Câu 1: Đối với thuế trực thu, khi nào người chịu thuế đồng thời là người nộp thuế?
A. Người tiêu dùng vật tư, hàng hóa cho tiêu dùng phi sản xuất và sản xuất.
B. Người gia công hàng hóa để bán trong nước và xuất khẩu vào khu chế xuất.
C. Người nhập khẩu trực tiếp để tiêu dùng.
D. Người xuất khẩu, người nhập khẩu
Câu 2: Thuế gián thu là loại thuế có khả năng chuyển dịch gánh nặng thuế từ người nộp thuế theo luật định sang người nộp
thuế thông qua công cụ nào?
A. Thuế suất.
B. Giá tính thuế.
C. Tỷ giá bình quân do ngân hàng thương mại công bố.
D. Cơ chế giá mua bán.
Câu 3:Tại sao nói thuế là một biện pháp động viên bắt buộc cưỡng chế quyền lực của Nhà nước đối với các thể nhân và
pháp nhân?
A. Thuế là khoản trích 1 phần thu nhập do kinh doanh, lao động, đầu tư tài chính mang lại nộp vào NSNN.
B. Thuế là một khoản bao giờ cũng chứa đựng yếu tố thực tế về KT-XH.
C. Thuế là một khoản không hoàn trả cho người nộp thuế.
D. Thuế là nguồn thu chủ yếu của NSNN.
Câu 4: Dựa vào tiêu thức nào dưới đây để phân loại thuế thành thuế trực thu và thuế gián thu?
A. Theo đối tượng chịu thuế.
B. Theo khả năng chuyển dịch gánh nặng thuế.
C. Theo khả năng nộp thuế.
D. Theo phương pháp đánh thuế và căn cứ tính thuế.
Câu 5: Đặc điểm nào nói lên sự khác biệt về thuế, phí và lệ phí:
A. Cả (2) và (3).
B. Thuế có tính pháp luật cao.
C. Phí và lệ phí là một khoản có tính hoàn trả gián tiếp cho người hưởng thu dịch vụ.(3)
D. Thuế là một khoản không hoàn trả trực tiếp cho người nộp thuế.
Câu 6: Thuế trực thu là gì?
A. Là yếu tố cấu thành trong giá bán sản phẩm hàng hóa dịch vụ.
B. Là khoản thuế thu vào thu nhập của người có thu nhập.
C. Là khoản thuế thu vào hàng hóa dịch vụ bán ra.
A. Không phải bỏ ra bất cứ chi phí nào khi xác định thu nhập chịu thuế.
B. Mất thiều thời gian công sức hơn để kiểm tra, xác định thu nhập chịu thuế.
C. Chi phí bỏ ra ít hơn mà thu được nhiều thuế hơn.
D. Mất nhiều thời gian do phức tạp khi kiểm tra, tính toán số thuế phải nộp.
Câu 13: Thuế là một bộ phận cấu thành của giá bán và thu vào người tiêu dùng. Vậy thuế đó là?
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
B. Thuế thu nhấp của người có thu nhập cao.
C. Thuế gián thu.
D. Thuế trực thu.
Câu 14: Tại sao nói “Thuế góp phần thực hiện công bằng xã hội, bình đẳng giữa các thành phần kinh tế và tầng lớp dân cư”?
A. Thuế là nguồn thu chủ yếu của NSNN.
B. Thuế là một khoản thu không hoàn trả cho người nộp thuế.
C. Thuế là một khoản thu vào các thể nhân, pháp nhân có thu nhập do lao động, do hoạt động sản xuất kinh
doanh tạo ra.
D. Thuế là một khoản bao giờ cũng chứa đựng yếu tố thực về KT-XH.
Câu 15: Người chịu thuế cảm nhận thấy như thế nào khi trực tiếp nộp thuế cho nhà nước?
A. Là gánh nặng với kết quả hoạt động mà mình thu được.
B. Nhẹ nhõm với khả năng thu nhập của mình.
C. Bình đẳng giữa mọi thành viên trong xã hội.
D. Hài lòng với kết quả thu nhập của mình.
Câu 16: So sánh thuế gián thu, thuế trực thu là loại thuế có ý nghĩa như thế nào?
A. Không bình đẳng giữa người sản xuất thuộc các thành phần kinh tế khác nhau.
B. Chưa công bằng giữa những đối tượng có thu nhập khác nhau.
C. Không hợp lý với thu nhập của từng đối tượng.
D. Công bằng vì phần đóng góp phù hợp với kết quả thu nhập của từng đối tượng.
Câu 17: Thuế trực thu là thuế trực tiếp thu vào hoạt động nào dưới đây?
A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
B. Sản xuất kinh doanh của các tổ chức Việt Nam và của nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, của dân cư có
thu nhập.
C. Hàng hóa gia công, ủy thác gia công.
D. Không phải kê khai và nộp thuế GTGT đối với tiền hoa hồng thu được.
Câu 23: Có bao nhiêu trường hợp được hoàn thuế GTGT?
A. 7
B. 8
C. 5
D. 3
Câu 24: Luật thuế GTGT sửa đổi, bổ sung có hiệu lực thi hành từ ngày?
A. 01-01-2000
B. 01-01-2002
C. 01-01-1999
D. 01-01-2004
Câu 25:Doanh thu tính thuế GTGT đầu ra theo phương pháp khấu trừ là doanh thu như thế nào?
A. Gồm phụ phí, phụ thu không được hưởng đã có thuế GTGT.
B. Gồm phụ phí, phụ thu không được hưởng chưa có thuế GTGT.
C. Gồm phụ phí và doanh thu vận tải ngoài nước chưa có thuế GTGT.
D. Gồm phụ phí, phụ thu được hưởng chưa có thuế GTGT.
Câu 26: Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế muốn được khấu trừ thì cơ sở phải làm gì?
A. Phải hạch toán đầy đủ, không bỏ sót, không trùng lặp.
B. Phải hạch toán rõ ràng, minh bạch theo từng đối tượng tính thuế.
C. Phải hạch toán rõ ràng thuế GTGT đầu vào được khấu trừ và không được khấu trừ.
D. Phải hạch toán đầy đủ theo từng mức thuế suất.
Câu 27: Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT khác hàng hóa xuất khẩu được áp dụng thuế suất 0% ở điểm nào?
(1) CSKD không phải nộp thuế GTGT khi tiêu thụ hàng hóa, cung cấp dịch vụ không chịu thuế GTGT nhưng không
được khấu trừ hoặc hoàn lại số thuế GTGT đầu vào.
(2) CSKD không phải nộp thuế GTGT khi xuất khẩu hàng hóa nhưng không được hoàn lại toàn bộ số thuế GTGT đầu
vào đã trừ khi mua hàng hóa, nguyên liệu, dịch vụ để sản xuất kinh doanh.
(3) CSKD không phải nộp thuế GTGT khi tiêu thụ hàng hóa, cung cấp dịch vụ không chịu thuế GTGT và được khấu
trừ hoặc hoàn lại số thuế GTGT đầu vào.
(4) CSKD không phải nộp thuế GTGT khi xuất khẩu hàng hóa mà còn được hoàn lại toàn bộ số thuế GTGT đầu vào
đã trừ khi mua hàng hóa, nguyên liệu, dịch vụ để sản xuất kinh doanh.
B. Đều có các mức thuế suất như nhau, phân biệt theo ngành nghề, mặt hàng. Đối tượng chịu thuế là người tiêu
dùng, cơ sở tính thuế đều là doanh thu bán hàng.
C. Đều là thuế gián thu, thu hầu hết các loại hàng hóa, dịch vụ và hoạt động kinh doanh, thuế tính trên doanh
thu hoặc giá bán. Đối tượng nộp thuế là CSSXKD hàng hóa dịch vụ.
D. Đều là thuế tiêu dùng, phạm vi điều chỉnh rộng, đối tượng nộp thuế là CSSXKD hàng hóa dịch vụ.
Câu 33: Những hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT?
A. Hàng hóa chịu thuế TTĐB xuất khẩu.
B. Hàng hóa thông thường xuất khẩu.
C. Hàng hóa tạm nhập, tái xuất
D. Hàng hóa chịu thuế TTĐB nhập khẩu.
Câu34: Khi nào thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ dùng để sản xuất hàng hóa, dịch vụ không được khấu trừ 100%?
A. Cả (2) và (3).
B. Khi hàng hóa dịch vụ sản xuất kinh doanh là đối tượng chịu thuế GTGT. (1)
C. Khi hàng hóa dịch vụ sản xuất kinh doanh là đối tượng không chịu thuế GTGT. (2)
D. Khi hàng hóa dịch vụ sản xuất kinh doanh là đối tượng chịu thuế và không chịu thuế GTGT. (3)
Câu 35: Cơ sở kinh doanh nhiều loại hàng hóa dịch vụ có mức thuế GTGT khác nhau kê khai thuế GTGT như thế nào?
A. Theo từng mức thuế suất đối với từng loại hàng hóa, dịch vụ.
B. Theo mức thuế suất bình quân gia quyền đối với tất cả hàng hóa, dịch vụ.
C. Theo mức thuế suất thấp nhất cho tất cả hàng hóa, dịch vụ.
D. Theo mức thuế suất cao nhất của hàng hóa, dịch vụ mà cơ sở SX, KD.
Câu 36: Khi thuế GTGT đầu vào không hạch toán riêng được thì cơ sở phải dựa vào căn cứ nào để được khấu trừ?
A. Cơ sở chỉ khấu trừ theo từng đối tượng chịu thuế.
B. Cơ sở chỉ được khấu trừ thuế đầu vào tương ứng của hàng hóa dịch vụ dùng cho sản xuất hàng hóa dịch vụ chịu
thuế GTGT.
C. Cơ sở chỉ được khấu trừ theo tỉ lệ % doanh thu của hàng hóa dịch vụ chịu thuế so với tổng doanh thu của
hàng hóa dịch vụ bán ra trong kỳ.
D. Cơ sở chỉ khấu trừ theo tỉ trọng hàng hóa dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế.
Câu 37: Việc kê khai kháu trừ thuế GTGT được thực hiện theo nguyên tắc nào?
A. Thuế GTGT đầu vào của những vật tư hàng hóa dùng để sản xuất, kinh doanh những hàng hóa dịch vụ không chịu
thuế GTGT.
A. Tính trên giá thanh toán cho người mua.(3)
B. Tính trên doanh thu chưa có thuế và có thuế GTGT.(2)
C. Cả (2) và (3).
D. Tính trên doanh thu đã có thuế.(1)
Câu 43: Doanh nghiệp sản xuất nhưng tiêu thụ hàng hóa thông qua các đại lý, ký gửi thì việc các định số thuế GTGT phải
nộp như thế nào khi kết thúc hợp đồng hoặc kết thúc năm tài chính?
A. Nộp thuế GTGT theo hàng hóa thực tế đã bán khi kết thúc hợp đồng.
B. Tạm nộp thuế GTGT hàng tháng.
C. Tạm nộp thuế GTGT theo hàng hóa giao đại lý, ký gửi để tiêu thụ.
D. Nộp thuế GTGT theo quyết toán tài chính.
Câu 44: Các tổ chức kinh tế, cá nhân nước ngoài hoạt động sản xuất, cung ứng hàng hóa dịch vụ chịu thuế tại VN nhưng
không có văn phòng hay trụ sở điều hành tại VN thì ai sẽ là người phải kê khai và nộp thuế GTGT?
A. Các tổ chức, cá nhân nước ngoài.
B. Các tổ chức, cá nhân ở VN trực tiếp ký hợp đồng tiêu thụ hàng hóa dịch vụ với tổ chức, cá nhân nước
ngoài phải kê khai, nộp thuế thay cho phía nước ngoài.
C. Các tổ chức, cá nhân ở VN kê khai và nộp thuế GTGT như đói với hàng hóa nhập khẩu.
D. Tổ chức, cá nhân nước ngoài ủy quyền cho người tiêu thụ kê khai và nộp.
Câu 45: Mức thuế suất nào sau đây không có trong luật thuế GTGT hiện hành tại VN?
A. 5%
B. 10%
C. 0%
D. 20%
Câu 46: Doanh thu tính thuế GTGT đầu ra theo phương pháp trực tiếp là doanh thu như thế nào?
A. Là doanh thu chưa có thuế GTGT do người mua thanh toán (1).
B. Cả (1) và (2).
C. Là doanh thu có thuế GTGT do người mua thanh toán (2).
D. Là doanh thu có thuế GTGT bao gồm cả phụ thu, phụ phí mà người mua phải thanh toán (3).
Câu 47: Cơ sở kinh doanh nào sau đây phải nộp thuế GTGT theo từng lần?
A. Cơ sở kinh doanh buôn chuyến.
B. Hộ kinh doanh nhỏ nộp thuế theo phương pháp ấn định doanh thu và cơ sở kinh doanh buôn chuyến và
B. Giá tính thuế, số lượng từng loại hàng hóa XNK và thuế suất của mặt hàng XNK tương ứng.
C. Giá tính thuế, số lượng hàng hóa XNK và thuế suất.
D. Số lượng hàng hóa XNK và thuế suất.
Câu 52: Thuế nhập khảu ban hành đã có tác dụng như thế nào đối với nền KTQD?
A. Thúc đẩy kinh tế ngoại thương, hội nhập kinh tế khu vực và thế giới.
B. Lập lại hàng rào thuế quan đối với sự gia tăng buôn bán ở biên giới.
C. Lập lại hành lang thúc đẩy ngoại thương chính ngạch phát triển.
D. Bảo hộ nền sản xuất trong nước tồn tại và phát triển.
Câu 53: Đối tượng không chịu thuế XNK là những hàng hóa nào?
A. Hàng XNK dùng làm quà biếu, quà tặng vượt quá tiêu chuẩn miễn thuế.
B. Hàng xuất đưa vào khu chế xuất, nhập khẩu từ khu chế xuất.
C. Hàng hóa nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại.
D. Hàng XNK dùng làm hàng mẫu, quảng cáo, triển lãm, hội chợ.
Câu 54: Có bao nhiêu trường hợp được hoàn thuế XK, NK?
A. 7
B. 14
C. 8
D. 10
Câu 55: Hàng hóa bị bán phá giá nhập khẩu vào VN gây ra thiệt hại đáng kể cho ngành sản xuất trong nước thì Nhà nước
phải sử dụng công cụ nào dưới đây để chống lại hiện tượng nói trên?
A. Thu thuế nhập khẩu bổ sung.
B. Thu thuế TT ĐB với thuế suất cao.
C. Thu thuế GTGT với thuế suất cao.
D. Thu thuế chống bán phá giá.
Câu 56: Đối với máy móc, thiết bị, phương tiện đưa ra nước ngoài sửa chữa, khi nhập khẩu trở lại VN, thì giá tính thuế được
căn cứ vào đâu?
A. Giá mua tại cửa khẩu nhập (CIF).
B. Giá nhập tại cửa khẩu chưa có chi phí vận tải.
C. Giá nhập tại cửa khẩu chưa có phí bảo hiểm.
D. Chi phí sửa chữa theo hợp đồng đã ký với nước ngoài.
B. Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường liên ngân hàng do NHNN VN công bố trên báo nhân dân hàng
ngày.
C. Tỷ giá do NHNN VN công bố.
D. Tỷ giá do chính phủ công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Câu 63: Đối với hàng hóa do phía nước ngoài gia công cho phía VN, thì giá tính thuế khi nhập khẩu là giá nào?
A. Giá trị thực tế của hàng nhập khẩu trừ đi giá trị của vật tư nguyên liệu xuất ra nước ngoài để gia công theo
hợp đồng đã ký.
B. Giá FOB và một vài chi phí khác có liên quan.
C. Giá tại cửa khẩu nhập cộng với phí bảo hiểm và chi phí vận chuyển.
D. Giá trị thực tế của hàng nhập khẩu cộng với thuế GTGT của hàng nhập khẩu giao gia công.
Câu 64: Có mấy loại thuế nhập khẩu?
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 65: Hàng hóa nhập khẩu vào VN nếu giá ghi trên hợp đồng ngoại thương thấp hơn giá ghi trong bảng giá tối thiểu thì
giá tính thuế nhập khẩu là giá nào?
A. Giá tối thiểu do Tổng cục Hải quan quy định.
B. Giá tối thiểu do Bộ thương mại quy định.
C. Giá tối thiểu do Bộ tài chính quy định.
D. Giá ghi trên hợp đồng nhập khẩu của hàng hóa cùng loại hoặc tương đương.
Câu 66: Thuế nhập khẩu đã ảnh hưởng như thế nào đến tình hình tài chính của Nhà nước?
(1) Tăng chi phí sản xuất.
(2) Tăng giá bán.
(3) Tăng chi cho ngân sách.
(4) Tăng thu cho ngân sách.
A. (2) và (3).
B. (2) và (4).
7
C. (1) và (4).
A. Kê khai gộp nhiều lần có hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu.
B. Kê khai hàng tháng
C. Kê khai hàng hóa từng chuyến XK, NK
D. Kê khai mỗi lần có hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu.
Câu 73: Đối tượng chịu thuế XNK được xác định là?
A. Tất cả hàng hóa vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu biên giới VN
B. Tất cả hàng hóa chở đến cảng VN rồi đi luôn sang nước nhập khẩu
C. Tất cả hàng hóa được phép XNK qua cửa khẩu biên giới VN, ra vào khu phi thuế quan
D. Tất cả hàng hóa vận chuyển qua dường VN
Câu 74: Công thức tính thuế nhập khẩu nào sau đây là đúng nhất?
A. Thuế XNK phải nộp = Số lượng từng mặt hàng * giá tính thuế từng mặt hàng * thuế suất từng mặt hàng
của hàng hóa, dịch vụ đó.
B. Thuế XNK phải nộp = Số lượng từng mặt hàng * FOB * thuế suất * tỷ giá.
C. Thuế XNK phải nộp = Số lượng hàng hóa XNK * giá tính thuế theo quy định * thuế suất.
D. Thuế XNK phải nộp = Hàng hóa nhập khẩu * CIF * thuế suất.
Câu 75: Khi nào giá tính thuế hàng nhập khẩu được áp dụng theo giá ghi trong bảng giá tối thiểu của Bộ tài chính?
A. Hàng nhập khẩu Nhà nước không quản lý giá tính thuế.
B. Hàng nhập khẩu Nhà nước VN cần quản lý nhưng có giá ghi trên hợp đồng thấp hơn giá ghi trong bảng
giá tối thiểu của Bộ tài chính.
C. Hàng nhập khẩu đã qua sử dụng
D. Hàng nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đàu tư nước ngoài không thuộc diện được miễn thuế theo luật đầu tư
nước ngoài tại VN.
Câu 76: Giá tính thuế TT ĐB đối với hàng xuất khẩu trong nước được xác định trên căn cứ nào?
A. Giá chưa có thuế GTGT
8
B. Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế TT ĐB và chưa có thuế GTGT
C. Giá có thuế TT ĐB, chưa có thuế GTGT
D. Giá có thuế GTGT, chưa có thuế TT ĐB
Câu 77: Thuế TT ĐB là loại thuế?
A. Thu nhập
C. 3
D. 8
Câu 83: CSSX hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TT ĐB phải kê khai thuế như thế nào?
A. Thực hiện hàng quý và nộp tờ khai thuế kèm theo Bảng kê chứng từ bán hàng. Thời gian nộp tờ kê khai thuế
chậm nhất là vào ngày cuối cùng của tháng có thuế TT ĐB phát sinh.
B. Khi nào có yêu cầu của cơ quan thuế thì CSSXKD nộp tờ khai thuế TT ĐB. Thời gian nộp tờ kê khai thuế chậm
nhất không quá 10 ngày kể từ khi có thông báo của cơ quan thuế.
C. Thực hiện hàng tháng và nộp tờ khai thuế kèm theo Bảng kê chứng từ bán hàng. Thời gian nộp tờ kê khai
thuế chậm nhất không quá 10 ngày của tháng tiếp theo.
D. Khi CSSX KD đã tập hợp đầy đủ hóa đơn, chứng từ bán hàng và kê khai rõ ràng từng loại hàng hóa, dịch vụ
tương ứng với từng loại thuế suất thì lúc đó CSKD mới nộp tờ khai thuế cho cơ quan thuế.
Câu 84: Giá tính thuế TT ĐB đối với hàng nhập khẩu là giá nào?
A. Giá mua tại cửa khẩu nước xuất khẩu.
B. Giá mua bao gồm cả chi phí vận tải và bảo hiểm.
C. Giá tính thuế nhập khẩu + thuế GTGT hàng nhập khẩu.
D. Giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu
Câu 85: Đối tượng nộp thuế TT ĐB là?
A. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh chịu thuế TT ĐB.
B. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và nhập khẩu hàng hóa thuộc diện chịu thuế TT ĐB.
C. Tổ chức, cá nhân có sản xuất, nhập khẩu hàng hóa dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TT ĐB.
9
D. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh hàng hóa dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TT ĐB.
Câu 86: Thuế TT ĐB phải nộp được tính theo công thức nào là đúng nhất?
A. Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa, dịch vụ tiêu thụ (nhập khẩu) * Giá tính thuế đơn vị * Thuế
suất.
B. Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa * Giá bán * Thuế suất.
C. Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa, dịch vụ sản xuất hoặc nhập khẩu * Giá bán * Thuế suất.
D. Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa sản xuất ra * Giá tính thuế * Thuế suất
Câu 87: Thuế TT ĐB được thu như thế nào?
A. Thu một lần ở khâu sản xuất hoặc nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ (nếu có).
B. Khi bán sản phẩm sản xuất thử nghiệm trong kỳ.
C. Khi CSKD đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường
sinh thái.
D. Khi bán sản phẩm làm ra từ công nghệ mới.
Câu 93: Thuế TNDN phải nộp được tính theo công thức nào là đúng nhất?
A. Thuế TNDN phải nộp = ( Doanh thu tính thuế TNDN – chi phí trong kỳ tính thuế ) * Thuế suất (%)
B. Thuế TNDN phải nộp = Thu nhập chịu thuế trong kỳ * Thuế suất (%)
C. Thuế TNDN phải nộp = [(Doanh thu tính thuế TN – chi phí hợp lý trong kỳ) + (Thu nhập từ hoạt động khác – chi
phí từ hoạt động khác)] * Thuế suất (%)
D. Thuế TNDN phải nộp = (Thu nhập chịu thuế từ SXKD + Thu nhập chịu thuế khác) * Thuế suất (%)
Câu 94: Khi nào CSKD được miễn thuế TNDN cho phần thu nhập có được?
A. Khi mới thành lập từ dự án đầu tư, di chuyển địa điểm
B. Khi CSKD đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường
sinh thái.
C. Khi dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư.
D. Khi thực hiện các hợp đồng nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
10
Câu 95: Doanh thu tính thuế TNDN đối với hoạt động gia công hàng hóa được xác định như thế nào?
A. Số tiền công, chi phí nguyên, vật liệu và chi phí khác phục vụ cho việc gia công.
B. Số tiền thu về gia công bao gồm chi phí về nguyên, nhiên, vật liệu và chi phí khác phục vụ cho việc gia công hàng
hóa.
C. Số tiền thu về gia công bao gồm cả tiền công và chi phí về nguyên, nhiên, vật liệu, chi phí khác phục vụ cho
việc gia công hàng hóa.
D. Số tiền công phải thu từ phía giao gia công.
Câu 96: Căn cứ để xác định donh thu tính thuế TNDN đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, biếu tặng là?
A. Giá bán của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm trao
đổi, biếu tặng.
B. Giá thành toàn bộ của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đó.
C. Giá thành công xưởng của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đó.
D. Chi phí để sản xuất sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đó.
Câu 102: Vì sao phải đổi tên từ luật thuế lợi tức thành luật thuế TNDN?
A. Thuế TNDN có ít mức thuế suất hơn so với thuế lợi tức.
B. Để phù hợp với thong lệ quốc tế.
C. Số lượng đối tượng nộp thuế nhiều hơn.
D. Thuế TNDN bao quát được hết các khoản thu nhập của CSKD, dịch vụ.
Câu 103: Các chi phí sau đây được trừ dể tính thu nhập chịu thuế TNDN là?
A. Các khoản chi đầu tư XDCB, chi ủng hộ địa phương.
B. Các khoản chi tính trước vào chi phí mà thực tế không chi hoặc chi không hết.
C. Chi phí tiền ăn giữa ca cho người lao động.
D. Các khoản phạt do vi phạm hợp đồng.
Câu 104: Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN được xác định như thế nào?
11
A. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền cung ứng dịch vụ phát sinh trong kỳ sau khi giảm trừ các khoản theo quy định và thu
nhập từ các hoạt động khác kể cả phụ thu, phụ trội được hưởng.
B. Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ trong kỳ sau khi giảm trừ các khoản theo quy định thu được tiền
viết hóa đơn nhưng chưa có hàng giao, kể cả phụ thu, phụ trội được hưởng.
C. Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ phát sinh trong kỳ kể cả phụ thu, phụ trội được hưởng.
D. Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ đã được tiêu thụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà CSKD
được hưởng phát sinh trong kỳ sau khi giảm trừ các khoản theo quy định không phân biệt đã thu được tiền
hay chưa thu được tiền.
Câu 105: Chi phí lãi vay của CSKD trong chi phí hợp lý để tính thuế TNDN được xác định như thế nào?
A. Lãi vay thực tế nhưng không cao hơn số lãi vay xác định theo lãi suất cơ bản do NHNN công bố.
B. Lãi vay thực tế nhưng không cao hơn số lãi vay xác định theo lãi suất cho vay cao nhất của các NHTM trong
phạm vi cả nước.
C. Lãi vay thực tế nhưng tối đa không quá 1.2 lần mức lãi suất cho vay cùng thời điểm của NHTM có quan hệ
giao dịch của CSKD.
D. Lãi vay thực tế nhưng tối đa không quá 1.3 lần mức lãi suất cho vay cùng thời điểm của NHTM có quan hệ giao
dịch của CSKD.
Câu 106: Các khoản chi phí sau đây, khoản nào không được tính vào chi phí hợp lý để tính thuế TNDN?
A. Chi phí nghiên cứu khoa học, công nghệ, sáng kiến, cải tiến.
nhập khẩu với thời hạn 15 ngày kể từ ngày mở tờ khai hải quan là bao nhiêu ngày?
A. 45 ngày
B. 30 ngày
C. 15 ngày
D. 60 ngày
Câu 113: Khi xuất hàng giao cho đại lý bán đúng giá, bên chủ hàng sử dụng loại chứng từ nào sau đây?
A. Phiếu xuất kho kiêm gửi bán đại lý.
12
B. Hóa đơn GTGT.
C. Tùy theo điều kiện có thể là Phiếu xuất kho kiêm gửi bán đại lý hoặc Hóa đơn GTGT.
D. Được quyền chọn sử dụng Phiếu xuất kho kiêm gửi bán đại lý hoặc Hóa đơn GTGT.
Câu 114: CSKD chỉ thực hiện đầy đủ hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa thực hiện đầy đủ hóa đơn mua hàng hóa,
dịch vụ thì kê khai thuế như thế nào?
A. Năm
B. Tháng
C. Quý
D. Tuần
Câu 115: Thời hạn nộp thuế đối với hàng xuất khẩu là bao nhiêu ngày kể từ ngày mở tờ khai hải quan?
A. 60
B. 45
C. 15
D. 30
Câu 116: Căn cứ vào đối tượng chịu thuế, thuế được chia thành loại nào?
A. Thuế bán hàng và thuế mua hàng.
B. Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng và thuế tài sản.
C. Thuế tiêu dùng và thuế tài sản.
D. Thuế thu nhập và thuế tài sản.
Câu 117: Với điều kiện nào sau đây xảy ra thì không thể áp dụng phương pháp trị giá giao dịch thực tế của hàng hóa nhập
khẩu?
A. Người mua không bị giới hạn về thị trường tiêu thụ do người bán quy định.
thuế GTGT.
D. Thuế GTGT đầu vào phát sinh 4 tháng chưa khấu trừ hết trong các tháng đó không kể đã xuất dùng hay còn tồn
kho.
13
Câu 123: Khoản thu nào sau đây không có tính hoàn trả trực tiếp?
A. Thuế cầu đường.
B. Phí bến bãi.
C. Học phí
D. Thuế nhà đất.
Câu 124: Đặc điểm chỉ có ở phí,lệ phí mà không có ở thuế?
A. Có tính bắt buộc.
B. Có tính hoàn trả trực tiếp.
C. Được quy định bằng pháp luật
D. Có mức thu xác định.
Câu 125: CSKD nhiều loại hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TT ĐB có nhiều mức thuế suất khác nhau thì CS phải kê khai nộp
thuế TT ĐB theo mức thuế suất nào?
A. Thuế suất quy định đối với từng loại hàng hóa, dịch vụ mà cơ sở SXKD.
B. Mức thuế suất thấp nhất của hàng hóa, dịch vụ.
C. Thuế suất cao nhất của hàng hóa, dịch vụ mà CSSXKD.
D. Thuế suất bình quân của các hàng hóa, dịch vụ
Câu 126: Cơ sở bán hàng đại lý, ký gửi theo đúng giá của chủ hàng quy định chỉ bán hàng và nhận hoa hồng thì đại lý phải
kê khai và nộp thuế GTGT như thế nào?
A. Theo quy định của pháp luật.
B. Theo mức phân bổ của chủ hàng.
C. Không phải kê khai và nộp thuế GTGT đối với tiền hoa hồn thu được.
D. Chủ hàng tạm nộp hộ đại lý, ký gửi rồi sẽ phân bổ lại khi quyết toán thuế phải chịu này.
Câu 127: Sự khác nhau cơ bản giữa phí và lệ phí?
A. Cơ quan chịu trách nhiệm thu.
B. Đối tượng nộp.
C. Loại dịch vụ mà người nộp được thụ hưởng.
B. Sản xuất những hàng hóa chịu thuế TT ĐB
C. Nhập khẩu những hàng hóa chịu thuế TT ĐB.
D. Bán buôn những hàng hóa chịu thuế TT ĐB
Câu 134: Tại sao nói thuế là một biện pháp động viên bắt buộc, cưỡng chế quyền lực của Nhà nước đối với các thể nhân và
pháp nhân?
A. Thuế là khoản trích một phần vào thu nhập do kinh doanh, do lao động, do đầu tư tài chính mang lại nộp
cho NSNN để đảm bảo chi tiêu thường xuyên của chính phủ.
B. Thuế là một khoản không hoàn trả trực tiếp cho người nộp thuế.
C. Thuế là một khoản bao giờ cũng chứa đựng yếu tố thực về KT-XH
D. Thuế là nguồn thu chủ yếu của NSNN, nộp thuế vào NSNN là nghĩa vụ, quyền lợi của mọi công dân.
Câu 135:Thuế gián thu là loại thuế có khả năng chuyển dịch gánh nặng thuế từ người nộp thuế theo luật định sang người
nộp thuế không thông qua công cụ nào?
A. Thuế suất.
B. Giá tính thuế.
C. Tỷ giá bình quân do ngân hàng thương mại công bố.
D. Cơ chế giá mua bán.
Câu 136: Hàng hóa trong những đối tượng không thuộc diện chịu thuế XNK?
A. Hàng hóa chuyển khẩu (lưu chuyển).
B. Hàng hóa đưa từ khu chế xuất ra thị trường trong nước.
C. Hàng hóa từ thị trường trong nước vào khu chế xuất.
D. Hàng hóa XK, NK tiểu ngạch.
Câu 137: Đối tượng chịu thuế TT ĐB hiện hành của VN bao gồm?
A. 6 nhóm hàng hóa và 5 nhóm dịch vụ.
B. 8 nhóm hàng hóa và 5 nhóm dịch vụ.
C. 8 nhóm hàng hóa và 4 nhóm dịch vụ.
D. 6 nhóm hàng hóa và 4 nhóm dịch vụ.
Câu 138: Thời hạn cuối cùng doanh nghiệp phải nộp tờ khai thuế TNDN năm vào ngày nào?
A. 30/01 hàng năm.
B. 25/01 hàng năm.
C. 20/01 hàng năm.
A. Bộ Tài chính
B. Chính phủ
C. Hội đồng nhân dân tỉnh
D. Hội đồng nhân dân huyện.
Câu 145: Đối với việc phân bổ nguồn lực và phúc lợi thế giới, liên minh thuế quan có tác động như thế nào?
A. Tích cực.
B. Tiêu cực
C. Tiêu cực nhiều hơn tích cực
D. Tích cực nhiều hơn tiêu cực.
Câu 146: Danh mục phí hiện nay gồm bao nhiêu loại?
A. 71
B. 73
C. 72
D. 74
Câu 147: Nhóm hàng hóa dịch vụ nào sau đây thuộc diện chịu thuế GTGT?
A. Xe máy nhập khẩu để kinh doanh theo phương thức tạm nhập, tái xuất.
B. Xe máy nhập khẩu để dự hội chợ và bán tại hội chợ.
C. Xe máy nhập khẩu để dự hội chợ và sau đó tái xuất khẩu.
D. Xe máy đưa vào lãnh thổ VN để mượn đường sang Lào theo hiệp định đã ký giữa 2 nước.
Câu 148: Mức thuế suất TT ĐB cao nhất hiện nay là?
A. 65%
B. 80%
C. 75%
D. 60%
Câu 149: Văn bản pháp lý cao nhất hiện nay quy định về phí, lệ phí là?
A. Pháp lệnh.
B. Luật
C. Nghị định
D. Thông tư
Câu 150: Mức thuế suất ưu đãi thấp nhất của thuế TNDN hiện nay là mức nào?