ĐỘ DÀI và DIỆN TÍCH các hình phẳng - Pdf 23

A. Đơn vị đo độ dài thông dụng
1. 1 cm: (một xentimet) là độ dài một đoạn cỡ đốt tay, hay gặp
trên thước kẻ
2. 1mm : (một milimet) là độ dài vạch nhỏ trên thước, cỡ đầu
tăm
10 mm = 1 cm (hoặc 10x1 mm = 1 cm, mười lần 1 mm = 1 cm)
Thực hiện biến đổi:
10x1 mm = 1 cm

1 mm =
1
10
cm =
1
10
x 1cm ( 1 mm = một phần mười của 1 cm ), hoặc, 1 mm =
0,1 cm
3. 1 dm (một đề xi met), là độ dài của đoạn cỡ ngón tay, bằng 10 cm
1 dm = 10 cm

1 cm =
1
10
dm = 0,1 dm
Từ 1 dm = 10 cm và 1 cm = 10 mm, ta có 1 dm = 100 mm

1mm =
1
100
dm = 0,01 dm
4. 1 m ( một mét) = 10 dm = 100 cm = 1000 mm

- Một dề xi mét
vuông: Là bề mặt
của một hình
vuông có kích
thước 1 dm
1 dm
2
= 100 cm
2
= (10
cm)
2
= 10
2
cm
2
- Một mét vuông: Là bề mặt
của một hình vuông có
kích thước 1 m
1 m
2
= 100 dm
2
= (10 dm)
2
= 10
2
dm
2
1 m

. Ví dụ: hình vuông cạnh 3 cm thì diện
tích là 3
2
cm
2
= 9 cm
2
( chín xen ti mét vuông )
Diện tích hình chữ nhật bằng tích các kích thước, diện tích hình vuông bằng bình phương độ dài cạnh
2. Diện tích tam giác
a. Tam giác vuông
A
B
C

A
B
C
D
Bề mặt tam giác vuông ABC chỉ bằng một nửa hình chữ nhật ABCD

.
ABCD
S AB BC=
nên
.
2
ABC
AB BC
S =

. . . .
2 2 2
BH AH CH AH BH AH CH AH−
− =
=
( ) .
2 2
AH BH CH AH BC−
=
(BC là đáy, AH là đường cao )
A
B
H
C
Vậy: diện tích tam giác bằng nửa tích cạnh đáy với chiều cao ứng với đáy đó
Chú ý:
. . .
2 2 2
ABC
AH BC BI AC AB CK
S = = =
A
B
H
C
I
K
3. Diện tích hình thang
. .
2 2

khoảng cách 2 đáy
A
B
C
HD
5. Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc
. .
2 2
ABCD ABC ADC
AC BO AC DO
S S S= + = +
. . ( ) .
2 2 2
AC BO AC DO AC BO DO AC BD+ +
= = =
Diện tích tư giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa
tích hai đường chéo
Do đó, diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo
A
B
C
D
O
6. Diện tích đa giác khác: ta chia đa giác thành các tam giác/ hình thoi/ hình vuông để tính
Ví dụ: S
ABCDE
= S
ABDE
(hình thang) + S
BCD


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status