đề cương môn quản trị học - Pdf 24

Đ C NG ÔN T P MÔN QU N TR H CỀ ƯƠ Ậ Ả Ị Ọ
TR NG Đ I H C KINH T QU C DÂN HÀ N IƯỜ Ạ Ọ Ế Ố Ộ
Câu 1: Ch c năng, vai trò và đ c đi m c a Qu n Trứ ặ ể ủ ả ị
Qu n tr là quá trình l p k ho ch, t ch c, lãnh đ o, ki m tra các ngu n l c vàả ị ậ ế ạ ổ ứ ạ ể ồ ự
ho t đ ng c a t ch c nh m đ t đ c m c đích c a t ch c v i k t qu và hi u quạ ộ ủ ổ ứ ằ ạ ượ ụ ủ ổ ứ ớ ế ả ệ ả
cao trong đi u ki n môi tr ng bi n đ i.ề ệ ườ ế ổ
1. Ch c năng c a qu n trứ ủ ả ị
Ch c năng c a qu n tr là nh ng lo i công vi c qu n tr khác nhau, mang tính đ c l pứ ủ ả ị ữ ạ ệ ả ị ộ ậ
t ng đ i đ c hình thành trong quá trình chuyên môn hóa ho t đ ng qu n tr .ươ ố ượ ạ ộ ả ị
- Căn c theo lĩnh v c ho t đ ng s n xu t kinh doanh: QT ch t l ng, QT Tài chính, QTứ ự ạ ộ ả ấ ấ ượ
Marketing, QT S n xu t, Qu n tr h u c n, QT chi n l c, Qt bán hàng …ả ấ ả ị ậ ầ ế ượ
- Căn c theo n i dung c a quá trình qu n tr (4 C/năng)ứ ộ ủ ả ị
+ Ho ch đ nh ạ ị + Đi u khi n (lãnh đ o)ề ể ạ
+ T ch c ổ ứ + Ki m tra (ki m soát)ể ể
2. Vai trò c a qu n trủ ả ị
Nhóm 1: Vai trò quan hệ
- Vai trò là ng i đ i di nườ ạ ệ
- Vai trò là ng i lãnh đ oườ ạ
- Vai trò là ng i quan h v i các cá nhân và t p th trong và ngoài xã h iườ ệ ớ ậ ể ộ
Nhóm 2: Vai trò thông tin
- Vai trò là ng i cung c p thông tinườ ấ
- Vai trò là ng i đi u ph i thông tinườ ề ố
- Vai trò là ng i thu th p các thông tinườ ậ
- Vai trò là ng i th m đ nh các thông tinườ ẩ ị
Nhóm 3: Vai trò là ng i lãnh đ oườ ạ
- Nhà doanh nghi pệ
- Ng i có trách nhi m gi i quy t các xung đ tườ ệ ả ế ộ
- Ng i có trách nhi m đi u ph i các ngu n tài nguyên trong t ch cườ ệ ề ố ồ ổ ứ
Câu 2: Khái ni m t ch c và các ho t đ ng c b n c a t ch cệ ổ ứ ạ ộ ơ ả ủ ổ ứ
1. Khái ni m:ệ
T ch c là m t t p h p c a hai hay nhi u ng i cùng ho t đ ng trong nh ng hình tháiổ ứ ộ ậ ợ ủ ề ườ ạ ộ ữ

đ u ầ
vào
khác
S n ả
xu tấ
Phân
ph i ố
SP,DV
Phân
ph i ố
l i íchợ
Câu 3: Trình bày khái ni m và ch c năng c a quy t đ nh trong qu n trệ ứ ủ ế ị ả ị
1. Khái ni mệ
Quy t đ nh qu n tr là nh ng hành vi sáng t o c a ch th qu n tr nh m đ nh ra m c tiêu,ế ị ả ị ữ ạ ủ ủ ể ả ị ằ ị ụ
ch ng trình và tính ch t ho t đ ng c a t ch c đ gi i quy t m t v n đ đã chín mu i trên cươ ấ ạ ộ ủ ổ ứ ể ả ế ộ ấ ề ồ ơ
s hi u bi t các quy lu t v n đ ng khách quan và phân tích các thông tin v t ch c và môiở ể ế ậ ậ ộ ề ổ ứ
tr ng.ườ
2. Ch c năngứ
- Ch c năng đ nh h ng: Quy t đ nh trong qu n tr th hi n ý đ c a ng i lãnh đ o đứ ị ướ ế ị ả ị ể ệ ồ ủ ườ ạ ể
quy t m i ngu n l c cho SXKD, g n v i m c tiêu chung c a doanh nghi pụ ọ ồ ự ắ ớ ụ ủ ệ
- Ch c năng b o đ m: Quy t đ nh đ a ra c a lãnh đ o ph i là ch d a cho các đ n v , tứ ả ả ế ị ư ủ ạ ả ỗ ự ơ ị ổ
ch c th c hi n công vi c, Căn c trên c s Có đ ngu n l c đ th c hi nứ ự ệ ệ ứ ơ ở ủ ồ ự ể ự ệ
- Ch c năng h p tác và ph i h p: Xác đ nh rõ ch c năng nhi m v c a t ng đ n v cá nhânứ ợ ố ợ ị ứ ệ ụ ủ ừ ơ ị
h p tác, ph i h p nhau khi tham gia vào vi c th c hi n quy t đ nh.ợ ố ợ ệ ự ệ ế ị
- Ch c năng c ng b c - đ ng viên: Bu c đ i t ng b qu n tr ph i thi hànhứ ưỡ ứ ộ ộ ố ượ ị ả ị ả
Câu 4: Phân lo i và yêu c u đ i v i quy t đ nh qu n trạ ầ ố ớ ế ị ả ị
1. Phân lo iạ
- Theo th i gian: dài h n, trung h n và ng n h nờ ạ ạ ắ ạ
- Theo t m quan tr ng: Quy t đ nh chi n l c, chi n thu t và tác nghi pầ ọ ế ị ế ượ ế ậ ệ
- Theo ph m vi đi u ch nh: Quy t đ nh toàn c c, quy t đ nh b ph nạ ề ỉ ế ị ụ ế ị ộ ậ

- Tính linh ho t:ạ Quy t đ nh qu n tr ph i ph n ánh đ c m i nhân t m i trong l a ch nế ị ả ị ả ả ượ ọ ố ớ ự ọ
quy t đ nh, h n ánh đ c tính th i đ i, môi tr ng mà quy t đ nh ra đ i và th c hi n.ế ị ả ượ ờ ạ ườ ế ị ờ ự ệ
Tính linh ho t c a quy t đ nh cũng đòi h i quy t đ nh ph i linh ho t, khéo léo tránh r pạ ủ ế ị ỏ ế ị ả ạ ậ
khuân, máy móc, giáo đi u, kinh nghi m ch nghĩa. Ph ng án quy t đ nh đáp ng đ cề ệ ủ ươ ế ị ứ ượ
s bi n đ i c a môi tr ngự ế ổ ủ ườ
- Tính c th v th i gian và ng i th c hi n:ụ ể ề ờ ườ ự ệ Quy t đ nh c n ph i rõ ràng ngày banế ị ầ ả
hành, hi u l c t ngày nào đ n ngày nào. Đ i t ng và ph m vi đi u ch nh c n đ c làmệ ự ừ ế ố ượ ạ ề ỉ ầ ượ

Câu 5: Khái ni m thông tin, vai trò và phân lo i thông tinệ ạ
1. Khái ni m thông tinệ
Thông tin là d li u đã đ c phân tích và x lýữ ệ ượ ử
2. Vai trò c a thông tinủ
- Trong m i m t c a đ i s ng xã h i, thông tin không th thi u v ng. Nó không ch là đi uọ ặ ủ ờ ố ộ ể ế ắ ỉ ề
c n thi t mà còn là b c xúc, là y u t quy t đ nh đ n s thành b i c a m t t ch c.ầ ế ứ ế ổ ế ị ế ự ạ ủ ộ ổ ứ
- Thông tin là ph ng ti n đ th ng nh t m i ho t đ ng nh m đ t đ c nh ng m c tiêuươ ệ ể ố ấ ọ ạ ộ ằ ạ ượ ữ ụ
chung.
- Thông tin là c s đ đ ra các quy t đinh c a nhà qu n tr v m c tiêu, chi n l c vàơ ở ể ề ế ủ ả ị ề ụ ế ượ
v k ho ch ho t đ ngề ế ạ ạ ộ
- Thông tin là ph ng ti n đ c tr ng c a ho t đ ng qu n lý. Các ho t đ ng thu nh n, xươ ệ ặ ư ủ ạ ộ ả ạ ộ ậ ử
lý. Truy n đ t, l u tr . Đ ng th i nó là ti n đ , là c s , là công c c a ho t đ ng qu nề ạ ư ữ ồ ờ ề ề ơ ở ụ ủ ạ ộ ả
lý.
- Thông tin luôn g n ho t đ ng c a c quan đ n v v i môi tr ng bên ngoài taoij nên m tắ ạ ộ ủ ơ ơ ị ớ ườ ộ
h th ng m có tác đ ng t ng h l n nhau.ệ ố ở ộ ươ ỗ ẫ
- Thông tin là đ i towngj lao đ ng c a cán b qu n tr nói chung và ng i lãnh đ o nóiố ộ ủ ộ ả ị ườ ạ
riêng.
3. Phân lo i thông tinạ
- Theo c p qu n lýấ ả
• Thông tin t trên xu ng: Ch th , văn b n, phát bi u, …. (d b m t, b bóp méoừ ố ỉ ị ả ể ễ ị ấ ị
n u truy n qua nhi u kênh khác nhau -> th ng xuyên ki m tra)ế ề ề ườ ể
• Thông tin t d i lên: Báo cáo, khi u n i, thăm dò ý ki n ( D b m t vì ph iừ ướ ế ạ ế ễ ị ấ ả

phát tri n, chúng ch a đ ng ti m năng to l n v l i nhu n và kh năng tăng tr ngể ứ ự ề ớ ề ợ ậ ả ưở trong dài
h n. Nói chung, các SBU- ngôi sao đ c đánh giá r t cao v kh năng sinh l i,ạ ượ ấ ề ả ợ có th t đáp ngể ự ứ
đ c nhu c u v v n đ u t . Tuy nhiên, các SBU- ngôi sao đang hìnhượ ầ ề ố ầ ư thành th ng c n đ cườ ầ ượ
cung ng m t l ng v n đ u t l n, nh m c ng c v th d n đ u.ứ ộ ượ ố ầ ư ớ ằ ủ ố ị ế ẫ ầ
- SBU- D u ch m h i ấ ấ ỏ
Đây là nh ng SBU v th c nh tranh t ng đ i y u, có th ph n t ng đ i th p.ữ ở ị ế ạ ươ ố ế ị ầ ươ ố ấ
Tuy vậy, chúng trong nh ng ngành tăng tr ng cao, có tri n v ng v l i nhu n và tăng tr ngở ữ ưở ể ọ ề ợ ậ ưở
trong dài h n. SBU- d u ch m h i có th tr thành SBU - ngôi sao, n u đ c đ u t , "nuôiạ ấ ấ ỏ ể ở ế ượ ầ ư
d ng" t t - chúng c n m t l ng v n đ u t r t l n. V n đ là c n ph i đánh giá đúng ti mưỡ ố ầ ộ ượ ố ầ ư ấ ớ ấ ề ầ ả ề
năng, h u có k ho ch đ u t đúng m c.ầ ế ạ ầ ư ứ
- SBU- Con bò s a ữ
Đây là nh ng SBU trong nh ng ngành tăng tr ng th p giai đo n tr ng thành nh ng l i cóữ ữ ưở ấ ở ạ ưở ư ạ
th ph n cao và v th c nh tranh m nh. Th m nh trong c nh tranh th ng xu t phát t u thị ầ ị ế ạ ạ ế ạ ạ ườ ấ ừ ư ế

T c đ ố ộ
tăng
tr ng ưở
c a th ủ ị
ph nầ
?
Th ph n chi m lĩnhị ầ ế
Cao
Th pấ
Cao
Th pấ
v chi phí, do đ t đ c l i th kinh t nh quy mô và hi u ng đ ng cong kinh nghi m. Đi uề ạ ượ ợ ế ế ờ ệ ứ ườ ệ ề
đó cho phép duy trì kh năng sinh l i cao. Tuy v y, h u nh chúng không có c h i phát tri n vàả ợ ậ ầ ư ơ ộ ể
t c đ tăng tr ng ngành th p. Do đó, nhu c u v v n đ u t không l n, mà còn đ c xem làố ộ ưở ấ ầ ề ố ầ ư ớ ượ
ngu n l i nhu n đáng k .ồ ợ ậ ể
- SBU – Con chó

tr thành Ngôi sao) và cho s n ph m n m trong ph n Chóở ả ẩ ằ ầ
u, nh c đi m c a ph ng pháp t h p kinh doanh BCG Ư ượ ể ủ ươ ổ ợ
- u đi m Ư ể
+ T p trung phân tích nhu c u v v n đ u t các SBU khác nhau, ch ra cách th c s d ng m tậ ầ ề ố ầ ư ở ỉ ứ ử ụ ộ
cách t t nh t ngu n l c tài chính (v n đ u t ), nh m t i đa hoá c u trúc kinh doanh c a công ty.ố ấ ồ ự ố ầ ư ằ ố ấ ủ
+ Ch ra s c n thi t ph i ti p nh n thêm ho c t b m t SBU nào đó, h ng đ n xây d ngỉ ự ầ ế ả ế ậ ặ ừ ỏ ộ ướ ế ự
m t c u trúc kinh doanh cân b ng và t i u ộ ấ ằ ố ư
- Nh c đi m ượ ể
+ Ph ng pháp BCG quá đ n gi n. Đánh giá v ti m năng và tri n v ng c a SBU ch d a trênươ ơ ả ề ề ể ọ ủ ỉ ự
th ph n và s tăng tr ng ngành là ch a đ y đ , trong m t s tr ng h p còn d n đ n sai l m.ị ầ ự ưở ư ầ ủ ộ ố ườ ợ ẫ ế ầ
Ch ng h n, th ph n th p v n có th có v th c nh tranh m nh và l i nhu n cao m t phânẳ ạ ị ầ ấ ẫ ể ị ế ạ ạ ợ ậ ở ộ
khúc th tr ng nào đó do công ty th c hi n khác bi t hoá s n ph m đáp ng m t cách t t nh tị ườ ự ệ ệ ả ẩ ứ ộ ố ấ
nhu c u khách hàng.ầ
+ Ph ng pháp BCG có th đánh giá ch a đ y đ v m i quan h gi a th ph n và chi phíươ ể ư ầ ủ ề ố ệ ữ ị ầ
- m i quan h này không ph i luôn x y ra theo chi u h ng nh BCG đã đ c p, th ph n l nố ệ ả ả ề ướ ư ề ậ ị ầ ớ
không ph i bao gi cũng t o u th v chi phí. m t s ngành, do đ c đi m v công ngh , cácả ờ ạ ư ế ề Ở ộ ố ặ ể ề ệ
công ty v i th ph n nh v n có th đ t đ c m c chi phí s n xu t th p h n so v i công ty cóớ ị ầ ỏ ẫ ể ạ ượ ứ ả ấ ấ ơ ớ
th ph n l n. Hay trong nh ng ngành đã giai đo n tr ng thành, tăng tr ng ch m, th ph nị ầ ớ ữ ở ạ ưở ưở ậ ị ầ
l n không ph i luôn luôn mang l i m c l i nhu n cao nh đã nói v tính ch t c a SBU - Con bòớ ả ạ ứ ợ ậ ư ề ấ ủ
s a.ữ
+ Nói tóm l i, ph ng pháp BCG có th đánh giá ch a đ y đ d n đ n x p lo i không đúng vạ ươ ể ư ầ ủ ẫ ế ế ạ ề
các SBU.
Câu 8: Các thu c tính c a c c u t ch cộ ủ ơ ấ ổ ứ
1. Chuyên môn hóa công vi cệ
2. Phân chia t ch c thành các b ph n và các mô hình t ch c b ph nổ ứ ộ ậ ổ ứ ộ ậ
3. M i quan h quy n h n trong t ch cố ệ ề ạ ổ ứ
4. C p qu n tr , t m qu n tr và các mô hình c c u t ch c xét theo s c p qu n trấ ả ị ầ ả ị ơ ấ ổ ứ ố ấ ả ị
5. Phân b quy n h n gi a các c p qu n tr - T p quy n và phân quy nổ ề ạ ữ ấ ả ị ậ ề ề
6. Ph i h p các b ph n c a t ch cố ợ ộ ậ ủ ổ ứ
Câu 9: Khái ni m, ý nghĩa c a l p k ho ch chi n l c trong qu n trệ ủ ậ ế ạ ế ượ ả ị

d ng r ng rãi và tr thành phong cách làm vi c có hi u qu nh t đ i v i cán b qu n tr h uụ ộ ở ệ ệ ả ấ ố ớ ộ ả ị ở ầ
h t các t ch c, đ c bi t là doanh nghi p.ế ổ ứ ặ ệ ệ
3. Phong cách t doự
Ng i qu n tr có phong cách này tham gia r t ít vào công vi c t p th , th ng ch xácườ ả ị ấ ệ ậ ể ườ ỉ
đ nh các m c tiêu cho đ n v mà mình ph trách r i đ cho c p d i t do hành đ ng đ đi đ nị ụ ơ ị ụ ồ ể ấ ướ ự ộ ể ế
m c tiêu.ụ
u đi m: t o ra kh năng ch đ ng sáng t o t i đa cho con ng i.Ư ể ạ ả ủ ộ ạ ố ườ
Nh c đi m: d đ a t p th đ n tình tr ng vô chính ph , d n đ n đ v .ượ ể ễ ư ậ ể ế ạ ủ ẫ ế ổ ỡ
Phong cách t do ch có th áp d ng hi u qu đ i v i nh ng đ n v có m c tiêu đ c l p,ự ỉ ể ụ ệ ả ố ớ ữ ơ ị ụ ộ ậ
rõ ràng và có đ i ngũ nhân l c có k năng và ý th c k lu t cao. Trong các t ch c khác, ch nênộ ự ỹ ứ ỷ ậ ổ ứ ỉ
s d ng phong cách t do khi th o lu n nh ng v n đ n nh t đ nh mà thôi.ử ụ ự ả ậ ữ ấ ề ấ ị
Câu 11: Khái ni m, nguyên t c t o l p uy tín và phân tích m t s quy lu t tâm lý x u d nệ ắ ạ ậ ộ ố ậ ấ ẫ
đ n s h h ng, đ v c a cán b qu n trế ự ư ỏ ổ ỡ ủ ộ ả ị
1. Khái ni mệ
Uy tín c a cán b lãnh đ o doanh nghi p là m c đ hi u qu c a s tác đ ng c a h đ iủ ộ ạ ệ ứ ộ ệ ả ủ ự ộ ủ ọ ố
v i ng i khác (nh t là v i c p d i) trong công vi c c a mình. Uy tín có hai lo i, uy tín quy nớ ườ ấ ớ ấ ướ ệ ủ ạ ề
l c do đ a v chính th c h th ng và trong xã h i đem l i và uy tín cá nhân là k t qu c aự ị ị ứ ở ệ ố ộ ạ ế ả ủ
ph m ch t, c a s uy tín cá nhân đem l i.ẩ ấ ủ ự ạ
2. Nguyên t cắ
• Nhanh chóng t o đ c th ng l i ban đ u cho h th ng và t o ra th ng l i liên t c.ạ ượ ắ ợ ầ ệ ố ạ ắ ợ ụ
• T o đ c s nh t trí cao đ trong doanh nghi p.ạ ượ ự ấ ộ ệ
• Đi theo con đ ng sáng s a, tránh m i th đo n đen t i x u xa.ườ ủ ọ ủ ạ ố ấ
• Không đ c d i trá, đã h a là ph i th c hi n.ượ ố ứ ả ự ệ
• Bi t s d ng t t các cán b giúp vi c.ế ử ụ ố ộ ệ
• M u m c v đ o đ c, đ c qu n chúng tin t ng và b o v .ẫ ự ề ạ ứ ượ ầ ưở ả ệ
3. Phân tích m t s quy lu t tâm lý x u d n đ s h h ng, đ v c a cán b qu nộ ố ậ ấ ẫ ế ự ư ỏ ổ ỡ ủ ộ ả
trị
1. Truyên thông, tâp quaǹ ́ ̣ ́
Truy n th ng, t p quán là đi u luôn đc chú tr ng trong đ i ngũ nhân viên m i có tác đ ngề ố ậ ề ọ ộ ớ ộ
l n t i tâm lý c a nhân viên.ớ ớ ủ

t p th , đ ng th i ngăn ch n nh ng hi n t ng tiêu c c nh h ng đ n b u không khí tâm lýậ ể ồ ờ ặ ữ ệ ượ ự ả ưở ế ầ
xã h i c a t p th nh nh ng lo l ng, kh ng ho ng, m t ni m tin không đáng có.ộ ủ ậ ể ư ữ ắ ủ ả ấ ề
Có 2 nhân t tác đ ng lên b u không khí t p th c a b ph n nhân s c a phòngố ộ ầ ậ ể ủ ộ ậ ự ủ
Marketing trong công ty: - Các nhân t bên trong - Các nhân t bên ngoài.ố ố
7. Bâu không khi tâm ly xa hôi ̀ ́ ́ ̃ ̣
Là tr ng thái tâm lý c a t p th lao đ ng, có nhi u y u t nh h ng đ n b u không khíạ ủ ậ ể ộ ề ế ố ả ưở ế ầ
trong t p th nh : phong cách lãnh đ o, s đánh giá, khen th ng, x ph t ….ậ ể ư ạ ự ưở ử ạ
u đi mƯ ể : thúc đ y nhân viên làm vi c h t mình, phát huy năng l c, t o s g n bó gi aẩ ệ ế ự ạ ự ắ ữ
các thành viên trong công ty
Nh c đi mượ ể : b u không khí tiêu c c nh h ng không t t t i tinh th n làm vi c c aầ ự ả ưở ố ớ ầ ệ ủ
nhân viên, s c nh tranh thi u công b ng ự ạ ế ằ
Bi n phápệ : nhà qu n tr c n l ng nghe nhân viên đ có th đ a ra quy t đ nh đúng nh t,ả ị ầ ắ ể ể ư ế ị ấ
c n quan tâm xây d ng m i quan h chính th c đúng đ n và khoa h c th ng xuyên quan tâmầ ự ố ệ ứ ắ ọ ườ
duy trì đi u ch nh các quan h này, t o s giao l u h c h i gi a các b ph n.ề ỉ ệ ạ ự ư ọ ỏ ữ ộ ậ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status