Đề thi trắc nghiệm tài chính doanh nghiệp - Pdf 23

1

1. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền tệ sẽ:
a. Giảm
b. Tăng
c. Không xác định được
d. Không thay đổi
2. Đâu là một loại chứng khoán
a. Tín phiếu kho bạc
b. Hàng tồn kho
c. Trái phiếu công trình
d. a và c
3. KHÔNG phản ánh một hợp đồng vay nợ giữa hai bên
a. Tín phiếu
b. Thương phiếu
c. Trái phiếu
d. Cổ phiếu
4. Xét về bản chất, quan hệ tài chính là
a. Quá trình tiêu dùng hàng hoá
b. Quá trình chuyển dịch các nguồn vốn
c. Quá trình sản xuất
d. Quá trình mua bán
5. Mệnh đề nào dưới đây đúng:
a. Lãi suất coupon của một trái phiếu chiết khấu cao hơn lãi suất đáo hạn của trái phiếu
b. Nếu lãi suất đáo hạn bằng lãi suất coupon, trái phiếu được bán ở mức giá chiết khấu
c. Một trái phiếu được bán bằng mệnh giá có lãi suất đáo hạn bằng lãi suất coupon
d. Một trái phiếu có lãi suất đáo hạn thấp hơn lãi suất coupon được bán với giá cao hơn mệnh giá
6. Khi lạm phát tăng lên thành 7% một năm, với mức lãi suất danh nghĩa là 10%, lãi suất thực sẽ là
a. 17%
b. 10%
c. 3%

a. Khả năng cất trữ giá trị
b. Tỷ lệ sinh lợi của tiền lớn hơn hầu hết tất cả các tài sản khác
c. Cung tiền là cố định
d. Cả a, b và c
13. Lãi suất thực là:
a. Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế
b. Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát
c. Lãi suất chiết khấu hoặc lãi suất tái chiết khấu
d. Đáp án a và b
14. Hoạt động thanh toán thẻ phát triển làm cho:
a. Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt tăng lên
b. Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt giảm
c. Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng lên
d. b và c
15. Thẻ tín dụng là loại thẻ:
a. Phải nạp tiền vào tài khoản mới sử dụng được
b. Không cho phép rút tiền tại máy ATM
c. Cho phép mua hàng rồi trả sau
d. a và c
16. Khi thực hiện chức năng nào sau đây, tiền KHÔNG cần hiện diện thực tế
a. Thước đo giá trị
b. Phương tiện thanh toán
c. Phương tiện trao đổi
d. Phương tiện cất trữ
17. Các quan hệ tài chính
a. Xuất hiện chủ yếu trong khâu phân phối lại
b. Gắn liền với việc phân bổ các nguồn vốn tiền tệ trong nền kinh tế
c. Cả a và b
18. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:
a. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

d. Dòng tiền thu về bằng số vốn bỏ ra.
24. Nếu lãi suất chiết khấu là 20%/ năm, xác định giá trị của một cổ phiếu được trả cổ tức cố định vĩnh
viễn là $100.
a. $50
b. $100
c. $500
d. $1000
25. Lãi suất hoàn vốn của một trái phiếu coupon đang lưu hành sẽ giảm xuống khi:
a. Lợi nhuận của công ty giảm
b. Giá trái phiếu đó tăng
c. Cả a và b
26. Một trái phiếu có tỷ suất coupon thấp hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá bao nhiêu?
a. Thấp hơn mệnh giá
b. Cao hơn mệnh giá
c. Bằng mệnh giá
d. Không xác định được giá
27. Thị giá của trái phiếu kỳ hạn………… sẽ dao dộng …………. so với trái phiếu kỳ hạn ……… khi lãi suất
thay đổi
a. ngắn hơn, ít hơn, dài hơn
b. ngắn hơn, nhiếu hơn, dài hơn
c. dài hơn, ít hơn, ngắn hơn
d. Đáp án b và c
28. Giá của một trái phiếu đang lưu hành sẽ giảm xuống khi:
a. Lợi nhuận của công ty phát hành trái phiếu dự tính sẽ giảm
b. Lạm phát dự tính tăng lên
c. Cả a và b
29. Giao dịch nào dưới đây là giao dịch trên thị trường sơ cấp:
a. Hoa mua 100 cổ phiếu mới được phát hành bởi Vietcombank
b. Lan bán cổ phiếu Sacombank mà cô ta đang nắm giữ qua hệ thống giao dịch online
c. Mai mua một lô trái phiếu của HD Bank từ một định chế đầu tư

b. Giảm, giảm
c. Tăng, giảm
d. Giảm, tăng
35. Sự mâu thuẫn của các mục tiêu của chính sách tiền tệ:
a. Chỉ xuất hiện trong ngắn hạn
b. Chỉ xuất hiện trong dài hạn
c. Xuất hiện cả trong ngắn và dài hạn
d. Không tồn tại Q: Khi doanh nghiệp lập bảng cân đối kế toán thì tiền tệ phát huy chức năng nào
a. Trao đổi
b. Thanh toán
c. Thước đo giá trị
d. Cất trữ
5

Q: Hiện tượng “nền kinh tế tiền mặt”:
a. Có lợi cho nền kinh tế
b. Có nguồn gốc từ tỷ lệ dự trữ bắt buộc cao
c. Có hại cho nền kinh tế

Q: Một trái phiếu có mệnh giá 100 triệu, kỳ hạn 5 năm, tỷ suất coupon là 8%. Các trái phiếu tương tự
đang được bán với mức lợi tức là 15%. Thị giá của trái phiếu này là:
a. 100 triệu
b. 78,54 triệu
c. 80,01 triệu
d. 84,02 triệu
Q: Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) :
a. Làm cho dự án có tính sinh lợi
b. Làm cho NPV của dự án là bằng không
c. Làm cho dự án không có tính sinh lợi
d. Đáp án a và b
Q: Công ty A trả cổ tức năm nay là 1$, năm sau dự kiến là 1.03$. Tỷ lệ tăng trưởng dự kiến sẽ tiếp tục
duy trì theo tỷ lệ như trên. Hỏi giá cổ phiếu của công ty A sẽ là bao nhiêu sau khi chia cổ tức biết tỷ lệ
chiết khấu là 5%
a. $ 20
b. $ 21
c. $ 34
6

d. $ 51.5
Q: Thị trường trong đó vốn được chuyển từ những người thừa vốn sang những người cần vốn được gọi
là:
a. Thị trường hàng hóa
b. Thị trường vốn khả dụng (fund available market)
c. Thị trường vốn phái sinh (derivative exchange market)
d. Thị trường tài chính
Q: Những đặc điểm nào thuộc về thị trường chứng khoán tập trung:
a. Giao dịch tại các quầy ngân hàng
b. Mua bán chứng khoán qua trung gian môi giới
c. Cả a và b

Q: Nếu đồng đôla Mỹ giảm giá so với đồng Euro:
a. Người châu Âu sẽ mua ít hàng hóa của Mỹ hơn vì giá hàng hóa Mỹ xuất khẩu sang châu Âu sẽ đắt hơn
b. Nhiều người Mỹ sẽ đi du lịch châu Âu vì giá rẻ hơn
c. Kim ngạch xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ giảm
d. Hàng hóa Mỹ trở nên rẻ hơn so với hàng hóa châu Âu
Q: Giả sử bạn mua một trái phiếu còn 1 năm sẽ đáo hạn có mệnh giá $1000, lãi suất coupon 10% với giá
$900. Bạn sẽ có lãi suất đáo hạn (YTM) là:
a. 9%
b. 10.1%
c. 11.1%
7

d. 22.2%
Q: Khi đồng tiền của một quốc gia lên giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước
đó trở nên ……. Và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên …………….
a. Đắt hơn/ Rẻ hơn
b. Đắt hơn/ Đắt hơn
c. Rẻ hơn / Đắt hơn
d. Rẻ hơn / Rẻ hơn
Q: Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu:
a. NHTW tăng cường mua Tín phiếu kho bạc Nhà nước
b. NHTW thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu
c. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d. Nhà nước công bố mức thâm hụt NSNN lớn
Q: Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số
nhân tiền tệ sẽ:
a. Giảm
b. Tăng
c. Không xác định được
d. Không thay đổi

b. Có nguồn gốc từ tỷ lệ dự trữ bắt buộc cao
c. Có hại cho nền kinh tế
d. a và b.
8

Q: Nhận định nào dưới đây là đúng với séc thông thường:
a. Séc là một dạng tiền tệ vì nó được chấp nhận chung trong trao đổi hàng hoá và trả nợ
b. Séc sẽ không có giá trị thanh toán nếu số tiền ghi trên séc vượt quá số dư trên tài khoản trừ khi có qui
định khác
c. Cả a và b
Q: Giá trị lưu thông của tiền giấy có được là nhờ:
a. Giá trị bản thân nó
b. Pháp luật quy định
c. Cả a và b
Q: Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy chức năng
a. Trao đổi
b. Thanh toán
c. Thước đo giá trị
d. Cất trữ
Q: Xét về bản chất, quan hệ tài chính là
a. Quá trình tiêu dùng hàng hoá
b. Quá trình chuyển dịch các nguồn vốn
c. Quá trình sản xuất
d. Quá trình mua bán
Q: Vai trò của tài chính Nhà nước trong hệ thống tài chính là
a. Nền tảng
b. Trung gian
c. Tạo tính thanh khoản
d. Chủ đạo
Q: Lãi suất thực có nghĩa là:

a. Giá trị hiện tại tăng lên
b. Giá trị hiện tại giảm xuống
c. Việc tính toán giá trị hiện tại đơn giản hơn
d. Đáp án a và c
Q: Bạn sẽ phải trả bao nhiêu cho một trái phiếu 1,000 USD với tỷ suất coupon là 10% chi trả hàng năm và
kỳ hạn thanh toán là 5 năm. Giả sử mức lợi tức thị trường yêu cầu là 12%?
a. 927.90 USD
b. 981.40 USD
c. 1,000.00 USD
d. 1,075.82 USD
Q: Một dự án có NPV cao hơn so với dự án còn lại :
a. Sẽ được nhà đầu tư chấp nhận
b. Sẽ không được nhà đầu tư chấp nhận
c. Là một dự án có tính sinh lợi
d. Không kết luận được
Q: Đối với một khoản đầu tư nhất định, nhận định nào sau đây ĐÚNG :
a. Không xét tới lãi suất, tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị tương lai
b. Không xét tới lãi suất, tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị tương lai
c. Khi lãi suất cao, tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị tương lai
d. Khi và chỉ khi lãi suất cao, tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị tương lai
Q. Công ty A phát hành trái phiếu zero - coupon mệnh giá 1000$. Thị giá của trái phiếu là bao nhiêu nếu
tỷ lệ chiết khấu là 4% và kỳ hạn trái phiếu là 4 năm?
a. $ 925.60
b. $ 854.80
c. $ 1000
d. $ 835.9
Q: Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ:
a. Tăng
b. Giảm
c. Không thay đổi

a. thứ cấp, tiền tệ
b. thứ cấp, vốn
c. sơ cấp, tiền tệ
d. sơ cấp, vốn
Q: Những đặc điểm nào thuộc về thị trường thứ cấp:
a. Là thị trường huy động vốn cho các nhà phát hành
b. Được tổ chức hoạt động dưới hình thức tập trung hoặc phi tập trung
c. Cả a và b
Q: Nhà đầu tư quyết định mua trái phiếu để ăn chênh lệch giá khi:
a. Dự báo trong thời gian tới lãi suất giảm
b. Dự báo trong thời gian tới lãi suất tăng
c. Dự báo trong thời gian tới lãi suất không đổi
d. a và c
Q: Một người đầu cơ bằng cách bán một hợp đồng quyền chọn mua
a. Hy vọng giá thị trường của tài sản gốc sẽ tăng
b. Hy vọng hợp đồng sẽ được thực hiện
c. Hy vọng giá của tài sản gốc sẽ không tăng
d. Hy vọng giá của tài sản gốc sẽ không giảm
Q: Xét một trái phiếu có đặc điểm sau:
Mệnh giá: $1000
Lãi suất coupon: 8%, trả lãi coupon vào cuối mỗi năm
Đáo hạn sau: 7 năm
Nếu tỷ suất lợi tức yêu cầu hàng năm là 10%, thị giá hiện tại của trái phiếu là:
a. $854
b. $903
c. $1054
d. $1104
Q: Giả sử bạn mua một trái phiếu còn 1 năm sẽ đáo hạn có mệnh giá $1000, lãi suất coupon 10% với giá
$900. Bạn sẽ có lãi suất đáo hạn (YTM) là:
a. 9%

b. $892.16
c. $911.04
d. $928.11


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status