trắc nghiệm môn giải phẫu phần mô phôi - Pdf 24

Câu 1 Cấu trúc không tham gia vào cấu tạo ống sinh tinh:
A) Tinh nguyên bào.
B) Tế bào sertoli.
C) Tê bào leydig.
D) Tinh bào.
Đáp án C
Câu 2 Cấu trúc không tham gia hàng rào máu-tinh hoàn:
A) Tế bào nội mô.
B) Tế bào sertoli.
C) Màng đáy.
D) Màng trắng.
Đáp án D
Câu 3 Tế bào dòng tinh không còn khả năng phân chia:
A) Tinh nguyên bào.
B) Tinh bào I.
C) Tinh bào II.
D) Tiền tinh trùng.
Đáp án D
Câu 4 Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:
A) Tinh bào I.
B) Tinh bào II.
C) Tiền tinh trùng.
D) Tinh trùng.
Đáp án A
Câu 5 Biến đổi không diễn ra trong quá trình biệt hoá của tiền tinh trùng:
A) Biến đổi của bộ Golgi.
B) Biến đổi của của tiểu thể trung tâm.
C) Biến đổi của nhân.
D) Biến đổi của bào tương.
Đáp án C
Câu 6 Chức năng tế bào Sertoli không thực hiện:

A) Noãn nguyên bào.
B) Cực cầu I.
C) Cực cầu II.
D) Noãn chín.
Đáp án B
Câu 12 Cấu trúc không có trong nang trứng có hốc điển hình:
A) Gò noãn.
B) Vòng tia.
C) Noãn bào II.
D) Lớp hạt.
Đáp án C
Câu 13 Cấu trúc không có trong nang trứng đặc:
A) Lớp hạt.
B) Màng trong suốt.
C) Màng đáy.
D) Tuyến vỏ của lớp vỏ trong.
Đáp án D
Câu 14 Đặc điểm cấu tạo chỉ thấy ở nang trứng chín:
A) Gò noãn.
B) Vòng tia.
C) Tuyến vỏ.
D) Lồi lên trên mặt buồng trứng.
Đáp án D
Câu 15 Nang trứng không có màng trong suốt:
A) Nang trứng nguyên thuỷ.
B) Nang trứng nguyên phát.
C) Nang trứng đặc.
D) Nang trứng có hốc.
Đáp án A
Câu 16 Nang trứng có tuyến vỏ ở lớp vỏ trong:

A) Estrogen.
B) Progesteron.
C) Estrogen và progesteron.
D) FSH.
Đáp án A
Câu 22 Đặc điểm không có của nang trứng chín:
A) Hốc chứa dịch nang trứng rất lớn.
B) Lớp hạt mỏng.
C) Lồi lên mặt buồng trứng.
D) Noãn bào II phân bào tạo noãn chín và cực cầu II.
Đáp án D
Câu 23 Hoàng thể là tuyến nội tiết:
A) Kiểu lưới.
B) Kiểu túi.
C) Kiểu ống-túi.
D) Kiểu tản mát.
Đáp án A
Câu 24 Đặc điểm không có của hoàng thể:
A) Là tuyến nội tiết kiểu lưới.
B) Có 2 loại tế bào tuyến.
C) Chế tiết estrogen và progesteron.
D) Chỉ hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá.
Đáp án D
Câu 25 Đặc điểm của hoàng thể thai nghén:
A) Là tuyến nội tiết kiểu tản mát.
B) Có 1 loại tế bào tuyến.
C) Chỉ hoạt động và chế tiết progesteron.
D) Hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá.
Đáp án D
Câu 26 Đặc điểm không có ở thời kỳ hành kinh:

A) Nội mạc ít biến đổi theo chu kỳ kinh nguyệt.
B) Ống cổ tử cung có biểu mô trụ đơn giống biểu mô nội mạc thân tử cung.
C) Lớp đệm ống cổ tử cung chứa các tuyến tiết nhầy.
D) Tầng cơ chủ yếu là các sợi cơ trơn hướng vòng.
Đáp án B
Câu 32 Tuyến sữa là tuyến ngoại tiết loại:
A) Loại ống.
B) Loại ống-túi.
C) Loại túi.
D) Loại túi kiểu chùm nho.
Đáp án D
Câu 33 Tế bào cơ tham gia cấu tạo nang tuyến sữa:
A) Cơ vân.
B) Cơ trơn.
C) Cơ biểu mô.
D) Cơ dựng lông.
Đáp án C
Câu 34 Cấu trúc không có ở cổ tinh trùng:
A) Tiểu thể trung tâm.
B) Dây trục.
C) Chín cột chia vạch.
D) Bao ti thể xếp theo chiều xoắn ốc.
Đáp án D
Câu 35 Cấu trúc không có ở đoạn trung gian của đuôi tinh trùng:
A) Chín sợi đặc.
B) Dây trục.
C) Chín cột chia vạch.
D) Bao ti thể.
Đáp án C
Câu 36 Cấu trúc không có ở đoạn chính của tinh trùng:

A) Hình khối vuông.
B) Bào tương có các hạt chế tiết.
C) Nhân hình cầu.
D) Có vi quản nội bào.
Đáp án D
Câu 2 Tế bào viền của tuyến đáy vị không có đặc điểm:
A) Hình cầu hay hình tháp.
B) Bào tương có hạt chế tiết.
C) Nhân hình cầu.
D) Có vi quản nội bào.
Đáp án B
Câu 3 Đặc điểm của tuyến môn vị:
A) Tuyến ống đơn thẳng.
B) Tuyến ống đơn cong queo.
C) Tuyến ống chia nhánh thẳng.
D) Tuyến ống chia nhánh cong queo.
Đáp án D
Câu 4 Đặc điểm không có của tuyến môn vị:
A) Là tuyến ống chia nhanh cong queo.
B) Chức năng tiết serotonin.
C) Có 2 loại tế bào chế tiết.
D) Chỉ có ở môn vị.
Đáp án B
Câu 5 Đặc điểm không có của tuyến đáy vị:
A) Là tuyến ống chia nhánh thẳng.
B) Có 4 loại tế bào tuyến.
C) Chia thành 3 đoạn: eo tuyến, cổ tuyến và đáy tuyến.
D) Nằm ở tầng niêm mạc và dưới niêm mạc của đáy vị.
Đáp án D
Câu 6 Đặc điểm không có của nhung mao ruột non:

A) Dày, liên tục.
B) Mảnh, liên tục.
C) Mảnh, phân nhánh.
D) Mảnh, gián đoạn.
Đáp án C
Câu 12 Cơ niêm của ruột non có đặc điểm:
A) Dày, liên tục.
B) Mảnh, liên tục.
C) Mảnh, phân nhánh.
D) Mảnh, gián đoạn.
Đáp án B
Câu 13 Cơ niêm của ruột già có đặc điểm:
A) Dày, liên tục.
B) Mảnh, liên tục.
C) Mảnh, phân nhánh.
D) Mảnh, gián đoạn.
Đáp án D
Câu 14 Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột non và ruột già:
A) Niêm mạc có nhung mao.
B) Cơ niêm mảnh, liên tục.
C) Lớp đệm có 2 loại tuyến.
D) Biểu mô có 3 loại tế bào.
Đáp án D
Câu 15 Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:
A) Có bốn tầng cấu tạo.
B) Biểu mô trụ đơn.
C) Lớp đệm có 2 loại tuyến.
D) Tầng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành.
Đáp án C
Câu 16 Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:

A) Glucagon.
B) Somatostatin.
C) Serotonin.
D) Pancreatic.
Đáp án C
Câu 22 Hormon kìm hãm sự chế tiết glucagon và insulin:
A) Serotonin.
B) Pancreatic.
C) Somatostatin.
D) Gastrin.
Đáp án C
Câu 23 Hormon kìm hãm sự chế tiết dịch tuỵ ngoại tiết:
A) Serotonin.
B) Pancreatic.
C) Somatostatin.
D) Gastrin.
Đáp án B
Câu 24 Tế bào tuỵ nội tiêt tạo ra somatostatin:
A) Tế bào A
B) Tế bào B.
C) Tế bào D.
D) Tế bào PP.
Đáp án C
Câu 25 Tế bào tuỵ nội tiêt tạo ra pancreatic:
A) Tế bào A
B) Tế bào B.
C) Tế bào D.
D) Tế bào PP.
Đáp án D
Câu 26 Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt mang tai:

A) Khử độc.
B) Tổng hợp hormon.
C) Tổng hợp fibrinogeb.
D) Chuyển hoá glucid.
Đáp án B
Câu 32 Khoảng Diss trong gan có vị trí:
A) Giữa các bè Remak.
B) Giữa các tế bào gan.
C) Giữa tế bào gan và tế bào nội mô.
D) Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer.
Đáp án C
Câu 33 Vị trí của vi quản mật:
A) Giữa các bè Remak.
B) Giữa các tế bào gan.
C) Giữa tế bào gan và tế bào nội mô.
D) Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer.
Đáp án B
Câu 34 Tầng khác nhau chủ yếu giữa các đoạn ống tiêu hoá chính thức:
A) Tầng niêmmạc.
B) Tầng dưới niêm mạc.
C) Tầng Cơ.
D) Tầng vỏ ngoài.
Đáp án A
Câu 35 Tuyến nằm ở tầng dưới niêm mạc của ống tiêu hoá chính thức:
A) Tuyến đáy vị.
B) Tuyến thực quản-vị.
C) Tuyến Bruner.
D) Tuyến Lieberkuhn.
Đáp án C
Câu 36 Đoạn ống tiêu hoá chính thức tầng dưới niêm mạc có chứa tuyến:

A) Đáy vị.
B) Môn vị.
C) Hồi tràng.
D) Ruột thừa.
Đáp án D
Câu 42 Cơ niêm mảnh và liên tục:
A) Thực quản.
B) Dạ dày.
C) Hồi tràng.
D) Ruột già.
Đáp án C
Câu 43 Cơ niêm mảnh và gián đoạn:
A) Thực quản.
B) Dạ dày.
C) Hồi tràng.
D) Ruột già.
Đáp án D
Câu 44 Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuyến đáy vị.
A) Tế bào trụ tiết nhầy.
B) Tế bào hình đài.
C) Tế bào ưa bạc.
D) Tế bào viền.
Đáp án B
Câu 45 Tế bào tuyến đáy vị chế tiết tiền men pepsin:
A) Tế bào trụ tiết nhầy.
B) Tế bào chính.
C) Tế bào ưa bạc.
D) Tế bào viền.
Đáp án B
Câu 46 Tế bào tuyến đáy vị chế tiết HCl:

A) Lông chuyển.
B) Vi nhung mao.
C) Nhung mao.
D) Van ngang.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status