i
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BỘ MÔN NỀN MÓNG
o0o LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP CHUNG CƯ CAO TẦNG
AN BÌNH
CNBM : TS. VÕ PHÁN
GVHDKC : ThS. LÊ TUẤN KHOA
GVHDNM: TS. LÊ TRỌNG NGHĨA
SVTH : PHẠM THỊ THÙY LINH
MSSV : 80501490
2. THẦY LÊ TRỌNG NGHĨA Hướng dẫn nền móng (70%)
Nội dung và yêu cầu luận văn tốt nghiệp đã được thông qua Bộ môn.
Ngày …… tháng…… năm 2009
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
T.S VÕ PHÁN
HƯỚNG DẪN KẾT CẤU HƯỚNG DẪN NỀN MÓNG
Th.S LÊ TUẤN KHOA T.S LÊ TRỌNG NGHĨA
PHẦN DÀNH CHO KHOA , BỘ MÔN:
Người duyệt (chấm sơ bộ): …………
Đơn vị: ……………………………
Ngày bảo vệ :………………………
Điểm tổng kết: ………………………
Nơi lưu trữ luận văn:………………
ii
LỜI CẢM ƠN
o0o
Được sự phân công của Khoa Kỹ Thuật Xây dựng, Bộ môn Địa Cơ –Nền
Móng, em là sinh viên Phạm Thị Thùy Linh đã nhận công trình Chung cư cao tầng
An Bình làm đề tài luận văn dưới sự hướng dẫn của thầy Lê Tuấn Khoa về phần kết
cấu và thầy Lê Trọng Nghĩa về phần nền móng.
Trong suốt thời gian làm luận văn, em đã nhận được sự hướng dẫn rất tận tình,
chu đáo của thầy Lê Tuấn Khoa và thầy Lê Trọng Nghĩa .
Em xin chân thành cảm ơn các thầy đã tạo điều kiện thuận lợi nhất để em hoàn
thành tốt luận văn này. Những kiến thức chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quí
các phần từ tính toán sàn tầng điển hình, tính toán cầu thang ,bể nước ,tính toán
khung trục 4 : gió động ,cột, dầm và lõi thang máy.
− Nền móng (70%) : gồm có 3 chương, thể hiện các bước tính toán móng cọc
khoan nhồi và móng cọc ép ly tâm ứng suất trước ,tường vây và sàn tầng hầm.
Phụ lục : bao gồm kết quả tính toán nội lực và thép cho các cấu kiện BTCT có được sau khi
giải khung bằng phần mềm ETABS, xử lý nội lực bằng Excel.
Bản vẽ : gồm các bản vẽ kiến trúc, kết cấu và nền móng.
MỤC LỤC ĐỀ TÀI :CHUNG CƯ AN BÌNH
GVHD: TS. LÊ TRỌNG NGHĨA iv SVTH: PHẠM THỊ THÙY LINH
MỤC LỤC
Đề mục TRANG
Trang bìa i
Nhiệm vụ luận văn
Lời cảm ơn ii
Tóm tắt luận văn iii
Mục lục iv
PHẦN 1: KIẾN TRÚC
CHƯƠNG 1 : THUYẾT MINH KIẾN TRÚC Error! Bookmark not defined.
I. GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG Error! Bookmark not defined.
II. GIẢI PHÁP ĐI LẠI Error! Bookmark not defined.
1. GIAO THƠNG ĐứNG ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
2. GIAO THƠNG NGANG ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
III. ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU - KHÍ TƯỢNG - THỦY VĂN TẠI NƠI XÂY DỰNG CƠNG
TRÌNH Error! Bookmark not defined.
IV. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT Error! Bookmark not defined.
1. Hệ THốNG ĐIệN ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
3.1.1 Bản thang: Error! Bookmark not defined.
3.1.2 Dầm chiếu nghỉ: Error! Bookmark not defined.
3.2. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
3.2.1 Tải trọng bản thang: Error! Bookmark not defined.
3.2.2 Tải trọng chiếu nghỉ q
2
: Error! Bookmark not defined.
3.3. SƠ ĐỒ TÍNH: ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
3.4. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
3.5. TÍNH CỐT THÉP CHO BẢN THANG ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
3.6. TÍNH DẦM SÀN: ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
3.6.1 Tải trọng tác dụng lên dầm sàn: Error! Bookmark not defined.
3.6.2 Sơ đồ tính và nội lực: Error! Bookmark not defined.
3.6.3 Tính cốt thép : Error! Bookmark not defined.
CHƯƠNG 4 : THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI 37
MỤC LỤC ĐỀ TÀI :CHUNG CƯ AN BÌNH
GVHD: TS. LÊ TRỌNG NGHĨA iv SVTH: PHẠM THỊ THÙY LINH
4.1. TÍNH DUNG TÍCH BỂ: ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
4.2. SƠ ĐỒ HÌNH HỌC: ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
4.2.1. Kích thước và giải pháp kết cấu: Error! Bookmark not defined.
4.2.2. Tính tốn nắp bể Error! Bookmark not defined.
4.2.3. Tính tốn dầm nắp bể DN2: Error! Bookmark not defined.
4.2.4. Tính tốn bản đáy bể: Error! Bookmark not defined.
4.2.5. Tính tốn dầm đáy bể DD2: Error! Bookmark not defined.
4.2.6. Tính tốn bản thành Error! Bookmark not defined.
CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 4 56
7.1. THIẾT KẾ MĨNG CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI CỘT F4 (MĨNG M1): ERROR!
BOOKMARK NOT DEFINED.
7.1.1. Nội lực truyền xuống móng: Error! Bookmark not defined.
7.1.2. Chọn vật liệu, kích thước cọc và chiều sâu chơn móng: Error! Bookmark not
defined.
7.1.3. Xác định sức chịu tải của cọc: Error! Bookmark not defined.
7.1.4. Xác định số cọc và bố trí cọc: Error! Bookmark not defined.
7.1.5. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc: Error! Bookmark not defined.
7.1.6. Kiểm tra áp lực đáy khối qui ước và độ lún của khối móng qui ước : Error!
Bookmark not defined.
7.1.7 Tính tốn và đặt thép cho đài cọc Error! Bookmark not defined.
7.2. THIẾT KẾ MĨNG CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI VÁCH CỨNG (MĨNG M2) ERROR!
BOOKMARK NOT DEFINED.
7.3. THIẾT KẾ MĨNG CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI CỘT B2 (MĨNG M3) ERROR!
BOOKMARK NOT DEFINED.
7.4. THIẾT KẾ MĨNG CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI CỘT A1 (MĨNG M4) ERROR!
BOOKMARK NOT DEFINED.
PHƯƠNG ÁN 2 171
SƠ LƯỢC VỀ PHƯƠNG ÁN MĨNG CỌC ỐNG BTLT ỨNG SUẤT TRƯỚC: Error!
Bookmark not defined.
Các ưu điểm: Error! Bookmark not defined.
MỤC LỤC ĐỀ TÀI :CHUNG CƯ AN BÌNH
GVHD: TS. LÊ TRỌNG NGHĨA iv SVTH: PHẠM THỊ THÙY LINH
Nhược điểm: Error! Bookmark not defined.
7.1. THIẾT KẾ MĨNG CỌC ÉP LY TÂM UST DƯỚI CỘT F4 (MĨNG M1): ERROR!
BOOKMARK NOT DEFINED.
7.1.1. Nội lực truyền xuống móng: Error! Bookmark not defined.
CHƯƠNG 1 : THUYẾT MINH KIẾN TRÚC
Chương 1 : THUYẾT MINH KIẾN TRÚC
GVHDC: TS. LÊ TRỌNG NGHĨA 2 SVTH: PHẠM THỊ THÙY LINH
I. GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG
♦Số tầng : 1 tầng hầm + 1 tầng trệt + 14 tầng lầu +1 tầng mái.
♦Diện tích tổng thể: 41.8m x 57.4m.
♦Phân khu chức năng: cơng trình được chia khu chức năng từ dưới lên
•Khối hầm : dùng làm nơi giữ xe kết hợp làm tầng kỹ thuật.
•Tầng trệt : dùng làm siêu thị.
•Tầng 2-15 : chung cư, mỗi tầng có 12 căn hộ loại 1 và 12 căn hộ loại 2.
•Tầng mái : có hệ thống thốt nước mưa cho cơng trình và 2 hồ nước sinh
hoạt có kích thước 8.2m x 8.2m x 1.7m; hệ thống thu lơi chống sét.
II. GIẢI PHÁP ĐI LẠI
1. Giao thơng đứng
Tồn cơng trình sử dụng 2 khối thang máy (2 thang máy mỗi khối) cộng với 2 cầu
thang bộ. Trong đó có 1 thang máy thốt hiểm. Khối thang máy và thang bộ được bố trí ở trung
tâm hình thành lõi cứng của cơng trình
2. Giao thơng ngang: Bao gồm các hành lang đi lại, sảnh, hiên .
thỏng 4 (14%) . Tc giú trung bỡnh 1,4 1,6m/s. Hu nh khụng cú giú bóo, giú git v giú
xúay thng xy ra vo u v cui mựa ma (thỏng 9).
IV. CC GII PHP K THUT
1. H thng in
Cụng trỡnh s dng in c cung cp t hai ngun: li in tnh v mỏy phỏt in riờng
cú cụng sut 150KVA (kốm thờm 1 mỏy bin ỏp, tt c c t di tng hm trỏnh gõy
ting n v rung lm nh hng sinh hot). Ton b ng dõy in c i ngm (c tin
hnh lp t ng thi khi thi cụng). H thng cp in chớnh i trong cỏc hp k thut t ngm
trong tng v phi bo m an ton khụng i qua cỏc khu vc m t, to iu kin d dng khi
cn sa cha. mi tng u cú lp t h thng an ton in: h thng ngt in t ng t 1A
n 80A c b trớ theo tng v theo khu vc (m bo an ton phũng chng chỏy n).
2. H thng cung cp nc
Chương 1 : THUYẾT MINH KIẾN TRÚC
GVHDC: TS. LÊ TRỌNG NGHĨA 4 SVTH: PHẠM THỊ THÙY LINH
Cơng trình sử dụng nguồn nước từ 2 nguồn: nước ngầm và nước máy. Tất cả được chứa trong
bể nước ngầm đặt ở tầng hầm . Sau đó máy bơm sẽ đưa nước lên bể chứa nước đặt ở mái và từ đó
sẽ phân phối đi xuống các tầng của cơng trình theo các đường ống dẫn nước chính.
Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp ghen. Hệ thống cấp nước đi
ngầm trong các hộp kỹ thuật. Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí ở mỗi tầng.
3. Hệ thống thốt nước
Nước mưa từ mái sẽ được thốt theo các lỗ chảy ( bề mặt mái được tạo dốc ) và chảy vào các
ống thốt nước mưa (φ =140mm) đi xuống dưới. Riêng hệ thống thốt nước thải sử dụng sẽ được
bố trí đường ống riêng .
4. Hệ thống thơng gió và chiếu sáng
4.1 Chiếu sáng
Tồn bộ tồ nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên (thơng qua các cửa sổ ở các mặt
của tòa nhà và hai lỗ lấy sáng ở khối trung tâm) và bằng điện. Ở tại các lối đi lên xuống cầu
thang, hành lang và nhất là tầng hầm đều có lắp đặt thêm đèn chiếu sáng.
GVHDKC: ThS. LÊ TUẤN KHOA 6 SVTH: PHẠM THỊ THÙY LINH
PHẦN 2 CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Chương 2 : THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
GVHDKC: ThS. LÊ TUẤN KHOA 7 SVTH: PHẠM THỊ THÙY LINH
2 3 4 5 6 7 8
1
E
A
B
C
D
F
8200 8200
SƠ ĐỒ PHÂN CHIA Ô SÀN ĐIỂN HÌNH
3350 4850 4850 3350 4100 4100 1900 4400 1900 4100 4100
S20S21S21
S21
S21
S1 S2 S2 S1 S3 S3 S4
S5 S6 S6 S5 S7 S8 S9 S10
S12
S13 S13
S15 S15
S16
S14 S14 S17
S11
S18
S19
S4
S9
S11S11S11
S1S2S2S1S3S3
S5S6S6S5S7S8
S12
S13S13
S15S15
S16
S14S14S17
S11 S11 S11
S24
S24
8200 8200 8200 8200 8200
57400
3350485048503350
41800
s
l
h
m
×
=
( Sàn sườn BT tồn khối –GSTS Nguyễn Đình Cống T13)
Bề dày bản sàn chọn theo kích thước ơ bản,nên ta chọn chiều dày bản sàn theo nhịp gây bất lợi
nhất.
Theo bản kê 4 cạnh (Ơ bản S6:4850x5100)
trong đó
4850
lmm
=
(cạnh ngắn)
45
=
m
(bản kê bốn cạnh).
Nên
14850
107.8
45
s
hmm
×
==
Theo bản dầm (Ơ bản S12:3100x8200)
120(mm) để thiết kế.
2.1.2 Kích thước tiết diện dầm:
- Dùng hệ dầm giao nhau với kích thước các dầm như sau:
Sơ bộ chọn kích thước dầm như sau
Chương 2 : THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
GVHDKC: ThS. LÊ TUẤN KHOA 9 SVTH: PHẠM THỊ THÙY LINH
Dầm phụ 200×400
Dầm chính 300×600(nhịp 8.2 m).
Cơng xơn và hệ dầm mơi 200×400
2.2. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG:
Tải trọng tác động lên sàn tầng điển hình bao gồm tĩnh tải và hoạt tải.
2.2.1 Tĩnh tải:
Tĩnh tải tác động lên sàn tầng điển hình gồm có: trọng lượng bản thân sàn, trọng lượng bản thân
của kết cấu bao che. Trọng lượng bản thân sàn là tải trọng phân bố đều của các lớp cấu tạo sàn,
được tính theo cơng thức
γ
=
∑
iii
ghn
trong đó
i
h
: chiều dày các lớp cấu tạo sàn
γ
i
: khối lượng riêng
Stt Thành phần cấu tạo
i
h
(m)
γ
i
(daN/m
3
)
n
i
g
(daN/m
2
)
Chương 2 : THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
GVHDKC: ThS. LÊ TUẤN KHOA 10 SVTH: PHẠM THỊ THÙY LINH
1 Lớp gạch nhám 0.020 2000 1.2 48.0
2 Vữa lót 0.020 1800 1.2 43.2
3 Lớp chống thấm 0.020 2200 1.2 52.8
4 Đan bê tơng cốt thép
0.12 2500 1.1 330
5 Vữa trát dày 0.015 1800 1.2 32.4
Tổng cộng
i
g
: Hệ số vượt tải
Chiều cao tầng h = 3.3m
t
g
: Tải trọng tiêu chuẩn của kết cấu bao che:
180
=
t
g (daN/m
2
): Các vách ngăn là tường gạch ống dày 100
330
=
t
g (daN/m
2
): Các vách ngăn là tường gạch ống dày 200
Kết quả tính tốn theo bảng sau:
Ơ sàn
Kích thước
S
san
(m
2
)
Kích thước
g
t
S1 3.35 1.8 6.03 0 0 0 0 0 S2 4.85 1.8 8.73 3.18 0.2 6.85 330 21.783
1.1 905.8
S3 4.1 1.8 7.38 3.18 0 0 0 0 S4 1.9 1.8 3.42 3.18 0 0 0 0 S5 5.1 3.35 17.085
3.18 0.1 3.35 180 10.653
1.1 123.5
n
Chương 2 : THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
GVHDKC: ThS. LÊ TUẤN KHOA 11 SVTH: PHẠM THỊ THÙY LINH
S6 5.1 4.85 24.735
3.18 0.1 4 180 12.72 1.1 101.8
S7 5.1 4.1 20.91 3.18 0.1 8.9 180 28.302
1.1 268.0
S20 4.1 2.7 11.07 3.18 0.2 3.8 330 12.084
1.1 396.3
S21 4.1 2.7 11.07 0 0 0 0 0 S22 5.4 2.8 15.12 0 0 0 0 0 S23 5.4 2.6 14.04 0 0 0 0 0 S24 3.1 2.55 7.91 0 0 0 0 0 Bảng 2.3 Trọng lượng bản thân của kết cấu bao che.
Vậy tĩnh tải sàn tính theo cơng thức
=+
ttt
iqd
ggg
Nếu 1 ơ bản chứa 2 phòng có p
tt
khác nhau thì phân bố lại cho đều trên tồn bộ diện tích ơ bản:
p
tb
=
+
+
(daN/m
2
)
tt
g
(daN/m
2
)
S1 494.6 0.0 494.6
S2 499.2 905.8 1404.9
S3 494.6 0.0 494.6
S4 506.4 0.0 506.4
S5 494.6 123.5 618.1
S6 496.4 101.8 598.2
S7 496.8 268.0 764.8
S8 494.6 256.0 750.6
S9 494.6 0.0 494.6
S10 494.6 0.0 494.6
S11 494.6 0.0 494.6
S12 494.6 0.0 494.6
S13 496.8 181.2 678.0
S14 494.6 96.0 590.6
S15 495.9 130.5 626.3
S16 496.8 172.0 668.8
S17 494.6 96.0 590.6
S18 494.6 0.0 494.6
S19 494.6 0.0 494.6
S20 499.1 396.3 895.4
S21 494.6 0.0 494.6
A
Hoạt tải tính tốn của sàn :
ψ
=
tttc
pnp
.
-Tải trọng tạm thời phân bố lên sàn và cầu thang lấy theo bảng 3 TCVN2737-1995:
Loại sàn
p
tc
n
p
tt
(kG/m
2
) (kG/m
2
)
Phòng ngủ, phòng khách,phòng ăn,phòng bếp giặ
t,phòng
tắm,sân thượng
150 1.3 195
Ban cơng 200 1.2 240
Hành lang,cầu thang 300 1.2 360
Giá trị của hoạt tải được chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng. Hệ số độ tin cậy n
, đối với tải trọng phân bố đều xác định theo điều 4.3.3 trang 15 TCVN 2737 - 1995
S2 Phòng khách+BC
200 1.2 240 1 240.0
S3 Phòng Ngủ 150 1.3 195 1 195.0
S4 BC 200 1.2 240 1 240.0
S5 Phòng Ngủ 150 1.3 195 0.84 162.9
Chương 2 : THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
GVHDKC: ThS. LÊ TUẤN KHOA 14 SVTH: PHẠM THỊ THÙY LINH
S6 Bếp+P.An +WC
150 1.3 195 0.76 148.6
S7 Bếp+P.Ngủ+WC
150 1.3 195 0.79 154.8
S8 P.Ăn +P.Ngủ 150 1.3 195 0.79 154.8
S9 Phòng Khách 150 1.3 195 0.98 190.8
S10 Hành lang 300 1.2 360 0.78 280.8
S11 Hành lang 300 1.2 360 0.76 272.5
S12 P.Khách +P.An 150 1.3 195 0.71 138.5
S13 Bếp+P.Ngủ+WC
150 1.3 195 0.80 155.5
S14 Phòng Ngủ 150 1.3 195 0.90 174.9
S15
P.Khách
+P.Ăn+BC
200 1.2 240 0.71 170.5
S16 Bếp+P.Ngủ+WC
(daN/m
2
)
Chương 2 : THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
GVHDKC: ThS. LÊ TUẤN KHOA 15 SVTH: PHẠM THỊ THÙY LINH
S1 494.6 195.0 689.6
S2 1404.9 240.0 1644.9
S3 494.6 195.0 689.6
S4 506.4 240.0 746.4
S5 618.1 162.9 781.0
S6 598.2 148.6 746.8
S7 764.8 154.8 919.5
S8 750.6 154.8 905.3
S9 494.6 190.8 685.4
S10
494.6 280.8 775.4
S11
494.6 272.5 767.1
S12
494.6 138.5 633.1
S13
678.0 155.5 833.5
S14
494.6 360.0 854.6
Bảng 2.6 Tổng tải sàn.
2.3. SƠ ĐỒ TÍNH TỐN:
Xét liên kết giữa bản và dầm: nếu
≥
d
b
h
3
h
thì bản ngàm vào dầm. Ở đây h
b
=120mm; h
d
= 400mm
(đối với dầm phụ) và h
d
= 600mm (đối với dầm chính) nên
≥
d
b
h
3
h
. Do đó bản ngàm vào dầm:
Chương 2 : THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
GVHDKC: ThS. LÊ TUẤN KHOA 16 SVTH: PHẠM THỊ THÙY LINH
tra hệ số theo sơ đồ 9 . Đối với các ơ biên tại biên S1,S2,S3,S4 ta xét thêm trường hợp xem là
bố đều
s
q
, minh họa bằng hình 2.4 Hình 2.2 Nội lực bản kê bốn cạnh.
Moment
12
,
MM
ở nhịp được tính theo các cơng thức sau
19112
=×××
s
Mmqll
;
29212
=×××
s
Mmqll
Và moment
,
III
MM
ở gối được tính như sau