CHƯƠNG IV
CÁC HÌNH THÁI
CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
NỘI DUNG
I. SỰ CHUYỂN HÓA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
THÀNH LỢI NHUẬN
II. LỢI NHUẬN BÌNH QUÂN - GIÁ CẢ SẢN
XUẤT
III. LỢI NHUẬN THƯƠNG NGHIỆP –
LỢI TỨC CHO VAY – ĐỊA TÔ TBCN
11/16/14 3
I. SỰ CHUYỂN HÓA GTTD THÀNH
LỢI NHUẬN
1. Chi phí sản xuất TBCN - Lợi nhuận - Tỷ
suất lợi nhuận
2. Những nhân tố tác động tới tỷ suất lợi
nhuận
11/16/14 4
1. Chi phí sản xuất TBCN - Lợi nhuận –
Tỷ suất lợi nhuận.
a) Chi phí sản xuất TBCN
Để sản xuất ra một sản phẩm – hàng hoá, người ta
cần phải chi phí một lượng lao động nhất định, gồm:
(1) Lao động sống (hiện tại)
(2) Lao động quá khứ (vật hoá)
Hai bộ phận này hợp thành “Chi phí thực tế” để sản
xuất hàng hoá.
Chi phí thực tế tạo thành giá trị của hàng hoá
11/16/14 5
1.Chi phí sản xuất TBCN - Lợi nhuận –
Tỷ suất lợi nhuận.
b) Lợi nhuận
Khái niệm
Lợi nhuận là khoản chênh lệch giữa giá bán và chi
phí sản xuất TBCN.
Về thực chất, Lợi nhuận TBCN:
Là hình thức chuyển hóa của giá trị thặng dư
Là giá trị thặng dư, một khi được xem là kết quả
của toàn bộ tư bản ứng trước
11/16/14 8
1.Chi phí sản xuất TBCN - Lợi nhuận –
Tỷ suất lợi nhuận.
So sánh giữa Lợi nhuận (p) và Giá trị thặng dư (m)
Về lượng
Lợi nhuận có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn Giá trị
thặng dư ,
Do ….
Giá trị hàng hoá = c + v + m
Giá cả hàng hoá = k + p
11/16/14 9
1.Chi phí sản xuất TBCN - Lợi nhuận –
Tỷ suất lợi nhuận.
Về chất
Giá trị thặng dư là kết quả của tư bản khả biến (v),
Về chất
(m’) biểu thị mức độ bóc lột của nhà TB
(p’) phản ánh mức doanh lợi của nhà TB
⇒ Như vậy
Tỷ suất lợi nhuận đã xuyên tạc bản chất của nó là
‘Tỷ suất GTTD’, đã che dấu quan hệ sản xuất TBCN
11/16/14 12
2. Những nhân tố tác động tới Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất giá trị thặng dư (m’)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản (C/V)
Tốc độ chu chuyển của tư bản (n )
Khối lượng TB bất biến (C)
11/16/14 13
II. LỢI NHUẬN BÌNH QUÂN - GIÁ CẢ
SẢN XUẤT
1. Lợi nhuận bình quân
2. Gía cả sản xuất
11/16/14 14
1. Lợi nhuận bình quân
a) Hai hình thức cạnh tranh trong xã hội tư bản
Trong XHTB có hai hình thức cạnh tranh
Cạnh tranh trong một ngành
Cạnh tranh giữa các ngành
11/16/14 15
⇒
Qui mô sx của ngành CK giảm
⇒
Giá bán sản phẩm CK tăng
⇒
Tỷ suất lợi nhuận ngành CK cũng tăng
Trái lại, ngành thực phẩm do có thêm tư bản đầu tư
⇒
Quy mô sản xuất ngành TP tăng
⇒
Giá cả sản phẩm của ngành TP giảm
⇒
Tỷ suất lợi nhuận của ngành TP cũng giảm.
11/16/14 18
1.Lợi nhuận bình quân
Như vậy
Quá trình cạnh tranh và di chuyển tư bản giữa các
ngành làm thay đổi tỷ suất lợi nhuận vốn có của mỗi
ngành
Hình thành một tỷ suất lợi nhuận chung cho tất cả
các ngành
11/16/14 19
1.Lợi nhuận bình quân
−
⇒
Khái niệm
Không có quan hệ gì giữa giá trị thặng dư và lợi
nhuận BQ (vì chúng hoàn toàn khác nhau về
lượng)
Tư bản tự nó có khả năng sinh sôi nảy nở (vì cứ có
một tư bản nhất định là sẽ thu về được một lợi
nhuận nhất định)
11/16/14 23
Kết luận
Thực chất là:
Lợi nhuận bình quân là hình thức chuyển hoá
của giá trị thặng dư
Xét trong toàn xã hội,
∑ Lợi nhuận BQ = ∑ Giá trị TD
Giá cả sản xuất là hình thức chuyển hoá của giá
trị
∑ Giá cả SX = ∑ Giá trị
11/16/14 24
III. LỢI NHUẬN THƯƠNG NGHIỆP –
LỢI TỨC CHO VAY – ĐỊA TÔ TBCN
1. Tư bản TN - Lợi nhuận TN
2. Tư bản cho vay – Lợi tức cho vay
3. Tư bản KD nông nghiệp – Địa tô TBCN
11/16/14 25
1. Tư bản TN - Lợi nhuận TN
a) Bản chất của TBTN
Tư bản TN là loại hình tư bản kinh doanh trong lĩnh