Câu hỏi trắc nghiệm nghề tin học văn phòng 11 - Pdf 23

TRẮC NGHIỆM NGHỀ TIN HỌC VĂN PHÒNG
2014 -2015
oOo
Bài 2. Những kiến thức cơ sở
Câu hỏi 1. Thao tác nhấn một lần nút trái chuột rồi thả ra gọi là:
A) Mouse move
B) Click
C) Drag and drop
D) Right click
Câu hỏi 2. Thao tác di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí bất kỳ trên màn hình gọi là:
A) Mouse move
B) Click
C) Double click
D) Drag and drop
Câu hỏi 3. Hệ điều hành là phần mềm:
A) Hệ thống
B) Tiện ích
C) Ứng dụng
D) Công cụ
Câu hỏi 4. Thao tác nhấn và giữ nút trái chuột đồng thời di chuyển con trỏ chuột đến một
vị trí bất kỳ trên màn hình rồi thả ra gọi là:
A) Click
B) Double click
C) Drag and drop
D) Right click
Câu hỏi 5. Thao tác nhấn một lần nút phải chuột gọi là:
A) Double click
B) Click
C) Drag and Drop
D) Right click
Câu hỏi 6. Nháy nhanh liên tiếp hai lần nút trái chuột gọi là:

A) Dùng tổ hợp phím CTRL + A
B) Nháy chuột tại đối tượng đó
C) Nháy đúp chuột tại đối tượng đó
D) Di chuột tới đối tượng đó
Câu hỏi 2. Trong Windows Explorer để tạo một thư mục mới ta thực hiện:
A) File > Open
B) File > New > Folder
C) File > Rename
D) File > Close
Câu hỏi 3. Để khôi phục các tệp, thư mục đã bị xoá ta thực hiện:
A) Nháy đúp vào Recycle Bin, chọn File > Delete
B) Nháy đúp vào Recycle Bin, chọn Empty the Recycle Bin.
C) Nháy nút phải chuột vào Recycle Bin, chọn Empty the Recycle Bin
D) Nháy đúp vào Recycle Bin, chọn File > Restore
Câu hỏi 4. Trong Windows Explorer để đổi tên một thư mục hay một tệp ta dùng:
A) File >New
B) File > Close
C) File > Open
D) File > Rename
Câu hỏi 5. Trong hệ điều hành Windows phím DELETE có tác dụng:
A) Xoá tệp, thư mục
B) Đổi tên tệp, thư mục
C) Sao chép tệp, thư mục
D) Lưu nội dung tệp
Câu hỏi 6. Trong Windows Explore, tổ hợp phím Ctrl+A dùng để:
A) Chọn 1 tệp hoặc 1 thư mục trong thư mục đang làm việc
B) Chọn toàn bộ các tệp và thư mục trong thư mục đang làm việc
C) Chọn nhiều tệp và thư mục trong thư mục đang làm việc
D) Chọn toàn bộ các tệp và thư mục trên máy tính
Câu hỏi 7. Để xóa hẳn các tệp và thư mục đã bị xóa, ta nháy đúp biểu tượng Recycle, chọn

Câu hỏi 12. Nút lệnh tương ứng tổ hợp phím
A) Ctrl + V
B) Ctrl + C
C) Shift + C
D) Ctrl+ X
Câu hỏi 13. Theo cách tổ chức thư mục và tệp trong hệ điều hành Windows, không cho
phép?
A) Trong một thư mục chứa cả tệp và thư mục con.
B) Tạo thư mục có tên là \
C) Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ logic.
D) Thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau.
Câu hỏi 14. Để xem nội dung của thư mục trong hệ điều hành Windows, ta thực hiện:
A) Nháy đúp chuột lên thư mục cần xem.
B) Nháy chuột lên thư mục cần xem.
C) Nháy nút phải chuột lên thư mục cần xem
D) Tất cả đều đúng
Câu hỏi 15. Trong Windows Explore để xóa một thư mục hay một tệp ta dùng:
A) File > Delete
B) View > Delete
C) Edit > Delete
D) Tools > Delete
Câu hỏi 16. Trong cửa sổ My Computer, chế độ nào xem chi tiết thông tin về đối tượng
(files, folders) trong bảng chọn View là gì?
A) Details
B) Icons
C) List
D) Titles
Câu hỏi 17. Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên
đĩa, ta có thể sử dụng:
A) My Computer hoặc Windows Explorer

D) Start → Settings
Câu hỏi 5. Để kết thúc chương trình trong Windows ta thực hiện:
A) Nháy nút Close (x) tại góc trên, bên phải màn hình
B) Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
C) File → Exit
D) Tất cả đều đúng
Bài 5. Control Panel và việc thiết đặt hệ thống
Câu hỏi 1. Trong môi trường Windows, để đặt lại ngày giờ của hệ thống ta phải:
A) Khởi động Control Panel -> hộp thoại Date and time
B) Khởi động control panel -> Regional and Language Option
C) Khởi động control panel -> system
D) Khởi động control panel -> Appearance and Themes
Câu hỏi 2. Trong Windows Explorer, để hiển thị thông tin dưới dạng danh sách, ta vào
menu View rồi chọn:
A) Icons
B) Tiles
C) Details
D) List
Câu hỏi 3. Trong Windows Explorer, để hiển thị thông tin dưới dạng danh sách chi tiết, ta
vào menu View rồi chọn:
A) List
B) Tiles
C) Icons
D) Details
Câu hỏi 4. Trong môi trường Windows, để cài đặt một máy in trên máy tính ta tiến hành
như sau:
A) Start -> Printers and Faxes
B) Start -> Setting
C) Start -> Program
D) Start -> Program -> Microsoft word

B) Digit grouping symbol
C) Negative sign symbol
D) Decimal symbol
Câu hỏi 11. Để hiển thị được ngày theo mẫu sau 20/04/2014 ta phải dùng định dạng nào
trong các dạng sau:
A) dd/MM/yyyy
B) dd/MM/yy
C) mm/dd/yyyy
D) mm/dd/yy
Câu hỏi 12. Trong môi trường Windows, để cài đặt máy in thông qua chức năng Add a
printer
A) Start -> All programs -> Accessories -> Add a printer
B) Start -> All programs -> Accessonies -> Paint -> Add a printer
C) Tools -> Option -> View -> Test about -> Add a printer
D) Nháy Start -> Setting -> Printers and Faxes -> Add a printer
Câu hỏi 13. Trong Windows Explorer, để hiển thị thông tin dưới dạng biểu tượng lớn, ta
vào menu View rồi chọn:
A) Icons
B) Details
C) List
D) Tiles
Câu hỏi 14. Trong môi trường Windows, để kết thúc control Panel, thực hiện:
A) File -> Exit
B) File -> Quit
Trang 5
C) File -> New
D) File -> Close
Câu hỏi 15. Trong Windows, muốn cài đặt các thông số khu vực (vùng miền), thực hiện:
A) Start -> Settings -> Control Panel -> Regional and Language Options
B) Start -> Settings -> Control Panel -> System

Câu hỏi 6. Nút lệnh tương ứng tổ hợp phím
A) Ctrl + C
B) Ctrl+ X
C) Shift + C
D) Ctrl + V
Câu hỏi 7. Để chọn một kí tự bên phải nhấn tổ hợp phím:
A) Alt + →
B) Shift + →
C) Ctrl + →
D) Shift + ←
Câu hỏi 8. Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen),
ta thực hiện:
A) Bấm phím Enter
B) Bấm phím Space
C) Bấm phím mũi tên di chuyển
D) Bấm phím Tab
Câu hỏi 9. Để di chuyển con trỏ đến đầu tập tin ta nhấn:
Trang 6
A) Shift + Home
B) Home
C) Ctrl + Home
D) Ctrl + Shift + Home
Câu hỏi 10. Nút lệnh tương ứng tổ hợp phím
A) Ctrl+ X
B) Ctrl + C
C) Ctrl + V
D) Shift + C
Câu hỏi 11. Để chọn từ vị trí con trỏ đến cuối dòng nhấn tổ hợp phím:
A) Shift + End
B) Ctrl + →

chọn:
A) File → Open
B) File → Save as…
C) File → Close
D) File → Save
Câu hỏi 18. Để chọn từ vị trí con trỏ đến cuối từ nhấn tổ hợp phím:
A) Shift + End
B) Ctrl + Shift + →
C) Shift + Home
D) Alt + End
Câu hỏi 19. Trong Word, để chọn từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản ta thực hiện:
Trang 7
A) Shift + End
B) Ctrl + End
C) Alt + Shift + End
D) Ctrl + Shift + Home
Câu hỏi 20. Trong các chế độ hiển thị văn bản, chế độ nào là hiển thị văn bản dưới dạng bố
trí trang:
A) Print layout
B) Outline
C) Full Screen
D) Normal
Bài 8. Định dạng văn bản
Câu hỏi 1. Để đánh dấu chọn một số kí tự cần định dạng trong đoạn văn bản ta thực hiện:
A) dùng chuột bôi đen các kí tự cần định dạng trong đoạn văn bản
B) dùng chuột bôi đen toàn bộ đoạn văn bản
C) đặt con trỏ văn bản vào vị trí đầu, giữ phím Ctrl và dùng các phím mũi tên để chọn
D) đặt con trỏ văn bản vào trong đoạn văn bản
Câu hỏi 2. Cho cụm từ sau: "Học đi đôi với hành". Trong cụm từ trên đã sử dụng
những định dạng kí tự nào?

B) Format > Paragraph …
C) Format > Alignment
Trang 8
D) Tất cả trên đều sai.
Câu hỏi 8. Trong Microsoft Word, nút lệnh trên thanh công cụ định dạng tương đuơng
với tổ hợp phím nào sau đây?
A) Ctrl +E
B) Ctrl +J
C) Ctrl +L
D) Ctrl +R
Câu hỏi 9. Trong Word, nút lệnh dùng để:
A) thay đổi kiểu chữ
B) thay đổi Font chữ
C) thay đổi màu chữ
D) thay đổi kích thước chữ
Câu hỏi 10. Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó
ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây:
A) Ctrl + B
B) Ctrl + A
C) Ctrl + U
D) Ctrl + V
Câu hỏi 11. Để định dạng H2O thành H
2
O ta tô đen 2, vào lệnh Format > Font…và chọn:
A) Shadow
B) SuperScript
C) SubScript
D) Tất cả đều đúng
Câu hỏi 12. Để chuyển văn bản thành chữ nghiêng, ta sử dụng tổ hợp phím
A) Ctrl + I

C) Superscript
D) Strikethrough
Câu hỏi 18. Trên thanh công cụ định dạng, biểu tượng có chức năng:
A) Căn trái
B) Căn phải
C) Căn giữa
D) Căn đều hai bên
Câu hỏi 19. Trên thanh công cụ định dạng, biểu tượng có chức năng:
A) Căn trái
B) Căn phải
C) Căn giữa
D) Căn đều hai bên
Câu hỏi 20. Trên thanh công cụ định dạng, biểu tượng có chức năng:
A) Căn trái
B) Căn phải
C) Căn giữa
D) Căn đều hai bên
Câu hỏi 21. Trên thanh công cụ định dạng, biểu tượng có chức năng:
A) Căn trái
B) Căn phải
C) Căn giữa
D) Căn đều hai bên
Câu hỏi 22. Trên thanh công cụ định dạng, biểu tượng có chức năng:
A) Chữ đậm
B) Chữ gạch chân
C) Chữ nghiêng
D) Căn phải
Câu hỏi 23. Trên thanh công cụ định dạng, biểu tượng có chức năng:
A) Chữ đậm
B) Chữ gạch chân

D) Table > Delete
Câu hỏi 5. Để chọn thành phần của bảng ta thực hiện lệnh:
A) Table > Insert…
B) Table > Select …
C) Table > Delete…
D) Table > Merge Cells…
Câu hỏi 6. Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Table -> Delete -> Rows thì điều gì sẽ xảy ra?
A) Bảng vẫn như cũ
B) Xóa dòng được chọn
C) Xóa toàn bộ bảng
D) Chỉ xóa cột đầu tiên của bảng
Câu hỏi 7. Để tạo bảng ta thực hiện lệnh?
A) Insert -> Table
B) Table -> Insert Table…
C) Table -> Insert -> Table…
D) Table -> Insert…
Câu hỏi 8. Trong Word để xóa một bảng, sau khi chọn bảng, ta thực hiện:
A) Chuột phải chọn Delete
B) Table > Delete > Table
C) nhấn phím Delete
D) Table > Delete
Câu hỏi 9. Để tạo thêm dòng vào bảng đã có, ta thực hiện:
A) Edit > Insert > Rows
B) Table > Insert > Rows
C) Insert > Rows
D) Insert > Columns
Câu hỏi 10. Trong Word, để tạo đường viền cho một bảng ta chọn:
A) Format > Borders and Shading
B) Table > Borders
C) Table > AutoFormat

A) Sắp xếp theo chiều tăng dần
B) Sắp xếp theo chiều giảm dần
C) Sắp xếp ngẫu nhiên
D) Tất cả đều sai
Câu hỏi 17. Khi bảng đã được tạo, thao tác chọn Table -> Insert -> Columns to the Left có
chức năng:
A) Chèn thêm dòng về phía trên dòng đặt con trỏ
B) Chèn thêm dòng về phía dưới dòng đặt con trỏ.
C) Chèn thêm một cột về phía bên trái vị trí con trỏ.
D) Chèn thêm một cột về phía bên phải vị trí con trỏ.
Câu hỏi 18. Khi bảng đã được tạo, thao tác chọn Table -> Insert -> Columns to the Right
có chức năng:
A) Chèn thêm dòng về phía trên dòng đặt con trỏ
B) Chèn thêm dòng về phía dưới dòng đặt con trỏ
C) Chèn thêm một cột về phía bên trái vị trí con trỏ
D) Chèn thêm một cột về phía bên phải vị trí con trỏ
Câu hỏi 19. Khi bảng đã được tạo, thao tác chọn Table -> Insert -> Rows Above có chức
năng:
A) Chèn thêm dòng về phía trên dòng đặt con trỏ
B) Chèn thêm dòng về phía dưới dòng đặt con trỏ
C) Chèn thêm một cột về phía bên trái vị trí con trỏ
D) Chèn thêm một cột về phía bên phải vị trí con trỏ
Câu hỏi 20. Khi bảng đã được tạo, thao tác chọn Table -> Insert -> Row Below có chức
năng:
Trang 12
A) Chèn thêm dòng về phía trên dòng đặt con trỏ
B) Chèn thêm dòng về phía dưới dòng đặt con trỏ
C) Chèn thêm một cột về phía bên trái vị trí con trỏ
D) Chèn thêm một cột về phía bên phải vị trí con trỏ
Bài 11. Một số chức năng soạn thảo nâng cao

A) Định dạng các cột có độ rộng bằng nhau.
B) Các cột được chia nằm giữa trang giấy.
C) Kẻ đường phân cách giữa các dòng.
D) Kẻ đường phân cách giữa các cột.
Câu hỏi 7. Trong Word, trong hộp thoại định dạng kí tự lớn đầu đoạn (Drop Cap), mục
Lines to drop cho phép
A) Chọn khoảng cách đến văn bản.
B) Chọn độ lớn (bề rộng) cho kí tự lớn đầu đoạn.
C) Chọn số hàng thả xuống.
D) Chọn kiểu của kí tự lớn đầu đoạn.
Câu hỏi 8. Trong Word, trong hộp thoại định dạng kí tự lớn đầu đoạn (Drop Cap), mục
Position cho phép
A) Chọn khoảng cách đến văn bản.
B) Chọn độ lớn (bề rộng) cho kí tự lớn đầu đoạn.
C) Chọn số hàng thả xuống.
D) Chọn kiểu của kí tự lớn đầu đoạn.
Câu hỏi 9. Trong Word, để đổi kí hiệu khi định dạng danh sách dạng kí hiệu, ta thực hiện
lệnh
Trang 13
A) Format > Bullets and Numbering
B) Nhấn nút lệnh .
C) Nhấn nút lệnh .
D) Không cho phép đổi kí hiệu định dạng danh sách.
Bài 12. Chèn một số đối tượng đặc biệt
Câu hỏi 1. Trong Word, để chèn dấu ngắt trang, sau khi đặt con trỏ tại nơi cần ngắt, ta vào
Insert -> Break -> Chọn
A) Page break
B) Column break
C) Row break
D) Break page

Câu hỏi 8. Trong Word, dấu chọn Show number on first page trong hộp thoại Page
Number để
A) Không hiển thị số trang ở trang đầu tiên
B) Chỉ hiển thị số trang ở trang đầu tiên
C) Hiển thị số trang ở trang đầu tiên
D) Hiển thị số trang ở trang đầu tiên khác các trang còn lại
Câu hỏi 9. Trong Word, nút lệnh trên thanh công cụ Header and Footer dùng để
A) Chuyển sang trang phía sau hoặc phía trước
B) Chèn số trang
C) Chèn tổng số trang
D) Chuyển đổi giữa phần đầu trang và chân trang
Trang 14
Câu hỏi 10. Trong Word, chế độ nào sau đây không hiển thị phần đầu trang và chân trang
A) Print Layout
B) Normal
C) Chế độ nào cũng hiển thị phần đầu trang và chân trang
D) Tất cả đều sai
Câu hỏi 11. Trong Word, ở chế độ Print Layout, chúng ta thấy đầu trang và chân trang
được hiển thị dưới dạng
A) đậm
B) bình thường giống phần nội dung văn bản
C) mờ
D) không nhìn thấy
Câu hỏi 12. Trong Word, để chèn toàn bộ tệp đồ họa vào văn bản, ta dùng lệnh
A) Insert -> Picture -> WordArt
B) Insert -> Picture -> AutoShapes
C) Insert -> Picture -> Clip Art
D) Insert -> Picture -> From File
Câu hỏi 13. Chọn phát biểu sai về chèn số trang trong các phát biểu sau
A) Trong Word, chúng ta có thể đánh số trang không bắt đầu từ 1.

Câu hỏi 5. Trong Word, trong khi đang thực hiện chức năng tìm kiếm.
A) ta không thể thực hiện chỉnh sửa cùng lúc với tìm kiếm.
B) ta có thể nháy vào văn bản để thực hiện các thao tác chỉnh sửa.
C) ta có thể thực hiện chỉnh sửa văn bản chỉ với điều kiện phải đóng hộp thoại Find and
Replace trước.
D) tất cả đều sai.
Trang 15
Câu hỏi 6. Để mở hộp thoại AutoCorrect ta thực hiện lệnh:
A) Edit > AutoCorrect Options
B) Tools > AutoCorrect Options
C) View > AutoCorrect Options
D) Insert > AutoCorrect Options
Câu hỏi 7. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H có chức năng
A) Tạo tệp văn bản mới
B) Lưu tệp văn bản vào đĩa
C) Thay thế trong soạn thảo
D) Định dạng chữ hoa
Câu hỏi 8. Tùy chọn Match case trong hộp thoại Find and Replace có chức năng.
A) Phân biệt chữ hoa, chữ thường khi tìm kiếm.
B) Cho phép sử dụng các ký tự đại diện ? và *
C) Chỉ tìm những từ hoàn chỉnh.
D) Tìm các ký tự đặc biệt như dấu ngắt trang, dấu ngắt đoạn,
Câu hỏi 9. Tùy chọn Use wildcards trong hộp thoại Find and Replace có chức năng
A) Phân biệt chữ hoa, chữ thường khi tìm kiếm.
B) Cho phép sử dụng các ký tự đại diện ? và *
C) Chỉ tìm những từ hoàn chỉnh.
D) Tìm các ký tự đặc biệt như dấu ngắt trang, dấu ngắt đoạn,
Bài 14. Kiểu và sử dụng kiểu
Câu hỏi 1. Trong Word, lợi ích của sử dụng kiểu là:
A) chỉ cần thực hiện một thao tác để đạt nhiều kết quả định dạng.

Trang 16
A) Loại bỏ mọi định dạng trực tiếp.
B) Thoát chương trình Word.
C) Loại bỏ mọi định dạng kiểu.
D) Loại bỏ tất cả các định dạng (kiểu và trực tiếp).
Câu hỏi 8. Trong Word, khi định dạng kiểu, ta
A) đưa dấu chèn (con trỏ văn bản) vào một ví trí trên đoạn văn để áp dụng kiểu cho một đoạn
văn
B) lệnh Format > Style and Formatting để biết và tạo các kiểu mới.
C) chọn toàn bộ đoạn văn để áp dụng kiểu cho đoạn văn đó.
D) Tất cả đều đúng.
Bài 15. Chuẩn bị in và in văn bản
Câu hỏi 1. Trong Word, để định dạng (kích thước) trang in ta thực hiện lệnh
A) File > Page Setup
B) Format > Page Setup
C) Edit > Page Setup
D) View > Page Setup
Câu hỏi 2. Chọn phương án sai. Trong Word,
A) Trong hộp thoại định dạng trang in, có cho phép chọn hướng giấy
B) Lề đoạn văn là khoảng cách từ mép giấy đến phần thân văn bản
C) Lề trang là khoảng cách từ mép giấy đến phần thân văn bản
D) Khi định dạng trang in, có phân biệt trang chẵn, trang lẻ.
Câu hỏi 3. Trong Word, lề đoạn văn là
A) khoảng cách từ mép giấy đến phần thân văn bản
B) khoảng cách từ mép giấy đến thân đoạn văn
C) khoảng cách từ mép văn bản đến thân đoạn văn
D) khoảng cách từ mép văn bản trên trang đến thân đoạn văn
Câu hỏi 4. Trong Word, lề trang là
A) khoảng cách từ mép văn bản trên trang đến phần thân văn bản
B) khoảng cách từ mép văn bản trên trang đến thân đoạn văn

Excel và không có trên màn hình làm việc của Word
A) Thanh công cụ chuẩn.
B) Bảng chọn Data.
C) Bảng chọn Table.
D) Nút lệnh (Insert Table)
Câu hỏi 4. Thành phần nào trong các thành phần dưới đây có trên màn hình làm việc của
Excel và không có trên màn hình làm việc của Word
A) Thanh công cụ định dạng.
B) Thanh bảng chọn (menu).
C) Thanh công thức.
D) Nút lệnh (Insert Table)
Câu hỏi 5. Thành phần nào có trên màn hình làm việc của Excel
A) Bảng chọn Data.
B) Các nút lệnh Sort , (sắp xếp) và AutoSum (tính tổng).
C) Thanh công thức.
D) Tất cả đều đúng.
Câu hỏi 6. Thành phần chính trong chương trình bảng tính Excel:
A) Ô tính.
B) Cột.
C) Hàng.
D) Tất cả các thành phần trên.
Câu hỏi 7. Chọn phương án sai. Trong giao diện Excel có
A) Hộp kiểu.
B) Hộp tên.
C) Nhãn trang tính.
D) Hàng, cột, ô tính.
Câu hỏi 8. Trong Excel có các thành phần chính là
A) Trang tính, cột, hàng.
B) Cột, hàng, ô tính.
C) Cột, hàng, ô tính, trang tính.

B) Dùng các phím mũi tên để đến ô tính đó > nhập > nhấn nút bên trái thanh công thức.
C) Nháy đúp chuột vào ô tính đó > nhập > dùng các phím mũi tên để đi đến ô bên cạnh.
D) Tất cả đều đúng.
Câu hỏi 15. Chọn phương án sai. Trong Excel,
A) Con trỏ chuột có dạng (hình chữ thập).
B) Các nhãn trang tính có tên duy nhất cho mỗi trang (ngầm định là Sheet1, Sheet2, Sheet3).
C) Các cột trên trang tính được đánh thứ tự liên tiếp bằng các số, bắt đầu từ 1, 2, 3,
D) Nháy chuột ở nhãn trang để mở trang tính tương ứng.
Câu hỏi 16. Trong Excel,
A) mỗi ô tính có nhiều địa chỉ khác nhau.
B) mỗi ô tính có địa chỉ duy nhất để xác định.
C) hộp tên thể hiện vùng đang được chọn.
D) cột cuối cùng trong trang tính được đánh thứ tự là V.
Câu hỏi 17. Trong Excel, khi đang nhập dữ liệu tại một ô, ta bấm ESC để
A) kết thúc việc nhập.
B) đóng trang tính hiện tại.
C) hủy việc nhập / sửa dữ liệu tại ô đó.
D) Đóng phần mềm Excel.
Câu hỏi 18. Trong Excel, khi đang nhập dữ liệu tại một ô, muốn kết thúc việc nhập, ta
A) Nháy chuột trên một ô khác.
B) Bấm một trong các phím mũi tên.
C) Bấm Enter.
D) Tất cả đều đúng.
Câu hỏi 19. Trong Excel, phím Ctrl kết hợp với phím mũi tên sang phải có chức năng.
A) Đến một ô có dữ liệu phía bên phải ô được chọn.
B) Đến một ô liền kề phía sau ô được chọn.
C) Chọn ô đang được kích hoạt và ô liền kề phía sau ô đó.
D) Không thực hiện gì cả.
Câu hỏi 20. Trong Excel, phím Shift kết hợp với phím mũi tên sang trái có chức năng.
A) Đến một ô có dữ liệu phía bên trái ô được chọn.

Câu hỏi 26. Trong Excel, để đóng tệp bảng tính hiện hành (vẫn mở Excel), ta thực hiện
A) Bấm nút lệnh
B) File > Close
C) File > Exit
D) Tất cả đều đúng.
Câu hỏi 27. Để thoát khỏi Excel, ta thực hiện
A) File > Close
B) File > Exit
C) Nháy nút lệnh
D) Tất cả đều đúng.
Bài 18. Dữ liệu trên bảng tính
Câu hỏi 1. Trong Excel, dữ liệu trong ô tính có thể là
A) Dữ liệu số
B) Dữ liệu kí tự
C) Dữ liệu số, dữ liệu kí tự
D) Dữ liệu số, dữ liệu kí tự, dữ liệu thời gian
Câu hỏi 2. Trong Excel, ở chế độ ngầm định, dữ liệu số được
A) căn thẳng lề trái
B) căn thẳng lề phải
C) căn đều 2 biên
D) căn giữa
Câu hỏi 3. Trong Excel, ở chế độ ngầm định, dữ liệu kí tự được
A) căn thẳng lề trái
B) căn thẳng lề phải
C) căn giữa
D) căn đều 2 biên
Câu hỏi 4. Trong Excel, ở chế độ ngầm định, dữ liệu thời gian được
A) căn đều 2 biên
B) căn thẳng lề trái
C) căn thẳng lề phải

C) độ rộng của cột quá nhỏ.
D) Excel tự động chuyển dãy số thành các kí tự #.
Câu hỏi 10. Trong Excel, ở chế độ ngầm định, dấu chấm (.) được dùng để
A) phân cách hàng nghìn, hàng triệu,
B) phân cách phần nguyên và phần thập phân
C) làm phép nhân
D) phân cách các chữ số với nhau.
Câu hỏi 11. Trong Excel, ở chế độ ngầm định, dấu phẩy (,) được dùng để
A) phân cách hàng nghìn, hàng triệu,
B) phân cách phần nguyên và phần thập phân
C) làm phép nhân
D) phân cách các chữ số với nhau.
Câu hỏi 12. Trong Excel, khi nhập các chữ số bắt đầu là các số 0 thì
A) các chữ số được hiển thị đầy đủ.
B) các số 0 ở đầu sẽ bị bỏ qua.
C) Tất cả các số 0 trong dãy chữ số sẽ bị bỏ qua.
D) các số 0 ở đầu được hiển thị nếu gõ " ở đầu số.
Câu hỏi 13. Trong Excel, dữ liệu số bao gồm các số
A) 1000 ; -10
B) 1000 ; +30 ; -10
C) 1000 ; +30 ; -10; 10.5
D) 1000 ; +30 ; -10 ; 10.5 ; 7,001.3
Câu hỏi 14. Trong Excel, muốn hiển thị số 0 ở đầu dãy số, ta dùng kí tự
A) #
B) nháy kép (")
C) nháy đơn (')
D) $
Câu hỏi 15. Trong Excel, khi gõ ' đầu một dãy kí tự thì dấu '
A) được hiển thị trong ô tính.
B) chỉ được thấy trong ô tính.

A) Shift
B) Alt
C) Ctrl
D) Tab
Câu hỏi 22. Trong Excel, ta chọn đồng thời ba ô tính theo thứ tự lần lượt là A1, B2, C3. Ô
nào được kích hoạt?
A) A1
B) B2
C) C3
D) A1, B2, C3
Câu hỏi 23. Chọn phương án sai. Trong Excel, ta có thể
A) định dạng font chữ, màu chữ cho từng kí tự trong ô.
B) gõ một đơn xin nghỉ học.
C) định dạng chỉ số trên, chỉ số dưới cho một / một số kí tự.
D) bấm Shift để chọn các ô, hàng, cột không kề nhau.
Câu hỏi 24. Trong Excel, để về đầu hàng (cột A) chứa ô đang được kích hoạt, ta bấm phím
A) Page Up (PgUp)
B) Page Down (PgDn)
C) Home
D) End
Câu hỏi 25. Trong Excel, ô A1 đang được kích hoạt, để kích hoạt ô AA100, cách nhanh
nhất là
A) Nhấp chuột vào ô AA100
B) Nhập AA100 vào hộp tên và bấm Enter
C) Kéo thanh cuộn ngang và dọc để đến ô AA100
D) Dùng các phím mũi tên để đến ô AA100
Câu hỏi 26. Để chọn toàn bộ các ô tính trên trang tính, ta bấm tổ hợp phím
Trang 22
A) Ctrl + A
B) Ctrl + T

Câu hỏi 32. Trong Excel, để tính diện tích hình tròn (Pi.R
2
), giá trị của Pi được nhập là
A) 3,14
B) 3.14
C) 3'14
D) 3:14
Bài 19. Lập công thức để tính toán
Câu hỏi 1. Để nhập công thức vào ô, trước hết ta gõ dấu
A) :
B) =
C) ==
D) |
Câu hỏi 2. Các bước cần thực hiện khi nhập công thức vào ô tính
A) Chọn ô cần nhập công thức; gõ dấu = ; nháy nút (bên trái thanh công thức); nhập công thức.
B) Chọn ô cần nhập công thức; gõ dấu = ; Enter; nhập công thức;
C) Chọn ô cần nhập công thức; gõ dấu = ; nhập công thức; Enter.
D) Chọn ô cần nhập công thức; gõ dấu = ; nhập công thức; nháy nút (bên trái thanh công thức).
Câu hỏi 3. Trong Excel, kí tự được sử dụng làm phép nhân trong công thức là
Trang 23
A) x
B) *
C) .
D) ^
Câu hỏi 4. Trong Excel, kí tự được sử dụng làm phép chia trong công thức là
A) :
B) \
C) /
D) |
Câu hỏi 5. Trong Excel, kí tự thể hiện phép lũy thừa trong công thức là

A) không thể được gõ trực tiếp từ bàn phím
B) có thể được gõ trực tiếp từ bàn phím và dùng chuột nháy vào ô hoặc khối
C) chỉ có thể được gõ trực tiếp từ bàn phím
D) được tạo ra chỉ bằng cách dùng chuột nháy vào ô hoặc khối
Câu hỏi 12. Trong Excel, cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị
trong ô B2, ta sử dụng công thức
A) C4+D2*B2
B) D4+C2*B2
C) C2+D4*B2
D) B2*(D4+C2)
Câu hỏi 13. Trong Excel, ô A1 chứa dữ liệu 5,13 và ô A2 chứa dữ liệu 8,9. Công thức
=A1+A2 sẽ cho kết quả là
A) 14,03
B) 6,02
Trang 24
C) báo lỗi
D) 5,138,9
Câu hỏi 14. Trong Excel, ô A1 hiển thị giá trị 5,130 và ô A2 hiển thị giá trị 8,900. Kết quả
của A1+A2 sẽ là
A) 14.030
B) 14,030
C) 5,1308,900
D) 14
Câu hỏi 15. Trong Excel, một khối là một nhóm
A) các ô liền nhau
B) các ô được chọn
C) các ô liền nhau tạo thành hình chữ nhật
D) gồm nhiều hơn một ô tính
Câu hỏi 16. Trong Excel, 1:1 có ý nghĩa là
A) cột đầu tiên của trang tính

Câu hỏi 3. Trong Excel, để tính tổng của các ô A1, A2, A3, B1, B2, B3, ta gõ công thức
A) SUM(A1:B3)
B) sum(A1:B3)
C) =sum(A1:B3)
D) =SUM(A1:B2,B3)
Câu hỏi 4. Trong Excel, để tính tổng của các ô A2, A3, B1, B2, B3, ta gõ công thức
A) =SUM(A2:B3,B1)
B) =Sum(A2,B3)
Trang 25

Trích đoạn Bài 23 Trình bày trang tính: Thao tác với hàng, cột và định dạng dữ liệu Bài 24 Trình bày trang tính: Định dạng ô COUNTIF B) COUNT Bài 29 Lọc dữ liệu từ danh sách dữ liệu
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status