort Cụm hút khí
337 Intake manifold Cổ hút khí
338 Intake valve Van nạp (xupáp hút)
339 Intake-cooler Cụm trao đổi nhiệt
340 Interior trim Trang trí nội thất
341 Interior volume Đặc tính phân loại xe
342 Intermittent wiper Gạt nước chạy gián đoạn
343 Jack assy Kích
344 Jump out Nhảy ra
345 Key confirm prevention funtion Chức năng chống
để quên chìa khoá
346 Key linked power door lock Khoá cửa điện liên kết
347 Key, crankshaft (for crankshaft pulley set) Cá hãm puly trục cơ - ca véc
348 Keyless entry Khoá điều khiển từ xa
349 Kickback Sự phản hồi
350 Kingpin angle Góc trụ đứng
351 Knock control Điều kiển cảm biến kích nổ
352 Knock control system Hệ thống chống gõ máy
353 Knock sensor Cảm biến kích nổ
354 Knock Tiếng gõ máy
355 Knocking (pinging) Hiện tượng gõ máy
356 Knuckle arm Tay khớp nối
357 Lambda sensor Cảm biến khí xả
358 Laminated glass Kính nhiều lớp
359 Lap belt Dây an toàn
360 Lateral acceleration force (Lateral G’S) Lực gia tốc bên
361 Lateral mounting (east-west mounting) Khung giá bên
362 Lateral Rod (Lateral control arm) Tay đòn bên
363 Leading arm suspension Hệ thố
ng treo tay đòn trước

393 Malfunction indicator lamp Đèn báo lỗi
394 Manifold absolute pressure Áp suất tuyệt đối cổ nút
395 Manifold absolute pressure sensor Cảm biến áp suất tuyệt đối cổ nút
396 Manifold differential pressure Áp suất biến thiên cổ nút
397 Manifold differential pressure sensor Cảm biến áp suất biế
n thiên cổ nút
398 Manifold Sub-assy , exhaust Cụm cổ xả lắp trên thân máy.
399 Manifold surface temperature Nhiệt độ bề mặt cổ nút
400 Manifold surface temperature sensor Cảm biến nhiệt độ bề mặt cổ nút
401 Manifold vacuum zone Khoang chân không cổ nút
402 Manifold vacuum zone sensor Cảm biến chân không cổ nút
403 Manual transmission (MT) Hộp số sàn (số cơ, số tay)
404 Mass air flow sensor Cảm biến luồng gió vào
405 Master cylinder Xi lanh phanh chính (tổng phanh)
406 Maximum payload Trọng tải tối đa
407 Maximum power Công suất tối đa
408 Maximum speed Tốc độ tối đa
409 Maximum torque Momen xoắn cực đại
410 McPherson strut suspension Hệ thống treo kiểu độc lập Macpherson
411 Metallic paint Sơn nhũ
412 Meter Đồng hồ
413 Meter lighting control Điều chỉnh đọ sáng đèn Tableau
414 Micaceous iron oxide (MIO) paint Sơn pha tinh thể 6 cạnh, thay đổi mầu theo góc nhìn
415 Mid ship engine Động cơ đặt giữa
416 Mid ship engine, rear drive (MR) vehicle Xe có động cơ đặt ở giữa, cầu sau
417 Minimum turning radius Bán kính quay nhỏ nhất
418 Minor change Thay đổi nhỏ
419 Mist wiper Chế độ gạt nước tạm thời
420 Model change Đổi model
421 Model code Số model

451 Oil gallery Đường dầu
452 Oil level gauge (dipstick) Que thăm dầu
453 Oil level warning lamp Đèn báo mức dầu
454 Oil pressure regulator Van an toàn
455 Oil pressure warning lamp Đèn báo áp xuất dầu
456 Oil pump Bưm dầu
457 On-board diagnostic system Hệ thống kiểm tra trên xe
458 One box car Xe một khoang
459 One touch 2-4 selector Công tắc chuyển chế độ một cầu sang hai cầu
460 One touch power window Cửa sổ điện
461 Open loop Mạch mở (hở)
462 Option Danh mục phụ kiện tự chọn
463 Output Công suất
464 Over square engine Động cơ kỳ ngắn
465 Over steer Lái quá đà
466 Overcharging Quá tả
i
467 Overdrive – OD Truyền động tăng tốc
468 Overdriving Quá tốc (vòng quay)
469 Overhang Phần nhô khung xe
470 Overhaul-OH Đại tu xe
471 Overhead camshaft – OHC Động cơ trục cam phía trên
472 Overhead valve – OHV Động cơ van trên
473 Overheating Quá nóng
474 Overrun Chạy vượt xe
475 Oxidation catalyst Bộ lọc than hoạt tính ôxy
476 Oxidation catalyst converter system Hệ thống chuyển đổi bộ lọc ôxy
477 Oxygen sensoe Cảm biến oxi
478 Oxygen sensor Cảm biến ôxy
479 Pab wear indicator Chỉ số bộ đệm mòn

508 Pipe Sub - Assy, Fuel Delivery Ống chứa nhiên liệu (Lắp dàn kim phun)
509 Piston Pít tông
510 Piston stroke Chu trình piston
511 Piston, Disc brake Pít tông phanh
512 Pitch Độ nghiêng
513 Planetary gear unit Số vệ tinh
514 Plate Sub - Assy, Brake backing Giá phanh (đĩa la tô phanh)
515 Plate, chain tensioner Miếng tỳ căng xích cam
516 Plate, crank angle sensor Bánh răng chia xung trên trục cơ (Đĩa răng)
517 Platinum tipped spark plug Buzi bạch kim
518 Plier Kìm
519 Plug Buzi
520 Plug, Bleeder Núm xả e phanh
521 Plug, Spark Bu gi
522 Ply Độ gấp
523 Point Điểm
524 Polypropylene bumper Badesook polypropylen
525 Positive crank case ventilation Phần thông gió trục khuỷu (trục cơ)
526 Power adjustable shoulder belt anchor: Chốt đai tự điều chỉnh
527 Power antenna Ăng ten điện
528 Power door lock Khoá cửa điện
529 Power easy access system Hệ thố
ng ra vào
530 Power locking system Khoá cửa điện trung tâm
531 Power over steer Bộ phận lái vượt điện
532 Power remote control door Gương cửa điều khiển điện
533 Power seat Ghế điện
534 Power sliding door Cửa trượt điện
535 Power steering Tay lái điện
536 Power sunroof Cửa nóc dịch chuyển bằng điện

565 Pump, fuel Bơm xăng
566 Push rod Cần đẩy (rotuyn đẩy)
567 Quarter moulding Nẹp trên hông xe
568 Quarter panel Tấm khung trên lốp trước và sau (ốp phồng)
569 Quarter pillar Trục góc
570 Radial tire Lốp tâm ngang
571 Radiator Két nước làm mát
572 Radiator assy Két n
ước
573 Radiator grille Lưới bức xạ (galăng)
574 Rag top Lợp nước
575 Random access memory Bộ nhớ truy cập bất thường
576 Read only memory Bộ nhớ chỉ đọc
577 Rear combination lamp Đèn hậu
578 Rear detection and ranging system Hệ thống đặt và phát hiện sau
579 Rear end squad Độ bám sau
580 Rear engine, rear wheel drive Xe động cơ sau, bánh lái sau
581 Rear light failure warning lamp Đèn báo hệ thống đèn sau không sáng
582 Rear spoiler Hướng gió hậu
583 Rear window defogger Cửa sổ hậu chống sương mù
584 Rebuilt parts Phụ tùng thay lại (Đã gia công phục hồi lại)
585 Reciprocating engine Động cơ tuần hoàn
586 Recreational vehicle Xe dã ngoại
587 Red zone Vùng đỏ (nguy hiểm)
588 Reduction gear ratio Chỉ số giảm
589 Regular gasoline Điều chỉnh xăng
590 Regulator Cơ cấu lên điều khiển
591 Regulator Assy, Fuel Presure Bộ điều áp của hệ thống phun xăng điện tử
592 Regulator Assy, Generator IC Máy phát
593 Relay Rơ le ngắt

622 Road noise Tiếng ồn trên đường
623 Rod, engine moving control Thanh giằng động cơ trên(lõi cao su)
624 Roll bar Trục giữ lăn
625 Roof drip Máng nóc
626 Roof headlining Tấm áp nóc
627 Rotary engine Động cơ quay
628 Rotor Assy, Alternator Rô to máy phát điện
629 Run on Tiếp tục chạy
630 Run out Chạy lệch tâm
631 Safety pad Bộ mạ lót an toàn
632 Satellite Radio Hệ thống đài phát thanh qua vệ tinh
633 Satellite switch Công tắc vệ tinh
634 Scan tool Dụng cụ quét hình ảnh
635 Scissor gear Bánh răng hình kéo
636 Scrub radius Bán kính bộ phận chải
637 Seal , engine rear oil Phớt đuôi trục cơ
638 Seal beam headlight Đèn pha dùng thấu kính
639 Seal or ring ( for valve item oil) Phớt xu páp hay phớt gít
640 Seal, oil (for timing gear case or timing chain case) Phớt đầu trục cơ
641 Seat belt Dây đai an toàn
642 Seat belt pre-tensioner Bộ phận làm căng dây đai an toàn
643 Seat belt warning lamp Đèn báo dây an toàn
644 Seat belt with mechanical tension-reducing adjuster Đai an toàn có bộ phận giảm căng cơ
645 Seat belt with power tension-reducing adjuster Đai an toàn có bộ phận điều chỉnh giảm độ căng bằng điện
646 Seat slide adjuster Đi
ều chỉnh ghế trượt
647 Seat, valve spring Đế giữ lò so xu páp
648 Secondary air injection pump Bơm không khí phụ
649 Secondary air injection system Hệ thống bơm không khí phụ
650 Self ignition Tự đánh lửa

681 Side visor Tấm chắn nắng bên
682 Simultaneous Multiport fuel injection system Hệ
thống bơm nhiên liệu đa cổng đồng thời
683 Single overhead camshaft engine Động cơ trục cam trên đơn
684 Sixty/forty seat Ghế 60/40
685 Sliding sunroof Cửa nóc trượt
686 Slit beam stop lamp Dải đèn dừng
687 Smoke flare Đèn báo khói
688 Smoke puff limiter system Hệ thống hạn chế khói xả
689 Snow chain Xích cản tuyết
690 Snow tire Lốp cản tuyết
691 Solar energy absorbing glass Kính hấp thụ năng lượng mặt trời
692 Solid paint Sơn đặc
693 Space saver tire Lốp bề mặt nhỏ
694 Spanner Clê
695 Sparkplug cable Dây cáp đánh lửa
696 Specific fuel consumption Mức tiêu hao nhiên liệu cụ thể
697 Specification Thông số kỹ thuật
698 Speed sensitive intermittent wiper Gạt nước ngắt cảm ứng tốc độ
699 Spike tire Lốp có mấu
700 Spoiler Tấm hướng gió
701 Spontaneous combustion Sự phát cháy
702 Spring Lò so
703 Spring weight Trọng lượng ép lò xo
704 Spring, compression (for inner) Lò so nén xu páp
705 Square engine Động cơ kỳ vừa
706 Stability Độ ổn định
707 Stabilizer Thanh cân bằng (rô tuyn cân bằng)
708 Stactic electricity Tĩnh điện
709 Standby 4WD 4 bánh chủ đống

738 Supercharger Bơm tăng nạp
739 Supercharger bypass Bơm tăng nạp vòng
740 Supplement restraint system Hệ thống căng túi khí phụ
741 Support exhaust pipe Cao su treo ống xả
742 Support, radiator lower Cao su đỡ (định vị) chân két nước
743 Suspension Hệ thống treo
744 Switch signal Tín hiệu công tắc
745 Synchromesh mechanism Cơ cấu số đồng bộ
746 System readiness test Đèn báo hệ thống sẵn sàng
747 Tachometer Đồng hồ đo vòng tua đông cơ
748 Tail lamp Đèn sau xe
749 Tank assy, radiator reserve Bình nước phụ
750 Tank, intake air surge Cụm cổ
hút lắp trên thân máy
751 Tappet Nâng van
752 T-bar roof Nóc thanh chữ T
753 Telescopic steering wheel Tay lái điều khiển tầm lái
754 Tempered glass Kính nhiệt
755 Temporary use tire Lốp dùng tạm thời
756 Ten mode driving pattern Cơ cấu trục lái
757 Ten mode fuel economic rating Chỉ số tiết kiệm nhiên liệu
758 Tensioner assy, chain Cụm tăng xích cam tự động
759 Thermal vacuum valve Van chân không nhiệt
760 Thermostat Van hằng nhiệt (ổn định nhiệt)
761 Three box car Xe 3 hộp số
762 Three point seat belt Dây đai an toàn 3 điểm
763 Three way catalyst Bộ lọc than hoạt tính ba chiều
764 Three way catalytic converter system Hệ thống lọc than hoạt tính ba chiều
765 Three way oxidation catalyst Xúc tác ba chiều ôxy
766 Three way oxidation catalytic converter system Hệ thống chuyển đổi xúc tác ba chiều ôxy

797 Towing hook Móc kéo
798 Towing truck Xe tải kéo cứu hộ
799 Traction Lực kéo
800 Transfer Bộ truyền số
801 Transfer gear ratio Chỉ số truyền
802 Transmission Bộ chuyền lực (hộp số)
803 Tread Khoảng cách tâm lốp trái - phải
804 Tread pattern Gân lốp
805 Tread wear indicator Độ mòn lốp
806 Trip meter Đồng hồ đô quãng đường
807 Trunk lid opener Công tắc mở nắp khoang
808 Tubless tire Lốp không xăm
809 Tune up Chỉnh máy, nâng cấp máy
810 Tuner Bộ phận dò song radio
811 Tungsten lamp Đèn có dây tóc vonfram
812 Turbo lag Thờ
i gian chạm turbo
813 Turbo pressure solenoid valve Van điện từ
814 Turbocharger Bộ phận nhồi nén khí vào xi lanh
815 Turn signal indicator Thiết bị báo rẽ
816 Turning radius Bán kính quay
817 Twin camshaft Trục cam kép
818 Twin entry turbo Turbo hai cửa
819 Twin turbo Turbo kép
820 Two barrel carburetor Chế hoà khí hai khoang
821 Two point seat belt Đai an toàn hai điểm
822 Two way automatic transmission Hộp số tự động hai chiều
823 U bolt Bulông chữ U
824 Under steer Tay lái chạm
825 Union (for oil filter) Ống nối ren 2 đầu bắt giữa lọc dầu và lốc máy

854 Warm up three way catalyst Kích hoạt xúc tác ba chiều
855 Warm up three way catalyst converter system Hệ thống kích hoạt xúc tác ba chiều
856 Washer fluid Nước rửa kính xe
857 Washer motor Mô tơ bơm nước rửa kính
858 Washer, crankshaft thrust, upper Căn dọc trục cơ
859 Wasted gate valve Van ngăn hoa phí áp xuất hơi
860 Weak mixture Hỗn hợp nghèo (ít xăng) - tỷ lệ hoà khí có không khí vượt trội
861 Wedge shape Hình nêm
862 Wet multiple disc clutch Khớp ly hợp ướt
863 Wheel Bánh xe
864 Wheel alignment Chỉnh góc đặt bánh xe
865 Wheel balance Cân bằng bánh xe
866 Wheel housing Hốc đặt bánh xe
867 Whopper arm Thanh nối cần gạt nước
868 Wide open throttle position switch Công tắc vị trí bướm ga mở hết
869 Winch Bộ quấn tời, bộ dây cáp kéo cứu hộ trên xe
870 Wind deflector Cái đổi hướng gió
871 Window regulator Điều chỉnh kính cửa xe
872 Windshields glass Kính gió
873 Wiper Thanh gạt nước kính
874 Wiper de-icier Bộ sưởi tan băng cho gạt nước
875 Wrench (Hub nut box) Tay mở t
ắc kê lốp - Tuýp lốp
876 Wrench (Spark Plug) Tuýp mở bugi
877 Y frame Khung chữ Y
878 Yaw Trệch hướng
879 Zero to Four acceleration Sự tăng tốc từ mét số 0 đến 400
880 Zone tempered glas Kính chỉ chịu một vùng nhiệt


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status