H th ng 800 cõu h i tr c nghi m n luy n thi l y ch ng ch chuy n m n c b nệ ố ỏ ắ ệ ụ ệ ấ ứ ỉ ờ ụ ơ ả
và phõn t ch đ u t ch ng kho nớ ầ ư ứ ỏ
CÂU H I PH N C B N V CH NG KHOÁN VÀ TH TR NG CH NGỎ Ầ Ơ Ả Ề Ứ Ị ƯỜ Ứ
KHOÁN
Câu 1: Ng i s h u c phi u và trái phi u đ u đ c h ng:ườ ở ữ ổ ế ế ề ượ ưở
a. Lãi su t c đ nhấ ố ị
b. Thu nh p ph thu c vào ho t đ ng c a công tyậ ụ ộ ạ ộ ủ
c. Đ c quy n b u c t i Đ i h i c đôngượ ề ầ ử ạ ạ ộ ổ
d. Lãi su t t v n mà mình đ u t vào công tyấ ừ ố ầ ư
Câu 2: Nhà đ u t mua 10 trái phi u có m nh giá 100 USD, có lãi su t danh nghĩaầ ư ế ệ ấ
6%/năm v i giá 900 USD. V y hàng năm nhà đ u t s nh n đ c ti n lãi là:ớ ậ ầ ư ẽ ậ ượ ề
a. 60 USD
b. 600 USD
c. 570 USD
d. 500 USD
Câu 3: C phi u qu :ổ ế ỹ
a. Đ c chia c t c.ượ ổ ứ
b. Là lo i c phi u đ c phát hành và đ c t ch c phát hành mua l i ạ ổ ế ượ ượ ổ ứ ạ
trên th tr ng.ị ườ
c. Ng i s h u có quy n bi u quy t.ườ ở ữ ề ể ế
d. Là m t ph n c phi u ch a đ c phép phát hành.ộ ầ ổ ế ư ượ
Câu 4: Các câu nào sau đây đúng v i th tr ng s c pớ ị ườ ơ ấ
a. Làm tăng l ng v n đ u t cho n n kinh t ượ ố ầ ư ề ế
b. Làm tăng l ng ti n trong l u thông.ượ ề ư
c. Không làm tăng l ng ti n trong l u thông.ượ ề ư
d. Giá phát hành do quan h cung c u quy t đ nhệ ầ ế ị
Câu 5: Th tr ng th c pị ườ ứ ấ
a. Là n i các doanh nghi p hy đ ng v n trung và dài h n thông qua vi c ơ ệ ộ ố ạ ệ
phát hành c phi u và trái phi u.ổ ế ế
b. Là n i mua bán các lo i ch ng khoán kém ch t l ng ơ ạ ứ ấ ượ
1
b. V i giá th p h n giá th tr ng hi n hànhớ ấ ơ ị ườ ệ
2
H th ng 800 cõu h i tr c nghi m n luy n thi l y ch ng ch chuy n m n c b nệ ố ỏ ắ ệ ụ ệ ấ ứ ỉ ờ ụ ơ ả
và phõn t ch đ u t ch ng kho nớ ầ ư ứ ỏ
c. Ho c cao h n ho c th p h n giá th tr ng hi n hànhặ ơ ặ ấ ơ ị ườ ệ
d. Ngay t i giá tr tr ng hi n hành.ạ ị ườ ệ
Câu 11: Lý do nào sau đây đúng v i bán kh ng ch ng khoán: ớ ố ứ
a. Ngăn ch n s thua lặ ự ỗ
b. H ng l i t s t giá ch ng khoánưở ợ ừ ụ ứ
c. H ng l i t vi c tăng giá ch ng khoánưở ợ ừ ệ ứ
d. H n ch r i roạ ế ủ
Câu 12: Các ch tiêu nào sau đây không ph i là ch tiêu c a phân tích c b n:ỉ ả ỉ ủ ơ ả
a. Các ch tiêu ph n ánh kh năng sinh l i c a công tyỉ ả ả ờ ủ
b. Các ch tiêu ph n ánh kh năng thanh toán c a công tyỉ ả ả ủ
c. T s P/Eỷ ố
d. Ch s giá c a th tr ng ch ng khoán ỉ ố ủ ị ườ ứ
Câu 13: Giao d ch theo ph ng pháp kh p l nh Vi t Nam quy đ nh đ n v y t giáị ươ ớ ệ ở ệ ị ơ ị ế
đ i v i nh ng c phi u có m c giá t 50.000 đ ng đ n 99.500 đ ng là:ố ớ ữ ổ ế ứ ừ ồ ế ồ
a. 100đ
b. 200đ
c. 300đ
d. 500đ
Câu 14: Ông X v a bán 100 c phi u c a công ty A v i giá 40 USD/c phi u. Ôngừ ổ ế ủ ớ ổ ế
ta mua c phi u đó m t năm tr c đây v i giá 30 USD/c phi u, năm v a qua ôngổ ế ộ ướ ớ ổ ế ừ
ta có nh n c t c 2 USD/c phi u. V y thu nh p tr c thu c a ông t 100 cậ ổ ứ ổ ế ậ ậ ướ ế ủ ừ ổ
phi u A là:ế
a. 1000 USD
b. 1200 USD
c. 1300 USD
d. T t c đ u saiấ ả ề
b. 100.000 đ ng ồ
c. 106.050 đ ngồ
d. 95.000 đ ngồ
Câu 20: L nh d ng đ mua đ c đ a ra:ệ ừ ể ượ ư
a. Ho c cao h n ho c th p h n giá th tr ng hi n hànhặ ơ ặ ấ ơ ị ườ ệ
4
H th ng 800 cõu h i tr c nghi m n luy n thi l y ch ng ch chuy n m n c b nệ ố ỏ ắ ệ ụ ệ ấ ứ ỉ ờ ụ ơ ả
và phõn t ch đ u t ch ng kho nớ ầ ư ứ ỏ
b. V i giá th p h n giá th tr ng hi n hànhớ ấ ơ ị ườ ệ
c. V i giá cao h n giá th tr ng hi n hành ớ ơ ị ườ ệ
d. Ngay t i giá th tr ng hi n hành.ạ ị ườ ệ
Câu 21: Th tr ng v n là th tr ng giao d ch.ị ườ ố ị ườ ị
a. Các công c tài chính ng n h n ụ ắ ạ
b. Các công c tài chính trung và dài h nụ ạ
c. Kỳ phi uế
d. Ti n tề ệ
Câu 22: Th tr ng ch ng khoán là m t b ph n c a:ị ườ ứ ộ ộ ậ ủ
a. Th tr ng tín d ngị ườ ụ
b. Th tr ng liên ngân hàngị ườ
c. Th tr ng v nị ườ ố
d. Th tr ng mị ườ ở
Câu 23: Th ng d v n phát sinh khi:ặ ư ố
a. Công ty làm ăn có lãi
b. Chênh l ch giá khi phát hành c phi u m iệ ổ ế ớ
c. T t c các tr ng h p trên.ấ ả ườ ợ
Câu 24: Công ty c ph n b t bu c ph i cóổ ầ ắ ộ ả
a. C phi u ph thôngổ ế ổ
b. C phi u u đãiổ ế ư
c. Trái phi u công tyế
d. T t c các lo i ch ng khoán trênấ ả ạ ứ
d. Là ng i cu i cùng đ c thanh toánườ ố ượ
Câu 30: Khi phá s n, gi i th công ty, ng i n m gi trái phi u s đ c hoàn tr :ả ả ể ườ ắ ữ ế ẽ ượ ả
a. Tr c các kho n vay có th ch p và các kho n ph i trướ ả ế ấ ả ả ả
b. Tr c thuướ ế
c. Sau các kho n vay có th ch p và các kho n ph i trả ế ấ ả ả ả
d. Tr c các c đông n m gi c phi u u đãi và c phi u ph thôngướ ổ ắ ữ ổ ế ư ổ ế ổ
Câu 31: M t trong nh ng đi u ki n phát hành c phi u l n đ u ra công chúng ộ ữ ề ệ ổ ế ầ ầ ở
Vi t Nam là:ệ
6
H th ng 800 cõu h i tr c nghi m n luy n thi l y ch ng ch chuy n m n c b nệ ố ỏ ắ ệ ụ ệ ấ ứ ỉ ờ ụ ơ ả
và phõn t ch đ u t ch ng kho nớ ầ ư ứ ỏ
a. Có v n t i thi u là 10 t VND, ho t đ ng kinh doanh c a 2 năm li n tr cố ố ể ỷ ạ ộ ủ ề ướ
năm đăng ký ph i có lãi. ả
b. Có v n t i thi u là 10 t USD, ho t đ ng kinh doanh c a năm li n tr cố ố ể ỷ ạ ộ ủ ề ướ
năm đăng ký phát hành ph i có lãi.ả
c. Có v n t i thi u là 5 t VND, ho t đ ng kinh doanh c a 2 năm li n tr cố ố ể ỷ ạ ộ ủ ề ướ
năm đăng ký ph i có lãi.ả
d. Có v n t i thi u là 5 t VND, ho t đ ng kinh doanh c a năm li n tr cố ố ể ỷ ạ ộ ủ ề ướ
năm đăng ký phát hành ph i có lãi.ả
Câu 32: T l n m gi t i đa c a nhà đ u t n c ngoài đ i v i c phi u c a m tỷ ệ ắ ữ ố ủ ầ ư ướ ố ớ ổ ế ủ ộ
t ch c niêm y t đ c quy đ nh theo pháp lu t Vi t Nam là:ổ ứ ế ượ ị ậ ệ
a. 25% t ng s c phi uổ ố ổ ế
b. 49% t ng s c phi uổ ố ổ ế
c. 30% t ng s c phi uổ ố ổ ế
d. 27% t ng s c phi uổ ố ổ ế
Câu 33: M t trong nh ng đi u ki n đ niêm y t trái phi u doanh nghi p là:ộ ữ ề ệ ể ế ế ệ
a. Là công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n, doanh nghi p nhà n cổ ầ ệ ữ ạ ệ ướ
có v n đi u l đã góp t i th i đi m xin phép niêm y t t 10 t ố ề ệ ạ ờ ể ế ừ ỷ VND trở
lên. (niêm y t c phi u MIN 5 t => vs câu 31)ế ổ ế ỷ
b. Là công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n, doanh nghi p nhà n cổ ầ ệ ữ ạ ệ ướ
trong th i gian:ờ
a. 10 ti ng k t khi s ki n x y raế ể ừ ự ệ ả
b. 24 ti ng k t khi s ki n x y raế ể ừ ự ệ ả
c. 30 ti ng k t khi s ki n x y raế ể ừ ự ệ ả
d. 14 ti ng k t khi s ki n x y raế ể ừ ự ệ ả
Câu 39: Ng i hành ngh kinh doanh ch ng khoán đ c:ườ ề ứ ượ
a. Đ c t do mua, bán c phi u m i n i.ượ ự ổ ế ở ọ ơ
b. Ch đ c m tài kho n giao d ch cho mình t i công ty ch ng khoán n i ỉ ượ ở ả ị ạ ứ ơ làm
vi c.ệ
c. S h u không h n ch s c phi u bi u quy t c a m t t ch c phát hànhở ữ ạ ế ố ổ ế ể ế ủ ộ ổ ứ
d. Làm giám đ c m t công ty niêm y t.ố ộ ế
8
H th ng 800 cõu h i tr c nghi m n luy n thi l y ch ng ch chuy n m n c b nệ ố ỏ ắ ệ ụ ệ ấ ứ ỉ ờ ụ ơ ả
và phõn t ch đ u t ch ng kho nớ ầ ư ứ ỏ
Câu 40: Giao d ch theo ph ng pháp kh p l nh Vi t Nam quy đ nh đ n v y t giáị ươ ớ ệ ở ệ ị ơ ị ế
đ i v i nh ng c phi u có m c giá d i 50.000đ ng làố ớ ữ ổ ế ứ ướ ồ
a. 100 đ
b. 200 đ
c. 300 đ
d. 500 đ
Câu 41: Doanh nghi p nhà n c c ph n hóa th c hi n bán đ u giá c phi u l nệ ướ ổ ầ ự ệ ấ ổ ế ầ
đ u ra công chúng b t bu c ph i th c hi n đ u giá qua trung tâm giao d ch ch ngầ ắ ộ ả ự ệ ấ ị ứ
khoán n u kh i l ng c ph n bán ra công chúng có giá tr :ế ố ượ ổ ầ ị
a. 10 t đ ng tr lênỷ ồ ở
b. T 1 đ n 10 từ ế ỷ
c. 5 t đ ng tr lênỷ ồ ở
d. Tùy doanh nghi p có mu n th c hi n đ u giá qua trung tâm hay không ệ ố ự ệ ấ
Câu 42: Khi nhà đ u t mua c ph n qua đ u giá t i Trung tâm Giao d ch Ch ngầ ư ổ ầ ấ ạ ị ứ
khoán Hà N i, nhà đ u t ph i đ t c c:ộ ầ ư ả ặ ọ
a. 10% giá tr c ph n đăng ký mua tính theo giá kh i đi mị ổ ầ ở ể
a. EPS tăng
b. EPS không b nh h ng ị ả ưở
c. EPS gi mả
d. P/E b nh h ng còn EPS không b nh h ng ị ả ưở ị ả ưở
Câu 47: H i đ ng qu n tr , Ban giám đ c, Ban ki m soát c a công ty niêm y t ph iộ ồ ả ị ố ể ủ ế ả
n m gi :ắ ữ
a. ít nh t 20% v n c ph n c a Công tyấ ố ổ ầ ủ
b. ít nh t 20% v n c ph n trong vòng 3 năm k t ngày niêm y tấ ố ổ ầ ể ừ ế
c. ít nh t 50% s c phi u do mình s h u trong 3 năm k t ngày niêm y tấ ố ổ ế ở ữ ể ừ ế
d. ít nh t 30% s c phi u do mình s h u trong 3 năm k t ngày niêm y tấ ố ổ ế ở ữ ể ừ ế
(Câu 159).
Câu 48: Vi c phân ph i c phi u niêm y t ph i:ệ ố ổ ế ế ả
a. Theo giá bán đ c xác đ nh trong b n cáo b ch đã đăng ký v i y ban ượ ị ả ạ ớ ủ
Ch ng khoán Nhà n c ứ ướ
b. Theo giá th a thu n v i nhà đ u t .ỏ ậ ớ ầ ư
10
H th ng 800 cõu h i tr c nghi m n luy n thi l y ch ng ch chuy n m n c b nệ ố ỏ ắ ệ ụ ệ ấ ứ ỉ ờ ụ ơ ả
và phõn t ch đ u t ch ng kho nớ ầ ư ứ ỏ
c. Theo giá th tr ng qua đ u giá.ị ườ ấ
d. Theo giá u đãi do H i đ ng qu n tr c a công ty phát hành quy t đ nh.ư ộ ồ ả ị ủ ế ị
Câu 49: Th tr ng tài chính là n i huy đ ng v n:ị ườ ơ ộ ố
a. Ng n h n.ắ ạ
b. Trung h n.ạ
c. Dài h nạ
d. Ng n h n, trung h n và dài h nắ ạ ạ ạ
Câu 50: Nhà đ u t đ t l nh mua bán ch ng khoán niêm y t t i:ầ ư ặ ệ ứ ế ạ
a. y ban Ch ng khoánủ ứ
b. Trung tâm Giao d ch ch ng khoánị ứ
c. Công ty ch ng khoán.ứ
Câu 51: Hình th c b o lãnh phát hành trong đó đ t phát hành s b h y b n u toànứ ả ợ ẽ ị ủ ỏ ế
f. T t cấ ả
Câu 54: Công ty XYZ có 10.000 c phi u đang l u hành và tuyên b tr c t cổ ế ư ố ả ổ ứ
b ng c phi u v i m c 30%. Khách hàng c a b n có 100 c phi u XYZ. Sau khiằ ổ ế ớ ứ ủ ạ ổ ế
nh n c t c b ng c phi u, t l s h u c ph n c a ông ta trong công ty XYZ làậ ổ ứ ằ ổ ế ỷ ệ ở ữ ổ ầ ủ
bao nhiêu?
a. 1%
b. 1.3%
c. 1.5%
d. 1.1%
Câu 55: Vi c đăng ký l u ký ch ng khoán t i TTGDCK đ c th c hi n b i:ệ ư ứ ạ ượ ự ệ ở
a) Ng i s h u ch ng khoánườ ở ữ ứ
b) T ch c phát hànhổ ứ
c) T ch c b o lãnh phát hànhổ ứ ả
d) Thành viên l u kýư
Câu 56: Công ty SAM đ c phép phát hành 7.000.000 c phi u theo Đi u l công ty.ượ ổ ế ề ệ
Công ty phát hành đ c 6.000.000 c phi u, trong đó có 1.000.000 c phi u ngânượ ổ ế ổ ế
qu . V y Công ty SAM có bao nhiêu c phi u đang l u hành?ỹ ậ ổ ế ư
a. 7.000.000 c phi uổ ế
12
H th ng 800 cõu h i tr c nghi m n luy n thi l y ch ng ch chuy n m n c b nệ ố ỏ ắ ệ ụ ệ ấ ứ ỉ ờ ụ ơ ả
và phõn t ch đ u t ch ng kho nớ ầ ư ứ ỏ
b. 6.000.000 c phi uổ ế
c. 5.000.000 c phi uổ ế
d. 4.000.000 c phi uổ ế
e. 3.000.000 c phi uổ ế
c. Tiêu chu n giao d ch;ẩ ị
d. C ch xác l p giá;ơ ế ậ
Ph ng án:ươ
I. a, b và c;
II. a, b, c và d;
500 (G) 30,3 -
ATO 500 (J)
Hãy xác đ nh giá và kh i l ng giao d ch: ị ố ượ ị
Câu 59: Gi s giá đóng c a c a ch ng khoán A trong phiên giao d ch tr c làả ử ử ủ ứ ị ướ
10200 đ ng, đ n v y t giá là 100 đ ng, biên đ dao đ ng giá là 22%. Các m c giáồ ơ ị ế ồ ộ ộ ứ
mà nhà đ u t có th đ t l nh trong phiên giao d ch t i là: (7956 – 12444)ầ ư ể ặ ệ ị ớ
a. 9998, 10998, 10608
b. 9900, 10000, 10100, 10300, 10300
c. 9900, 1000, 10100, 10500, 10600
d. 1000 (10000?), 10100, 10200, 10300, 10400
c. Không ph ng án nào đúng.ươ
Câu 60: Phi n đóng c a tu n n c a th tr ng ch ng khoán Vi t Nam, VN.Index làế ử ầ ủ ị ườ ứ ệ
237,78 đi m, tăng 2,64 đi m so v i phi n đóng c a tu n n-1, t c là m c tăng t ngể ể ớ ế ủ ầ ứ ứ ươ
đ ng v i:ươ ớ
a. 1,12%
b. 1,11%
c. 1%
d. 1,2%
Câu 61: Đ i v i các doanh nghi p nhà n c c ph n hóa và niêm y t ngay trên thố ớ ệ ướ ổ ầ ế ị
tr ng ch ng khoán, đi u ki n niêm y t c phi u nào sau đây s đ c gi m nh :ườ ứ ề ệ ế ổ ế ẽ ượ ả ẹ
a) V n đi u lố ề ệ
b) Th i gian ho t đ ng có lãi ờ ạ ộ
c) Th i gian cam k t n m gi c phi u c a thành viên H i đ ng qu n tr , Banờ ế ắ ữ ổ ế ủ ộ ồ ả ị
Giám đ c, Ban ki m soát.ố ể
14
H th ng 800 cõu h i tr c nghi m n luy n thi l y ch ng ch chuy n m n c b nệ ố ỏ ắ ệ ụ ệ ấ ứ ỉ ờ ụ ơ ả
và phõn t ch đ u t ch ng kho nớ ầ ư ứ ỏ
d) T l n m gi c a các c đông ngoài t ch c phát hànhỷ ệ ắ ữ ủ ổ ổ ứ
Câu 62: Tr c t c b ng c phi u, s làm:ả ổ ứ ằ ổ ế ẽ
a. Làm tăng quy n l i theo t l c a c đông trong công ty.ề ợ ỷ ệ ủ ổ
H th ng 800 cõu h i tr c nghi m n luy n thi l y ch ng ch chuy n m n c b nệ ố ỏ ắ ệ ụ ệ ấ ứ ỉ ờ ụ ơ ả
và phõn t ch đ u t ch ng kho nớ ầ ư ứ ỏ
a) C ch giao d ch t i S giao d ch ch ng khoán ho c th tr ng OTC, trongơ ế ị ạ ở ị ứ ặ ị ườ
đó S giao d ch CK / Th tr ng OTC cùng chia s trách nhi m v k t quở ị ị ườ ẻ ệ ề ế ả
kinh t c a giao d ch đó v i khách hàng.ế ủ ị ớ
b) C ch giao d ch t i S giao d ch trong đó khách hàng ch u trách nhi m vơ ế ị ạ ở ị ị ệ ề
k t qu kinh t c a giao d ch đó.ế ả ế ủ ị
c) C ch giao d ch t i th tr ng OTC trong đó khách hàng ch u trách nhi mơ ế ị ạ ị ườ ị ệ
v k t qu kinh t c a giao d ch đó;ề ế ả ế ủ ị
d) b và c
Câu 66: Trong tháng 7 chúng ta không có ngày ngh l , gi s b n là ng i đ u tỉ ễ ả ử ạ ườ ầ ư
bán c phi u trên th tr ng ch ng khoán t p trung và đã đ c báo là bán thành côngổ ế ị ườ ứ ậ ượ
vào phiên giao d ch ngày 16 tháng 7 (th 6). ị ứ Th igian thanh toán theo quy đ nh hi nờ ị ệ
hành là T+3. Th i gian ti n đ c chuy n vào tài kho n c a b n là:ờ ề ượ ể ả ủ ạ
a) Ch nh t 18/7ủ ậ
b) Th hai 19/7ứ
c) Th ba 20/7ứ
d) Th t 21/7ứ ư
c) Các ph ng án trên đ u sai.ươ ề
Câu 67: Vi c qu n lý ch ng khoán t i H th ng l u ký ch ng khoán t p trung cóệ ả ứ ạ ệ ố ư ứ ậ
th đ c th c hi nể ượ ự ệ
a) Thông qua H th ng tài kho n l u ký ch ng khoán t i Trung tâm l u ký ệ ố ả ư ứ ạ ư
ch ng khoán đ i v i ch ng khoán ghi s .ứ ố ớ ứ ổ
b) L u gi đ c bi t - l u gi ch ng ch ch ng khoán trong kho Trung tâm ư ữ ặ ệ ư ữ ứ ỉ ứ l uư
ký ch ng khoán đ ng tên ng i g i:ứ ứ ườ ử
c) Do t ch c phát hành qu n lý ổ ứ ả
d) a và b
Câu 68: Khi l u gi ch ng khoán t p trung t i m t Trung tâm l u ký ch ng khoán,ư ữ ứ ậ ạ ộ ư ứ
ng i đ u t đ c quy n:ườ ầ ư ượ ề
a) Rút ch ng khoán ra b ng ch ng ch ;ứ ằ ứ ỉ
mình.
IV. Không h n ch s l ng c đông t i đaạ ế ố ượ ổ ố
17
H th ng 800 cõu h i tr c nghi m n luy n thi l y ch ng ch chuy n m n c b nệ ố ỏ ắ ệ ụ ệ ấ ứ ỉ ờ ụ ơ ả
và phõn t ch đ u t ch ng kho nớ ầ ư ứ ỏ
a. I và II
b. I, II và III
c. I, II và IV
d. I, III và IV
e. T t c đ u saiấ ả ề
Câu 72: L nh th tr ng là l nh:ệ ị ườ ệ
a) Mua, bán theo giá th tr ngị ườ
b) L u gi s b nh đ n khi mua bán đ c m i thôiư ữ ở ổ ệ ế ượ ớ
c) L nh đ t mua, bán ch ng khoán m t giá nh t đ nh đ th tr ng ch p ệ ặ ứ ở ộ ấ ị ể ị ườ ấ
nh n.ậ
d) Không có đáp án nào trên đúng.
Câu 73: Lo i hình niêm y t nào sau đây mang tính ch t thâu tóm, sáp nh p công ty:ạ ế ấ ậ
a. Niêm y t l n đ u;ế ầ ầ
b. Niêm y t l i;ế ạ
c. Niêm y t b sung;ế ổ
d. Niêm y t c a sau;ế ử
c. Niêm y t tách, g p c phi u.ế ộ ổ ế
Câu 74: Th tr ng tài chính bao g m:ị ườ ồ
a) Th tr ng ti n t và th tr ng v nị ườ ề ệ ị ườ ố
b) Th tr ng h i đoái và th tr ng v nị ườ ố ị ườ ố
c) Th tr ng ch ng khoán và th tr ng ti n tị ườ ứ ị ườ ề ệ
d) Th tr ng thuê mua và th tr ng b o hi mị ườ ị ườ ả ể
Câu 75: Th tr ng ch ng khoán bao g mị ườ ứ ồ
a) Th tr ng v n và th tr ng thuê muaị ườ ố ị ườ
b) Th tr ng c phi u và th tr ng trái phi uị ườ ổ ế ị ườ ế
IV. Các c đông n m gi c phi u u đãiổ ắ ữ ổ ế ư
a) I & II
b) II & III
c) Ch có Iỉ
d) II, III &IV
Câu 81: Th tr ng mua bán l n đ u các ch ng khoán m i phát hành làị ườ ầ ầ ứ ớ
19
H th ng 800 cõu h i tr c nghi m n luy n thi l y ch ng ch chuy n m n c b nệ ố ỏ ắ ệ ụ ệ ấ ứ ỉ ờ ụ ơ ả
và phõn t ch đ u t ch ng kho nớ ầ ư ứ ỏ
a) Th tr ng ti n tị ườ ề ệ
b) Th tr ng s c pị ườ ơ ấ
c) Th tr ng th c pị ườ ứ ấ
d) Th tr ng chính th cị ườ ứ
Câu 82: Lo i ch ng khoán nào sau đây đ c phép phát hành kèm theo trái phi uạ ứ ượ ế
ho c c phi u u đãi, cho phép ng i n m gi nó đ c quy n mua 1 kh i l ngặ ổ ế ư ườ ắ ữ ượ ề ố ượ
c phi u ph thông nh t đ nh theo 1 giá đã đ c xác đ nh tr c trong 1 th i kỳ nh tổ ế ổ ấ ị ượ ị ướ ờ ấ
đ nh.ị
a) C phi u u đãiổ ế ư
b) Trái phi uế
c) Ch ng quy nứ ề
d) Quy n mua c ph nề ổ ầ
Câu 83: Ph ng th c phát hành qua đ u giá làươ ứ ấ
a) Nh n bán ch ng khoán cho t ch c phát hành trên c s th a thu n v giá.ậ ứ ổ ứ ơ ở ỏ ậ ề
b) T ch c phát hành tr c ti p bán cho các t ch c, cá nhân có nhu c u ổ ứ ự ế ổ ứ ầ
c) Nh n bán l i ch ng khoán c a t ch c phát hànhậ ạ ứ ủ ổ ứ
d) Chào bán ch ng khoán d a trên c s c nh tranh hình thành giá và kh iứ ự ơ ở ạ ố
l ng trúng th uượ ầ
Câu 84: Quy trình giao d ch ch ng khoán là nh sau:ị ứ ư
I. Khách hàng đ t l nh.ặ ệ
II. Công ty ch ng khoán nh n và ki m tra l nhứ ậ ể ệ
IV. Ch đ c đ u t vào ch ng khán.ỉ ượ ầ ư ứ
a) I, II & IV
b) I, II & III
c) II, III & IV
d) T t c đ u saiấ ả ề
Câu 88: Trên TTCK, hành vi có tiêu c c là:ự
a) Giao d ch c a nhà đ u t l nị ủ ầ ư ớ
b) Mua bán c phi u c a c đông và lãnh đ o các công ty niêm y tổ ế ủ ổ ạ ế
c) Mua bán n i giánộ
d) Mua bán l i chính c phi u c a công ty niêm y t.ạ ổ ế ủ ế
21
H th ng 800 cõu h i tr c nghi m n luy n thi l y ch ng ch chuy n m n c b nệ ố ỏ ắ ệ ụ ệ ấ ứ ỉ ờ ụ ơ ả
và phõn t ch đ u t ch ng kho nớ ầ ư ứ ỏ
Câu 89: S tách bi t gi a phòng môi gi i và phòng t doanh c a công ty ch ngự ệ ữ ớ ự ủ ứ
khoán s làm cho:ẽ
a) Tăng chi phí giao d chị
b) Tăng chi phí nghiên c u ứ
c) Gây khó khăn cho công ty trong công vi cệ
d) Khách hàng yên tâm và tin t ng vào công tyưở
Câu 90: Phát hành thêm c phi u m i ra công chúng đ niêm y t ph i theo các quyổ ế ớ ể ế ả
đ nh d i đây, ngo i tr :ị ướ ạ ừ
a) L n phát hành thêm cách l n phát hành tr c ít nh t 1 nămầ ầ ướ ấ
b) Có k ho ch và đăng ký tr c v i UBCK 3 thángế ạ ướ ớ
c) Giá tr c phi u phát hành thêm không l n h n t ng giá tr c phi u đangị ổ ế ớ ơ ổ ị ổ ế
l u hànhư
d) T t cấ ả
Câu 91: Đ i di n giao d ch t i TTGDCKạ ệ ị ạ
a) Là ng i đ c thành viên c a TTGDCK c làm đ i di nườ ượ ủ ử ạ ệ
b) Là công ty ch ng khoán đ c UBCK c p gi y phép ho t đ ng ứ ượ ấ ấ ạ ộ
c) Là công ty ch ng khoán thành viên c a TTGDCKứ ủ
Câu 97: ý nghĩa c a vi c phân bi t phát hành riêng l và phát hành ra công chúng làủ ệ ệ ẻ
a) Phân bi t quy mô huy đ ng v nệ ộ ố
b) Phân bi t đ i t ng và ph m vi c n qu n lý ệ ố ượ ạ ầ ả
c) Phân bi t lo i CK đ c phát hànhệ ạ ượ
d) Phân bi t hình th c bán buôn hay bán lệ ứ ẻ
Câu 98: Trong các đi u ki n đ qu n lý DN đ c phát hành CK ra công chúng, đi uề ệ ể ả ượ ề
ki n nào là quan tr ng nh tệ ọ ấ
a) Có ban Giám đ c đi u hành t tố ề ố
b) Có s n ph m n i ti ngả ẩ ổ ế
c) Có t l n trên v n h p lýỷ ệ ợ ố ợ
d) Quy mô v n và k t qu ho t đ ng tr c khi phát hànhố ế ả ạ ộ ướ
Câu 99: Hi n nay Vi t Nam trong quy đ nh v phát hành CK ra công chúng thì tệ ở ệ ị ề ỷ
l CK phát hành ra bên ngoài t i thi u ph i đ tệ ố ể ả ạ
a) 30%
23
H th ng 800 cõu h i tr c nghi m n luy n thi l y ch ng ch chuy n m n c b nệ ố ỏ ắ ệ ụ ệ ấ ứ ỉ ờ ụ ơ ả
và phõn t ch đ u t ch ng kho nớ ầ ư ứ ỏ
b) 20%
c) 25%
d) 15%
Câu 100: Nh ng CK nào đ c phép niêm y t t i TTGDữ ượ ế ạ
a) Trái phi u chính phế ủ
b) C phi u c a các DN th c hi n c ph n hóa ổ ế ủ ự ệ ổ ầ
c) CK c a các DN đã đ c UBCKNN c p gi y phép phát hành ra công chúngủ ượ ấ ấ
d) C a & cả
Câu 101: M t công ty có c phi u u đãi không tích lũy đang l u hành đ c tr cộ ổ ế ư ư ượ ả ổ
t c hàng năm là 7USD. Năm tr c do ho t đ ng kinh doanh không có lãi, công tyứ ướ ạ ộ
không tr c t c. Năm nay n u công ty tuyên b tr c t c, c đông u đãi n m giả ổ ứ ế ố ả ổ ứ ổ ư ắ ữ
c phi u s đ c nh n bao nhiêu.ổ ế ẽ ượ ậ
a) 7 USD
c) II, III & IV
d) T t cấ ả
Câu 106: Căn c vào đ c đi m và tính ch t, công ty CK làứ ặ ể ấ
I. Công ty chuyên doanh
II. Công ty đa năng
III. Công ty đa năng toàn ph nầ
IV. Công ty đa năng m t ph nộ ầ
a) Ch s Iỉ ố
b) II & III
c) I & IV
d) T t cấ ả
Câu 107: Trong khi th c hi n t doanh, công ty CK ph i tuân th các nguyên t c sau:ự ệ ự ả ủ ắ
I. Tách b ch tài kho n gi a công ty và khách hàngạ ả ữ
II. Bình n th tr ngổ ị ườ
III. Tuân th v gi i h n đ u t , lĩnh v c đ u tủ ề ớ ạ ầ ư ự ầ ư
a) I & II
b) II & III
c) I, II, III
25