Đồ án môn phát triển phần mềm hướng đối tượng quản lý sinh viên version 1.0 - Pdf 23


ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
CQ – HK1 – 2k 7 – 2k8

Đồ án môn PHÁT TRIỂN PHẦN MÊM HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG Quản lý Sinh Viên
Version 1.0

Giáo viên:
Phạm Thi Vương

Sinh viên thực hiện:
09520178 – Hồ Hữu Mỹ
09520418 – Võ Thanh Lâm
10520254 – Phạm Văn Tú
10520527 – Trương Lê Văn Cường
TPHCM, 12 – 2013
MỤC LỤC
Chương 1: Thông tin chung 1
Chương 2: Phát biểu bài toán 2
Chương 3: Use-Case 4
3.1 Sơ đồ Use-case 5
3.2 Danh sách các Actor 6
3.3 Danh sách các UseCase 6
3.4 Đặc tả Use – Case 7

Chương 5: Thiết kế dữ liệu 77
5.1 Sơ đồ logic 77
5.2 Mô tả chi tiết các kiểu dữ liệu trong sơ đồ logic 78
5.2.1 LOP 78
5.2.2 GIAOVIEN 78
5.2.3KHOA 79
5.2.4 SINH_VIEN 79
5.2.5 GIANG_DAY 80
5.2.6 MON_HOC 81
5.2.7 PHONG_HOC 81
5.2.8 DANG_KY 81
5.2.9 REN_LUYEN 82
5.2.10 KET_QUA 82
5.2.11 HOC_KY 82
5.2.12 HOC_PHI 83
5.2.13 HOC_BONG 83
5.2.14 DS_NGUOI_DUNG 83
5.2.15 NHOM_NGUOI_DUNG 84
Chương 6: Thiết kế kiến trúc 85
6.1 Kiến trúc hệ thống 85
6.2 Mô hình phát triển ứng dụng 86
6.3 Mô tả chi tiết từng thành phần trong hệ thống 87
Chương 7: Thiết kế giao diện 90
7.1 Danh sách các màn hình 90
7.2 Mô tả chi tiết mỗi màn hình 92
7.2.1 Màn hình Kết nối cơ sở dữ liệu 92
7.2.2 Màn hình Đăng nhập 93
7.2.3 Màn hình Chính 94
7.2.4 Màn hình cập nhật sinh viên 95
7.2.5 Màn hình cập nhật giáo viên 96

8.3 Hướng phát triển 131

Quản lý sinh viên
Phiên bản: 1.0
Thông tin chung
Ngày: 26/12/2013

Page | 1

Chương 1: Thông tin chung
Tên đề tài: Quản Lý Sinh Viên
Môi trường phát triển ứng dụng (dự kiến): .NET
Thông tin về nhóm:
STT
MSSV
Họ và tên
Điện thoại
Email

Quản lý sinh viên
Phiên bản: 1.0
Phát biểu bài toán
Ngày: 27/12/2013

Page | 2

Chương 2: Phát biểu bài toán

Bảng ghi nhận thay đổi tài liệu
Ngày
Phiên bản
Mô tả
Tác giả
26/12/2013
1.0

Võ Thanh Lâm

Phát biểu bài toán
Ngày: 27/12/2013

Page | 3

khi đó, các nghiệp vụ này hoàn toàn có thể tin học hóa một cách dễ dàng. Với sự giúp đỡ
của tin học, việc quản lý sinh viên sẽ trở nên đơn giản, thuận tiện, nhanh chóng và hiệu
quả hơn rất nhiều.
Quản lý sinh viên


Quản lý sinh viên
Phiên bản: 1.0
Mô hình Usecase
Ngày: 28/12/2013

Page | 5

3.1 Sơ đồ Use-case Quản lý sinh viên
Phiên bản: 1.0
Mô hình Usecase
Ngày: 28/12/2013

Page | 6

3.2 Danh sách các Actor
STT
Tên Actor
Ý nghĩa/Ghi chú
1
Adminstrator
Có mọi quyền trong phần mềm
2
Giáo vụ

Báo cáo kết quả học tập
Báo cáo kết quả học tập của từng sinh viên hoặc
nhóm sinh viên.
6
Báo cáo sinh viên theo lớp
hoặc theo khoa
Báo cáo các thông tin của sinh viên theo lớp hoặc
theo khoa
7
Quản lý sinh viên
Bao gồm thêm, cập nhật, xóa sinh viên
8
Quản lý giáo viên
Bao gồm thêm, cập nhật, xóa giáo viên
9
Quản lý khoa
Bao gồm thêm, cập nhật, xóa khoa
10
Phân công giảng dạy
Bao gồm thêm, cập nhật, xóa phân công giảng dạy
11
Quản lý môn học
Bao gồm thêm, cập nhật, xóa môn học
Quản lý sinh viên
Phiên bản: 1.0
Mô hình Usecase
Ngày: 28/12/2013

Page | 7



Page | 8

Sequence Diagram

State Diagram

Tóm tắt
- Các Actor:
Administrator, giáo vụ, sinh viên.
- Giới thiệu:
Use case này để Administrator, giáo vụ và sinh viên đăng nhập vào hệ thống
quản lý.
Dòng sự kiện
Dòng sự kiện chính
- Hệ thống hiển thị form để người dùng nhập thông tin đăng nhập bao gồm : tên
truy cập và mật khẩu để đăng nhập hệ thống.
Quản lý sinh viên
Phiên bản: 1.0
Mô hình Usecase
Ngày: 28/12/2013

Page | 9

- Người dùng nhập thông tin đăng nhập vào form và nhấn “Đăng nhập”
- Hệ thống kiểm tra thông tin người dùng nhập có đúng với CSDL không.
- Hiện thông báo.
- Kết thúc use case
Các dòng sự kiện khác
- Không có

Cập nhật người dùng
Cập nhật theo nhóm
Và phân quyền
Quản lý sinh viên
Phiên bản: 1.0
Mô hình Usecase
Ngày: 28/12/2013

Page | 11

Dòng sự kiện
Dòng sự kiện chính
- Hiển thị tab “Quản trị” trên màn hình chính.
- Admin lựa chọn tác vụ tùy theo yêu cầu công việc.
- Thay đổi thông tin
- Lưu thông tin vào database.
- Kết thúc use case
Các dòng sự kiện khác
- Không có
Các yêu cầu đặc biệt
- Hệ thống phải kết nối cơ sở dữ liệu.
Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
- Admin chọn tab “Quản trị”.
Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
- Hệ thống tiến hành lưu thông tin vừa được cập nhật vào database.
Điểm mở rộng
- Các tác vụ con được lựa chọn từ usecase.
3.4.3 Đặc tả Use-case “Thay đổi quy định”
Activity Diagram


- Kết thúc use case
Các dòng sự kiện khác
- Không có
Các yêu cầu đặc biệt
- Hệ thống phải kết nối cơ sở dữ liệu.
Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
- Admin chọn button “Thay đổi quy định” trên tab “Quản trị”
Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
- Hệ thống lưu thông tin thay đổi vào database.
Điểm mở rộng
3.4.4 Đặc tả Use-case “Sao lưu dữ liệu”
Activity Diagram

Quản lý sinh viên
Phiên bản: 1.0
Mô hình Usecase
Ngày: 28/12/2013

Page | 14

Sequence Diagram

State Diagram

Tóm tắt
- Các Actor:
Administrator.

Sequence Diagram
Tóm tắt
- Actor
Quản lý, trình bày
- Giới thiệu
Use case này để báo cáo kết quả học tập của sinh viên
Dòng sự kiện
Dòng sự kiện chính
- Giáo vụ đăng nhập tài khoản của mình vào hệ thống đi đến mục báo cáo kết
quả học tập
Quản lý sinh viên
Phiên bản: 1.0
Mô hình Usecase
Ngày: 28/12/2013

Page | 16

- Hệ thống hiển thị form báo cáo kết quả học tập
- Quản lý kết quả học tập
- Hệ thống hiện hộp thoại xuất báo cáo, nhấn ok để đồng ý. Cancel để hủy
Các dòng sự kiện khác
- Không có
Các yêu cầu đặc biệt
- Hệ thống phải kết nối cơ sở dữ liệu
- Người dùng phải đăng nhập thành công bằng tài khoản giáo vụ trước đó
Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
- Cần phải đăng nhập.
- Cần phải nhấn vào button báo cáo kết quả học tập
Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
- Hệ thống xuất hiện thông báo báo cáo kết quả học tập thành công

- Người dùng phải đăng nhập thành công bằng tài khoản giáo vụ trước đó
Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
- Cần phải đăng nhập.
- Cần phải nhấn vào button báo cáo danh sách sinh viên
Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
- Hệ thống xuất hiện thông báo báo cáo danh sách sinh viên thành công
- Xuất ra báo cáo danh sách sinh viên theo lớp hoặc theo khoa.
Điểm mở rộng
3.4.7 Đặc tả Use-case “Quản lý sinh viên”
Acvity Diagram
Quản lý sinh viên
Phiên bản: 1.0
Mô hình Usecase
Ngày: 28/12/2013

Page | 18 Quản lý sinh viên
Phiên bản: 1.0
Mô hình Usecase
Ngày: 28/12/2013

Page | 19

Sequence Diagram

State Diagram

Quản lý sinh viên

- Vẫn ở trong cửa sổ Cập Nhật Sinh Viên.
- Sẵn sàng cho các thao tác khác (thêm mới, cập nhật, xoá sinh viên …)
Điểm mở rộng:
Không có
Quản lý sinh viên
Phiên bản: 1.0
Mô hình Usecase
Ngày: 28/12/2013

Page | 21

Xử lý việc điền thông tin không hợp lệ
Tóm tắt:
Các Actor: Admin.
Use-case bắt đầu khi người dùng chọn nút “Ghi” để tiến hành cập nhật một sinh
viên trong cửa sổ Cập Nhật Sinh Viên sau khi nhập dữ liệu không thoả mãn ràng
buộc cho trước.
Dòng sự kiện chính:
1. Người dùng chọn nút “Ghi” trên màn hình Cập Nhật Sinh Viên.
2. Hệ thống hiển thị hộp thoại thông báo những lỗi gặp phải.
3. Khách hàng nhấn nút “OK” để đóng hộp thoại.
Dòng sự kiện phụ:
Không có
Các yêu cầu đặc biệt:
Không có
Tiền điều kiện:
Đăng nhập dưới quyền người Quản trị.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status