on thi dai hoc chuong 1+2+3- da pha pass - Pdf 23

Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
LUYỆN THI TUYỂN CĐ-ĐH
BAN NÂNG CAO

CHƯƠNG I : ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

Lý thuyết :
Câu 1 : Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở
cách trục quay khoảng r ≠ 0 có
A. vectơ vận tốc dài không đổi. B. độ lớn vận tốc góc biến đổi.
C. độ lớn vận tốc dài biến đổi. D. vectơ vận tốc dài biến đổi.*
Câu 2 : Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở cách
trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn vận tốc dài là một hằng số. Tính chất chuyển động của vật rắn đó là
A. quay chậm dần. B. quay đều.*
C. quay biến đổi đều. D. quay nhanh dần.
Câu 3 : Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định. Góc mà vật quay
được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với
A. t
2
* B. t. C.
t
D. 1/t.
Câu 4 : Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Vận tốc dài của một điểm xác
định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn
A. không thay đổi.* B. bằng không.
C. tăng dần theo thời gian. D. giảm dần theo thời gian.
Câu 5 : Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật
rắn cách trục quay khoảng r ≠ 0 có
A. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian. B. gia tốc góc biến đổi theo thời gian.

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
1
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
D. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
Câu 11 : Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định (Δ). Khi tổng momen của các ngoại lực tác
dụng lên vật đối với trục (Δ) bằng 0 thì vật rắn sẽ
A. quay chậm dần rồi dừng lại. B. quay đều.*
C. quay nhanh dần đều. D. quay chậm dần đều.
Câu 12 : Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định ∆ xuyên qua vật thì
A. tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ có giá trị không đổi và khác không.*
B. tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ bằng không.
C. vận tốc góc của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) là không đổi theo thời gian.
D. gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) có độ lớn tăng dần.
Câu 13 : Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị
A. bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều *
B. không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều
C. dương thì luôn làm vật quay nhanh dần
D. âm thì luôn làm vật quay chậm dần
Câu 14 : Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác
định ?
A. Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.*
B. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.
C. Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay.
D. Momen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương.
Câu 15 : Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay Δ không phụ thuộc vào
A. vị trí của trục quay Δ. B. khối lượng của vật.
C. vận tốc góc (tốc độ góc) của vật.* D. kích thước và hình dạng của vật
Câu 16 : Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác

A. tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó.

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
2
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
B. tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay.
C. tỉ lệ thuận với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ nghịch với momen quán tính của nó đối với trục
quay.*
D. tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục
quay.
Câu 22 : Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tại một điểm xác
định trên vật cách trục quay một khoảng r ≠ 0 thì đại lượng nào sau đây không phụ thuộc r ?
A. Vận tốc dài. B. Gia tốc tiếp tuyến. C. Vận tốc góc. D. Gia tốc hướng tâm.
Câu 23 : Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc góc ω và thời gian t trong chuyển
động quay nhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?
A. ω = - 2 + 0,5t (rad/s) B. ω = 2 - 0,5t (rad/s)
C. ω = 2 + 0,5t
2
(rad/s) D. ω = - 2 - 0,5t (rad/s) *
Câu 24 : Tác dụng một ngẫu lực lên thanh MN đặt trên sàn nằm ngang. Thanh MN không có trục
quay cố định. Bỏ qua ma sát giữa thanh và sàn. Nếu mặt phẳng chứa ngẫu lực (mặt phẳng ngẫu lực)
song song với sàn thì thanh sẽ quay quanh trục đi qua
A. đầu M và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
B. trọng tâm của thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.*
C. đầu N và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
D. điểm bất kì trên thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
Câu 25 : Động năng của một vật rắn quay được quanh một trục cố định được tính bằng công thức :
A.

hai tay dang rộng ra .Nếu lúc đang quay , vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ
A. vẫn như cũ B. quay chậm lại C. quay nhanh hơn * D. dừng lại ngay
Câu 28 : Chọn phát biểu sai về ngẫu lực
A. Ngẫu lực là hai lực song song , ngược chiều , có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
B. Ngẫu lực tương đương với tổng các lực của ngẫu lực *
C. Không thể thay thế ngẫu lực bằng một lực duy nhất
D. Ngẫu lực có tác dụng làm quay vật
Câu 29 : Khi một vật quay chậm dần đều quanh một trục , vật đó có
A. gia tốc góc âm B. vận tốc góc âm
C. vận tốc góc và gia tốc góc đều âm D. tích tốc độ góc và gia tốc góc có giá trị âm *
Câu 30 : Chọn câu sai khi nói về mômen quán tính của vật .Mômen quán tính của một vật đối với trục
quay
A. phụ thuộc kích thước của vật
B. đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay
C. có thể có giá trị dương hoặc âm *
D. phụ thuộc vào vị trí trục quay
Bài tập :
TÌM CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG CHUYỂN ĐỘNG QUAY
Câu 1 : Trái Đất xem gần đúng là một quả cầu quay đều có bán kính 6370km. Gia tốc hướng tâm tại
một điểm M trên mặt đất ở vĩ độ 60
0
là:
A. 0,7 m/s
2
B. 1,7 m/s
2
C. 7,1 cm/s
2
D. 1,7 cm/s
2

2
5
C.
4
15
D.
15
4
Câu 5 : Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ
120vòng/phút lên 360vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được
2s là
A. 157,8 m/s
2
. B. 196,5 m/s
2
C. 162,7 m/s
2
D. 183,6 m/s
2

Câu 6 : Một vật rắn coi như một chất điểm, chuyển động quay quanh một trục

, vạch nên một quĩ đạo
tròn tâm O, bán kính R = 50 cm.Biết rằng ở thời điểm t
1
= 1 s chất điểm ở toạ độ góc
0
1
30=
ϕ

Góc mà bánh xe quay được trong giây thứ 10 là
A. 100 rad. B. 2 rad C. 19 rad. D. 200 rad.
Câu 9 : Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút . Coi như các kim quay
đều. Tỉ số giữa gia tốc hướng tâm của đầu kim phút và đầu kim giờ là
A. 92 B. 108 C. 192 D. 204
Câu 10 : Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120
vòng/phút lên 360 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là
A. 157,8 m/s
2
* B. 162,7 m/s
2
C. 183,6 m/s
2
D. 196,5 m/s
2
Câu 11 : Mo-men quán tính của một đĩa đồng chất hình tròn đối với trục quay qua tâm đĩa tăng lên bao
nhiêu lần nếu bán kính R và bề dày h của đĩa đều tăng lên hai lần?
A. 16 lần. B. 4 lần. C. 32 lần.** D. 8 lần.
Câu 12 : Một vật rắn coi như một chất điểm, chuyển động quay quanh một trục

, vạch nên một quĩ đạo
tròn tâm O, bán kính R = 50 cm.Biết rằng ở thời điểm t
1
= 1 s chất điểm ở toạ độ góc
0
1
30=
ϕ
; ở thời
điểm t

=
C.
9
I
I
A
B
=
D.
12
I
I
A
B
=
Câu 14 : Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều với tốc độ 27 km/h. Biết khoảng cách từ trục bánh
xe đến mép ngoài của lốp là 30cm. Bánh xe quay với tốc độ góc bằng :
A. 90 vòng/phút B. 205 90 vòng/phút C. 239 90 vòng/phút D. 810 90 vòng/phút

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
4
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
Câu 15 : Coi Trái Đất như một hình cầu có bán kính R = 6400 km , quay đều quanh trục đi qua các địa
cực với tốc độ ω = 1vòng/24h. Tốc độ dài tại một điểm trên mặt đất ở vĩ độ α = 30
o
là :
A. 306 m/s B. 403 m/s C. 200 m/s D. giá trị khác
Câu 16 : Vật rắn quay tròn từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc không đổi. Sau khi quay được n = 4 vòng

2
C. 0,9 m/s
2
D. 1,1 m/s
2

Câu 20 : Một đĩa tròn đồng chất lăn không trượt trên một mặt phẳng nghiêng .Biết mặt phẳng nghiêng
lập với mặt phẳng ngang một góc 30
o
.Gia tốc dài của đĩa dọc theo mặt phẳng nghiêng là :
A.
3
1
g B.
2
1
g * C.
5
2
g D.
5
3
g
Câu 21 : Một ròng rọc có bán kính R = 20 cm quay dưới tác dụng của một vật nặng treo
ở một đầu sợi dây , đầu kia sợi dây quấn quanh ròng rọc .Ban đầu giữ vật đứng yên , sau
đó buông ra , vật sẽ chuyển động với gia tốc 2 cm/s
2
.Tại thời điểm vật nặng đi được
quãng đường 100 cm , độ lớn gia tốc của điểm A là :
A. 20,1 cm/s

dãn và treo vào đầu dây một vật nhỏ M có khối lượng 1kg. Ban đầu vật M ở sát ròng rọc và được thả ra
không vận tốc ban đầu, cho g = 9,81m/s
2
. Tốc độ quay của ròng rọc khi M đi được quãng đường 2m là
A. 36,17rad/s B. 81,24rad/s C. 51,15rad/s * D. 72,36rad/s
Câu 25 : Một đĩa tròn đồng chất, khối lượng m = 2kg, bán kính R = 0,5m, trục quay qua tâm và vuông
góc với mặt phẳng vành. Ban đầu vành đứng yên thì chịu tác dụng bởi một lực F tiếp xúc với mép ngoài
vành. Bỏ qua mọi ma sát. Sau 3 s vành tròn quay được một góc 36 rad. Độ lớn của lực F là
A. 3N. B. 2N. C. 4N.** D. 6N.
Câu 26 : Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quán tính đối với trục là I = 10
-2
kgm
2
. Ban đầu
ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của
nó. Sau khi vật chịu tác dụng lực được 3s thì tốc độ góc của nó là:
A. 60 rad/s B. 40 rad/s C. 30 rad/s D. 20 rad/s
Câu 27 : Một sàn quay có mặt hình tròn đường kính 8m , khối lượng M = 400kg được coi như một đĩa
tiết diện đều , đồng chất , đang quay đều với vận tốc góc 0,2(rad/s) quanh một trục thẳng đứng đi qua
tâm sàn .Một người khối lượng m = 50kg đang đứng yên so với sàn quay ở mép sàn .Bỏ qua ma sát ở

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
5
A
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
trục quay của sàn .Người nầy bắt đầu đi quanh mép sàn với vận tốc 1,5m/s (đối với sàn) ngược chiều
quay của sàn thì sàn quay đều với vận tốc góc
A. 0,175 rad/s B. 0,1625 rad/s C. 0,2375 rad/s * D. 0,225 rad/s

2
trong 8 giây dưới tác dụng của momen ngoại lực và
momen lực ma sát. Sau đó momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe chuyển động chậm dần đều và
dừng lại sau 10 vòng quay. Cho biết momen quán tính của bánh xe quay quanh trục I = 0,85kgm
2
.
Momen ngoại lực tác dụng lên bánh xe là:
A. 10,83Nm. B.5,08Nm C.25,91Nm D.15,08Nm.
Câu 31 : Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không
dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật có khối lượng
cũng bằng m. Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản
của môi trường. Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là
2
mR
2
và gia tốc rơi tự do g.
Gia tốc góc của ròng rọc khi vật được thả rơi là:
A.
R3
g2
* B.
R3
g
C. gR D.
R2
g
Câu 32 : Hai vật có khối lượng m
1
= 0,5kg và m
2

trục của nó, momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là
2,5.10
– 3
kgm
2
. Mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng ngang
một góc α = 30
0
. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
μ = 0,1. Ban đầu các vật đứng yên, g = 10m/s
2
. Động năng
của ròng rọc ở thời điểm t = 10s kể từ lúc bắt đầu chuyển động bằng
A. 158,04 J * B. 153,82 J C. 185,32 J D. 183,52 J
Câu 34 : Một đĩa đặc đồng chất , khối lượng 0,2kg , bán kính 10cm , có trục quay ∆ đi qua tâm đĩa và
vuông góc với đĩa , đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một mômen lực không đổi 0,02 Nm .Tính quãng
đường mà một điểm trên vành đĩa đi được sau 4s kể từ lúc tác dụng mômen lực :
A. 8 m B. 16 m C. 32 m D. 24 m

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
6
α
m
1
m
2
C
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.

1
, m
2

khi được thả cho chuyển động là :
A. 3,75 m/s
2
B. 4,25 m/s
2
C. 5,2 m/s
2
D. 6,34 m/s
2
Câu 38 : Một quả cầu đặc , đồng chất , khối lượng 1 kg , bán kính 10cm .Quả cầu có trục quay cố định ∆
đi qua tâm. Quả cầu đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 0,1 N.m .Tính quãng đường
mà một điểm ở trên quả cầu và ở xa trục quay của quả cầu nhất đi dược sao 2s kể từ lúc quả cầu bắt đầu
quay .
A. 50 cm B. 200 cm C. 250 cm D. 500 cm
MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG
Câu 39 : Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua
trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3 kg. Tốc độ của mỗi chất
điểm là 5m/s. Momen động lượng của thanh là:
A. L = 15,0 kgm
2
/s B. L = 7,5 kgm
2
/s C. L = 12,5 kgm
2
/s D. L = 10,0 kgm
2

2
I
I
ω
o
B. ω =
2
1
I
I
ω
o
C. ω =
2
1 2
I
I I
+
ω
o
D. ω =
21
1
I I
I
+
ω
o
*
Câu 42 : Một người khối lượng m = 60 kg đang đứng ở mép một sàn quay hình tròn, đường kính 6 m,

quay của sàn thì sàn quay đều với vận tốc góc
A. 0,175 rad/s B. 0,1625 rad/s C. 0,275 rad/s * D. 0,225 rad/s
Câu 46* : Một sàn quay bán kính R = 2m , momen quán tính đối với trục quay qua tâm sàn là I = 800
kg.m
2
.Khi sàn quay đứng yên , một người có khối lượng m
1
= 50 kg đứng ở mép sàn ném viên đá có
khối lượng m
2
= 500g với v = 25 m/s theo phương tiếp tuyến với sàn. Ngay sau khi ném người đó sẽ có
tốc độ dài là :
A. v’ = - 5 cm/s * B. v’ = 5 cm/s C. v’ = 2,5 cm/s D. v’ = - 2,5 cm/s
ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN
Câu 47 : Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năng quay của A bằng một nửa
động năng quay của B, tốc độ góc của A gấp ba lần tốc độ góc của B. Momen quán tính đối với trục quay qua tâm
của A và B lần lượt là I
A
và I
B
. Tỉ số
A
B
I
I
có giá trị nào sau đây ?
A. 18. B. 3. C. 9. D. 6.
Câu 48 : Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định ∆
1
có momen động lượng là L

trường. Momen quán tính của thanh đối với trục quay là
2
m
3
1
I =
và gia tốc rơi tự do là g. Nếu thanh
được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì tới vị trí thẳng đứng đầu B của thanh có tốc độ v
bằng:
A.

g3
B.
3
g2
C.
g3
* D.
3
g
Câu 50 : Hai đĩa tròn có cùng mômen quán tính đối với cùng trục quay đi qua tâm của các đĩa. Lúc đầu
đĩa 2 ( ở phía trên) đang đứng yên, đĩa 1 quay với tốc độ góc ω
0
. Sau đó cho 2 đĩa dính vào nhau, hệ
quay với vận tốc góc ω. Động năng của hệ hai đĩa so với lúc đầu
A. Tăng 3 lần B. Giảm 4 lần C. Tăng 9 lần D. Giảm 2 lần *
Câu 51 : Xét hệ thống như hình vẽ: Ròng rọc là một vành tròn khối lượng m, bán kính
R. Hai vật nặng khối lượng M
A
, M

2
là I
2
= 4kg.m
2
. Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau.
Tỉ số
1
2
L
L
bằng
A.
4
.
9
B.
2
.
3
C.
9
.
4
D.
3
.
2
*
Câu 54 : Trái Đất có khối lượng 5,98.10

1
I l=
.Tại nơi có gia tốc trọng
trường g , dao động của con lắc nầy có tần số góc là
A.
l3
2g
=
ω
B.
l
g
=
ω
C.
l2
3g
=
ω
* D.
l3
g
=
ω

Câu 56* : Một thanh mảnh , hình trụ , đồng chất , chiều dài l , dao động điều hòa ( trong một mặt phẳng
thẳng đứng ) quanh một trục cố định nằm ngang đi qua một đầu thanh .Biết mômen quán tính của thanh
đối với trục quay đã cho là
2
.

=

Câu 57 : Một thanh đồng chất AB dài l , khối lượng m có thể quay xung quanh điểm A trong mặt phẳng
thẳng đứng. Ban đầu thanh được giữ nằm ngang sau đó buông ra , biết mômen quán tính đối với A là
2
m
3
1
l
.Gia tốc góc ban đầu của thanh là :
A.
l3
g
B.
l2
g
C.
l3
2g
D.
l2
3g

LUYỆN THI TUYỂN CĐ-ĐH
BAN NÂNG CAO

CHƯƠNG II : DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Lý thuyết :
Câu 1 : Hai dao động điều hòa: x

Câu 2 : Khi xảy ra hiện tương cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
C. với tần số bằng tần số dao động riêng.*
D. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
Câu 3 : Trong
2
T
chu kỳ dao động . Quả cầu của con lắc đàn hồi đi được quãng đường :
A. 2 lần biên độ A * B. 3 lần biên độ A .
C. 1 lần biên độ A . D. 4 lần biên độ A .
Câu 4 : Khi chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động của nó :
A. Tăng 4 lần. B. Tăng 2 lần.* C. Giảm 2 lần. D. Giảm 4 lần.
Câu 5 : Dao động tự do là dao động có :
A. Tần số không đổi
B. Biên độ không đổi
C. Tần số không đổi và biên độ không đổi
D. Tần số phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài *

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
9
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
Câu 6 : Tần số dao động của con lắc đơn là :
A. f = 2
π
l
g
B. f =

treo con lắc:
A.
π
=
2
2
4 g
T
B.
=
π

2
2
T g
4
* C.
π
=
2 2
4 T
g
D.
=
π

2 2
g
4 T
Câu 10 : Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà

đạt giá trị cực đại khi ?
A. Hai dao động ngược pha. B. Hai dao động cùng pha.*
C. Hai dao động vuông pha. D. Hai dao động lệch pha nhau bất kì.
Câu 16 : Chọn đáp án đúng. Trong dao động điều hoà :
A. Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha với vận tốc.
B. Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha với vận tốc.
C. Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha
2
π
so với vận tốc.*
D. Gia tốc biến đổi điều hoà trể pha
2
π
so với vận tốc.

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
10
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
Câu 17 : Chọn đáp án đúng. Con lắc lò xo biến đổi điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì
tần số dao động của vật:
A. Giảm 4 lần.* B. Tăng 4 lần.
C. Giảm 16 lần. D. Tăng 16 lần.
Câu 18 : Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. Chiều dài dây treo B. Vị trí đặt con lắc
C. Khối lượng của vật nặng * D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 19 : Trong các định nghĩa dao động điều hòa sau đây, định nghĩa nào đúng ?
A. Dao động điều hòa tuân theo quy luật hình cos với tần số không đổi.
B. Dao động điều hòa có biên độ dao động biến thiên tuần hoàn.

2
v
2
B. A
2
= v
2
+ ω
2
x
2
C. A
2
=
2
2
2
v
x
ω
+
* D. A
2
=
2
2
2
x
v
ω

.f C. f /
2
D. f *
Câu 30 : Tìm ý sai khi nói về dao động của con lắc đơn :
A. Với biên độ dao động bé và bỏ qua lực cản môi trường không đáng kể , con lắc đơn dao động điều
hòa
B. Khi chuyển động về phía vị trí cân bằng , chuyển động là nhanh dần
C. Tại vị trí biên , thế năng bằng cơ năng
D. Khi qua vị trí cân bằng , trọng lực cân bằng với lực căng dây *
Bài tập :
DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA & CON LẮC LÒ XO
Câu 1 : Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s
và gia tốc cực đại là 2 m/s
2
. Lấy
π
2
=10. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là :
A. A=1cm; T=0,1 s; B. A=2 cm; T=0,2 s C. A=20 cm; T=2 s; D. A=10 cm; T=1 s
Câu 2 : Chọn câu trả lời đúng
Một vật khối lượng m= 81 g treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của vật là 10
Hz. Treo thêm vào lò xo vật có khối lượng m' = 19 g thì tần số dao động của hệ bằng :
A. 11,1 Hz B. 12,4 Hz C. 9 Hz D. 8,1 Hz
Câu 3 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng
kể và có độ cứng 40N/m, vật nặng có khối lượng 200g. Kéo vật từ vị trí cân bằng hướng xuống dưới một
đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Lấy g = 10m/s
2
. Giá trị cực đại, cực tiểu của lực đàn hồi
nhận giá trị nào sau đây?
A. 4N; 2N B. 4N; 0N C. 2N; 0N D. 2N; 1,2 N

2
. Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương
trình dao động của vật là :
A. x = 2cos(10t ) cm. B. x = 2cos(10t +
π
) cm.
C. x = 2cos(10t -
2
π
) cm. D. x = 2cos(10t +
2
π
) cm. *
Câu 8 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng , độ cứng k = 80N/m , vật nặng khối lượng m = 200g dao động
điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5cm, lấy g = 10m/s
2
. Trong một chu kì T, thời gian lò
xo giãn là :
A.
15
π
(s) * B.
30
π
(s) C.
12
π
(s) D.
24
π





π
−π=
6
t210cosx
(cm). Vật đi
qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm :
A.
3
1
(s) * B.
6
1
(s) C.
3
2
(s) D.
12
1
(s)
Câu 12 : Một con lắc lò xo dao động với biên độ A , thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có
li độ x
1
= - A đến vị trí có li độ x
2
= A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là :
A. 6(s). B. 1/3 (s). C. 2 (s). D. 3 (s).*

Câu 17 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo dãn 2cm. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu
thì nó bị nén 4cm. Khi lò xo có chiều dài cực đại thì nó
A. dãn 4cm B. dãn 8cm * C. dãn 2cm D. nén 2cm
Câu 18 : Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình:
x 2,5cos 10 t
2
π
 
= π +
 ÷
 
(cm). Tìm tốc
độ trung bình của M trong 1 chu kỳ dao động :
A. 50(m/s) B. 50(cm/s) * C. 5(m/s) D. 5(cm/s)
Câu 19 : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kì
T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A. A B.
2
A * C.
3
A D. 1,5A
Câu 20 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình x = 8.cos(
).10
ππ
−t
cm. Quãng đường
vật đi được sau t = 0,45s là
A. 64cm B. 72cm * C. 0cm D. 8cm
Câu 21 : Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2(s) , biết tại t = 0 vật có li độ x = -2
2

tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 1cm
A. 4 lần. B. 7 lần. C. 5 lần.* D. 6 lần.

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
13
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
Câu 23 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi lớn nhất và
nhỏ nhất là 3. Ở VTCB, độ biến dạng của lò xo bằng:
A. bốn lần biên độ B. 3/2 lần biên độ C. ba lần biên độ D. hai lần biên độ *
Câu 24 : Con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng như hình vẽ, góc
nghiêng α = 30
0
Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo bị nén một đoạn ∆l = 5 cm.
Kéo vật theo phương của trục lò xo đến vị trí lò xo giãn 5cm so với độ dài tự
nhiên của nó, rồi thả không vận tốc đầu, vật dao động điều hòa. Chọn trục
tọa độ Ox có phương chiều như hình vẽ, góc O trùng với vị trí cân bằng của
vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của
vật. Lấy
=
2
g 10m / s
.
A. x = 10cos(10t +
2
π
) cm B. x = 10cos10t cm *
C. x = 5cos(10t +
2

π
) B. x = A.sin(πt –
6
π
)
C. x = A.sin(πt +
6
5
π
) * D. x = 2A.sin(πt +
6
π
)
Câu 28 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng
100 N/m. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Tính thời
gian lò xo bị giãn trong một chu kì.
A. π/30 (s) B. π/15 (s) * C. π/10 (s) D. π/5 (s)
Câu 29 : Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α so với mặt phẳng nằm ngang. Vật đang ở
vị trí cân bằng O thì lò xo giãn ∆l. Lấy g = 10 m/s
2
. Tính góc nghiêng α biết rằng nếu tăng α thêm 30
o

thì khi cân bằng lò xo giãn ∆l’ =
3
.∆l
A. 15
o
B. 30
o

π
π
= +
D.
4 os(2 )
6
x c t cm
π
π
= −
Câu 31 : Vật khối lượng m = 1kg (xem là chất điểm) gắn vào đầu lò xo được kích thích dao động điều
hòa theo phương ngang với tần số góc ω =10rad/s. Khi vận tốc vật bằng 60cm/s thì lực đàn hồi tác dụng
lên vật bằng 8N. Biên độ dao động của vật là
A. 5cm. B. 8cm. C. 10cm. * * D. 12cm.

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
14
O
x
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
Câu 32 : Một con lắc lò xo được kích thích dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Thời gian vật đi
từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 1,5s ; tỉ số giữa lực đàn hồi của lò xo và trọng lượng vật khi nó ở
vị trí thấp nhất là ( lấy g =10m/s
2
,
2
10
π

Câu 34 ( ĐH 2010 ) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một
chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s
2

3
T
. Lấy
π
2
=10. Tần số dao động của vật là
A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz.
Câu 35 ( ĐH 2010 ) Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang, mốc thế năng
tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động
năng và thế năng của vật là
A. 3 B.
1
3
C.
1
2
D. 2
Câu 36 : Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn đường PQ = 20 cm, thời gian vật đi từ P đến Q là
0,5 s. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của OP và OQ. Vận tốc trung bình chất điểm trên đoạn EF là
A. 1,2m/s B. 0,8m/s C. 0,6m/s * D. 0,4m/s
Câu 37 : Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng) có phương trình: x =
5.cos(2πt - π/3) (cm). Xác định quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 1 (s) đến thời điểm t = 7/6 (s).
A. 2,5 cm * B. 5 cm C. 15 cm D. 7,5 cm
Câu 38 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 3cos(5πt - π/3) + 1 (cm). Trong giây đầu
tiên vật đi qua vị trí x = 1 cm được mấy lần?
A. 6 lần B. 5 lần * C. 4 lần D. 7 lần

2
4cos
3
t
π
(x tính bằng cm;
t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm
A. 3015 s. B. 6030 s. C. 3016 s.* D. 6031 s.

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
15
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
Câu 45 ( ĐH2011 ) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc
thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất
điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng
1
3
lần thế năng là
A. 26,12 cm/s. B. 7,32 cm/s. C. 14,64 cm/s. D. 21,96 cm/s.*
Câu 46 ( ĐH2011 ) Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định,
đầu kia gắn với vật nhỏ m
1
. Ban đầu giữ vật m
1
tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m
2
(có khối
lượng bằng khối lượng vật m

* B.
1
2
3
2
A
A
=
C.
1
2
2
3
A
A
=
D.
1
2
1
2
A
A
=

Câu 48 : Một vật nhỏ khối lượng m đặt trên một tấm ván nằm ngang hệ số ma sát nghỉ giữa vật và tấm
ván là
0,2
µ
=

Câu 52 : Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt
phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ = 0,01, lấy g = 10m/s
2
. Sau mỗi lần vật chuyển
động qua VTCB biên độ dao động giảm 1 lượng là
A. ∆A = 0,1cm. B. ∆A = 0,1mm. C. ∆A = 0,2cm. D. ∆A = 0,2mm *
Câu 53 : Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g , lò xo có khối lượng không đáng kể , độ
cứng k = 80N/m ; đặt trên mặt sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và
truyền cho nó vận tốc 80cm/s. Cho g = 10m/s
2
. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực
hiện được 10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
A. 0,04 B. 0,15 C. 0,10 D. 0,05 *
Câu 54 : Một vật khối lượng 100 (g) gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng
ngang với biên độ ban đầu 10 (cm). Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s
2
. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt
phẳng ngang là 0,1. Tìm tổng chiều dài quãng đường mà vật đi được cho tới lúc dừng lại.
A. 5 m * B. 4 m C. 6 m D. 3 m

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
16
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
Câu 55 : Một vật khối lượng 100 (g) gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng
ngang với biên độ ban đầu 10 (cm). Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s
2
. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt
phẳng ngang là 0,1. Tìm thời gian từ lúc dao động cho đến lúc dừng lại.

nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật
nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g =
10 m/s
2
. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
A.
10 30
cm/s. B.
20 6
cm/s. C.
40 2
cm/s. D.
40 3
cm/s.
NĂNG LƯỢNG DAO ĐỘNG
Câu 61 : Một con lắc lò xo dao động trên quỹ đạo dài 16cm. Khi con lắc cách vị trí cân bằng 4cm thì cơ
năng bằng mấy lần động năng ?
A. 4 B. 5 C. 4/3 * D. 3/2
Câu 62 : Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Sau đây là đồ thị biểu
diễn động năng W
đ
và thế năng W
t
của con lắc theo thời gian :
Người ta thấy cứ sau 0,5(s) động năng lại bằng thế năng thì tần số góc dao động con lắc sẽ là :
A. π(rad/s) * B. 2π(rad/s) C.
2
π
(rad/s) D. 4π(rad/s)


2(N). Biên độ dao động sẽ là
A. 2(cm) * B. 4(cm) C. 5(cm) D. 3(cm)
Câu 64 : Một con lắc lò xo nằm ngang gồm : lò xo có độ cứng k , một đầu cố định , một đầu gắn với vật
nhỏ khối lượng m trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Tại thời điểm ban đầu , vật đang ở vị
trí cân bằng , người ta truyền cho nó vận tốc v
o
= 1m/s theo chiều dương và sau đó vật dao động điều
hòa. Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian T
1
=
40
π
s thì động năng lại bằng thế năng. Phương trình
dao động của vật là
A. x = 5.sin20t (cm) * B. x = 5.sin40t (cm)
C. x = 10.sin20t (cm) D. x = 10.sin40t (cm)
Câu 65 : Một con lắc đơn có chiều dài l , quả nặng khối lượng m = 500g . Kéo con lắc lệch về bên trái
so với phương thẳng đứng góc α
1
= 0,15 rad , rồi truyền vận tốc v
1
= 8,7cm/s . Khi đó người ta thấy con
lắc dao động với năng lượng bằng 16 (mJ) . Chiều dài con lắc là :
A. l = 50cm B. l = 25cm * C. l = 100cm D. l = 75cm
Câu 66 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng. Khi đó năng lượng dao động là 0,05J, độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi của lò xo
là 6N và 2N. Tìm chu kì và biên độ dao động. Lấy g = 10m/s
2
.
A. T ≈ 0,63s ; A = 10cm B. T ≈ 0,31s ; A = 5cm

C. x = 4
2
cos( 10t +
4
π
) (cm) D. x = 4
2
cos( 10t +
4
3
π
) (cm)
Câu 70 : Một chất điểm m = 0,1kg thực hiện dao động điều hòa chu kì T = 2s. Lấy π
2
= 10 và g =
10m/s
2
. Năng lượng dao động E =
3
10

J , biên độ dao động , lực đàn hồi cực đại là
A. A = 4,5cm ; F
max
= 0,045N B. A = 54cm ; F
max
= 0,045N
C. A = 4,5cm ; F
max
= 1,045N * D. A = 4,5cm ; F

1 n
A
+
C. x =
1 n
A

+
±
D.
±
1 n
A
+ Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
18
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
Câu 74 : Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1,25sin(20t + π/2) cm. Vận tốc tại vị trí mà
động năng nhỏ hơn thế năng 3 lần là :
A. ± 25 cm/s B. ±12,5 cm/s * C. ±10 cm/s D. ±7,5 cm/s
Câu 75 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 10 cm, vật có khối lượng 1 kg. Thời gian
ngắn nhất đi từ điểm có toạ độ – 5 cm đến điểm có toạ độ + 5 cm là π/30 s. Tính cơ năng dao động.
A. 0,5 J * B. 0,16 J C. 0,3 J B. 0,36 J
Câu 76 : Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = Asin(t + ϕ). Thời gian vật ngắn nhất đi từ vị
trí x = 0 đến vị trí x = A
3

s/cm6v
0
=
. Tính độ
cứng k của lò xo.
A. 10 N/m B. 20 N/m C. 9 N/m * D. 4 N/m
Câu 79 ( ĐH2011 ) Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều
hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x
1
= 5cos10t và x
2
= 10cos10t (x
1
và x
2
tính bằng cm,
t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A. 0,1125 J.* B. 225 J. C. 112,5 J. D. 0,225 J.
CON LẮC ĐƠN
Câu 80 : Một con lắc đơn dùng để điều khiển đồng hồ quả lắc; Đồng hồ chạy đúng khi đặt trên mặt đất,
nếu đưa lên độ cao h= 300m thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau 30 ngày? Biết các điều
kiện khác không thay đổi, bán kính Trái Đất R = 6400km
A. chậm 121,5 s * B. nhanh 121,5 s C. nhanh 62,5 s D. chậm 243 s
Câu 81 : Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là 80 g đặt trong một điện trường đều có véc tơ cường độ
điện trường

E
có phương thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800 V/m. Khi chưa tích điện cho quả
nặng chu kỳ dao động nhỏ của con lắc T

2
s D. Đáp án khác.
Câu 84 : Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với
chu kỳ 1s, cho g=10m/s
2
. Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3m/s
2
thì
con lắc dao động với chu kỳ:
A. 0,978s * B. 1,0526s C. 0,9524s D. 0,9216s
Câu 85 : Một con lắc đơn có chiều dài
)m(1=
treo ở trần một thang máy, khi thang máy đi xuống
nhanh dần đều với gia tốc
2
g
a =
(g =
2
π
m/s
2
) thì chu kỳ dao động bé của con lắc là
A. 2 (s). B. 2,83 (s) * C. 1,64 (s). D. 4 (s).

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
19
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.

A. hướng lên trên và có độ lớn là 0,11g B. hướng lên trên và có độ lớn là 0,21g *
C. hướng xuống dưới và có độ lớn là 0,11g D. hướng xuống dưới và có độ lớn là 0,21g
Câu 91 : Một con lắc dơn có độ dài l
1
dao động với chu kì T
1
=0,8 s. Một con lắc dơn khác có độ dài l
2
dao động với chu kì T
2
=0,6 s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l
1
+ l
2
là :
A. T = 0,7 s B. T = 1 s C. T = 1,4 s D. T = 0,8 s
Câu 92 : Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy. Khi thang máy đứng yên chu kì dao
động của nó bằng 2(s), lấy g =10(m/s
2
). Thang máy chuyển động chậm dần đều xuống dưới với gia tốc a
= 2(m/s
2
) thì chu kì dao động của con lắc là :
A. 2,19(s) B. 1,79(s) C. 1,83(s) * D. 2,24(s)
Câu 93 : Một con lắc đơn có chiều dài l = 48cm, vật có khối lượng m = 10g tích điện q = - 4.10
-6
C dao
động điều hoà trong điện trường đều có các đường sức điện trường thẳng đứng hướng lên. Cường độ
điện trường E = 5000V/m, lấy g = π
2


A. 2,7 m/s * B. 2,1 m/s C. 15,26 cm/s D. 26,3 cm/s
Câu 97 : Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 100g dao động tuần hoàn với biên độ góc α
o
=
30
o
.Lấy g = 10 m/s
2
.Lực căng cực tiểu của sợi dây trong quá trình vật dao động là :
A.
2
3
N * B.
5
3
N C. 0,2 N D. 0,5 N
Câu 98 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 50 cm .Từ vị trí cân bằng kéo vật đến vị trí dây treo
nằm ngang rồi thả nhẹ cho nó dao động .Lấy g = 10 m/s
2
.Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 0,25 m/s B. 0,5 m/s C.
10
m/s * D. 10 m/s
Câu 99 : Vật nặng của một con lắc đơn có khối lượng m = 100g .Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng
một góc α
o
= 60
o
rồi thả nhẹ cho nó dao động . Lấy g = 10 m/s

Câu 102 : Phải kéo con lắc đơn lệch khỏi VTCB một góc bao nhiêu để lực căng dây cực đại gấp 1,05
lần lực căng dây cực tiểu ?
A. 10,4
0
* B. 9,8
0
C. 30
0
D. 5,2
0

Câu 103 ( ĐH 2010 ) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ
góc α
0
nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương
đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng
A.
0
.
3
α
B.
0
.
2
α
C.
0
.
2

2
* B. 9,81 m/s
2
C. 9,82 m/s
2
D. 9,83 m/s
2
Câu 108 : Một con lắc đơn có chiều dài 2 m dao động điều hòa với biên độ góc 6
0
. Tỷ số giữa lực căng
dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cao nhất là :
A. 0,953 B. 0,994 C. 0,995 * D. 1,052
Câu 109 : Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ Trái đất lên Mặt trăng mà không điều chỉnh lại. Treo
đồng hồ này trên mặt trăng thì thời gian trái đất tự quay một vòng là bao nhiêu? Cho biết gia tốc rơi tự
do trên mặt trăng nhỏ hơn trên trái đất 6 lần.
A. 12 giờ B. 4 giờ.
C. 18 giờ 47 phút 19 giây D. 9 giờ 47 phút 53 giây *
Câu 110 : Con lắc đồng hồ quả lắc chạy đúng tại nơi có gia tốc rơi tự do là 9,819 m/s
2
và nhiệt độ là
20°C. Nếu treo con lắc đó ở nơi có gia tốc rơi tự do là 9,793 m/s
2
và nhiệt độ là 30°C thì trong 6 giờ,
đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu giây? Hệ số nở dài 2.10
-5
(K
-1
).
A. nhanh 3,077 s B. chậm 30,8 s * C. chậm 30,7 s D. nhanh30,77s
Câu 111 : Ở 23°C tại mặt đất, một con lắc đồng hồ chạy đúng. Khi đưa đồng hồ lên cao 960 m, ở độ cao


: Một con lắc đơn gồm quả cầu tích điện dương khối lượng √3 (g) buộc vào một sợi dây
mảnh cách điện. Con lắc được treo trong điện trường đều của một tụ điện phẳng có các bản đặt
thẳng đứng với cường độ điện trường 10000 (V/m), tại nơi có g = 9,8 (m/s
2
). Khi vật ở vị trí cân bằng sợi
dây lệch 30
0
so với phương thẳng đứng. Xác định điện tích của quả cầu.
A. 0,98 (µC) * B. 0,97 (µC) C. 0,89 (µC) D. 0,72 (µC)
Câu 116

: Một con lắc đơn gồm quả cầu tích điện buộc vào một sợi dây mảnh cách điện dài 1,4
(m). Con lắc được treo trong điện trường đều của một tụ điện phẳng có các bản đặt thẳng đứng
với, tại nơi có g = 9,8 (m/s
2
). Khi vật ở vị trí cân bằng sợi dây lệch 30
0
so với phương thẳng đứng. Bỏ
qua mọi ma sát và lực cản. Xác định chu kì dao động bé của con lắc đơn.
A. 2,24 s B. 2,35 s C. 2,21 s * D. 4,32 s
Câu 117 : Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động
điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một
nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
A. 2T B. T/2
C. T/√2 D. T.√2 *
Câu 118 : Con lắc đơn có chiều dài của dây treo là 2m. Kéo con lắc về phía phải một góc 0,15 rad so với
phương thẳng đứng rồi buông nhẹ, lấy g = 9,8 m/s
2
. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương

d
= 0,00595 J; E
t
= 0,00195 J B. E
d
= 0,00585 J; E
t
= 0,00185 J
C. E
d
= 0,00595 J; E
t
= 0,00185 J D. E
d
= 0,00577 J; E
t
= 0,001925 J *
Câu 122 : Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình: s = 2√2sin(7t + π) (cm), tại nơi có gia
tốc trọng trường. Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí thấp nhất của con lắc
là :
A. 1,05 B. 0,95 C. 0,99 D. 1,02 *
Câu 123 : Hai đồng hồ quả lắc, đồng hồ chạy đúng có chu kì T = 2 s và đồng hồ chạy sai có chu kì T’ =
2,002 s. Nếu đồng hồ chạy đúng chỉ 24 h thì đồng hồ chạy sai chỉ:
A. 23 giờ 48 phút 26,4 giây B. 23 giờ 49 phút 26,4 giây

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
22
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.

thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52
s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì
dao động điều hòa của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con
lắc là
A. 2,96 s. B. 2,84 s. C. 2,61 s. D. 2,78 s.*
Câu 128 ( ĐH2011 ) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α
0
tại nơi có gia tốc trọng
trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của α
0

A. 3,3
0
B. 6,6
0
* C. 5,6
0
D. 9,6
0
Câu 129 : Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có
E
u

thẳng đứng. Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q
1
và q
2
, con lắc thứ ba không tích điện. Chu kỳ dao động
nhỏ của chúng lần lượt là T
1

Sau khi đi được 5
cm( từ lúc t = 0) thì vật
A. có động năng bằng thế năng. B. đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
C. có vận tốc bằng không.* D. có vận tốc đạt giá trị cực đại.
TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Câu 131 : Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương cùng tần số với phương trình
có dạng: x
1
=
3
cos(
π
t) cm; x
2
= 2cos(
π
t +
2
π
) cm; x
3
= 3cos(
π
t –
2
π
) cm. Phương trình dao động
tổng hợp có dạng.
A. x = 2cos(
π

1
3
2
–3
–2
4
3
2
1
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng :
A.
t
2
5cosx
π
=
(cm) B.






π

π
=

Câu 133 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
cm)tsin(4x
1
α+π=

cm)tcos(34x
2
π=
. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A. α = 0(rad). B. α = π (rad). C. α = π/2(rad) * D. α = - π/2(rad).
Câu 134 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương , cùng tần số và có dạng như
sau : x
1
= 3cos(5t + ϕ
1
) cm ; x
2
= 3cos(5t + ϕ
2
) cm (t tính bằng giây) với 0 ≤ ϕ
2
- ϕ
1
≤ π. Biết phương
trình dao động tổng hợp x = 3cos(5t + π/4) cm. Hãy xác định ϕ
1
.
A. -π/12 * B. π/2 C. - π/6 D. π/3
Câu 135 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình: x

sau: x
1
= 2cos(4t + ϕ
1
) cm, x
2
= 2.cos(4t + ϕ
2
) cm, với 0 ≤ ϕ
2
- ϕ
1
≤ π. Biết phương trình dao động tổng
hợp x = 2.cos(4t + π/6) cm. Hãy xác định ϕ
2
, ϕ
1
.
A. ϕ
2
= π/2; ϕ
1
= - π/6 B. ϕ
2
= - π/6; ϕ
1
= π/2 C. ϕ
2
= π/2; ϕ
1

1 1
cos( )
6
x A t
π
ω
= −

2 2
cos( )x A t
ω π
= −
cm. Dao động tổng hợp có phương trình x=9cos(ωt+ϕ) cm. Để biên độ A
2
có giá trị
cực đại thì A
1
có giá trị
A. 9
3
cm * B. 7cm C. 15
3
cm D. 18
3
cm
Câu 141 ( ĐH 2010 ) Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có
phương trình li độ
5
3cos( )
6

C.
2
5
2cos( )
6
x t
π
π
= −
(cm). D.
2
5
8cos( )
6
x t
π
π
= −
(cm).
HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
Câu 142 : Một hành khách dùng dây cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục
bánh xe của toa tầu. Khối lượng của ba lô 16 (kg), hệ số cứng của dây cao su 900 (N/m), chiều dài mỗi

Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
24
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung

.
thanh ray là 12,5 (m), ở chỗ nối hai thanh ray có một khe nhỏ. Hỏi tầu chạy với vận tốc bao nhiêu thì ba
lô dao động mạnh nhất?

t
(2A.cos u
λ
π
=
* D.
)
T
t
(A.cos u
ϕω
+=
Câu 3 : Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A. Chu kì của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.*
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
Câu 4 : Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo
phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần
tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
A. lệch pha nhau góc π /3. B. cùng pha nhau. *
C. ngược pha nhau. D. lệch pha nhau góc π /2.
Câu 5 : Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi , khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao
nhiêu ?
A. bằng hai lần bước sóng. B. bằng một bước sóng.
C. bằng một nửa bước sóng.* D. bằng một phần tư bước sóng.
Câu 6 : Thế nào là 2 sóng kết hợp ?
A. Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.
B. Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
C. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.*


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status