Đồ án Ôtô: Thiết kế tính toán sức kéo của xe tải Ôtô Huyndai 20,4 tấn - Pdf 23



****
Đ ÁN ÔTÔỒ
Đ TÀI: THI T K TÍNH TOÁN S C KÉOỀ Ế Ế Ứ
C A XE T I ÔTÔ HUYNDAI 20,4 T NỦ Ả Ấ
Ngành Công ngh k thu t ô tôệ ỹ ậ
Khoa CNKT ôtô
GVHD:
SVTH:
L p: ớ
1

L I NÓI Đ UỜ Ầ
Ôtô ngày càng đ c s d ng r ng rãi n c ta nh m t ph ng ti n đi l iượ ử ụ ộ ở ướ ư ộ ươ ệ ạ
cũng nh v n chuy n hành khách, hàng hóa. Do đó ngành công nghi p ôtô hi n nayư ậ ể ệ ệ
đang phát tri n m nh m và ngày càng đóng vai trò quan tr ng trong n n kinh t . Vìể ạ ẽ ọ ề ế
v y vi c đào t o k s trong ngành cũng h t s c quan tr ng. Trong khi đó môn h c “ậ ệ ạ ỹ ư ế ứ ọ ọ
lý thuy t ôtô” chi m v trí quan tr ng trong ch ng trình đào t o k s ngành côngế ế ị ọ ươ ạ ỹ ư

- T c đ c c đ i c a ôtô: 90 km/hố ộ ự ạ ủ
- H s c n c a đ ng t c đ c c đ iệ ố ả ủ ườ ở ố ộ ự ạ
- H s c n c c đ i c a đ ng mà ôtô có th kh c ph c đ cệ ố ả ự ạ ủ ườ ể ắ ụ ượ
- Lo i đ ng c diezel ki u D6CBạ ộ ơ ể
III. Thông s ch nố ọ
- Tr ng l ng b n thân ôtô: 13770 Kgọ ượ ả
- H s d ng khí đ ng h cệ ố ạ ộ ọ
- Di n tích c n chính di n c a ôtô (ho c nhân t c n)ệ ả ệ ủ ặ ố ả
- S phân b tr ng l ng gi a các tr c khi ôtô đ y t i và không có t iự ố ọ ượ ữ ụ ầ ả ả
- T c đ góc c a tr c khu u đ ng c ng v i công su t c c đ iố ộ ủ ụ ỷ ộ ơ ứ ớ ấ ự ạ
- Hi u su t c a h th ng truy n l cệ ấ ủ ệ ố ề ự
Các thông s này l a ch n trên c s th c nghi m và nh ng s li u th ng kêố ự ọ ơ ở ự ệ ữ ố ệ ố
c a lo i ôtô hi n có t ng t nh lo i ôtô thi t k và có tính đ n nh p đ phát tri nủ ạ ệ ươ ự ư ạ ế ế ế ị ộ ể
c a k thu t ch t o ôtô trong n c và trên th gi i.ủ ỹ ậ ế ạ ở ướ ế ớ
IV. Thông s tính toánố
- Công su t c c đ i c a đ ng cấ ự ạ ủ ộ ơ
- Dung tích làm vi c c a đ ng c : 12344 Cmệ ủ ộ ơ
3
- T s truy n c a h p s , truy n l c chính, h p s ph , h p phân ph i (n uỷ ố ề ủ ộ ố ề ự ộ ố ụ ộ ố ế
có)
- Xác đ nh các ch tiêu đánh giá ch t l ng kéoị ỉ ấ ượ
3

4

- Ký hi u l p: 12R22,5-16PRệ ố
1.3. Xác đ nh công su t c c đ i c a đ ng cị ấ ự ạ ủ ộ ơ
- Hi u su t c a h th ng truy n l c ệ ấ ủ ệ ố ề ự η
t
:
Đ i v i ôtô có tính c đ ng cao (lo i có t 2 c u ch đ ng tr lên) ch n ố ớ ơ ộ ạ ừ ầ ủ ộ ở ọ η
t
= 0,85
- H s c n không khí K:ệ ố ả
H s c n khí đ ng h c ph thu c vào m t đ không khí, hình d ng và ch tệ ố ả ộ ọ ụ ộ ậ ộ ạ ấ
l ng b m t c a ôtô (kG.sượ ề ặ ủ
2
/m
4
). K đ c xác đ nh b ng th c nghi m.ượ ị ằ ự ệ
Đ i v i ôtô t i ch n K = ố ớ ả ọ 0,65 (kG.s
2
/m
4
)
- Di n tích c n chính di n F:ệ ả ệ
Di n tích c n chính di n c a ôtô là di n tích hình chi u c a ôtô trên m tệ ả ệ ủ ệ ế ủ ặ
ph ng vuông góc v i tr c d c c a xe ôtô (mẳ ớ ụ ọ ủ
2
). Vi c xác đ nh đi n tích có nhi u khóệ ị ệ ề
khăn, đ đ n gi n trong th c t ng i ta s d ng công th c g n đúng sau:ể ơ ả ự ế ườ ử ụ ứ ầ
F = B.H
o
= 2,098.3,22 =6,76 m
2



+=
2703500
1
max
3
max
vGKFv
N
v
t
ev
ψ
η

5 3
1 0,65.6,76.94 34290.0,03.94
0,85 3500 270
� �
= +

N
(CV)

max
544=
e
N
(Cv)
Trong đó: Các h s th c nghi m a,b,c đ i v i đ ng c Diesel:ệ ố ự ệ ố ớ ộ ơ
a = 0,53; b = 1,56; c = 1,09, λ = 1 (t c là Nứ
emax
= N
v
).
Sau khi xác đ nh đ c Nị ượ
emax
, căn c vào lo i đ ng c có s n trên th tr ng đứ ạ ộ ơ ẵ ị ườ ể
ch n lo i phù h p ho c đ t ch t o đ ng c m i theo yêu c uọ ạ ợ ặ ặ ế ạ ộ ơ ớ ầ
L c c n lăn c a l p và đ ng là k t qu s tiêu hao năng l ng cho t n th tự ả ủ ố ườ ế ả ự ượ ổ ấ
bên trong c a l p và s t n th t bên ngoài, m t ph n năng l ng b tiêu hao do ma sátủ ố ự ổ ấ ộ ầ ượ ị
gi a l p và đ ng, l c c n trong các bi may bánh xe, l c c n không khí ch ngữ ố ườ ự ả ổ ở ơ ự ả ố
l i s quay c a các bánh xe. Vì tính ch t ph c t p trong vi c xác đ nh t t c nh ngạ ự ủ ấ ứ ạ ệ ị ấ ả ứ
y u t tiêu hao k trên nên ng i ta coi l c c n lăn là m t ngo i l c tác d ng lên ôtôế ố ể ườ ự ả ộ ạ ự ụ
và đ c xác đ nh theo s tiêu hao năng l ng t ng h p. Đ đánh giá tiêu hao năngượ ị ự ượ ổ ợ ể
l ng khi bánh xe lăn ng i ta dùng h s c n lăn (f). ượ ườ ệ ố ả
t c đ nh h n t 60 ÷ 80km/h h s c n lăn coi nh không thay đ i. KhiỞ ố ộ ỏ ơ ừ ệ ố ả ư ổ
t c đ chuy n đ ng c a ôtô l n h s c n lăn tăng lên rõ r t. Đ xác đ nh s phố ộ ể ộ ủ ớ ệ ố ả ệ ể ị ự ụ
thu c c a h s c n lăn vào t c đ ng i ta dùng công th c kinh nghi m sau:ộ ủ ệ ố ả ố ộ ườ ứ ệ




2
70
0,02 1 0,025
20000
f
� �
= + =
� �
� �
6

CH NG II. XÁC Đ NH T S TRUY N C A H TH NG TRUY N L CƯƠ Ị Ỷ Ố Ề Ủ Ệ Ố Ề Ự
2.2. Xác đ nh t s truy n c a h p s và h p s ph (n u có):ị ỷ ố ề ủ ộ ố ộ ố ụ ế
2.2.1. Xác đ nh t s truy n c a h p s :ị ỷ ố ề ủ ộ ố
- Các lo i bán kính bánh xe:ạ
1. Bán kính thi t k (rế ế
o
): Là bán kính c a bánh xe khi ch a có t i tr ng tác d ng (bánủ ư ả ọ ụ
kính t do) rự
o
= D/2
Các kích th c c b n c a l p:ướ ơ ả ủ ố
d - đ ng kính trong ườ

λ
=
,

0,95.0,59 0,56( )
k
r m= =�
Trong đó: λ - H s bi n d ng l p ệ ố ế ạ ố
Ch n ọ λ = 0,95, đ i v i l p áp su t caoố ớ ố ấ
5. Bán kính trung bình (r
b
): khi ôtô chuy n đ ng không tr t lăn ho c tr t lê giá trể ộ ượ ặ ượ ị
các lo i bán kính khác nhau không nhi u, và khi các lo i bán kính bánh xe không ph iạ ề ạ ả
là đ i t ng nghiên c u thì ta có th coi x p x nh nhau và b ng bán kính bánh xe.ố ượ ứ ể ấ ỉ ư ằ
r
k
= r
d
= r
b
= λr
o
-T s truy n c a truy n l c chính (iỷ ố ề ủ ề ự
o
) đ c xác đ nh đ m b o t c đ chuy n đ ngượ ị ả ả ố ộ ể ộ
c c đ i c a ôtô s truy n cao nh t trong h p s . iự ạ ủ ở ố ề ấ ộ ố
o
đ c xác đ nh theo công th c:ượ ị ứ
max
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status