HƯỚNG dẫn sử DỤNG máy TOÀN đạc GTS - Pdf 24

Hướng dẫn sử dụng máy toàn đạc GTS – 103N
Công ty cổ phần máy đo đạc Hải Ly Trang 1
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TOÀN ĐẠC GTS - 103N

1. Các ký hiệu
V Góc đứng
HR Góc ngang phải
HL Góc ngang trái
SD Khoảng cách nghiêng
HD Khoảng cách bằng
VD Chêch cao
N Tọa độ theo hướng Bắc
E Tọa độ theo hướng đông
Z Cao độ
dSD Chêch lệch khoảng cách nghiêng
dHD Chêch lệch khoảng cách bằng
CT Đo độ chính xác cao
TR Đo trắc kinh(đo liên tục)
2. Một số phím cơ bản
+ F1F4 là các phím chức năng
+ ESC thoát khỏi màn hình hiện tại( muốn về màn hình cơ bản thì ta chỉ cần
nhấn ESC)
+ ENT : chấp nhận lệnh, giá trị
+  : F1 - độ tương phản của màn hình
F2 – Sáng/tối màn hình
F3 – Rọi tâm lazer
F4 – Thoát khỏi màn hình hiện tại
+ MENU : vào menu của máy
+ : phím đo tọa độ
+ : phím đo cạnh
+ ANG : phím đo góc

F1 MEAS Đo khoảng cách
F2 MODE Chế độ đo tinh(mm), đo thô(cm)
F3 S/A Cài đặt hằng số gương (prism constant)
F4 P1 Chuyển sang màn hình số 2
Trang 1

F1 OP Đo off-set
F2 SO Chuyển sang bố trí điểm
F3 SENT Gửi dữ liệu
Trang 2
F4 P2 Về màn hình số 1
3.3 Màn hình đo tọa độ
 Ta có màn hình đo tọa độ
Trang Phím Chức năng Chú giải
F1 MEAS Đo tọa độ
F2 SET Đặt tọa độ, làm điểm trạm máy hoặc điểm
định hướng
F3 S/A Cài đặt hằng số gương, nhiệt độ, áp suất
Trang 1
F4 SENT
4. Các thao tác cơ bản trong đo đạc
4.1 Tạo file, chọn file trong bộ nhớ, xóa file
a. Tạo File và chọn File
 MENU:  F1: COLLETION DATA
 F1 INPUT (Ta có màn hình đặt tên File)
 F2 LIST Bấm click nhiều lần để tìm các File trong bộ nhớ ta đồng ý file
nào thì nhấn ENT
- Khi chọn File xong ta sẽ có màn hình khai báo trạm máy như sau:
F2 : LAST PtID  ENT ( ta dùng phím lên hoặc xuống để tìm điểm cần
xóa) sau đó nhấn F4 (Del) để xóa tọa độ.
4.4 Thao tác tìm một điểm đã có sẵn trong bộ nhớ của máy
Bước 1:  MENU F1 COOLECTION DATA ta có màn hình

 F2 Backsight  F1 SRCH F3 INPUT SRCH ( Nhập tên điểm cần tìm vào dòng PtID sau đó chọn F4: SET tọa độ của điểm
cần tìm sẽ hiển lên màn hình)
4.5 Thao tác khai báo điểm trạm máy
Đây là thao tác cơ bản và rất quan trọng trong công tác đo đạc bởi vì trong bất


SRCH ____ ____ NEZCOLLECTION
F1: STATION SETUP Khai báo điểm trạm máy
F2 : BACKSIGHT Khai báo điểm định hướng
F3: COLLECTION

B
ắt đầu đo chi tiếtINPUT PtID SEARCH
PtID: H1

SEARCH ___ ____ SET

Hướng dẫn sử dụng máy toàn đạc GTS – 103N
Công ty cổ phần máy đo đạc Hải Ly Trang 4
 ENT ta có màn hình sau:
 INPUT (chọn INPUT để nhập chiều cao máy)
 F4 ENT ta có màn hình


+ DEL : Xóa chữ
Khi nhập xong tọa độ NEZ F4 ENT máy sẽ quay về màn hình ban đầu( kết
thúc việc khai báo điểm trạm máy)
INSTRUMENT HEIGHT INPUT
INS.HT: 1.55

INPUT _____ ______ ENT
COORD DATA SET
USED FILE: CT HAILY
C/012 M/018

SRCH ____ ____ NEZ

COLLECTION
F1: STATION SETUP Khai báo điểm trạm máy
F2 : BACKSIGHT Khai báo điểm định hướng
F3: COLLECTION

B
ắt đầu đo chi tiếtN: 0.000
E : 0.000
Z : * 0.000
DEL ________ 123 ENT
SEARCH COORD.DATA
F1: FIRST PtID  điểm đầu tiên của File
F2 : LAST PtID điểm cuối cùng của file
F3 : INPUT SRCH Tìm theo tên của điểm

Ta ngắm chuẩn vào gương tại điểm định hướng
 F1 SET  ENT máy sẽ quay về màn hình ban đầu Đến đây thao tác khai báo điểm định hướng đã xong
 F3 ( để bắt đầu đo chi tiết)

COLLECTION
F1: STATION SETUP Khai báo điểm trạm máy
F2 : BACKSIGHT Khai báo điểm định hướng
F3: COLLECTION

B
ắt đầu đo chi tiếtN: 43.166
E : * 0.000

DEL ________ 123 ENT
AZMUTH ANGLE SET
HR : 120
0
20’08”( góc ngang hiện tại)

tên điểm định hướng cần tìm vào cột PtID sau đó chọn SET tọa độ của điểm
định hướng sẽ hiển thị trên màn hình
 F4 : SET  F1 SET  F4 ENTER
Thao tác định hướng đã xong máy sẽ quay về màn hình ban đầu

Ta chọn F3 để bắt đầu đo chi tiết

4.6 Giao Hội Nghịch
 MENU  Layout F4( P )
 F1 : Resection( đây chính là màn hình giao hội nghịch) ta tiến hành như
sau:
 F4 ENT ta có màn hình khai báo chiều cao máy( Vào INPUT để nhập
chiều cao máy)
 F4: ENT ta có màn hình khai báo tên của điểm thứ nhất


INPUT ____ _____ ENTER
NO#
PtID: H2 INPUT SRCH NEZ ENTER
Hướng dẫn sử dụng máy toàn đạc GTS – 103N
Công ty cổ phần máy đo đạc Hải Ly Trang 7
+ Nếu điểm đã có trong bộ nhớ thì ta chọn F2 SRCH để tìm điểm H1 ( Thao
tác tìm điểm trong bộ nhớ xem phần 4.4 trang 3)
+ Khai báo tọa độ điểm D1 xong
 F4 SET ta có màn hình khai báo chiều cao gương
 F4 ENT ta có màn hình đo

R.HT: 1.650m
INPUT ____ ____ ENTER

REFLECTOR HEIGH INPUT R.HT: 1.650m
> Sight? DIST

HR : 57
0
13’48”
HD : m
VD : SIGN: 000

Measuring ***********

NO2#
PtID: H3 INPUT SRCH NEZ ENTER
Hướng dẫn sử dụng máy toàn đạc GTS – 103N
Công ty cổ phần máy đo đạc Hải Ly Trang 8
+ Ở màn hình bên dHD=0.002m đây chính là sai số về khoảng cách của quá
trình giao hội
Residval error
dHD = 0.002m
dZ = 0.000m

NEXT ____ ___ CACL
Standard Deviation
= 0.000sec ___ ____NEZ

N: 1.000m
E: 0.000m
Z: 0.000m

RECORD? YES NO
S.0 2-2
F1: RESCTION P
Hướng dẫn sử dụng máy toàn đạc GTS – 103N
Công ty cổ phần máy đo đạc Hải Ly Trang 9
4.7 Chuyển điểm ra thực địa
 MENU  F2 LAYOUT ta có màn hình

 Nhập tên điểm H2 vào dòng PtID
S.0 2-1
F1: STATION SETUP
F2: BACKSIGHT
F3: S.0 P1
SEARCH COORD DATA
F1: FIRST PtID
F2: LAST PtID
F3: INPUT SEARCH
INPUT PtID SEARCH
PtID:

INPUT _____ _____ ENTER
INPUT PtID SEARCH
PtID: H2

INPUT _____ _____ ENTER

COORD DATA SET
USED FILE: CT HAILY
C/012 M/018


 Ta quay độ bàn ngang khi nào dHR =0 thì khóa bàn độ ngang lại( lúc này
ta đã bố trí xong hướng)
+ Bây giờ ta đi bố trí khoảng cách
+ Ta dịch gương lên xuống khi nào dHD =0 thì quá trình bố trí hoàn thành N: 10.000
E : 80.000
Z : 0.000M

PtID: D1 F4 : SET
REFLECTOR HEIGH INPUT R.HT: 1.650m
INPUT ____ ____ ENTER


3.1 Màn hình đo góc 1
3.2 Màn hình đo khoảng cách 2
4. Các thao tác cơ bản trong đo đạc 2
4.1 Tạo file, chọn file trong bộ nhớ, xóa file 2
a. Tạo File và chọn File 2
b. Cách xóa File 2
4.2 Nhập tọa độ bằng tay vào máy toàn đạc 2
4.3 Xóa tọa độ trong File 3
4.4 Thao tác tìm một điểm đã có sẵn trong bộ nhớ của máy 3
4.5 Thao tác khai báo điểm trạm máy 3
4.5 Thao tác cài đặt điểm định hướng – backSight 5
4.6 Giao Hội Nghịch 6
4.7 Chuyển điểm ra thực địa 9


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status