Tai lieu ve kim loai - Pdf 23

l
ll
l
l
ll
l
l
ll
l
u
uu
u
u
uu
u
u
uu
u
y
yy
y
y
yy
y
y
yy
y

ệệ



tt
t
h
hh
h
h
hh
h
h
hh
h
i
ii
i
i
ii
i
i
ii
i
đ
h
hh
h
h
hh
h
h
hh
h

ọọ


ọọ


ọọ

c
cc
c
c
cc
c
c

mm
m
m
mm
m
m
mm
m
2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
&
&&
&
&
&&
&
&
&&
&
2
22
2
2
22
2
2
22
2
0

Biờn son v ging dy: Thy Ngụ Xuõn Qunh (E_mail: Website: hoahoc.org)

1


trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếngtrên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
H
N
NH
O
O
H
N
HN
O
O
CHNG I - I CNG V KIM LOI
V.1 So vi nguyờn t phi kim cựng chu kỡ, nguyờn t kim
loi :
A. thng cú bỏn kớnh nguyờn t nh hn.
B. thng cú nng lng ion húa nh hn.
C. thng d nhn electron trong cỏc phn ng húa hc.
D. thng cú s e cỏc phõn lp ngoi cựng nhiu hn.
V.2 Cu hỡnh electron no sau ủõy l ca nguyờn t kim
loi ?

2
2s
2
2p
6
.
V.3 Phỏt biu no sau ủõy l phự hp vi tớnh cht húa hc
chung ca kim loi ?
A. Kim loi cú tớnh kh, nú b kh thnh ion õm.
B. Kim loi cú tớnh oxi húa, nú b oxi húa thnh ion dng.
C. Kim loi cú tớnh kh, nú b oxi húa thnh ion dng.
D. Kim loi cú tớnh oxi húa, nú b kh thnh ion õm.
V.4 Mng tinh th kim loi gm cú :
A. nguyờn t, ion kim loi v cỏc electron ủc thõn.
B. nguyờn t, ion kim loi v cỏc electron t do.
C. nguyờn t kim loi v cỏc electron ủc thõn.
D. ion kim loi v cỏc electron ủc thõn.
V.5 Cho cu hỡnh electron : 1s
2
2s
2
2p
6
.
Dóy no sau ủõy gm cỏc nguyờn t v ion cú cu hỡnh
electron nh trờn ?
A. K
+
, Cl, Ar. B. Li
+

D) Tớnh do, tớnh dn ủin, tớnh dn nhit, tớnh cng.
V.10 Cỏc tớnh cht vt lý chung ca kim loi gõy ra do:
A) Cú nhiu kiu mng tinh th kim loi.
B) Trong kim loi cú cỏc electron hoỏ tr.
C) Trong kim loi cú cỏc electron t do.
D) Cỏc kim loi ủu l cht rn.
V.11 Núi chung, kim loi dn ủin tt thỡ cng dn nhit
tt. Vy tớnh dn ủin, dn nhit ca cỏc kim loi sau tng
theo th t:
A) Cu < Al < Ag B) Al < Ag < Cu
C) Al < Cu < Ag D) Ag < Cu < Al.
V.12 Trong s cỏc kim loi: Nhụm, st, ủng, chỡ, crụm thỡ
kim loi cng nht l:
A) Crụm B) Nhụm C) St D) ng
V. 13 Tớnh cht hoỏ hc chung ca kim loi M l:
A) Tớnh kh. B) Tớnh oxi hoỏ.
C) Tớnh kh v tớnh oxi hoỏ. D) Tớnh hot ủng mnh.
V.14 Tớnh cht hoỏ hc chung ca ion kim loi M
n+
l:
A) Tớnh kh. B) Tớnh oxi hoỏ.
C) Tớnh kh v tớnh oxi hoỏ. D) Tớnh hot ủng mnh.
V.15 Trong cỏc phn ng hoỏ hc, vai trũ ca kim loi v
ion kim loi l:
A) u l cht kh.
B) Kim loi l cht oxi hoỏ, ion kim loi l cht kh.
C) Kim loi l cht kh, ion kim loi l cht oxi hoỏ.
D) Kim loi l cht kh, ion kim loi cú th l cht oxi hoỏ
hoc cht kh.
V.16 Khi nung núng Fe vi cht no sau ủõy thỡ to ra hp

C) Nhn electron ủ tr thnh ion õm.
D) Nhn electron ủ tr thnh ion dng.
V.20 Theo phn ng hoỏ hc : Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu
, ủ cú sn phm l 0,1 mol Cu thỡ khi lng st tham gia
phn ng l:
A) 2,8g. B) 5,6g. C) 11,2g. D. 56g.
l
ll
l
l
ll
l
l
ll
l
u
uu
u
u
uu
u
u
uu
u
y
yyt
tt
t
t
tt
t
t
tt
t
h
hh
h
h
hh
h
h
hh
h
i
ii
i
i
ii
i
i
ii

i
i
ii
i
i
ii
i
h
hh
h
h
hh
h
h
hh
h

ọọ


ọọ

n
ă
ăă
ă
ă
ăă
ă
ă
ăă
ă
m
mm
m
m
mm
m
m
mm
m
2
22

9
9
99
9
&
&&
&
&
&&
&
&
&&
&
0
0
00
0
0
00
0

Chuyờn ủ: I CNG V KIM LOI
tỡm hiu v ủng kớ hc, hóy gi ủin ti s 09798.17.8.85 (gp Thy Qunh)

Biờn son v ging dy: Thy Ngụ Xuõn Qunh (E_mail: Website: hoahoc.org)

2


trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếngtrên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
H
N
NH
O
O
H
N
HN

núng
v axit H
2
SO
4ủ
núng l:
A) Pt, Au B) Cu, Pb B) Ag, Pt D) Ag, Pt, Au
V.30 Trng hp khụng xy ra phn ng l:
A) Fe + (dd) CuSO
4
B) Cu + (dd) HCl
C) Cu + (dd) HNO
3
D) Cu + (dd) Fe
2
(SO
4
)
3

V.31 Cho cựng mt s mol ba kim loi X, Y, Z ( cú hoỏ tr
theo th t l 1, 2, 3) ln lt phn ng ht vi HNO
3
loóng
to thnh khớ NO duy nht. Kim loi to thnh khớ NO
nhiu nht l:
A) X B) Y C) Z D) khụng xỏc ủnh ủc.
V.32 Cho dung dch CuSO
4
chy chm qua lp mt st ri

2
; (3) Zn(NO
3
)
2
Nhỳng 3 lỏ km( ging ht
nhau) X, Y, Z vo 3 ng thỡ khi lng mi lỏ km s:
A) X tng, Y gim, Z khụng ủi.
B) X gim, Y tng, Z khụng ủi.
C) X tng, Y tng, Z khụng ủi.
D) X gim, Y gim, Z khụng ủi.
V.37 Cho Na kim loi lng d vo dung dch CuCl
2
s
thu ủc kt ta l:
A) Cu(OH)
2
B) Cu C) CuCl D) A, B, C ủu ủỳng.
V. 38 Cp gm 2 kim loi ủu khụng tan trong dung dch
HNO
3
ủc, ngui l:
A) Zn, Fe B) Fe,Al C) Cu, Al D) Ag, Fe
V.39 Cho 5,16g hn hp X gm bt cỏc kim loi Ag v Cu
tỏc dng ht vi dung dch HNO
3
loóng d thỡ thu ủc
6,72 lớt khớ NO duy nht (ủktc). Nu gi x v y ln lt l
s mol ca Ag v Cu trong 51,6 g hn hp thỡ phng trỡnh
ủi s no sau khụng ủỳng:

. B) Cu
2
Zn
3
. C) Cu
2
Zn. D) CuZn
2

V.43 Trong hp kim Al Mg, c cú 9 mol Al thỡ cú 1 mol
Mg. Thnh phn phn trm khi lung ca hp kim l:
A) 80%Al v 20%Mg. B) 81%Al v 19%Mg.
C) 91%Al v 9%Mg. D) 83%Al v 17%Mg.
l
ll
l
l
ll
l
l
ll
l
u
uu
u
u
uu
u
u
uu


t
tt
t
t
tt
t
t
tt
t
h
hh
h
h
hh
h
h
hh
h
i
ii
i
i
ii


i
ii
i
i
ii
i
i
ii
i
h
hh
h
h
hh
h
h
hh
h

ọọ

n
n
nn
n
ă
ăă
ă
ă
ăă
ă
ă
ăă
ă
m
mm
m
m
mm
m
m
mm
m
9
9
99
9
9
99
9
&
&&
&
&
&&
&
&
&&
&
1
0
00
0
0
00
0
0
00
0

Chuyờn ủ: I CNG V KIM LOI
tỡm hiu v ủng kớ hc, hóy gi ủin ti s 09798.17.8.85 (gp Thy Qunh)

Biờn son v ging dy: Thy Ngụ Xuõn Qunh (E_mail: Website: hoahoc.org)

3


trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếngtrên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
H
N
NH
O
O

1M,
gi thit Cu to ra bỏm ht vo ủinh st. Sau khi phn ng
xong ly ủinh st ra, sy khụ, khi lng ủinh st tng thờm
bao nhiờu gam ?
A) 15,5g. B) 0,8g. C) 2,7g. D) 2,4g.
V.48 Cho 4,8g mt kim loi R hoỏ tr II tan hon ton trong
dung dch HNO
3
loóng thu ủc 1,12 lớt khớ NO duy nht
(ủktc). Kim loi R l :
A) Zn. B) Mg. C) Fe. D) Cu.
V.49 Cho 3,2g Cu tỏc dng vi dung dch HNO
3
ủc, d
thỡ th tớch khớ NO
2
(ủktc) thu ủc l:
A) 1,12 lớt. B. 2,24 lớt. C. 3,36 lớt. D. 4,48 lớt.
V.50 Nung núng 16,8g bt st v 6,4g bt lu hunh (
khụng cú khụng khớ) thu ủc sn phm X. Cho X tỏc dng
vi dung dch HCl d thỡ cú V lớt khớ thoỏt ra ( ủktc). Cỏc
phn ng xy ra hon ton. Giỏ tr ca V l:
A) 2,24 lớt. B. 4,48 lớt. C. 6,72 lớt. D. 3,36 lớt.
V.51 t chỏy ht 1,08g mt kim loi hoỏ tr III trong khớ
Cl
2
thu ủc 5,34g mui clorua ca kim loi ủú . Xỏc ủnh
kim loi ?
A) Al (27) B) Fe (56) C) Cr (52) D) Ga (70)
V.52 Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13) cu to nguyờn

l:
A) cht kh. B) cht b oxi hoỏ.
B) cht b kh. D) cht trao ủi.
V. 55 Cỏc ion kim loi Ag
+
, Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Pb
2+
cú tớnh
oxi húa tng dn theo chiu:
A) Fe
2+
< Ni
2+
< Pb
2+
<Cu
2+
< Ag
+
.
B) Fe
2+
< Ni
2+

A) Cu + 2Fe
3+
2Fe
2+
+ Cu
2+
.
B) Cu + Fe
2+
Cu
2+
+ Fe.
C) Zn + Pb
2+
Zn
2+
+ Pb.
D) Al + 3Ag
+
Al
3+
+ 3Ag.
V.57 Trong pin ủin hoỏ Zn Cu , phn ng hoỏ hc no
xy ra cc õm ?
A) Cu Cu
2+
+ 2e B) Cu
2+
+ 2e Cu
C) Zn

tng dn v nng ủ ca ion
Cu
2+
gim dn.
V. 60 Cỏc cht phn ng trong pin ủin hoỏ Al Cu l :
A) Al
3+
v Cu
2+
B) Al
3+
v Cu.
C) Cu
2+
v Al. D) Al v Cu.
V. 61 Trong cỏc phỏt biu sau, phỏt biu ủỳng l:
A) Bn cht ca liờn kt kim loi l lc hỳt tnh ủin.
B) Mt cht oxi hoỏ gp mt cht kh nht thit phi xy
ra phn ng hoỏ hc.
C) ó l kim loi phi cú nhit ủ núng chy cao.
D) Vi mt kim loi, ch cú th cú mt cp oxi hoỏ kh
tng ng.
V. 62 Cho cỏc cp oxi hoỏ kh sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu;
Fe
3+
/Fe

y
yy
y
y
yy
y
y
yy
y

ệệ


ệệ


ệệ

n
nn
n
n
nn
n
n
nn
n

i
ii
i
đ
đđ
đ
đ
đđ
đ
đ
đđ
đ

ạạ


ạạ


ạạ



ọọ


ọọ

c
cc
c
c
cc
c
c
cc
c
n
nn
n
n
nn
n

2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00
0
9
99
9

2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00
0
1
11
1
1
11
1
1
11
1

N
HN
O
O
A) Fe cú kh nng tan ủc trong cỏc dd FeCl
3
v CuCl
2
.
B) Cu cú kh nng tan ủc trong dung dch CuCl
2.

C) Fe khụng tan ủc trong dung dch CuCl
2
.
D) Cu cú kh nng tan ủc trong dung dch FeCl
2
.
V. 63 Cho phn ng : Ag
+
+ Fe
2+
Ag + Fe
3+
.
Fe
2+
l :

A. Cht oxi hoỏ mnh nht. C. Cht kh mnh nht.

A) khi lng kim loi Zn tng.
B) khi lng ca kim loi Cu gim.
C) nng ủ ca ion Cu
2+
trong dung dch tng.
D) nng ủ ca ion Zn
2+
trong dung dch tng.
V. 66 Bt Ag cú ln tp cht l bt Fe, Cu v bt Pb. Mun
cú Ag tinh khit cú th ngõm hn hp vo mt lng d
dung dch X, sau ủú lc ly Ag. Dung dch X l dung dch
ca:
A) AgNO
3
B) HCl C) NaOH D) H
2
SO
4

V. 67 í ngha ca dóy ủin hoỏ kim loi :
A. Cho phộp cõn bng phn ng oxi hoỏ kh.
B. Cho phộp d ủoỏn ủc chiu ca phn ng gia hai
cp oxi hoỏ kh.
C. Cho phộp tớnh s electron trao ủi ca mt phn ng oxi
hoỏ kh.
D. Cho phộp d ủoỏn tớnh cht oxi hoỏ kh ca cỏc cp
oxi hoỏ kh.
V.68 Sau mt thi gian phn ng gia cỏc cp oxi hoỏ
kh l Zn
2+

B. Hg
2+
+ Ag Hg + Ag
+
.
C. Hg
2+
+ Ag
+
Hg + Ag.
D. Hg + Ag Hg
2+
+ Ag
+
.
V. 70. Cht no sau ủõy cú th oxi hoỏ ủc ion Fe
2+
thnh
ion Fe
3+
?
A. Cu
2+
B. Pb
2+
C. Ag
+
. D. Au.
V. 71. Trong phn ng : 2Ag
+

)
2

B. C. Sn(NO
3
)
2
D. Pb(NO
3
)
2

V. 75. Bt Ag cú ln tp cht l bt Fe, Cu v bt Pb.
Mun cú Ag tinh khit cú th ngõm hn hp vo mt lng
d dung dch X, sau ủú lc ly Ag. Dung dch X l dung
dch ca:
A) AgNO
3
B) HCl C) NaOH D) H
2
SO
4

V. 76. Cho 0,01 mol Fe vo 50 ml dung dch AgNO
3
1M.
Khi phn ng xy ra hon ton thỡ khi lng Ag thu ủc
A) 5,4g B) 2,16g C) 3,24g D) 2,34g.
V.77 Nhỳng mt lỏ st nh vo dung dch cha mt trong
nhng cht sau : FeCl

1M.
Khuy k cho phn ng xy ra hon ton thu ủc m gam
cht rn. Giỏ tr ca m l :
A. 33,95 B. 35,20 C. 39,35 D. 35,39.
V. 80. Cho 0,1mol Fe vo 500 ml dung dch AgNO
3
1M thỡ
dung dch thu ủc cha:
A) AgNO
3
B) Fe(NO
3
)
3

C) AgNO
3
v Fe(NO
3
)
2
D) AgNO
3
v Fe(NO
3
)
3

V. 81. Cu tỏc dng vi dung dch bc nitrat theo phng
trỡnh ion rỳt gn: Cu + 2Ag

uu
u
u
uu
u
y
yy
y
y
yy
y
y
yy
y

ệệ


ệệ


ệệ

n
nn
n
n
nn
n
n

ii
i
i
ii
i
i
ii
i
đ
đđ
đ
đ
đđ
đ
đ
đđ
đ

ạạ



hh
h

ọọ


ọọ


ọọ

c
cc
c
c
cc
c
c
cc
c
n
2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00
0
1
11
1
1

N
NH
O
O
H
N
HN
O
O
V. 82. Gia hai cp oxi hoỏ kh s xy ra phn ng theo
chiu :
A. cht oxi hoỏ yu nht s oxi hoỏ cht kh yu nht sinh
ra cht oxi hoỏ mnh hn v cht kh mnh hn.
B. cht oxi hoỏ mnh nht s oxi hoỏ cht kh yu nht
sinh ra cht oxi hoỏ yu hn v cht kh mnh hn.
C. cht oxi hoỏ mnh nht s oxi hoỏ cht kh mnh nht
sinh ra cht oxi hoỏ yu hn v cht kh yu hn.
D. cht oxi hoỏ yu nht s oxi hoỏ cht kh mnh nht
sinh ra cht oxi hoỏ mnh nht v cht kh yu hn.
V. 83. Khi cho Fe vo dung dch hn hp cỏc mui AgNO
3
,
Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2

A. 81%Al v 19%Ni. B. 82%Al v 18%Ni.
C. 83%Al v 17%Ni. D. 84%Al v 16%Ni.
V. 85. Ngõm 2,33 gam hp kim Fe Zn trong lng d
dung dch HCl ủn khi phn ng hon ton thy gii phúng
896ml H
2
(ủktc). Thnh phn phn trm v khi lng ca
hp kim ny l :
A. 27,9%Zn v 72,1%Fe. B. 26,9%Zn v 73,1%Fe.
C. 25,9%Zn v 74,1%Fe. D. 24,9%Zn v 75,1%Fe.
V. 86.Hp kim khụng ủc cu to bng loi tinh th no ?
A. Tinh th hn hp. B. Tinh th ion.
C. Tinh th dd rn. D. Tinh th hp cht hoỏ hc.
V. 87. Nhng tinh th ủc to ra sau khi nung núng chy
cỏc ủn cht trong hn hp tan vo nhau, gi l :
A. Tinh th hn hp. B. Tinh th dung dch rn.
C. Tinh th hp cht hoỏ hc. D. C A, B, C.
V. 88. Hp cht hoỏ hc trong hp kim (cú cu to tinh th
hp cht hoỏ hc) cú kiu liờn kt l :
A. Kim loi. B. Cng hoỏ tr. C. Ion. D. c A, B, C.
V. 89. So sỏnh tớnh dn ủin v dn nhit ca hp kim vi
cỏc kim loi trong hn hp ban ủu :
A. C tớnh dn ủin v dn nhit ca hp kim ủu tt hn
cỏc kim loi ban ủu.
B. C tớnh dn ủin v dn nhit ca hp kim ủu kộm hn
cỏc kim loi ban ủu.
C. Tớnh dn ủin ca hp kim tt hn, cũn tớnh dn nhit thỡ
kộm hn cỏc kim loi ban ủu.
D. Tớnh dn ủin ca hp kim kộm hn, cũn tớnh dn nhit
thỡ tt hn cỏc kim loi ban ủu.

D. s oxi húa cc õm v s kh cc dng.
V. 95. Trong cỏc trng hp sau ủõy, trng hp kim loi
b n mũn ủin húa hc l :
A. kim loi Zn trong dung dch HCl.
B. thộp cacbon ủ trong khụng khớ m.
C. ủt dõy st trong khớ O
2
.
D. kim loi Cu trong dung dch HNO
3
loóng .
V. 96. Mt si dõy phi qun ỏo gm mt ủon dõy ủng
ni vi mt ủon dõy thộp. Hin tng no sau ủõy xy ra
ch ni hai ủon dõy khi ủ lõu ngy ?
A. St b n mũn.
B. St v ủng ủu b n mũn.
C. ng b n mũn.
D. St v ủng ủu khụng b n mũn.
V. 97. S n mũn kim loi khụng phi l :
A. S kh kim loi.
B. S oxi hoỏ kim loi.
C. s phỏ hu kim loi hoc hp kim do tỏc dng ca cỏc
cht trong mụi trng.
D. s bin ủn cht kim loi thnh hp cht.
V. 98. inh st b n mũn nhanh nht trong trng hp no
sau ủõy ?
A. Ngõm trong dung dch HCl.
B. Ngõm trong dung dch HgSO
4
.

uu
u
u
uu
u
y
yy
y
y
yy
y
y
yy
y

ệệ


ệệ


ệệ

n
nn
n
n
nn
n
n

ii
i
i
ii
i
i
ii
i
đ
đđ
đ
đ
đđ
đ
đ
đđ
đ

ạạ



hh
h

ọọ


ọọ


ọọ

c
cc
c
c
cc
c
c
cc
c
n
2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00
0
1
11
1
1

N
NH
O
O
H
N
HN
O
O
V.100. Sau mt ngy hot ủng, ngi ta phi lm v sinh
b mt kim loi ca cỏc thic b mỏy múc, dng c lao
ủng. Vic lm ny cú mc ủớch chớnh l gỡ ?
A. kim loi sỏng búng ủp mt.
B. khụng gõy ụ nhim mụi trng.
C. khụng lm bn qun ỏo khi lm vic.
D. kim loi ủ b n mũn.
V. 101. Mt s hoỏ cht ủc ủ trờn ngn t cú khung
bng kim loi. Sau mt thi gian, ngi ta thy khung kim
loi b g. Hoỏ cht no di ủõy cú kh nng gõy ra hin
tng trờn ?
A. Ancol etylic. B. Dõy nhụm.
C. Du ho. D. Axit clohidric.
V. 102 . S phỏ hu kim loi hay hp kim do kim loi tỏc
dng trc tip vi cỏc cht oxi hoỏ trong mụi trng ủc
gi l :
A. s kh kim loi.
B. s tỏc dng ca kim loi vi nc.
C. s n mũn húa hc.
D. s n mũn ủin hoỏ hc.
V. 103. : n mũn kim loi l s phỏ hu kim loi do :

B) n mũn ủin hoỏ.
C) n mũn hoỏ hc v ủin hoỏ.
D) s th ủng hoỏ.
V. 106
S n mũn mt vt bng gang hoc thộp trong khụng
khớ m cc dng xy ra quỏ trỡnh.
A. Fe
0Fe
2+
+ 2e B. Fe
0Fe
3+
+ 3e
C. 2H
2
O + O
2
+ 4e

4OH

D. 2H
+
+ 2e

+ ne = M
biu din:
A) Tớnh cht hoỏ hc chung ca kim loi.
B) Nguyờn tc ủiu ch kim loi.
C) S kh ca kim loi.
D) S oxi hoỏ ion kim loi.
V.111 Phng phỏp thu luyn l phng phỏp dựng kim
loi cú tớnh kh mnh ủ kh ion kim loi khỏc trong hp
cht:
A) mui dng khan. B) dung dch mui.
C) oxit kim loi. D) hidroxit kim loi.
V. 112. Mun ủiu ch Pb theo phng phỏp thu luyn
ngi ta cho kim loi no vo dung dch Pb(NO
3
)
2
:
A) Na B) Cu C) Fe D) Ca
V. 113 Nhng kim loi no sau ủõy cú th ủc ủiu ch
theo phng phỏp nhit luyn ( nh cht kh CO) ủi t oxit
kim loi tng ng:
A) Al, Cu B) Mg, Fe C) Fe, Ni D) Ca, Cu
V.114Dóy cỏc ion kim loi no sau ủõy ủu b Zn kh thnh
kim loi ?
A. Cu
2+
, Mg
2+
, Pb
2+

l
u
uu
u
u
uu
u
u
uu
u
y
yy
y
y
yy
y
y
yy
y

ệệ


ệệ


ệệ

n
nn

h
h
hh
h
i
ii
i
i
ii
i
i
ii
i
đ
đđ
đ
đ
đđ
đ
đ
đđ

h
h
hh
h
h
hh
h

ọọ


ọọ


ọọ

c
cc
c
c
cc
c
c
cc
c
m
2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00

&
&
&&
&
2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00


trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếngtrên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
H
N
NH
O
O
H
N
HN
O
O
A. Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu.
B. CuSO
4
+ H
2
O Cu + O
2
+ H
2
SO
4
.

2
O
3
2Al + 3/2 O
2
.
C. MgCl
2
Mg + Cl
2
.
D. Zn + 2Ag(CN)
2

Zn(CN)
4
2
+ 2Ag .
V.118 Phng phỏp ủiu ch kim loi bng cỏch dựng ủn
cht kim loi cú tớnh kh mnh hn ủ kh ion kim loi
khỏc trong dung dch mui ủc gi l :
A. phng phỏp nhit luyn.
B. phng phỏp thy luyn.
C. phng phỏp ủin phõn.
D. phng phỏp thy phõn.
V.119 Khi ủiờn phõn cú mng ngn dung dch mui n bóo
hũa trong nc thỡ xy ra hin tng no trong s cỏc hin
tng cho di ủõy ?
A. Khớ oxi thoỏt ra catot v khớ clo thoỏt ra anot.
B. Khớ hidro thoỏt ra catot v khớ clo thoỏt ra anot.

3
, MgO.
V.123 n phõn 400ml dung dch CuSO
4
0,2M vi cng
ủ dũng
ủin 10A trong mt thi gian thu ủc 0,224 lớt khớ (ủktc)
anot. Bit ủin cc ủó dựng l ủin cc tr v hiu sut ủin
phõn l 100%. Khi lng catot tng l :
A. 1,28g. B. 0,32g. C. 0,64g. D. 3,20g.
V.124 Cht no sau ủõy ủc ủiu ch trong cụng nghip
bng phng phỏp ủin phõn ?
A. Lu hunh. B. Axit sunfuric.
C. St. D. Nhụm.
V. 125 in phõn núng chy mt mui ca kim loi M vi
cng ủ dũng ủin l 10A, thi gian ủin phõn l 80 phỳt
25 giõy, thu ủc 0,25 mol kim loi M catot. S oxi hoỏ
ca kim loi M trong mui l :
A. +1. B. +2. C. +3. D. +4.
V.126 in phõn NaBr núng chy, thu ủc Br
2
l do cú :
A. s oxi hoỏ ion Br

anot
B. S oxi hoỏ ion Br

catot.
C. s kh ion Br



2Cu + 2H
2
SO
4
+ O
2

V.128 ủiu ch Ag t dung dch AgNO
3,
ngi ta lm
cỏch no trong cỏc cỏch sau :
1/ Dựng Zn ủ kh Ag
+
trong dung dch AgNO
3
.
2/ in phõn dung dch AgNO
3
.
3/ Cho dung dch AgNO
3
tỏc dng vi dung dch NaOH sau
ủú lc ly AgOH , ủem ủun núng ủ ủc Ag
2
O

sau ủú kh
Ag
2

l
u
uu
u
u
uu
u
u
uu
u
y
yy
y
y
yy
y
y
yy
y

ệệ


ệệ


ệệ

n
nn

h
h
hh
h
i
ii
i
i
ii
i
i
ii
i
đ
đđ
đ
đ
đđ
đ
đ
đđ

h
h
hh
h
h
hh
h

ọọ


ọọ


ọọ

c
cc
c
c
cc
c
c
cc
c
m
2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00

&
&
&&
&
2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00


trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếngtrên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
H
N
NH
O
O
H
N
HN
O
O
A. Kim loi cú tớnh kh mnh nh Na, K, Ca
B. Kim loi cú tớnh kh trung bỡnh nh Zn, Fe, Sn
C. Cỏc kim loi nh Al, Zn, Fe
D. Cỏc kim loi nh Hg, Ag, Cu
V.133 T Mg(OH)
2
ngi ta ủiu ch Mg bng cỏch no
trong cỏc cỏch sau
1/ in phõn Mg(OH)
2
núng chy .
2/ Ho tan Mg(OH)
2
vo dung dch HCl sau ủú ủin phõn
dung dch MgCl
2

B. khi lng catot tng, khi lng anot gim.
C. khi lng anot, catot ủu tng.
D. khi lng anot, catot ủu gim.
V.137 Hũa tan hon ton 28g Fe vo dung dch AgNO
3
d
thỡ khi lng cht rn thu ủc l :
A. 108g. B. 162g. C. 216g. D. 154g.
V.138 Trong quỏ trỡnh ủin phõn dung dch CuSO
4
( cỏc
ủin cc bng graphit), mụ t no sau ủõy l ủỳng ?
A. anot xy ra s kh ion Cu
2+
.
B. catot xy ra s oxi hoỏ phõn t H
2
O.
C. catot xy ra s kh ion Cu
2+
.
D. anot xy ra s oxi hoỏ ion SO
4
2
.
V. 139 in phõn dung dch AgNO
3
vi cng ủ dũng
ủin l 1,5A, thi gian 30 phỳt, khi lng Ag thu ủc l :
A. 6,0g. B. 3,02g. C. 1,5g D. 0,05g.

2
ủi qua 0,8g CuO nung núng. Sau
phn ng thu ủc 0,672g cht rn. Hiu sut kh CuO
thnh Cu l(%):
A. 60 B. 80 C. 90 D. 75
V.142 in phõn núng chy hon ton 1,9g mui clorua
ca mt kim loi húa tr II, ủc 0,48g kim loi catụt.
Kim loi ủó cho l:
A. Zn B. Mg C. Cu D. Fe
V.143 in phõn dung dch CuSO
4
bng ủin cc tr vi
dũng ủin cú cng ủ I = 0,5A trong thi gian 1930 giõy
thỡ khi lng ủng v th tớch khớ O
2
sinh ra l
A : 0,64g v 0,112 lit B : 0,32g v 0,056 lớt
C : 0,96g v 0,168 lớt D : 1,28g v 0,224 lớt
V.144 Cho 5,6g Fe vo 200 ml dung dch hn hp AgNO
3

0,1M v Cu(NO
3
)
2
0,2M Sau khi kt thỳc phn ng thu
ủc cht rn cú khi lng
A : 4,72g B : 7,52g C : 5,28g D : 2,56g
V.145 in phõn núng chy hon ton 1,9g mui clorua
ca mt kim loi húa tr II, ủc 0,48g kim loi catụt.

2. iờn phõn KCl núng chy.
l
ll
l
l
ll
l
l
ll
l
u
uu
u
u
uu
u
u
uu
u
y
yy
y
y
yy
y
y
yy
y

ệệ

t
t
tt
t
h
hh
h
h
hh
h
h
hh
h
i
ii
i
i
ii
i
i
ii
i

h
hh
h
h
hh
h
h
hh
h

ọọ


ọọ


ọọ

c
cc
c
c
cc

ă
m
mm
m
m
mm
m
m
mm
m
2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00&
&&
&
&
&&
&
&
&&
&
2
22
2
2
22
2
2
22

tỡm hiu v ủng kớ hc, hóy gi ủin ti s 09798.17.8.85 (gp Thy Qunh)

Biờn son v ging dy: Thy Ngụ Xuõn Qunh (E_mail: Website: hoahoc.org)

9


trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếngtrên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
trên đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
H
N
NH
O
O
H
N
HN
O
O
3. Dựng Li ủ kh K ra khi dd KCl
4. Dựng CO ủ kh K ra khi K
2
O
5. in phõn núng chy KOH
Chn phng phỏp thớch hp
A.Ch cú 1, 2 B. Ch cú 2, 5

, Cu
2+
B. Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+

C. Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
D. Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
.
V.153 Cho dung dch cha cỏc ion Na
+
, Al
3+
, Cu
2+
, Cl
-

3+
, NO
3
, Cl

D. Na
+
, Al
3+
, NO
3
, SO
4
2
.
V. 154 Khi ủin phõn 1 dung dch mui giỏ tr pH gn 1
ủin cc tng lờn. Dung dch mui ủú l : ( ủiu kin ủy
ủ)
A. CuSO
4
B.AgNO
3
C. KCl D. K
2
SO
4
CHNG II - KIM LOI IA, IIA, IIIA.
VI. 1 c ủim no sau ủõy khụng l ủc ủim chung cho
cỏc kim loi nhúm IA ?
A. S electron lp ngoi cựng ca nguyờn t.

D. nhit ủ núng chy gim dn, nhit ủ sụi tng dn.
VI. 7 Cỏc kim loi kim cú kiu mng tinh th
A. lp phng tõm khi. B. lp phng tõm din.
C. lng tr lc giỏc ủu. D. lp phng ủn gin.
VI. 8 Kim loi kim cú nhit ủ núng chy, nhit ủ sụi
thp l do
A. kim loi kim cú mng tinh th rng.
B. nguyờn t kim loi kim cú bỏn kớnh ln.
C. liờn kt kim loi trong tinh th kộm bn.
D. nguyờn t kim loi kim cú ớt electron hoỏ tr (1
electron).
VI. 9 Kim loi kim cú ủ cng thp l do
A. kim loi kim cú mng tinh th rng.
B. nguyờn t kim loi kim cú bỏn kớnh ln.
C. Liờn kt kim loi trong tinh th kộm bn.
D. kim loi kim cú nhit ủ núng chy thp.
VI. 10 Trong nhúm kim loi kim, nng lng ion hoỏ th
nht
A. tng dn t Li ủn Cs.
B. gim dn t Li ủn Cs.
C. tng dn t Li ủn K, nhng t K ủn Cs gim dn.
D. gim dn t Li ủn K, nhng t K ủn Cs tng dn.
VI. 11 Nng lng nguyờn t hoỏ l nng lng cn dựng:
A. phỏ v mng tinh th.
B. to ra nguyờn t kim loi t ion kim loi.
C. tỏch electron hoỏ tr ca nguyờn t kim loi.
D. tỏch nguyờn t kim loi ra khi hp cht.
VI. 12 Nng lng ion hoỏ l nng lng cn thit ủ:
A. Cú th tỏch electron hoỏ tr ra khi nguyờn t.
B. Cú th tỏch electron t do ra khi mng tinh th.

y
yy
y
y
yy
y

ệệ


ệệ


ệệ

n
nn
n
n
nn
n
n
nn
n

đ
đđ
đ
đ
đđ
đ
đ
đđ
đ

ạạ


ạạ


ạạ

i
ii
i


ọọ

c
cc
c
c
cc
c
c
cc
c
n
nn
n
n
nn
n
n
nn
n

2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00
0
9
99
9
9
99
9

2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00
0
1
11
1
1
11
1
1
11
1
0
00
0

O
VI. 14 Cho kim loi Na vo dung dch CuSO
4
, sn phm
to ra cú :
A. Cu B. Cu(OH)
2
C. CuO. D. CuS.
VI. 15 Khi cho mt ming natri cú hỡnh dng bt kỡ vo
chu nc cú pha thờm vi git qu tớm. Hin tng no
khụng xy ra trong thớ nghim ny ?
A. Ming natri tr nờn cú dng hỡnh cu.
B. Dung dch thu ủc lm qu tớm hoỏ hng.
C. Trong quỏ trỡnh phn ng, ming natri chy trờn mt
nc.
D. Viờn natri b núng chy v ni trờn mt nc.
VI. 16 Kim loi kim no ủc dựng trong t bo quang
ủin ?
A. Li B. Na. C. K. D. Cs
VI. 17 Kim loi no ủc dựng lm cht trao ủi nhit
trong lũ phn ng ht nhõn ?
A. Hg B. Na C. Li. D. Cs
VI. 18 Kim loi ủc dựng lm cht xỳc tỏc cho phn ng :
nCH
2
= CH CH = CH
2


( CH


4Na + O
2
+ 2H
2
O
B. 2 NaOH

2Na + O
2
+ H
2

C. 2NaOH

2Na + H
2
O
2

D. 4NaOH

2Na
2
O + O
2
+ 2H
2

VI. 24 Tớnh cht húa hc c bn ca kim loi kim l :

2
O , Na
2
CO
3 ,
NaHCO
3
.
D. Na
2
O , NaOH , Na
2
CO
3
.
VI. 27 Cõu no sau ủõy mụ t ủỳng s bin ủi tớnh cht
ca cỏc kim loi kim theo chiu ủin tớch ht nhõn tng dn
A. Bỏn kớnh nguyờn t gim dn.
B. Nhit ủ núng chy tng dn.
C. Nng lng ion húa I
1
ca nguyờn t gim dn.
D. khi lng riờng ca ủn cht gim dn.
VI. 28 Cu hỡnh electron lp ngoi cựng ca nguyờn t kim
loi kim l :
A. ns
1
. B. ns
2
. C. ns

VI. 31 Cho 3 g hn hp gm Na v kim loi kim M tỏc
dng vi nc. trung hũa dung dch thu ủc cn 800
ml dung dch HCl 0,25M. Kim loi M l :
A. Li. B. Cs. C. K. D. Rb.
VI. 32 Cho 6,2 g hn hp 2 kim loi kim tỏc dng ht vi
nc thy cú 1,12 lớt H
2
( ủktc) bay ra. Cụ cn dung dch thỡ
khi lng cht rn khan thu ủc l :
A. 7,1 g. B. 7,8 g. C. 15,2 g. D. 8,0 g.
VI. 33 Ion Na
+
th hin tớnh oxi húa trong phn ng no:
A. 2NaCl



dpnc
2Na + Cl
2

B.NaCl + AgNO
3


NaNO
3
+ AgCl
C. 2 NaNO
3

u
u
uu
u
y
yy
y
y
yy
y
y
yy
y

ệệ


ệệ


ệệ

n
nn
n
n
nn
n
n
nn

i
i
ii
i
i
ii
i
đ
đđ
đ
đ
đđ
đ
đ
đđ
đ

ạạ


ạạ

h

ọọ


ọọ


ọọ

c
cc
c
c
cc
c
c
cc
c
n
nn2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00
0
0
00


2
22
2
2
22
2
2
22
2
0
00
0
0
00
0
0
00
0
1
11
1
1
11

NH
O
O
H
N
HN
O
O
VI. 34 Tỏc dng no sau nay khụng thuc loi phn ng
oxi hoỏ-kh ?
A. Na + HCl B. Na + H
2
O
C. Na + O
2
D. Na
2
O + H
2
O
VI. 35 Cho 2,3g Na tỏc dng vi m(g) H
2
O thu ủc dung
dch 4%. Giỏ tr ca m l :
A. 120g B. 110g C. 210g D. 97,8g
VI. 36 Cho dd cha 0,3 mol KOH tỏc dng vi 0,2 mol
CO
2
. Dung dch sau phn ng gm cỏc cht:
A. KOH, K

Na
: n
K
= 1 : 4. m cú giỏ tr:
A. 3,5g B. 3,58g C. 4g D. 4,6g.
VI. 39 Hn hp X gm 2 kim loi kim A, B thuc 2 chu
k k tip ca BTH. Ly 3,1 (g) X hũa tan hon ton vo
nc thu ủc 1,12 lớt H
2
(ủktc). A, B l 2 kim loi:
A. Li, Na B. Na, K C. K, Rb D. Rb, Cs
VI. 40 4,41g hn hp KNO
3
, NaNO
3
; t l mol 1 : 4.
Nhit phõn hon ton thu ủc khớ cú s mol:
A. 0,025 B. 0,0275 C. 0,3 D. 0,315
VI. 41 Cho 1,5g hn hp Na v kim loi kim A tỏc dng
vi H
2
O thu ủc 1,12 lớt H
2
(ủktc). A l:
A. Li B. Na C. K D. Rb
VI. 42 Khớ CO
2
khụng phn ng vi dung dch no:
A. NaOH B. Ca(OH)
2

2
CO
3
v NaHSO
3

cú s mol bng nhau tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
loóng,
d. Khớ sinh ra ủc dn vo dung dch Ba(OH)
2
d thu
ủc 41,4 g kt ta. Giỏ tr ca a l :
A. 20. B. 21. C. 22. D. 23.
VI. 46 Hũa tan 4,7g K
2
O vo 195,3 g nc. Nng ủ phn
trm ca dung dch thu ủc l :
A. 2,6%. B. 6,2%. C. 2,8%. D. 8,2%.
Cõu dn sau ủõy dựng ủ tr li 2 cõu VI. 47 v VI.48
Cho 17 g hn hp X gm hai kim loi kim ủng k tip
nhau trong nhúm IA tỏc dng vi nc thu ủc 6,72 lớt H
2

(ủktc) v dung dch Y.
VI. 47 Hn hp X gm cú :
A. Li v Na. B. Na v K.
C. K v Rb. D. Rb v Cs.

d thỡ khi
lng kt ta thu ủc l :
A. 107,5 g. B. 108,5 g. C. 106,5 g D. 105,5 g.
VI. 54 Tớnh cht no nờu di nay sai khi núi v 2 mui
NaHCO
3
v Na
2
CO
3
?
A. C 2 ủu d b nhit phõn.
B. C 2 ủu tỏc dng vi axit mnh gii phúng khớ CO
2
.
C. C 2 ủu b thy phõn to mụi trng kim.
D. Ch cú mui NaHCO
3
tỏc dng vi kim.
VI. 55 M l kim loi phõn nhúm chớnh nhúm I ; X l clo
hoc brom.Nguyờn liu ủ ủiu ch kim loi nhúm I l:
A. MX B. MOH C. MX hoc MOH D. MCl
VI. 56 i t cht no sau ủõy,cú th ủiu ch kim loi Na
bng phng phỏp ủin phõn núng chy?
A. Na
2
O B. Na
2
CO
3

D. 4NaOH 2Na
2
O + O
2
+ H
2

VI. 59 iu no sau ủõy ủỳng khi núi v 2 dung dch
NaHCO
3
v Na
2
CO
3
?
l
ll
l
l
ll
l
l
ll
l
u
uu
u
u
uu
u

t
tt
t
t
tt
t
t
tt
t
h
hh
h
h
hh
h
h
hh
h
i
ii
i

¹
¹¹
¹
i
ii
i
i
ii
i
i
ii
i
h
hh
h
h
hh
h
h
hh
h

n
nn
n
n
nn
n
¨
¨¨
¨
¨
¨¨
¨
¨
¨¨
¨
m
mm
m
m
mm
m
m
mm
m

9
99
9
9
99
9
9
99
9
&
&&
&
&
&&
&
&
&&
&

1
11
1
0
00
0
0
00
0
0
00
0

Chuyên ñề: ðẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
ðể tìm hiểu và ñăng kí học, hãy gọi ñiện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)

Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: – Website: hoahoc.org)

12





trªn ®−êng thµnh c«ng kh«ng cã b−íc ch©n cña kÎ l−êi biÕng
trªn ®−êng thµnh c«ng kh«ng cã b−íc ch©n cña kÎ l−êi biÕngtrªn ®−êng thµnh c«ng kh«ng cã b−íc ch©n cña kÎ l−êi biÕng
trªn ®−êng thµnh c«ng kh«ng cã b−íc ch©n cña kÎ l−êi biÕng
H
N
NH

3
, AgNO
3
, Ag.
B. HCl, NaHCO
3
, Mg, Al(OH)
3
.
C. CO
2
, Al, HNO
3
, Cu.
D. CuSO
4
, SO
2
, H
2
SO
4
, NaHCO
3
.
VI. 61 ðể ñiều chế kim loại nhóm IIA , người ta sử dụng
phương pháp nào sau ñây :
A.Nhiệt luyện . B. ðiện phân nóng chảy
C. Thủy luyện. D. ðiện phân dung dịch.
VI. 62 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có

3
, CaO. Dựa
vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ , hãy chọn dãy
biến hóa nào sau ñây có thể thực hiện ñược ?
A. Ca → CaCO
3
→ Ca(OH)
2
→ CaO.
B. Ca → CaO → Ca(OH)
2
→ CaCO
3
.
C. CaCO
3
→ Ca → CaO → Ca(OH)
2
.
D. CaCO
3
→ Ca(OH)
2
→ Ca → CaO.
VI. 66 Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của ñiện
tích hạt nhân , thì :
A. bán kính nguyên tử giảm dần.
B. năng lượng ion hoá giảm dần .
C. tính khử giảm dần .
D. khả năng tác dụng với nước giảm dần.

B. Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng
lượng ion hóa.
C. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của thế ñiện
cực chuẩn.
D. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của ñộ âm
ñiện.
VI. 71 Những kim loại nào sau ñây tan trong nước ở ñiều
kiện thường ?
A. Na, Ca, Be . B.Ba , Sr , Mg .
C. Ca , Sr , Ba . D. Zn , Cs , Ca
VI. 72 Có thể ñiều chế canxi từ CaCl
2
bằng cách :
A. Dùng Bari ñẩy Canxi ra khỏi dung dịch CaCl
2
.
B. ðiện phân dung dịch CaCl
2
.
C. ðiện phân nóng chảy CaCl
2
.
D. ðiện phân nóng chảy Ca(OH)
2
.
VI. 73 Cho dãy biến hóa :
Ca → CaO → CaCl
2
→ X → CO
2

D. Các câu trên ñều ñúng.
VI. 75. Ở ñiều kiện thường, những kim loại phản ứng ñược
với nước là
A. Mg, Sr, Ba B. Sr, Ca, Ba
C. Ba, Mg, Ca D. Ca, Be, Sr
VI. 76 Cho chuỗi phản ứng
D E F G Ca(HCO
3
)
2

D, E, F, G lần lượt là:
A. Ca, CaO, Ca(OH)
2
, CaCO
3

B. Ca, CaCl
2
, CaCO
3
, Ca(OH)
2

C. CaCO
3
, CaCl
2
, Ca(OH)
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status