TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
MÔN “CẤU TẠO ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG”
MÔN “CẤU TẠO ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG”
Sinh viên thực hiện: Vũ Thạch Bá
Đồng Việt Giang
Giảng viên hướng dẫn: Đỗ Văn Cường
Khổng Văn Nguyên
Chương VII
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Chương VI
Chương V
Chương IV
Chương II
Chương III
Chương I
C¥ CÊU
C¥ CÊU
SINH
SINH
LùC
LùC
3.1. Giới thiệu chung
3.2. Thân máy, nắp máy, xylanh và các te
3.2.1. Thân máy
3.2.2. Xi lanh và lót xylanh.
3.2.3. Nắp máy
3.2.4. Cácte.
3.3. Cụm piston
Lấy nhiệt từ thành vách xi lanh.
3.2.1.2. Phân loại
3.2.1.1. Công dụng
Phân loại theo kiểu làm mát:
- Thân máy làm mát bằng nước: thường ở động cơ ô tô, máy kéo .
- Thân máy làm mát bằng gió: thường gặp ở động cơ xe máy.
Phân loại theo kết cấu kếu:
- Thân xylanh – hộp trục khuỷu: thân xylanh đúc liền hộp trục khuỷu.
- Thân máy rời: thân xylanh làm rời với hộp trục khuỷu và lắp với nhau bằng bulông
hay gugiông
Phân loại theo tình trạng chịu lực khí thể:
-
Thân xylanh hay xylanh chịu lực
-
Vỏ thân chịu lực
-
Gugiông chịu lực:
C¥ CÊU
C¥ CÊU
SINH
SINH
LùC
LùC
3.2.1.3. Kết cấu thân máy
Hình 3.1. Thân máy kiểu thân xi lanh -hộp trục khuỷu.
1. Thân xi lanh
2. Hộp trục khuỷu.
Loại thân máy có thân đúc liền với thân (Hình 3.1.a).
3- Nắp xi lanh
4- Gu dông
5- Lót xi lanh
C¥ CÊU
C¥ CÊU
SINH
SINH
LùC
LùC
Phương pháp lắp đặt trục khuỷu thường gặp trong thực tế là :
a. Trục khuỷu treo b. Trục khuỷu đặt
c. Trục khuỷu luồn
Hình 3.4. Các kiểu lắp đặt trục khuỷu
C¥ CÊU
C¥ CÊU
SINH
SINH
LùC
LùC
3.2.2. Xi lanh và lót xylanh.
3.2.2.1. Chức năng
- Kết hợp với piston và nắp máy tạo thành buồng
cháy.
- Dẫn hướng cho piston.
- Tản nhiệt cho buồng cháy.
3.2.2.2. Yêu cầu
- Làm bằng vật liệu có độ bền cao: chống ăn mòn cơ học, ăn mòn hóa
học tốt.
- Có hệ số nở dài thấp.
SINH
LùC
LùC
3.2.3.3. Kết cấu nắp máy
Hình 3.6. Buồng cháy bán cầu trong động cơ xăng.
1- Đường thải hoặc nạp.
2- Khoang nước làm mát.
3- Lỗ thông nước làm mát.
4- Lỗ gudông.
5- Khoang lắp đũa đẩy.
6- Khoang lắp buzi.
7- Buồng cháy.
Tuỳ theo loại động cơ nắp xi lanh có một số đặc điểm riêng.
Nắp xi lanh động cơ xăng.
Kiểu buồng cháy có ý nghĩa quyết định đến kết cấu nắp xi lanh(Hình 3.1)
C¥ CÊU
C¥ CÊU
SINH
SINH
LùC
LùC
Hình 3.7. Nắp máy động cơ Diesel.
Hình 3.8. Nắp
máy của động cơ
TOYOTA HICE
đầu I.
C¥ CÊU
C¥ CÊU
b. Yờu cu
+ Cú bn ln khi nhit cao v ti trng thay i
+ Cú trng lng riờng nh.
+ Cú h s gión n nh nhng h s dn nhit ln
+ Chu mi mũn tt v chng n mũn húa hc ca khớ
chỏy.
+ Giỏ thnh r
3.3.1. Piston.
a. Chc nng
CƠ CấU
CƠ CấU
SINH
SINH
LựC
LựC
d. KÕt cÊu
Chia piston thµnh nh÷ng phÇn: ®Ønh piston, ®Çu piston vµ th©n piston.
Hinh 3.10. KÕt cÊu piston.
1- §Ønh piston 2 - §Çu piston 3 - Th©n piston
C¥ CÊU
C¥ CÊU
SINH
SINH
LùC
LùC
§Ønh piston.
VÒ mÆt kÕt cÊu gåm c¸c lo¹i ®Ønh piston sau:
H×nh 3.11. C¸c d¹ng kÕt cÊu ®Ønh piston
a. Đỉnh bằng b,c. Đỉnh lồi d. Đỉnh lõm e,f,g,h. Đỉnh chứa buồng cháy
- Nhiệm vụ: dẫn h;ớng chuyển động piston.
e
e
CƠ CấU
CƠ CấU
SINH
SINH
LựC
LựC
3.3.2. Chốt piston.
a. Chức năng.
- Chi tiết nối piston và thanh truyền.
- Đảm điều kiện làm việc bình th;ờng của động cơ.
b. Cỏc kiu lp ghộp cht piston.
a s cỏc cht piston
cú kt cu n gin
nh dng tr rng.
Cỏc kiu lp ghộp
gia cht piston vi
piston, thanh truyn:
- C nh cht piston trờn u nh thanh truyn( hỡnh
3.1.4.a ).
- C nh cht piston trờn b cht ( hỡnh 3.14. b ).
- Lp t do c hai mi ghộp (Hỡnh 3.14.c)
Hỡnh 3.14. Cỏc kiu lp ghộp cht piston
CƠ CấU
CƠ CấU
SINH
SINH
LựC
Để tăng tuổi thọ cho xéc măng và mặt g;ơng xi lanh, ng;ời ta dùng một lớp phủ
mặt xéc măng tiếp xúc với mặt g;ơng xi lanh bằng một lớp ôxít sắt, lớp crôm cứng.
b. Xộc mng du
CƠ CấU
CƠ CấU
SINH
SINH
LựC
LựC
3.4. Nhóm thanh truyền.
3.4.1. Thanh truyền
3.4.1.1. Chức năng Yêu cầu.
- Nối giữa piston và trục khuỷu.
- Truyền lực tác dụng trên piston xuống làm quay trục khuỷu
- Biến chuyển động thẳng của piston thành chuyển động quay của trục khuỷu.
a. Chc nng
b. Yờu cu
-
Thanh truyền chịu lực khí thể, lực quán tính.
- Chịu các lực kéo, nén, uốn dọc và khi đổi chiều chuyển động thì có lực quán tính
làm nó bị uốn ngang.
CƠ CấU
CƠ CấU
SINH
SINH
LựC
LựC
3.4.1.2. Kết cấu Thanh truyền
Chia kết cấu thanh truyền làm ba phần:
+ Đầu nhỏ thanh truyền
c, d. Đầu nhỏ có rãnh hứng dầu
e. Đầu nhỏ dùng bi kim cho bạc lót
Hình 3.18. Kết cấu đầu nhỏ thanh truyền
CƠ CấU
CƠ CấU
SINH
SINH
LựC
LựC