GIÁO ÁN ĐỊA 11 BÀI 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU EU - Pdf 23

GIÁO ÁN ĐỊA LÝ 11
BÀI 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)
TIẾT 1: EU – LIÊN MINH KHU VỰC LỚN NHẤT THẾ
GIỚI
I. MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS cần:
1. Kiến thức:
- Trình bày được lí do hình thành, quy mô, vị trí, mục tiêu, thể chế hoạt động và
biểu hiện của mối liên kết toàn diện giữa các nước trong EU
- Phân tích được vai trò của Eu trong nền kinh tế thế giới: trung tâm kinh tế và tổ
chức thương mại hàng đầu thế giới
2. Kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ để nhận biết các nước thành viên EU.
- Phân tích bảng số liệu , tư liệu về dân số của EU, cơ cấu GDP, một số chỉ tiêu về
kinh tế để thấy được ỹ nghĩa của EU thống nhất, vị thế của EU trong nền kinh tế
thế giới.
3. Thái độ:
Thấy được mối quan hệ giữa EU và nước ta hiện nay và vai trò của EU trong viện
trợ phát triển đối với nước ta.
4. Trọng tâm:
- Quá trình hình thành và phát triển, mục đích thể chế của EU.
- EU là trung tâm KT, tổ chức thương mại hàng đầu của TG.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC
Máy chiếu
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức lớp: kiểm tra sĩ số, trang phục, vệ sinh
2. Kiểm tra bài cũ: không
3. Bài mới
GV giới thiệu về bài phát biểu của Rô – bớt Shu – man bộ trưởng bộ ngoại giao
Pháp về ý tưởng thành lập EU vào ngày 5-9-1950.


- GV chia lớp thành 3 nhóm
+ Nhóm 1: dựa vào nội dung 1 mục II,
bảng 7.1 và hình 7.5, chứng tỏ EU là trung
tâm kinh tế hàng đầu TG
+ Nhóm 2: dựa vào nội dung 2 mục II,
bảng 7.1, nêu bật vai trò của EU torng
thương mại thế giới
+ Nhóm 3: dựa vào hình 7.5, phân tích vai
trò EU trong thương mại TG
- Mỗi nhóm cử đại diện trình bày, nhóm
khác bổ sung, trao đổi => GV củng cố, sửa
chữa, bổ sung
- 1958: cộng đồng nguyên tử
- 1967: thống nhất 3 tổ chức trên thành cộng
đồng châu Âu (EC)
- 1993, đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU)
qua hiệp ước Ma-xtrích tại Hà Lan
- Số lượng thành viên không ngừng tăng lên:
Từ 6 nước ban đầu (1957) đến 2007 là 27 nước
2. Mục đích và thể chế của EU
- Mục đích:
+ Xây dựng phát triển khu vực mà nơi đó hàng
hóa, người, vốn được tự do lưu thông giữa các
thành viên
+ Tăng cường hợp tác, liên kết KT, luật pháp,
an ninh và ngoại giao
- Thể chế: hoạt động dựa trên các tổ chức
+ Hội đồng châu Âu
+ Nghị viện
+ Hội đồng bộ trưởng

a. Cộng đồng kinh tế châu Âu b. Cộng đồng nguyên tử
c. Cộng đồng Than và thép d. Cộng đồng thương mại
5. Hoạt động nối tiếp
- Làm bài tập 1,2 trang 50 SGK
- Soạn tiết 2: theo hệ thống câu hỏi 1,2,3 trang 55
IV. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………
…………………
GIÁO ÁN ĐỊA LÝ 11
TIẾT 2: EU- HỢP TÁC, LIÊN KẾT ĐỂ CÙNG PHÁT
TRIỂN
I. MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS cần:
1.Kiến thức:
- Trình bày được một số biểu hiện về
+ Tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ, tiền vốn
+ Hợp tác trong sản xuất và dịch vụ giữa các nước trong EU: hợp tác trong sản
xuất máy bay E – bớt, đường hầm qua eo Măn – sơ, liên kết vùng Ma – xơ Rai –
nơ đã đem lại lợi ích cho các nước thành viên.
- Ghi nhớ địa danh vùng Ma-xơ – Rai nơ, Luân Đôn
2. Kĩ năng:
Phân tích được các sơ đồ, lược đồ có trong bài học.
3. Trọng tâm:
- Biểu hiện của tự do lưu thông: nội dung và lợi ích của bốn mặt lưu thông
- Biểu hiện trong hợp tác và sant xuất máy bay, đường hầm qua biển, và liên kết
vùng
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Lợi ích của đồng tiền chung?
Họat động 2: Hợp trong sản xuất và
dịch vụ
Thảo luận theo nhóm: (5 phút)
- Sử dụng kênh chữ, kênh hình 7.7 và
7.8 hòan thành bảng sau (phần phụ
lục)
Đại diện Hs trình bày Gv nhận xét,
đánh giá
Hoạt động 3: liên kết vùng châu âu
Dựa vào nôij dung SGK trình bày
khái niệm và biểu hiện của liên kết
vùng Maxo – Rai nơ
HS trình bày, Gv bổ sung, chốt ý
2. Euro – đồng tiền chung Châu Âu
- 1999: chính thức lưu thông
- 2004: 13 thành viên sử dụng
- Lợi ích:
+ Nâng cao sức cạnh tranh
+ Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ
+ Thuận lợi việc chuyển vốn
+ Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp
II. Hợp trong sản xuất và dịch vụ
1. Sản xuất máy bay Airbus
- Do Anh, Pháp, Đức sáng lập, nhằm cạnh tranh với
các công ty của Hoa Kỳ
2. Đường hầm giao thông Măng-sơ
- Nối liền nước Anh với lục địa hoàn tàhnh vào 1994
- Lợi ích:
+ Hàng hóa vận chuyển trực tiếp từ Anh tới lục địa

c. Đức, Bỉ, Hà Lan d. Ba Lan, Đan Mạch, Bỉ
5/ Ý nào sau đây không chính xác:
a/ Phát triển liên kết vùng có ý nghĩa tăng cường quá trình liên kết và nhất thể hóa
ở liên minh Châu Âu
b/ Phát triển liên kết vùng có ý nghĩa tạo sự tự do đi lại, cư trú và nơi làm việc của
người dân trong EU
c/ Phát triển liên kết vùng có ý nghĩa tăng cường đoàn kết hữu nghị giữa nhân dân
trong KV biên giới
d/ Phát triển liên kết vùng có ý nghĩa tận dụng lợi thế so sánh riêng mỗi nước trên
cơ sở thực hiện các dự án chung về KT, Văn hóa, giáo dục vùng biên
6/ Lợi ích từ đường hầm qua biển Măng-sơ:
a/ Hàng hóa chuyển trực tiếp từ Anh sang Châu Âu và ngược lại, không cần
chuyển bằng phà
b/ Người dân có thể đi từ Pháp sang Anh và ngược lại
c/ Sử dụng được nhiều loại phương tiện vận tải như đường biển, ô tô và đường sắt
d/ Các loại hình vận tải ô tô và đường sắt có thể cạnh tranh với đường không và
biển
5. Hoạt động nối tiếp
Chuẩn bị trước tiết 3: Thực hành tìm hiểu về EU
IV. PHỤ LỤC
* Phiếu học tập :

Các dự án
hợp tác
Sản phẩm Các nước tham
gia
Lợi ích đem lại
Máy bay Airbus
Đường hầm giao
thông Măng-sơ

Họat động 1 : Tìm hiểu ý nghĩa của vịêc hình thành một EU thống nhất
Dựa vào những thông tin trong SGK và hiểu biết của bản thân cho biết việc hình
thành thị trường chung Châu Âu, và sử dụng chung đồng tiền đem lại lợi ích gì
cho các nước thành viên?
GV chia lớp thành 3 dãy thảo luận theo cặp, sau đó đại diện nhóm trình bày
Nhóm khác bổ sung, Gv chuẩn kiến thức
I. Lợi ích của việc thành lập thị trường chung Châu Âu
* Thuận lợi
- Tăng cường tự do lưu thông người và hàng hóa, tiền tệ, dịch vụ
- Thúc đẩy và tăng cường quá trình nhất thể hóa EU về các mặt kinh tế xã hội
- Tăng thêm tiềm lực và khả năng cạnh tranh kinh tế của EU với thế giới
GIÁO ÁN ĐỊA LÝ 11
- Sử dụng đồng tiền chung có lợi ích: hạn chế rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, thuận
lợi trong luân chuyển vốn, đơn giản hóa công tác kế toán
* Khó khăn
- Việc chuyển đổi sang dùng chung đồng Ơ – rô có thể xảy ra tình trạng giá hàng
tiêu dùng tăng cao và lạm phát xảy ra
II. Vai trò của EU trong nền kinh tế Thế Giới
Họat động 2: tìm hiểu vai trò của EU trong nền KT thế giới
Vẽ 2 biểu đồ tròn thể hiện dân số và GDP của EU so với các nước khác
- GV hướng dẫn HS vẽ biểu đồ theo đúng yêu cầu, chú ý tỷ lệ, kí hiệu, chú giải,
điền thông tin lên biểu đồ
GDP Dân số
Biểu đồ thể hiện tỷ trọng dân số và GDP của EU so với các nước khác
Nêu nhận xét biểu đồ
- Eu chỉ chiếm 2,2% diện tích, 7,5% dân số Thế giới nhưng EU chiếm tới:
+ 30,9% GDP của Thế giới, 26% sản lượng ô tô, 37,7% xuất khẩu, 19,9% mức tiêu
thụ năng lượng của TG
+ Tỷ trọng của EU trong xuất khẩu Thế giới và tỷ trọng xuất khẩu trong GDP đứng
đầu TG vượt xa Hoa Kì và Nhật Bản

- BĐ tự nhiên, kinh tế chung CHLB Đức.
- Các lược đồ CN, NN Đức.
- Bảng số liệu thống kê GDP một số cường quốc TG. Giá trị XK-NK các cường
quốc thương mại TG.
- Máy chiếu
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức lớp: kiểm tra sĩ số, trang phục, vệ sinh
2. Kiểm tra bài cũ: kiểm tra bài thực hành của HS
3. Bài mới
GV đưa một số hình ảnh nứơc Đức sau chiến tranh thế giới thứ II, bại trận ,đất
nước bị tàn phá nặng nề, bồi thường chiến tranh, vị thế trên trường quốc tế giảm
sút nhưng hiện là cường quốc thứ 3 TG về KT (2006), một trong những nhân tố tạo
mối gắn bó cở châu Âu

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung
Họat động 1: Vị trí địa lí và điều kiện tự
nhiên
- Sử dụng bản đồ địa lí Châu Âu, nêu vị trí
địa lí và đặc điểm tự nhiên của Đức?
- Ảnh hưởng của vị trí địa lí và đặc điểm tự
nhiên đến phát triển KT?
HS trả lời, Gv nhận xét, chốt ý
I. Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên
- Nằm ở trung tâm châu Âu, thủ đô là Béc Lin
=> thuân lợi thông thương với các nước khác,
cầu nối giữa Đông Tây Bắc Nam của châu Âu
- KH: ôn đới với nhiều cảnh quan đa dạng =>
du lịch phát triển
- Nghèo KS, đáng kể là than nâu, than đá và
GIÁO ÁN ĐỊA LÝ 11

con.
- DS tăng chủ yếu do nhập cư
- Giáo dục đào tạo được chú trọng đầu tư
III. Kinh tế
1. Khái quát
- Là cường quốc KT, đang có xu hướng
chuyển từ nền KT CN sang nền KT tri thức
- Cơ cấu KT: DV chiếm chủ yếu 70%, NN và
CN là 30%
2. Công nghiệp
- Nhiều ngành CN có vị trí cao: điện tử viễn
thông, hóa chất, chế tạo máy, SX thép
- Năng suất lao động cao, luôn đổi mới và áp
dụng công nghệ hiện đại => sản phẩm chất
lượng cao
- Người lao động sáng tạo
3. Nông nghiệp
- Điều kiện tự nhiên khó khăn cho SXNN
nhưng nhờ cơ giới hóa, chuyên môn hóa, áp
dụng kĩ thuật cao nên năng suất tăng mạnh.
- Nổi tiếng là lúa mì, gia súc, sữa
4. Củng cố - Đánh giá
1/ CHLB Đức có vị trí:
a. Đông Nam Châu Âu b. Trung tâm Châu Âu c. Đông bắc Châu Âu
d. Tây Châu Âu
2/ CHLB Đức có khí hậu:
a. Ôn đới gió mùa b. Hàn đới c. Ôn đới d. Nhiệt đới
3/ Các khóang sản đáng kể của CHLB Đức là:
a. Vàng, kim cương, dầu khí b. Than nâu, than đá, muối mỏ
c. Than đá, đồng , khí tự nhiên d. Sắt, Bô xít, muối mỏ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status